Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa lớn đường dây trung thế từ trụ 473 150 đến 473 248 thuộc tuyến 473 Đơn Dương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220223856-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa lớn đường dây trung thế từ trụ 473 150 đến 473 248 thuộc tuyến 473 Đơn Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20220162730 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-14 13:34:00 đến ngày 2022-03-25 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,886,292,862 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.329439294E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.65887859E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp hoặc sửa chữa đường dây và trạm biến áp (công trình năng lượng cấp IV trở lên): Tài liệu chứng minh nhà thầu phải nộp các tài liệu sau: -Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng (bản sao y công chứng). -Bản sao hoá đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hoá đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp; Giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.020.405.004 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.040.810.008 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Điện; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực (công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên) trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc trong hợp đồng hoặc trong các Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ chỉ huy trưởng công trình nhà thầu đề xuất tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng; Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc công trình dân dụng hoặc công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc trong hợp đồng hoặc trong các Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ do nhà thầu đề xuất tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành điện; Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực (công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp IV trở lên) trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc trong hợp đồng hoặc trong các Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ do nhà thầu đề xuất tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành điện; Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực (công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp IV trở lên) trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc trong hợp đồng hoặc trong các Biên bản nghiệm thu có tên của cán bộ an toàn tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu hoặc xe tải cẩu >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng dựng trụ, chuyên chở vật liệu kéo dây v.v... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất móng trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty Điện Lực Lâm Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa lớn đường dây trung thế từ trụ 473 150 đến 473 248 thuộc tuyến 473 Đơn Dương Sửa chữa lớn đường dây trung thế từ trụ 473/150 đến 473/248 thuộc tuyến 473 Đơn Dương 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh, Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Lâm Đồng , địa chỉ: Số 02 Hùng Vương, Phường 10, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 0263.3990214; Fax: 02633.826772 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Lâm Đồng , địa chỉ: Số 02 Hùng Vương, Phường 10, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 0263.3990214; Fax: 02633.826772 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Lâm Đồng , địa chỉ: Số 02 Hùng Vương, Phường 10, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 0263.3990214; Fax: 02633.826772 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng báoĐấu thầu: 024.3768.6611; Email Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ (B CẤP) | |||
| 1 | Cung cấp Bê tông đá 1-2 M200 | theo hồ sơ thiết kế và chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 7,44 | m3 |
| 2 | Cung cấp Boulon D12x50 | theo hồ sơ thiết kế và chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 20 | Cái |
| 3 | Cung cấp Boulon D14x50 | theo hồ sơ thiết kế và chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 164 | Cây |
| 4 | Cung cấp Boulon D16x300 | theo hồ sơ thiết kế và chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 354 | Cây |
| 5 | Cung cấp Boulon VRS D16x300 | theo hồ sơ thiết kế và chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 61 | Cây |
| 6 | Cung cấp Boulon VRS D22x650 | theo hồ sơ thiết kế và chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 31 | Cây |
| 7 | Cung cấp Cáp đồng trần 25mm2 | theo hồ sơ thiết kế và chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 10,752 | kg |
| 8 | Cung cấp Cọc và kẹp tiếp địa 16x2,4m | theo hồ sơ thiết kế và chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 12 | cái |
| 9 | Cung cấp Code 410 ghép trụ đôi 12-14 | theo hồ sơ thiết kế và chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 5 | bộ |
| 10 | Cung cấp Code 528 ghép trụ đôi 12-14 | theo hồ sơ thiết kế và chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 5 | bộ |
| 11 | Cung cấp Chân sứ đứng 24kV thẳng | theo hồ sơ thiết kế và chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 63 | Cây |
| 12 | Cung cấp Chân sứ đứng 24kV cong | theo hồ sơ thiết kế và chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 94 | cây |
| 13 | Cung cấp Dây ACXH - 95 mm2 | theo hồ sơ thiết kế và chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 19.731 | Mét |
| 14 | Cung cấp Dây duplex 2x6mm2 | theo hồ sơ thiết kế và chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 37 | Mét |
| 15 | Cung cấp Dây đai inox 0,4x20mm | theo hồ sơ thiết kế và chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 30,6 | m |
| 16 | Cung cấp Dây sắt ∅6 mạ nhúng kẽm 3m có bảng thép (160x40x6) | theo hồ sơ thiết kế và chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 8 | Cái |
| 17 | Cung cấp Dây sắt ∅6 mạ nhúng kẽm 5,5 m có bảng thép (160x40x6) | theo hồ sơ thiết kế và chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4 | Sợi |
| 18 | Cung cấp Đà cản béton cốt thép 1,2m | theo hồ sơ thiết kế và chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 31 | cái |
| 19 | Cung cấp Đầu coss đồng nhôm 95 | theo hồ sơ thiết kế và chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 12 | Cái |
| 20 | Cung cấp Đầu coss ép Cu mã lỗ ∅14 | theo hồ sơ thiết kế và chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4 | Cái |
| 21 | Cung cấp Giáp buộc cổ sứ đôi dây ACXH 95mm2 | theo hồ sơ thiết kế và chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 152 | Cái |
| 22 | Cung cấp Giáp buộc đầu sứ đơn cáp ACXH 95mm2 | theo hồ sơ thiết kế và chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 194 | Cái |
| 23 | Cung cấp Giáp níu+Yếm dây cáp ACXH 95mm2 | theo hồ sơ thiết kế và chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 84 | cái |
| 24 | Cung cấp Kẹp dừng dây trung tính 3U | theo hồ sơ thiết kế và chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 9 | Cái |
| 25 | Cung cấp Kẹp ép lèo dây WR (25-50)/(50-95) | theo hồ sơ thiết kế và chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 25 | Cái |
| 26 | Cung cấp Kẹp ép lèo dây WR (50-95)/(50-95) | theo hồ sơ thiết kế và chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 98 | Cái |
| 27 | Cung cấp Kẹp quai ép + Nắp chụp (loại KQ 70-95) | theo hồ sơ thiết kế và chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 27 | bộ |
| 28 | Cung cấp Kẹp tiếp địa cố định dây bọc trung thế | theo hồ sơ thiết kế và chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 42 | Bộ |
| 29 | Cung cấp Khóa đai inox | theo hồ sơ thiết kế và chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 29 | cái |
| 30 | Cung cấp LA 18 KV - 10KA | theo hồ sơ thiết kế và chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 8 | cái |
| 31 | Cung cấp Long đền vuông 60x60x5 D18 | theo hồ sơ thiết kế và chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1.158 | Cái |
| 32 | Cung cấp Long đền vuông 80x80x5 D24 | theo hồ sơ thiết kế và chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 62 | Cái |
| 33 | Cung cấp Móc treo chữ U | theo hồ sơ thiết kế và chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 96 | cái |
| 34 | Cung cấp Nắp chụp Busing MBA | theo hồ sơ thiết kế và chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 24 | Cái |
| 35 | Cung cấp Nắp chụp FCO | theo hồ sơ thiết kế và chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 30 | Cái |
| 36 | Cung cấp Nắp chụp LA | theo hồ sơ thiết kế và chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 32 | Cái |
| 37 | Cung cấp Nắp chụp LBFCO | theo hồ sơ thiết kế và chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3 | Cái |
| 38 | Cung cấp Ống co nguội cáp ACXH - 95 | theo hồ sơ thiết kế và chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 36 | Ống |
| 39 | Cung cấp Ống nối ép AC 95mm2 (có lõi) | theo hồ sơ thiết kế và chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 36 | Ống |
| 40 | Cung cấp Rack 1 sứ | theo hồ sơ thiết kế và chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 28 | Cái |
| 41 | Cung cấp Sứ đứng 24kV ĐR 600mm | theo hồ sơ thiết kế và chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 503 | Cái |
| 42 | Cung cấp Sứ ống chỉ | theo hồ sơ thiết kế và chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 28 | Cái |
| 43 | Cung cấp Sứ treo polymer 24kV 120kN | theo hồ sơ thiết kế và chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 48 | cái |
| 44 | Cung cấp Ty sứ đứng | theo hồ sơ thiết kế và chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 346 | Cây |
| 45 | Cung cấp Thanh chống xà L60 x60x6 dài 2,1m | theo hồ sơ thiết kế và chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6 | Cây |
| 46 | Cung cấp Thanh chống xà PL60 x6 dài 0.92m | theo hồ sơ thiết kế và chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 158 | Cây |
| 47 | Cung cấp Trụ BTLT 12m LĐT 540kg | theo hồ sơ thiết kế và chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 36 | Trụ |
| 48 | Cung cấp Trụ BTLT 14m LĐT 850kg | theo hồ sơ thiết kế và chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 5 | Trụ |
| 49 | Cung cấp Xà cân L75x75x8 dài 2.4m - 4ốp | theo hồ sơ thiết kế và chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 12 | Cây |
| 50 | Cung cấp Đà lệch toàn phần L75x75x8 dài 2,0m 3 ốp mạ Zn | theo hồ sơ thiết kế và chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6 | Cây |
| 51 | Cung cấp Xà cân L75x75x8 dài 2m-2ốp | theo hồ sơ thiết kế và chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 67 | Cây |
| B | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| C | Phần lắp đặt mới | |||
| 1 | Lắp đặt Móng đà cản 1 đà cản trụ BTLT 12 mét (M12-a) | theo hồ sơ thiết kế và chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 31 | móng |
| 2 | Lắp đặt Móng bê tông trụ đôi BTLT 12 mét (M14-BT(K)) | theo hồ sơ thiết kế và chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3 | móng |
| 3 | Lắp đặt Móng bê tông trụ đôi BTLT 14 mét (M14-BT(K)) | theo hồ sơ thiết kế và chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | móng |
| 4 | Trồng trụ BTLT 12 m | theo hồ sơ thiết kế và chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 36 | trụ |
| 5 | Trồng trụ BTLT 14 m | theo hồ sơ thiết kế và chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 5 | trụ |
| 6 | Lắp đặt Bộ xà kép L75x75x8 dài 2m: X-20K | theo hồ sơ thiết kế và chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 23 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Bộ xà đỡ đơn L75x75x8 dài 2m: X-20Đ | theo hồ sơ thiết kế và chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 21 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Bộ xà kép L75x75x8 dài 2,4m: X-24K | theo hồ sơ thiết kế và chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Bộ đà kép đỡ góc lệch 3/3 - XL-2.0K | theo hồ sơ thiết kế và chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Bộ khung định vị đỡ dây trung tính (Rắck 1 sứ) | theo hồ sơ thiết kế và chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 28 | bộ |
| 11 | Lắp đặt LA 18 KV - 10KA | theo hồ sơ thiết kế và chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 8 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Bộ tiếp địa LA (bao gồm cả phần đào, đắp đất tiếp địa) | theo hồ sơ thiết kế và chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Bộ cách điện sứ đỉnh + chân sứ đỉnh: SĐU | theo hồ sơ thiết kế và chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 346 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Bộ cách điện sứ đỉnh + chân sứ đỉnh: SĐI | theo hồ sơ thiết kế và chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 63 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Bộ cách điện sứ đỉnh + chân sứ đỉnh: SĐG | theo hồ sơ thiết kế và chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 47 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Sứ treo Polymer dừng dây pha | theo hồ sơ thiết kế và chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 48 | bộ |
| 17 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây ACXH95mm2 | theo hồ sơ thiết kế và chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 19,344 | km |
| 18 | Lắp đầu cosse ≤ 95mm2 | theo hồ sơ thiết kế và chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 12 | đầu |
| 19 | Lắp chụp cách điện cho thiết bị | theo hồ sơ thiết kế và chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 89 | cái |
| D | Phần tháo lắp lại (sử dụng lại) | |||
| 1 | Tháo lắp lại bộ xà đơn đỡ khối lượng | theo hồ sơ thiết kế và chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 9 | bộ |
| 2 | Tháo lắp lại khung định vị (Rắck 1 sứ) | theo hồ sơ thiết kế và chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 12 | bộ |
| 3 | Tháo lắp lại sứ treo trên cột bê tông ly tâm | theo hồ sơ thiết kế và chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 27 | bộ |
| 4 | Tháo lắp lại Hộp | theo hồ sơ thiết kế và chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 38 | hộp |
| 5 | Tháo lắp lại Hộp | theo hồ sơ thiết kế và chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 10 | hộp |
| E | Tháo gỡ thu hồi nhập kho | |||
| 1 | Thu hồi xà thép đỡ khối lượng | theo hồ sơ thiết kế và chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 28 | bộ |
| 2 | Thu hồi xà thép néo khối lượng | theo hồ sơ thiết kế và chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3 | bộ |
| 3 | Thu hồi bộ sứ treo thủy tinh 2 bát | theo hồ sơ thiết kế và chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 21 | bộ |
| 4 | Thu hồi cách điện đứng trung thế | theo hồ sơ thiết kế và chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 346 | bộ |
| 5 | Nhổ thu hồi trụ BTLT 8.5m | theo hồ sơ thiết kế và chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 20 | km |
| 6 | Nhổ thu hồi trụ BTLT 10.5m | theo hồ sơ thiết kế và chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 10 | km |
| 7 | Nhổ thu hồitrụ BTLT 12m | theo hồ sơ thiết kế và chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 7 | km |
| 8 | Tháo thu hồi dây pha AC95mm2 | theo hồ sơ thiết kế và chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 19,344 | km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.329439294E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.65887859E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp hoặc sửa chữa đường dây và trạm biến áp (công trình năng lượng cấp IV trở lên): Tài liệu chứng minh nhà thầu phải nộp các tài liệu sau: -Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng (bản sao y công chứng). -Bản sao hoá đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hoá đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp; Giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.020.405.004 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.040.810.008 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Điện; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực (công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên) trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc trong hợp đồng hoặc trong các Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ chỉ huy trưởng công trình nhà thầu đề xuất tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | -Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng; Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc công trình dân dụng hoặc công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc trong hợp đồng hoặc trong các Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ do nhà thầu đề xuất tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 1 | -Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành điện; Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực (công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp IV trở lên) trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc trong hợp đồng hoặc trong các Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ do nhà thầu đề xuất tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | -Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành điện; Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực (công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp IV trở lên) trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc trong hợp đồng hoặc trong các Biên bản nghiệm thu có tên của cán bộ an toàn tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu hoặc xe tải cẩu >=5T | Dùng dựng trụ, chuyên chở vật liệu kéo dây v.v... | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Đầm đất móng trụ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi