Gói thầu: Gói thầu số 4: Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220240102-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty cổ phần dệt may Hòa Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220148700 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu + vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-14 13:48:00 đến ngày 2022-03-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,799,246,004 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.762E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.52598E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 10 hoặc khác 10, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.841.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.410.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết: trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư, nhà thầu sẽ tiến hành việc sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữacháy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động của tổ chức huấn luyệnan toàn, vệ sinh lao động cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Người đứng đầu, người đại diện theo pháp luật của cơ sở kinh doanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phong cháy và chữa cháy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng công ty cổ phần dệt may Hòa Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC Đầu tư xây dựng nhà máy may Hòa Thọ Triệu Phong - giai đoạn 2 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu + vốn vay thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với các phương tiện phòng cháy và chữa cháy có tên trong Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP: phải được dán tem kiểm định của Cục Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. - Đối với các thiết bị, vật tư sản xuất trong nước: phải có giấy chứng nhận xuất xưởng - Đối với các thiết bị, vật tư nhập khẩu: phải có giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và giấy chứng nhận chất lượng (CQ) Toàn bộ các hàng hóa phải đảm bảo được cơ quan cảnh sát PCCC nghiệm thu và ban hành văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 15 năm |
| E-CDNT 15.2 | Bản chụp chứng thực giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy của cơ quan cảnh sát phòng cháy chữa cháy cấp, còn thời hạn hiệu lực. Bản chụp chứng thực của chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy của chỉ huy trưởng công trình Ban chụp chứng thực của Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy của người đứng đầu, người đại diện theo pháp luật của cơ sở kinh doanh |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ: 36 Ông Ích Đường, quận Cẩm Lệ, tp Đà Nẵng
- ĐT: 0236.3846.290
- Fax: 0236.3846.216
- Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Trị - Chủ tịch hội đồng quản trị - Địa chỉ: 36 Ông Ích Đường, quận Cẩm Lệ, tp. Đà Nẵng – ĐT: 0236.3846.290 – Fax: 0236.3846.216 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty cổ phần dệt may Hòa Thọ - Địa chỉ: 36 Ông Ích Đường, quận Cẩm Lệ, tp. Đà Nẵng – ĐT: 0236.3846.290 – Fax: 0236.3846.216 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty cổ phần dệt may Hòa Thọ - Địa chỉ: 36 Ông Ích Đường, quận Cẩm Lệ, tp. Đà Nẵng – ĐT: 0236.3846.290 – Fax: 0236.3846.216 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mở bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | khoản | Chi phí thực hiện việc mở bảo lãnh thực hiện hợp đồng | ||
| 2 | Bảo lãnh bảo hành | 1 | khoản | Chi phí thực hiện việc mở bảo lãnh bảo hành | ||
| 3 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Công suất: Q= 9-48 m3/h; H= 86,3 - 67,9 m | Parolli hoặc tương đương - xuất xứ: Việt Nam | 1 | máy | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel Công suất: Q= 9-48 m3/h; H= 86,3 - 67,9 m | Parolli hoặc tương đương - xuất xứ: Trung Quốc | 1 | máy | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Trung tâm báo cháy tự động 8 kênh mở rộng lên 16 kênh | Hochiki hoặc tương đương - xuất xứ: Canada | 1 | 1 trung tâm | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt nguồn dự phòng 24VDC (02 bình ác quy 12V) | Xuất xứ: Việt Nam | 1 | bộ | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Aptomat 10A có chân đế | Xuất xứ: Hàn Quốc | 1 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Đầu dò khói quang 24VDC kèm đế | Yunyang hoặc tương đương - xuất xứ: Đài Loan | 0,3 | 10 đầu | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Đầu báo nhiệt gia tăng 24VDC kèm đế | Yunyang hoặc tương đương - xuất xứ: Đài Loan | 26,2 | 10 đầu | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháy | Yunyang hoặc tương đương - xuất xứ: Đài Loan | 2,6 | 5 chuông | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Yunyang hoặc tương đương - xuất xứ: Đài Loan | 2,6 | 5 nút | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Đèn báo cháy chỉ thị khu vực | Yunyang hoặc tương đương - xuất xứ: Đài Loan | 2,6 | 5 đèn | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo phòng | Sino hoặc tương đương - xuất xứ: Việt Nam | 1,2 | 5 đèn | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Kentom hoặc tương đương - xuất xứ: Việt Nam | 2,8 | 5 đèn | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Kentom hoặc tương đương - xuất xứ: Việt Nam | 4,8 | 5 đèn | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x1,0mm2 | Cadivi hoặc tương đương - xuất xứ: Việt Nam | 5.860 | m | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Dây nguồn báo cháy và dây nguồn cho đèn Exit + sự cố 2x1,5mm2 | Cadivi hoặc tương đương - xuất xứ: Việt Nam | 2.250 | m | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa bảo vệ dây dẫn tín hiệu và dây nguồn d=16 mm | Sino hoặc tương đương - Xuất xứ: Việt Nam | 7.800 | m | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt hộp chia ngả đường ống nhựa d=16mm | Xuất xứ: Việt Nam | 400 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt nắp đậy hộp chia ngả d=16mm | Xuất xứ: Việt Nam | 400 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa d=16mm | Xuất xứ: Việt Nam | 250 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt măng xông nối ống d=16mm | Xuất xứ: Việt Nam | 3.120 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt kẹp đỡ ống d=16mm | Xuất xứ: Việt Nam | 2.000 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 24 | Đinh vít, tích kê nhựa | Xuất xứ: Việt Nam | 2.000 | bộ | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 25 | Băng keo điện | Xuất xứ: Việt Nam | 200 | cuộn | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE đặt chìm bảo vệ dây dẫn tín hiệu báo cháy ngoài nhà D32/25 | Xuất xứ: Việt Nam | 85 | m | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ dây dẫn tín hiệu báo cháy ngoài nhà D65/50 | Xuất xứ: Việt Nam | 100 | m | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt điện trở cuối nguồn | Xuất xứ: Việt Nam | 11 | bộ | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Hộp nối kỹ thuật | Sino hoặc tương đương - xuất xứ: Việt Nam | 2 | hộp | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện điều khiển 2 máy bơm chữa cháy tự động | * Linh kiện: LS hoặc tương đương - Xuất xứ: Hàn Quốc* Vỏ tủ: xuất xứ Việt Nam | 1 | tủ | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Cáp động lực 3x16+1x10 mm2 (cấp cho máy bơm điện, từ tủ điều khiển máy bơm đến bơm điện ) | Cadivi hoặc tương đương - xuất xứ: Việt Nam | 18 | m | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo vệ dây cáp điện | Xuất xứ: Việt Nam | 17 | m | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Tủ đôi chữa cháy vách tường kích thước 800x1200x300x1,0 mm | Xuất xứ: Việt Nam | 12 | tủ | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 loại 16 bar, L = 20m | Dragon hoặc tương đương - Xuất xứ: Việt Nam | 28 | cuộn | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt lăng phun chữa cháy D19 | Dragon hoặc tương đương - Xuất xứ: Việt Nam | 28 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Van góc chữa cháy DN65 | Xuất xứ: Việt Nam | 24 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Tủ chữa cháy vách tường (600x500x200)mm | Xuất xứ: Việt Nam | 1 | tủ | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt vòi cuộn chữa cháy DN50 loại 16bar, L=20m | Dragon hoặc tương đương - Xuất xứ: Việt Nam | 1 | cuộn | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt lăng phun chữa cháy D13 | Dragon hoặc tương đương - Xuất xứ: Việt Nam | 1 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Van góc chữa cháy DN50 | Xuất xứ: Việt Nam | 1 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Đầu phun sprinkler hướng xuống, 68 độ C, K=5,6 | Tyco hoặc tương đương - xuất xứ: Anh quốc | 46 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Đầu phun sprinkler hướng lên, 68 độ C, K=5,6 | Tyco hoặc tương đương - xuất xứ: Anh quốc | 432 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100; 2 cửa D65 | Tomoken hoặc tương đương - xuất xứ: Việt Nam | 2 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà (650x550x200)mm | Xuất xứ: Việt Nam | 2 | tủ | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Dragon hoặc tương đương - Xuất xứ: Việt Nam | 36 | Bình | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 (BC) | Dragon hoặc tương đương - Xuất xứ: Việt Nam | 36 | Bình | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt kệ đôi đặt bình chữa cháy | Xuất xứ: Việt Nam | 36 | Cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Xuất xứ: Việt Nam | 13 | Bộ | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | ShinYi hoặc tương đương - xuất xứ: Việt Nam | 2 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ đo áp lực 0-20Kg/m2 bao gồm xi phông, van khóa | Xuất xứ: Đài Loan | 5 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Van chặn kiểu bướm DN100 | ShinYi hoặc tương đương - xuất xứ: Việt Nam | 2 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Van chặn kiểu bướm DN50 | ShinYi hoặc tương đương - xuất xứ: Việt Nam | 2 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Van 1 chiều kiểu bướm DN50 | ShinYi hoặc tương đương - xuất xứ: Việt Nam | 2 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Rọ hút DN50 | ShinYi hoặc tương đương - xuất xứ: Việt Nam | 2 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Y lọc DN50 | ShinYi hoặc tương đương - xuất xứ: Việt Nam | 2 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Khớp nối mềm DN50 | ShinYi hoặc tương đương - xuất xứ: Việt Nam | 2 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Rơ le áp lực bao gồm xi phông, van khóa | Autosiagma hoặc tương đương - xuất xứ: Hàn Quốc | 2 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Van chặn kiểu bướm DN65 | ShinYi hoặc tương đương - xuất xứ: Việt Nam | 6 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Van chặn đồng DN25 | Miha hoặc tương đương - xuất xứ: Việt Nam | 6 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Van báo động DN100 | ShinYi hoặc tương đương - xuất xứ: Việt Nam | 1 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, DN 100x3,2mm L=6m | Hòa Phát hoặc tương đương - xuất xứ: Việt Nam | 5,9 | 100m | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, DN 65x2,9mm L=6m | Hòa Phát hoặc tương đương - xuất xứ: Việt Nam | 1,5 | 100m | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn DN50x2,6 mm L=6m | Hòa Phát hoặc tương đương - xuất xứ: Việt Nam | 0,35 | 100m | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p.pháp măng sông, DN=32x2,3mm L = 6m | Hòa Phát hoặc tương đương - xuất xứ: Việt Nam | 4,9 | 100m | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p.pháp măng sông, DN=25x2,3mm L = 6m | Hòa Phát hoặc tương đương - xuất xứ: Việt Nam | 11,8 | 100m | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 66 | Cắt và đục bê tông đường bằng máy chuyên dụng để lắp đặt đường ống đi ngầm | 7,5 | m | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ | |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đường, đá 1x2, mác 300 | 1,02 | m3 | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ | |
| 68 | Đào đất để lắp đặt đường ống chữa cháy đi ngầm | 11,7 | m3 | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ | |
| 69 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 10,9 | m3 | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ | |
| 70 | Cung cấp và quấn màng PE chống thấm gốc Bitumen bảo vệ đường ống chữa cháy đi âm | Xuất xứ: Hàn Quốc | 35 | m | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 71 | Cung cấp. gia công và lắp đặt thanh treo, thanh đứng, giá đỡ đường ống chữa cháy bằng thép V50x5 | Xuất xứ: Việt Nam | 325 | m | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt ty ren 10 mạ kẽm | Xuất xứ: Việt Nam | 350 | m | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt Ty ren 8 mạ kẽm | Xuất xứ: Việt Nam | 1.024 | m | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt cùm ống D100 mạ kẽm | Xuất xứ: Việt Nam | 175 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt cùm ống D65 mạ kẽm | Xuất xứ: Việt Nam | 100 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt cùm ống D50 mạ kẽm | Xuất xứ: Việt Nam | 12 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt cùm ống D32 mạ kẽm | Xuất xứ: Việt Nam | 170 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt cùm ống D25 mạ kẽm | Xuất xứ: Việt Nam | 370 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt cùm treo xà gồ | Xuất xứ: Việt Nam | 450 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính co d=100 mm | FKK hoặc tương đương - xuất xứ: Việt Nam | 50 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính co d=65 mm | FKK hoặc tương đương - xuất xứ: Việt Nam | 65 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính co d=50 mm | FKK hoặc tương đương - xuất xứ: Việt Nam | 15 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính co d=25mm | Mech hoặc tương đương - xuất xứ: Trung Quốc | 165 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100/50mm | FKK hoặc tương đương - xuất xứ: Việt Nam | 9 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100/65mm | FKK hoặc tương đương - xuất xứ: Việt Nam | 16 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100mm | FKK hoặc tương đương - xuất xứ: Việt Nam | 29 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính tê d=32/25mm | Mech hoặc tương đương - xuất xứ: Trung Quốc | 290 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính tê d=25mm | Mech hoặc tương đương - xuất xứ: Trung Quốc | 230 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/65mm | FKK hoặc tương đương - xuất xứ: Việt Nam | 12 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32/25mm | Mech hoặc tương đương - xuất xứ: Trung Quốc | 170 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25/15mm | Mech hoặc tương đương - xuất xứ: Trung Quốc | 478 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt Nút bịt thép DN15 | Mech hoặc tương đương - xuất xứ: Trung Quốc | 478 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 93 | Cung cấp và lắp Mặt bích thép 10K DN100 | Xuất xứ: Trung Quốc | 14 | cặp bích | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 94 | Cung cấp và lắp Mặt bích thép 10K DN65 | Xuất xứ: Trung Quốc | 6 | cặp bích | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 95 | Cung cấp và lắp Mặt bích thép 10K DN50 | Xuất xứ: Trung Quốc | 4 | cặp bích | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 96 | Sơn toàn bộ hệ thống ống chữa cháy bằng sơn chỉ thị màu đỏ | Xuất xứ: Việt Nam | 642 | m2 | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 97 | Cao Su Non | Xuất xứ: Việt Nam | 500 | cuộn | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 98 | Xơ Dừa | Xuất xứ: Việt Nam | 20 | kg | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 99 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | 18,55 | 100m | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ | |
| 100 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | 5,9 | 100m | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.762E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.52598E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 10 hoặc khác 10, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.841.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.410.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết: trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư, nhà thầu sẽ tiến hành việc sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy | 1 | Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữacháy | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát an toàn lao động | 1 | Có giấy chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động của tổ chức huấn luyệnan toàn, vệ sinh lao động cấp | 2 | 1 |
| 3 | Người đứng đầu, người đại diện theo pháp luật của cơ sở kinh doanh | 1 | Có văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phong cháy và chữa cháy | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi