Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220332269-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN AC
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220332231
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-14 13:52:00 đến ngày 2022-03-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,576,695,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.73E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 (Một) hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ trên đường Quốc lộ đang khai thác, trong đó có hạng mục thi công hệ thống an toàn giao thông (lắp đèn tín hiệu, sơn kẻ đường…), sửa chữa mặt đường BTN và hệ thống thoát nước.Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.900.000.000 VND.Loại công trình: Công trình giao thông.Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Vị trí 1: Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).- Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự như công trình này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Vị trí 2: Cán bộ kỹ thuật phần hệ thống an toàn giao thông.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trong đó có hạng mục thi công hệ thống an toàn giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Vị trí 3: Cán bộ kỹ thuật phần đường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trong đó có hạng mục thi công mặt đường BTN.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Vị trí 4: Cán bộ kỹ thuật phần hệ thống thoát nước.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trong đó có hạng mục thi công hệ thống thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Vị trí 5: Cán bộ quản lý chất lượng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Vị trí 6: Cán bộ phụ trách an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành an toàn lao động hoặc công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân bậc thợ
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Được các trung tâm đào tạo, trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy binh hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu ≥ 40T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe nâng, chiều cao nâng ≥ 12m
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Mày đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Lu bánh thép 6÷8T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Lu bánh thép 10÷12T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
19-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
21-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
22-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN AC
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Xử lý điểm tiềm ẩn mất ATGT tại Km56+300 nút giao giữa QL.80 với đường nhánh vào đường Hồ Chí Minh (tuyến Lộ Tẻ - Rạch Sỏi) và tại Km54+601,91 nút giao ngã ba giữa đường dẫn cầu Vàm Cống và đường nhánh Quốc lộ 80, thành phố Cần Thơ.
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 35161063, Fax: (028) 35161065
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Trung Nam VN, Địa chỉ: 25 đường 449 – KP2, P. Tăng Nhơn Phú A – Q.9, Tp. HCM. Điện thoại: 028.37361189. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Kiểm toán và tư vấn A&C – Địa chỉ: Số 02, Đường Trường Sơn, Phường 2, Quận Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 35472972; Fax: (028) 35472970; + Thẩm định E-HSMT: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN AC , địa chỉ: Số 2, Trường Sơn, Phường 2, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 35161063, Fax: (028) 35161065


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a/ Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế (đến 30/09/2021 không còn nợ thuế). b/ Bản cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải khi thực hiện gói thầu này. c/ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp của nhà thầu. d/ Nhà thầu có thể đính kèm Bản sao y (hoặc bản công chứng) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông do cấp có thẩm quyền cấp và phải còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không đính kèm E-HSDT thì khi trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 35161063, Fax: (028) 35161065
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục Đường Bộ Việt Nam – lô D20 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024.38571444, fax: 024.38571440;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thông báo sau.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng trụ đèn tín hiệu giao thông - Nút giao Km56+300
1Đào đất móng cộtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật16,245m3
2Bê tông lót móng đá 1x2 M100- nt -0,675m3
3Bê tông móng trụ đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn)- nt -9,525m3
B Lắp trụ tín hiệu L=6,25m; vươn 4m - Nút giao Km56+300
1Cung cấp khung móng D10, bu lông móng M24Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
2Cung cấp cọc tiếp địa D16x2.400mm- nt -3bộ
3Cung cấp cột đèn cao 6,25m, tay vươn 4m, dày 5mm, nhúng kẽm- nt -3trụ
4Cung cấp đèn THGT đỏ-xanh-vàng D300 + tay đèn- nt -3bộ
5Cung cấp đèn đếm ngược 3 màu 620x520 (đỏ-vàng-xanh)- nt -3bộ
6Cung cấp đèn chữ thập D300 + tay đèn- nt -6bộ
7Cung cấp đèn 3xD200 (đỏ-xanh-vàng) + tay đèn- nt -3bộ
8Cung cấp đèn đi bộ D300 (xanh, đỏ)- nt -3bộ
9Lắp đặt cột đèn bằng thép cao 6,25m- nt -3cột
10Lắp đặt tay vươn dài 4m vào cột đèn- nt -3cái
11Lắp đặt cọc tiếp địa- nt -3bộ
C Lắp tủ điều khiển trung tâm - Nút giao Km56+300
1Cung cấp tủ điều khiển trung tâm 2 pha dùng PLC S7-1200 (Vỏ tủ tole dày 1.5ly, sơn tĩnh điện; Bộ điều khiển: PLC Siemens S7-1200 CPU 1214; Bộ nguồn meanwell 450-24V; Trụ tủ cao 1.2m D114 + dù che D2000 + cần dù)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Cung cấp khung móng D6, bu lông móng M20- nt -1bộ
3Cung cấp cọc tiếp địa D16x2.400mm- nt -1bộ
4Lắp đặt cọc tiếp địa- nt -1bộ
5Luồn cáp cửa trụ- nt -8đầu
6Luồn dây lên đèn - dây 25mm2- nt -0,36100m
7Bê tông lót móng trụ đá 1x2 M150- nt -0,036m3
8Bê tông móng đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn)- nt -0,246m3
9Đào đất hố móng- nt -0,8m3
D Lắp đặt dây cáp ngầm - Nút giao Km56+300
1Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PCV 8x1,5mm2 để cung cấp nguồn tủ điều khiểnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,98100m
2Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D60/50mm dày 1,7mm- nt -0,98100m
3Cắt mặt đường BTN dày 7cm- nt -0,3100m
4Đào nền đường lắp đặt ống cáp- nt -5,25m3
5Đào lề đường lắp đặt ống cáp- nt -29,05m3
6Đắp đất K95- nt -30,061m3
E Hoàn trả mặt đường BTN - Nút giao Km56+300
1Cán cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm, K98Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,023100m3
2Cán cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm (Dmax=25mm), K98- nt -0,011100m3
3Tưới nhũ tương thấm bám T/C 1,0 kg/m2- nt -0,075100m2
4Thảm BTN C19 dày 7cm (kể cả sản xuất + vận chuyển)- nt -0,075100m2
F Mở rộng mặt đường đường nhánh QL80 - Nút giao Km56+300
1Phát quang cây cỏ tạo mặt bằng thi côngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,92100m2
2Đào nền đường mở rộng- nt -5,22100m3
3Lu lèn nền đường mở rộng, K95- nt -7,92100m2
4Cán đá mi dày 30cm, K95- nt -2,376100m3
5Cán cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm, K98- nt -2,376100m3
6Cán cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm (Dmax=25mm), K98- nt -1,188100m3
7Tưới nhũ tương thấm bám T/C 1,0 kg/m2- nt -7,92100m2
8Thảm BTN C19 dày 7cm (kể cả sản xuất + vận chuyển)- nt -7,92100m2
9Đắp lề, taluy K95- nt -1,45100m3
G Phần an toàn giao thông - Nút giao Km56+300
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật20,667m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm- nt -79,945m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, màu vàng dày 6mm (vạch giảm tốc)- nt -29m2
4Đào móng cột biển báo- nt -0,288m3
5Bê tông móng đá 1x2 M200- nt -0,288m3
6Cung cấp trụ biển báo D90 (sơn trắng đỏ, nắp chụp)- nt -10,5m
7Cung cấp biển báo tam giác D90- nt -3biển
8Lắp đặt trụ biển báo (1 trụ + 1 biển)- nt -3bộ
H Móng cống hộp đôi 2x(3x3)m - Nút giao Km56+300
1Phá dỡ tường đầu, tường cánh, sân cống hiện hữuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật21,081m3
2Đào đất móng cống- nt -0,418100m3
3Đắp đất hoàn trả K90- nt -0,382100m3
4Đóng cừ tràm L=3,5m- nt -37,67100m
5Cát đệm lót dày 10cm- nt -6,824m3
6Bê tông lót đá 1x2 M150 móng cống- nt -8,012m3
7Bê tông đá 1x2 M200 móng cống- nt -3,564m3
I Tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay - Nút giao Km56+300
1Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật17,685m3
2Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D≤10mm- nt -1,016tấn
3Đá hộc xếp khan (gia cố sân cống)- nt -4m3
J Cung cấp ống cống - Nút giao Km56+300
1Cung cấp, lắp đặt cống hộp đôi 2x(3x3)m, L=1,2mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3đốt
2Nối cống hộp đôi bằng gioăng cao su- nt -2cái
K Phần vận chuyển - Nút giao Km56+300
1Vận chuyển phế thải đi đổChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,233100m3
L Phần di dời - Nút giao Km56+300
1Di dời biển báoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5biển
2Di dời cọc tiêu- nt -43cọc
M Móng giá long môn - Nút giao Km54+601,91
1Đào đấtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,921100m3
2Bê tông móng đá 1x2 M300 (kể cả ván khuôn)- nt -28,8m3
3Bê tông lót đá 1x2 M150- nt -2,448m3
4Vữa bê tông M100- nt -1,44m3
5Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D=12mm- nt -0,425tấn
6Cung cấp, gia công, lắp dựng thép tấm dày 4mm- nt -0,145tấn
7Đắp đất K95- nt -0,43100m3
N Giá long môn nhúng kẽm - Nút giao Km54+601,91
1Cung cấp thép ống Ø219 dày 8.2 mm, nhúng kẽmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,656tấn
2Cung cấp thép ống Ø114 dày 4.5 mm, nhúng kẽm- nt -2,155tấn
3Cung cấp thép ống Ø76 dày 3.2 mm, nhúng kẽm- nt -0,648tấn
4Cung cấp thép ống Ø42 dày 2.5 mm, nhúng kẽm- nt -0,835tấn
5Cung cấp thép tấm dày 8-25 mm, nhúng kẽm- nt -1,084tấn
6Gia công, lắp dựng kết cấu thép giá long môn- nt -8,378tấn
7Cung cấp bu lông D20mm, L=6cm- nt -264cái
8Cung cấp bu lông D30mm, L=80cm- nt -96cái
O Hệ thống tín hiệu - Nút giao Km54+601,91
1Cung cấp, lắp đặt bộ đèn THGT đỏ-xanh-vàng D300Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
2Cung cấp, lắp đặt bộ đèn THGT đỏ-xanh-vàng 525x470- nt -9bộ
3Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn D140cm (R301)- nt -11cái
P Lắp đặt tủ điều khiển trung tâm - Nút giao Km54+601,91
1Cung cấp tủ điều khiển trung tâm 2 pha dùng PLC S7-200 (Vỏ tủ tole dày 1.5ly, sơn tĩnh điện; Bộ điều khiển: PLC Siemens S7-200 CPU 224; Bộ nguồn meanwell 350-24VDC; Trụ tủ cao 1.2m D114 + dù che D2000 + cần dù)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Cung cấp khung móng D6, bu lông móng M20- nt -1bộ
3Cung cấp cọc tiếp địa D16x2.400mm- nt -1bộ
4Lắp đặt cọc tiếp địa- nt -1bộ
5Luồn cáp cửa trụ- nt -8đầu
6Làm đầu cáp khô- nt -8đầu
7Luồn dây lên đèn - dây 25mm2- nt -0,36100m
8Bê tông lót móng trụ đá 1x2 M150- nt -0,036m3
9Bê tông móng đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn)- nt -0,246m3
10Đào đất hố móng- nt -0,8m3
Q Lắp đặt dây cáp ngầm - Nút giao Km54+601,91
1Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PCV 8x1,5mm2 để cung cấp nguồn tủ điều khiểnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,4100m
2Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D60/50mm dày 1,7mm- nt -2,4100m
3Cắt mặt đường BTN dày 7cm- nt -0,7100m
4Đào nền đường lắp đặt ống cáp- nt -12,25m3
5Đào lề đường lắp đặt ống cáp- nt -71,75m3
6Đắp đất K95- nt -74,561m3
R Hoàn trả mặt đường BTN - Nút giao Km54+601,91
1Cán cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm, K98Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m3
2Cán cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm (Dmax=25mm), K98- nt -0,075100m3
3Tưới nhũ tương thấm bám T/C 1,0 kg/m2- nt -0,499100m2
4Thảm BTN C19 dày 7cm (kể cả sản xuất + vận chuyển)- nt -0,499100m2
S Phần an toàn giao thông - Nút giao Km54+601,91
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật398,998m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 6mm (vạch giảm tốc)- nt -74m2
T Biển báo - Nút giao Km54+601,91
1Đào móng cột biển báoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,288m3
2Bê tông móng đá 1x2 M200- nt -0,288m3
3Cung cấp trụ biển báo D90 (sơn trắng đỏ, nắp chụp)- nt -11m
4Cung cấp biển báo tam giác D90- nt -1biển
5Cung cấp biển báo tam giác D140- nt -2biển
6Lắp đặt trụ biển báo (1 trụ + 1 biển)- nt -3trụ
U Phần vận chuyển
1Vận chuyển phế thải đi đổChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,597100m3
V ĐẢM BÀO GIAO THÔNG
1Đảm bảo giao thôngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.73E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 (Một) hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ trên đường Quốc lộ đang khai thác, trong đó có hạng mục thi công hệ thống an toàn giao thông (lắp đèn tín hiệu, sơn kẻ đường…), sửa chữa mặt đường BTN và hệ thống thoát nước.Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.900.000.000 VND.Loại công trình: Công trình giao thông.Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Vị trí 1: Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).- Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự như công trình này.55
2 Vị trí 2: Cán bộ kỹ thuật phần hệ thống an toàn giao thông. 1 - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trong đó có hạng mục thi công hệ thống an toàn giao thông.33
3 Vị trí 3: Cán bộ kỹ thuật phần đường. 1 - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trong đó có hạng mục thi công mặt đường BTN.33
4 Vị trí 4: Cán bộ kỹ thuật phần hệ thống thoát nước. 1 - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trong đó có hạng mục thi công hệ thống thoát nước.33
5 Vị trí 5: Cán bộ quản lý chất lượng. 1 - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.33
6 Vị trí 6: Cán bộ phụ trách an toàn lao động. 1 - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành an toàn lao động hoặc công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).33
7 Công nhân bậc thợ 10 - Được các trung tâm đào tạo, trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy binh hoặc kinh vĩ Sở hữu hoặc thuê1
2 Cần cẩu ≥ 10T Sở hữu hoặc thuê1
3 Cần cẩu ≥ 40T Sở hữu hoặc thuê1
4 Xe nâng, chiều cao nâng ≥ 12m Sở hữu hoặc thuê1
5 Máy trộn bê tông Sở hữu hoặc thuê2
6 Mày đầm bê tông Sở hữu hoặc thuê2
7 Máy cắt uốn cốt thép Sở hữu hoặc thuê1
8 Máy hàn Sở hữu hoặc thuê2
9 Máy rải BTN Sở hữu hoặc thuê1
10 Lu bánh thép 6÷8T Sở hữu hoặc thuê1
11 Lu bánh thép 10÷12T Sở hữu hoặc thuê1
12 Lu bánh lốp ≥ 16T Sở hữu hoặc thuê1
13 Lu rung ≥ 25T Sở hữu hoặc thuê1
14 Xe tưới nhựa Sở hữu hoặc thuê1
15 Máy nén khí Sở hữu hoặc thuê1
16 Máy đào Sở hữu hoặc thuê1
17 Máy ủi Sở hữu hoặc thuê1
18 Thiết bị sơn kẻ đường Sở hữu hoặc thuê1
19 Đầm cóc Sở hữu hoặc thuê1
20 Ô tô tưới nước Sở hữu hoặc thuê1
21 Ô tô vận chuyển Sở hữu hoặc thuê2
22 Phòng thí nghiệm hiện trường Sở hữu hoặc thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->