Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình: Đường Bùi Văn Nê (đoạn Nguyễn Trường Tộ - Phan Đình Phùng), phường Duy Tân, thành phố Kon Tum

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220329088-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng quản lý Đô thị thành phố Kon Tum
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng công trình: Đường Bùi Văn Nê (đoạn Nguyễn Trường Tộ - Phan Đình Phùng), phường Duy Tân, thành phố Kon Tum
Số hiệu KHLCNT 20220328907
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-14 13:10:00 đến ngày 2022-03-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,617,556,730 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.426E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.85E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật: Có hạng mục mặt đường bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối đá dăm và thi công lắp đặt điện chiếu sáng công cộng.Ghi chú:(1) Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ ...;+ Kèm theo tài liệu chứng minh như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC; (2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông. Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ huy trưởng công trình (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ, và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm kỹ thuật 01 công trình giao thông. Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ kỹ thuật công trình (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm kỹ thuật 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến kỹ thuật công trình (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành điện, điện công trình, điện kỹ thuật và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm kỹ thuật 01 công trình thi công xây lắp điện. Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ kỹ thuật công trình (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng hoặc an toàn lao động . Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm I còn hiệu lực. Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (nội nghiệp và hiện trường)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng có xác nhận chủ đầu tư đã làm phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình xây dựng. Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu >=1,2m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng>=7T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép hoặc máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng hoặc tải trọng khi rung >=16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng khi rung >=25T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng>=10T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Năng suất >=50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng>=16T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị nấu và phun tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu, cần trục hoặc máy tương đương
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng>=10T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng>=7T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe nâng hoặc các loại xe có chức năng nâng người làm việc trên cao
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng >=9m
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
15-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23kW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23kW
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
22-Thiết bị nấu và sơn kẻ vạch đường
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
23-Trạm trộn bê tông nhựa nóng
- Đặc điểm thiết bị Năng suất >=60T/h
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng quản lý Đô thị thành phố Kon Tum
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng công trình: Đường Bùi Văn Nê (đoạn Nguyễn Trường Tộ - Phan Đình Phùng), phường Duy Tân, thành phố Kon Tum
Đường Bùi Văn Nê (đoạn Nguyễn Trường Tộ - Phan Đình Phùng), phường Duy Tân, thành phố Kon Tum
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng quản lý Đô thị thành phố Kon Tum , địa chỉ: Số 39 đường Nguyễn Trãi, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Kon Tum; Địa chỉ: Số 39 Nguyễn Trãi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862034; Fax: 0260.3862034
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TV-ĐT số 9 Kon Tum; + Tư vấn lập thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Trường Phát Kon Tum; + Tư vấn lập E-HSMT (HSYC), đánh giá E-HSDT (HSĐX): Công ty TNHH tư vấn xây dựng Giao Thuỷ KonTum, địa chỉ: Đường Quy hoạch số 3, khu quy hoạch nhà máy bia, thành phố Kon Tum. + Tư vấn thẩm định E-HSMT (HSYC), thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Cầu đường KonTum, địa chỉ: 190 Huỳnh Đăng Thơ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.


- Bên mời thầu: Phòng quản lý Đô thị thành phố Kon Tum , địa chỉ: Số 39 đường Nguyễn Trãi, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Kon Tum; Địa chỉ: Số 39 Nguyễn Trãi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862034; Fax: 0260.3862034


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Kon Tum; Địa chỉ: Số 39 Nguyễn Trãi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862034; Fax: 0260.3862034
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Kon Tum; 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị thành phố Kon Tum; Địa chỉ: Số 39 Nguyễn Trãi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862034; Fax: 0260.3862034
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Kon Tum; Địa chỉ: 12 Nguyễn Viết Xuân, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Số điện thoại: (0260)3862710
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,4793100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1544100m3
3Đào khuôn đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,0272100m3
4Đào lề đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2743100m3
5Đắp nền đường, độ chặt K >= 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4092100m3
6Lu khuôn đường K >= 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,553100m2
7Lu khuôn vỉa hè K >= 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4432100m2
8Đắp nền đường, độ chặt K >= 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5875100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax=37.5mm (dày 15cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7937100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax=25mm (dày 15cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7937100m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2917100m2
4Sản xuất và rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5mm)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,2917100m2
C HỐ GA THU NƯỚC MƯA
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3611100m3
2Đắp đất, độ chặt K >= 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5955100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 (đá 4x6 dày 10cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,37m3
4Bê tông móng, M150, đá 1x2 (bê tông móng hố ga)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1m3
5Bê tông tường, M150, đá 1x2 (bê tông thân hố ga)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,23m3
6Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2 (bê tông đà kiềng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,05m3
7Bê tông mương cáp, rãnh nước M300, đá 1x2 (bê tông hàm ếch thu nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,945m3
8Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,94m3
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm (cốt thép tấm đan hố ga)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,122tấn
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK >10mm (cốt thép tấm đan hố ga)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,193tấn
11Gia công cột bằng thép hình (thép hình tấm đan hố ga 100x63x7)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8456tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm (cốt thép đà kiềng hố ga)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0254tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm (cốt thép đà kiềng hố ga)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0304tấn
14Gia công cột bằng thép hình (thép hình đà kiềng hố ga 110x70x7)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5275tấn
15Lắp đặt tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
16Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
17Van lật ngăn mùi d250Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, vữa XM M100 (xây gạch cửa thu nước hố ga)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216m3
D CỐNG BTLT ĐK 800mm
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,8227100m3
2Đắp đất, độ chặt K>= 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1909100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V52,1m3
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, ĐK D800mm (HVH)Mô tả kỹ thuật theo chương V35ống
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, ĐK D800mm-H30Mô tả kỹ thuật theo chương V1ống
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, ĐK D800mm-H30Mô tả kỹ thuật theo chương V1ống
7Trát vữa mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
E VỈA HÈ
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0316100m3
2Bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V32,3m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 (đệm vữa XM)Mô tả kỹ thuật theo chương V403,74m2
4Lát gạch Terrazzo vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V403,74m2
5Bê tông móng , M150, đá 1x2 (đường bao vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,95m3
F BÓ VỈA
1Đào móng đất cấp III (móng bó vỉa)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1759100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V13,05m3
3Bê tông nền, M250, đá 1x2 (bê tông đế bó vỉa phần đổ tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,15m3
4Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2 (bê tông bó vỉa phần lắp ghép 1m/đốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,79m3
5VXM M100 dày 1cm lót đáy bó vỉa+chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,58m3
6Lắp đặt bó vỉa phần đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V192m
G HỐ TRỒNG CÂY
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,22m3
2Đổ đất trồng cây (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,093100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47m3
4Bê tông móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,52m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1791tấn
6Trồng cây Sao đenMô tả kỹ thuật theo chương V16cây
7Duy trì cây bóng mát mới trồng, đô thị vùng 2 (90 ngày)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cây
H BIỂN BÁO
1Đào móng cột đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
2Bê tông móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
3Ống thép D76Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8m
4Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt biển báo phản quang, vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
I SƠN KẺ ĐƯỜNG
1Sơn phân tuyến đường (vạch 1.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm (vạch sơn người đi bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm (gờ giảm tốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V7m2
J THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V56,66m3
2Đắp cát độ chặt K >= 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2357100m3
3Đắp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V15,11m3
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8886100m
5Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
6Lắp đặt cút T D200/114mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
7Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
K ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đổ bê tông đá 4x6, mác 100 Móng trụ đơn MTĐ-9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,243m3
2Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 Móng trụ đơn MTĐ-9Mô tả kỹ thuật theo chương V1,617m3
3Khung móng cột đèn chiếu sángMóng trụ đơn MTĐ-9Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Ống HDPE 65/50 luồn cáp Móng trụ đơn MTĐ-9Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
5Đào móng cột, trụ đất cấp III Móng trụ đơn MTĐ-9Mô tả kỹ thuật theo chương V6,084m3
6Đắp đất hố móng Móng trụ đơn MTĐ-9Mô tả kỹ thuật theo chương V4,224m3
7Đào móng, Đất cấp III Mương cáp hạ áp MC-1HMô tả kỹ thuật theo chương V33,2m3
8Đắp đất độ chặt K>=0,85 Mương cáp hạ áp MC-1HMô tả kỹ thuật theo chương V18,26m3
9Đắp cát Mương cáp hạ áp MC-1HMô tả kỹ thuật theo chương V14,94m3
10Lưới nilong cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V83m
11Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,0791000 viên
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
13Kẹp cáp xuyên cách điện; Cỡ dây 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp dựng cột đèn bằng cột thép; Trụ thép tròn côn STK cao 9mMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
15Lắp cần đèn D60 chiều dài ≤ 2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V3cần đèn
16Lắp đặt chóa đèn, chao cao áp ≤ 12m, Đèn LED Chiếu sáng công cộng 120WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
17Vật liêu và lắp đặt luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Dây đồng bọc VCmd-2x2,5-(2x50/0,25)-0,6/1KV-luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CU PVC/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
18Rải cáp ngầm CXV/DSTA (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,07100m
19Luồn cáp ngầm cữa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6đầu cáp
20Lắp đặt tiếp địa cho cột thép (cả vật liệu) . Tiếp địa cho lưới cáp ngầm LR-1 (1 bộ 2 cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
21Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V6đầu cáp
22Lắp cữa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3cửa
23Lắp bảng điện cửa cột; 80x150mm, đominoMô tả kỹ thuật theo chương V3bảng
24Mua sắm và lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Đầu cốt đồng; cỡ ĐC.2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
26Miếng dán đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.426E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.85E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật: Có hạng mục mặt đường bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối đá dăm và thi công lắp đặt điện chiếu sáng công cộng.Ghi chú:(1) Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ ...;+ Kèm theo tài liệu chứng minh như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC; (2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông. Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ huy trưởng công trình (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư)53
2 Kỹ thuật thi công phần giao thông 1 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ, và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm kỹ thuật 01 công trình giao thông. Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ kỹ thuật công trình (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư)53
3 Kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm kỹ thuật 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến kỹ thuật công trình (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư)53
4 Kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng 1 Tốt nghiệp đại học ngành điện, điện công trình, điện kỹ thuật và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm kỹ thuật 01 công trình thi công xây lắp điện. Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ kỹ thuật công trình (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư)53
5 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng hoặc an toàn lao động . Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm I còn hiệu lực. Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư)33
6 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (nội nghiệp và hiện trường) 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng có xác nhận chủ đầu tư đã làm phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình xây dựng. Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu >=1,2m31
2 Máy ủi Công suất >=110CV1
3 Ô tô tải tự đổ Trọng lượng>=7T2
4 Máy lu bánh thép hoặc máy lu rung Trọng lượng hoặc tải trọng khi rung >=16T1
5 Máy lu rung Trọng lượng khi rung >=25T1
6 Máy lu bánh thép Trọng lượng>=10T1
7 Máy rải Năng suất >=50m3/h1
8 Máy lu bánh hơi Trọng lượng>=16T1
9 Ô tô tưới nước Đảm bảo kỹ thuật1
10 Thiết bị nấu và phun tưới nhựa Đảm bảo kỹ thuật1
11 Cần cẩu, cần trục hoặc máy tương đương Tải trọng>=10T1
12 Ô tô tải thùng Tải trọng>=7T1
13 Xe nâng hoặc các loại xe có chức năng nâng người làm việc trên cao Chiều cao nâng >=9m1
14 Máy đầm cầm tay Khối lượng >=70kg1
15 Biến thế hàn xoay chiều Công suất >=23kW1
16 Máy trộn bê tông xi măng Dung tích thùng >=250 lít1
17 Máy đầm dùi Công suất >=1,5kW2
18 Máy đầm bàn Công suất >=1,0kW2
19 Máy hàn Công suất >=23kW1
20 Máy nén khí Công suất >=600m3/h1
21 Máy cắt uốn 5kW Công suất >=5kW1
22 Thiết bị nấu và sơn kẻ vạch đường Đảm bảo kỹ thuật1
23 Trạm trộn bê tông nhựa nóng Năng suất >=60T/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->