Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình: Đường Bùi Văn Nê (đoạn Nguyễn Trường Tộ - Phan Đình Phùng), phường Duy Tân, thành phố Kon Tum
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220329088-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng quản lý Đô thị thành phố Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng công trình: Đường Bùi Văn Nê (đoạn Nguyễn Trường Tộ - Phan Đình Phùng), phường Duy Tân, thành phố Kon Tum |
| Số hiệu KHLCNT | 20220328907 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-14 13:10:00 đến ngày 2022-03-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,617,556,730 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.426E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.85E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật: Có hạng mục mặt đường bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối đá dăm và thi công lắp đặt điện chiếu sáng công cộng.Ghi chú:(1) Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ ...;+ Kèm theo tài liệu chứng minh như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC; (2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông. Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ huy trưởng công trình (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ, và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm kỹ thuật 01 công trình giao thông. Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ kỹ thuật công trình (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm kỹ thuật 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến kỹ thuật công trình (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành điện, điện công trình, điện kỹ thuật và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm kỹ thuật 01 công trình thi công xây lắp điện. Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ kỹ thuật công trình (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng hoặc an toàn lao động . Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm I còn hiệu lực. Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (nội nghiệp và hiện trường) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng có xác nhận chủ đầu tư đã làm phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình xây dựng. Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu >=1,2m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng>=7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép hoặc máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng hoặc tải trọng khi rung >=16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng khi rung >=25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng>=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất >=50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng>=16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị nấu và phun tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu, cần trục hoặc máy tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng>=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng>=7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe nâng hoặc các loại xe có chức năng nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng >=9m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Thiết bị nấu và sơn kẻ vạch đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Trạm trộn bê tông nhựa nóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất >=60T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng quản lý Đô thị thành phố Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng công trình: Đường Bùi Văn Nê (đoạn Nguyễn Trường Tộ - Phan Đình Phùng), phường Duy Tân, thành phố Kon Tum Đường Bùi Văn Nê (đoạn Nguyễn Trường Tộ - Phan Đình Phùng), phường Duy Tân, thành phố Kon Tum 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị thành phố Kon Tum; Địa chỉ: Số 39 Nguyễn Trãi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862034; Fax: 0260.3862034 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Kon Tum; 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị thành phố Kon Tum; Địa chỉ: Số 39 Nguyễn Trãi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862034; Fax: 0260.3862034 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Kon Tum; Địa chỉ: 12 Nguyễn Viết Xuân, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Số điện thoại: (0260)3862710 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4793 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1544 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0272 | 100m3 |
| 4 | Đào lề đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2743 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt K >= 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4092 | 100m3 |
| 6 | Lu khuôn đường K >= 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,553 | 100m2 |
| 7 | Lu khuôn vỉa hè K >= 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4432 | 100m2 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt K >= 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5875 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax=37.5mm (dày 15cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7937 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax=25mm (dày 15cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7937 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2917 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất và rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5mm)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2917 | 100m2 |
| C | HỐ GA THU NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3611 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt K >= 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5955 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 (đá 4x6 dày 10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,37 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 (bê tông móng hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1 | m3 |
| 5 | Bê tông tường, M150, đá 1x2 (bê tông thân hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,23 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2 (bê tông đà kiềng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | m3 |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M300, đá 1x2 (bê tông hàm ếch thu nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm (cốt thép tấm đan hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK >10mm (cốt thép tấm đan hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình (thép hình tấm đan hố ga 100x63x7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8456 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm (cốt thép đà kiềng hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0254 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm (cốt thép đà kiềng hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình (thép hình đà kiềng hố ga 110x70x7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5275 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 17 | Van lật ngăn mùi d250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, vữa XM M100 (xây gạch cửa thu nước hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| D | CỐNG BTLT ĐK 800mm | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8227 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt K>= 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1909 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,1 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, ĐK D800mm (HVH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, ĐK D800mm-H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, ĐK D800mm-H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ống |
| 7 | Trát vữa mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| E | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0316 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 (đệm vữa XM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,74 | m2 |
| 4 | Lát gạch Terrazzo vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,74 | m2 |
| 5 | Bê tông móng , M150, đá 1x2 (đường bao vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,95 | m3 |
| F | BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III (móng bó vỉa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1759 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,05 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 (bê tông đế bó vỉa phần đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,15 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2 (bê tông bó vỉa phần lắp ghép 1m/đốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,79 | m3 |
| 5 | VXM M100 dày 1cm lót đáy bó vỉa+chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa phần đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m |
| G | HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,22 | m3 |
| 2 | Đổ đất trồng cây (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1791 | tấn |
| 6 | Trồng cây Sao đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cây |
| 7 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, đô thị vùng 2 (90 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cây |
| H | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 3 | Ống thép D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8 | m |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt biển báo phản quang, vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| I | SƠN KẺ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sơn phân tuyến đường (vạch 1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm (vạch sơn người đi bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm (gờ giảm tốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| J | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,66 | m3 |
| 2 | Đắp cát độ chặt K >= 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2357 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,11 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8886 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút T D200/114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| K | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đá 4x6, mác 100 Móng trụ đơn MTĐ-9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 Móng trụ đơn MTĐ-9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,617 | m3 |
| 3 | Khung móng cột đèn chiếu sángMóng trụ đơn MTĐ-9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Ống HDPE 65/50 luồn cáp Móng trụ đơn MTĐ-9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 5 | Đào móng cột, trụ đất cấp III Móng trụ đơn MTĐ-9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,084 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng Móng trụ đơn MTĐ-9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,224 | m3 |
| 7 | Đào móng, Đất cấp III Mương cáp hạ áp MC-1H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2 | m3 |
| 8 | Đắp đất độ chặt K>=0,85 Mương cáp hạ áp MC-1H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,26 | m3 |
| 9 | Đắp cát Mương cáp hạ áp MC-1H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,94 | m3 |
| 10 | Lưới nilong cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | m |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,079 | 1000 viên |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 13 | Kẹp cáp xuyên cách điện; Cỡ dây 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp dựng cột đèn bằng cột thép; Trụ thép tròn côn STK cao 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 15 | Lắp cần đèn D60 chiều dài ≤ 2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cần đèn |
| 16 | Lắp đặt chóa đèn, chao cao áp ≤ 12m, Đèn LED Chiếu sáng công cộng 120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 17 | Vật liêu và lắp đặt luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Dây đồng bọc VCmd-2x2,5-(2x50/0,25)-0,6/1KV-luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CU PVC/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 18 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | 100m |
| 19 | Luồn cáp ngầm cữa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu cáp |
| 20 | Lắp đặt tiếp địa cho cột thép (cả vật liệu) . Tiếp địa cho lưới cáp ngầm LR-1 (1 bộ 2 cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 21 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu cáp |
| 22 | Lắp cữa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cửa |
| 23 | Lắp bảng điện cửa cột; 80x150mm, đomino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bảng |
| 24 | Mua sắm và lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng; cỡ ĐC.2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 26 | Miếng dán đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.426E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.85E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật: Có hạng mục mặt đường bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối đá dăm và thi công lắp đặt điện chiếu sáng công cộng.Ghi chú:(1) Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ ...;+ Kèm theo tài liệu chứng minh như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC; (2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông. Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ huy trưởng công trình (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần giao thông | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ, và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm kỹ thuật 01 công trình giao thông. Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ kỹ thuật công trình (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm kỹ thuật 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến kỹ thuật công trình (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành điện, điện công trình, điện kỹ thuật và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm kỹ thuật 01 công trình thi công xây lắp điện. Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ kỹ thuật công trình (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng hoặc an toàn lao động . Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm I còn hiệu lực. Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (nội nghiệp và hiện trường) | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng có xác nhận chủ đầu tư đã làm phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình xây dựng. Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu >=1,2m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi | Công suất >=110CV | 1 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ | Trọng lượng>=7T | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép hoặc máy lu rung | Trọng lượng hoặc tải trọng khi rung >=16T | 1 |
| 5 | Máy lu rung | Trọng lượng khi rung >=25T | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng>=10T | 1 |
| 7 | Máy rải | Năng suất >=50m3/h | 1 |
| 8 | Máy lu bánh hơi | Trọng lượng>=16T | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước | Đảm bảo kỹ thuật | 1 |
| 10 | Thiết bị nấu và phun tưới nhựa | Đảm bảo kỹ thuật | 1 |
| 11 | Cần cẩu, cần trục hoặc máy tương đương | Tải trọng>=10T | 1 |
| 12 | Ô tô tải thùng | Tải trọng>=7T | 1 |
| 13 | Xe nâng hoặc các loại xe có chức năng nâng người làm việc trên cao | Chiều cao nâng >=9m | 1 |
| 14 | Máy đầm cầm tay | Khối lượng >=70kg | 1 |
| 15 | Biến thế hàn xoay chiều | Công suất >=23kW | 1 |
| 16 | Máy trộn bê tông xi măng | Dung tích thùng >=250 lít | 1 |
| 17 | Máy đầm dùi | Công suất >=1,5kW | 2 |
| 18 | Máy đầm bàn | Công suất >=1,0kW | 2 |
| 19 | Máy hàn | Công suất >=23kW | 1 |
| 20 | Máy nén khí | Công suất >=600m3/h | 1 |
| 21 | Máy cắt uốn 5kW | Công suất >=5kW | 1 |
| 22 | Thiết bị nấu và sơn kẻ vạch đường | Đảm bảo kỹ thuật | 1 |
| 23 | Trạm trộn bê tông nhựa nóng | Năng suất >=60T/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi