Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220328385-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220310361
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư theo phân cấp, nguồn tiền đất và các nguồn vốn hợp lệ khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-14 13:48:00 đến ngày 2022-03-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,520,266,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.28E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.56E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.064.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.128.000.000 đồngYêu cầu tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.064.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.128.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Trường hợp trực tiếp tham gia thi công thì cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư dân dụng và công nghiệp, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý khối lượng, phụ trách hồ sơ thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên- Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phòng chống cháy nổ thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng
Công trình: Trường Mầm non 1; Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa các phòng WC học sinh, đục đi lại đường nước, thay thiết bị nhà vệ sinh, chống thấm, lát lại nền
90 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư theo phân cấp, nguồn tiền đất và các nguồn vốn hợp lệ khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng , địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, TP. HP
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng (Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hải Nam (Địa chỉ: Số 47B Lũng Bắc, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Thiết kế Xây dựng Thương mại Quang Long (Địa chỉ: Số 16/116 Lũng Bắc, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng) + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây dựng Việt Thanh (Địa chỉ: Số 10/74/97 phố Đoàn Kết, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng). + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Tư vấn và Xây lắp ĐT (Đại chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng , địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, TP. HP
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng (Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. 2. Bản sao công chứng Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019 và 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác tương đương. 3. Bản gốc bảo lãnh dự thầu. 4. Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). 5. Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có). 6. Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). 7. Bản sao công chứng: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); Phụ lục điều chỉnh hợp đồng tương tự (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng; Giấy phép xây dựng (nếu công trình thuộc trường hợp phải cấp phép xây dựng theo quy định); Xác nhận tình trạng hoàn thành hợp đồng (trường hợp chưa hoàn thành, đang thực hiện) hoặc tài liệu tương tự từ Bên giao thầu; Quyết định phê duyệt dự án. Các tài liệu khác nhằm chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu tương tự quy định tại E-HSMT. 8. Bản sao công chứng: Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của các nhân sự chủ chốt. 9. Bản sao công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, máy móc và các tài liệu chứng minh tính đáp ứng yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của máy móc thiết bị cũng như chứng minh khả năng sở hữu máy móc thiết bị. 10. Bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu tính hợp lệ của nguồn cung cấp vật tư, vật liệu chủ yếu phục vụ gói thầu. 11. Bản sao công chứng hồ sơ năng lực và các điều kiện chuyên ngành của phòng thí nghiệm LAS-XD. 12. Bản gốc đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu trên cơ sở các yêu cầu về đề xuất, giải pháp, biện pháp kỹ thuật thi công của hồ sơ mời thầu. 13. Các tài liệu chứng minh uy tín của Nhà thầu khi thực hiện các hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng (Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hồng Bàng (Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng (Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Hồng Bàng (Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Cải tạo sửa chữa
1Tháo dỡ bệ xíChương V/E-HSMT7bộ
2Tháo dỡ chậu tiểuChương V/E-HSMT2bộ
3Tháo dỡ chậu rửaChương V/E-HSMT6bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V/E-HSMT2bộ
5Phá dỡ gạch lát nềnChương V/E-HSMT33,7454m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V/E-HSMT95,8993m2
7Phá lớp vữa trát tường:Chương V/E-HSMT10,4878m2
8Phá dỡ tường ngăn WC1 xây gạch chiều dày tường Chương V/E-HSMT0,0704m3
9Xây tường ngăn WC 1 mới bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Chương V/E-HSMT0,3441m3
10Ốp tường vệ sinh gạch KT 300x600mm, vữa XM M75Chương V/E-HSMT113,2492m2
11Lát nền gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM M75Chương V/E-HSMT33,4033m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm trần trong nhàChương V/E-HSMT34,2533m2
13Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào trần, dầm:Chương V/E-HSMT34,2533m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT34,2533m2
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V/E-HSMT3,7m2
16Lắp dựng cửa nhựa lõi thép:Chương V/E-HSMT3,7m2
17Cửa đi pa nô nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm:Chương V/E-HSMT1,98m2
18Cửa đi pa nô nhựa lõi thép cánh mở trượt, kính trắng dày 6,38mm:Chương V/E-HSMT1,72m2
19Phụ kiện cửa đi pa nô nhựa lõi thép 1 cánh mở quay:Chương V/E-HSMT1bộ
20Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép cánh mở trượt:Chương V/E-HSMT1bộ
21Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V/E-HSMT3,9148m3
22Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V/E-HSMT1,617m2
23Tháo dỡ bệ xíChương V/E-HSMT1bộ
24Tháo dỡ chậu rửaChương V/E-HSMT1bộ
25Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V/E-HSMT1bộ
26Lắp dựng cửa nhựa lõi thép:Chương V/E-HSMT1,617m2
27Cửa đi pa nô nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm:Chương V/E-HSMT1,617m2
28Phụ kiện cửa đi pa nô nhựa lõi thép 1 cánh mở quay:Chương V/E-HSMT1bộ
29Tháo dỡ bệ xíChương V/E-HSMT4bộ
30Tháo dỡ chậu tiểuChương V/E-HSMT3bộ
31Tháo dỡ chậu rửaChương V/E-HSMT5bộ
32Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V/E-HSMT1bộ
33Phá dỡ gạch lát nèn:Chương V/E-HSMT17,7826m2
34Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V/E-HSMT50,737m2
35Ốp tường vệ sinh gạch KT 300x600mm, vữa XM M75Chương V/E-HSMT50,737m2
36Lát nền gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM M75Chương V/E-HSMT17,7826m2
37Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà phần không ốp ( không tính phần tường trần khu vực trên gác lửng):Chương V/E-HSMT9,468m2
38Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm trần trong nhàChương V/E-HSMT17,4306m2
39Công tác bả bằng 1 lớp bột bả tường trong nhà:Chương V/E-HSMT9,468m2
40Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào trần, dầm:Chương V/E-HSMT17,4306m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT26,8986m2
42Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V/E-HSMT4,475m2
43Lắp dựng cửa nhựa lõi thép:Chương V/E-HSMT4,475m2
44Cửa đi pa nô nhựa lõi thép cánh mở trượt, kính trắng dày 6,38mm:Chương V/E-HSMT4,475m2
45Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép cánh mở trượt:Chương V/E-HSMT2bộ
46Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V/E-HSMT1,8908m3
47Tháo dỡ bệ xíChương V/E-HSMT3bộ
48Tháo dỡ chậu tiểuChương V/E-HSMT2bộ
49Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V/E-HSMT1bộ
50Phá dỡ gạch lát nèn:Chương V/E-HSMT4,61m2
51Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V/E-HSMT9,1262m2
52Ốp tường vệ sinh gạch KT 300x600mm, vữa XM M75Chương V/E-HSMT9,1262m2
53Lát nền gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM M75Chương V/E-HSMT4,61m2
54Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà phần không ốp::Chương V/E-HSMT3,6004m2
55Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm trần trong nhàChương V/E-HSMT5,0203m2
56Công tác bả bằng 1 lớp bột bả tường trong nhà:Chương V/E-HSMT3,6004m2
57Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào trần, dầm:Chương V/E-HSMT5,0203m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT8,6207m2
59Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V/E-HSMT3,636m2
60Lắp dựng cửa nhựa lõi thép:Chương V/E-HSMT3,636m2
61Cửa đi pa nô nhựa lõi thép cánh mở trượt, kính trắng dày 6,38mm:Chương V/E-HSMT3,636m2
62Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép cánh mở trượt:Chương V/E-HSMT1bộ
63Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay:Chương V/E-HSMT1bộ
64Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V/E-HSMT0,3896m3
65Tháo dỡ bệ xíChương V/E-HSMT4bộ
66Tháo dỡ chậu tiểuChương V/E-HSMT2bộ
67Tháo dỡ chậu rửaChương V/E-HSMT4bộ
68Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V/E-HSMT2bộ
69Phá dỡ gạch lát nền:Chương V/E-HSMT8,786m2
70Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V/E-HSMT27,901m2
71Tháo dỡ vách ngăn Composite:Chương V/E-HSMT1,19m2
72Phá lớp vữa trát tường:Chương V/E-HSMT12,13m2
73Ốp tường vệ sinh gạch KT 300x600mm, vữa XM M75Chương V/E-HSMT40,031m2
74Lát nền gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM M75Chương V/E-HSMT8,786m2
75Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm trần trong nhàChương V/E-HSMT8,52m2
76Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào trần, dầm:Chương V/E-HSMT8,52m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT8,52m2
78Lắp đặt vách ngăn Composite:Chương V/E-HSMT1,7m2
79Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V/E-HSMT1,575m2
80Lắp dựng cửa nhựa lõi thép:Chương V/E-HSMT1,575m2
81Cửa đi pa nô nhựa lõi thép cánh mở 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm:Chương V/E-HSMT1,575m2
82Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh quayChương V/E-HSMT1bộ
83Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V/E-HSMT0,0852100m2
84Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V/E-HSMT1,3083m3
85Tháo dỡ bệ xíChương V/E-HSMT4bộ
86Tháo dỡ chậu tiểuChương V/E-HSMT2bộ
87Tháo dỡ chậu rửaChương V/E-HSMT4bộ
88Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V/E-HSMT1bộ
89Phá dỡ gạch lát nèn:Chương V/E-HSMT8,786m2
90Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V/E-HSMT25,7985m2
91Tháo dỡ vách ngăn Composite:Chương V/E-HSMT0,56m2
92Phá lớp vữa trát tường:Chương V/E-HSMT22,5085m2
93Ốp tường vệ sinh gạch KT 300x600mm, vữa XM M75Chương V/E-HSMT48,307m2
94Lát nền gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM M75Chương V/E-HSMT8,786m2
95Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm trần trong nhàChương V/E-HSMT8,52m2
96Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào trần, dầm:Chương V/E-HSMT8,52m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT8,52m2
98Lắp đặt vách ngăn Composite:Chương V/E-HSMT0,8m2
99Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V/E-HSMT2,48m2
100Lắp dựng cửa nhựa lõi thép:Chương V/E-HSMT2,48m2
101Cửa đi pa nô nhựa lõi thép cánh mở 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm:Chương V/E-HSMT2,48m2
102Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quayChương V/E-HSMT1bộ
103Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V/E-HSMT0,0852100m2
104Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V/E-HSMT1,5152m3
105Tháo dỡ bệ xíChương V/E-HSMT4bộ
106Tháo dỡ chậu tiểuChương V/E-HSMT2bộ
107Tháo dỡ chậu rửaChương V/E-HSMT5bộ
108Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V/E-HSMT1bộ
109Phá dỡ gạch lát nèn:Chương V/E-HSMT9,651m2
110Đào bỏ lớp cát đen tôn nền:Chương V/E-HSMT1,1161m3
111Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V/E-HSMT26,348m2
112Phá lớp vữa trát tường:Chương V/E-HSMT18,983m2
113Ốp tường vệ sinh gạch KT 300x600mm, vữa XM M75Chương V/E-HSMT45,331m2
114Làm sạch mặt sàn để chống thấm :Chương V/E-HSMT1công
115Chống thấm sàn vệ sinh bằng giấy dầu khò nóng:Chương V/E-HSMT11,769m2
116Tôn sàn cát đen lấp đường ống:Chương V/E-HSMT1,1161m3
117Lát nền gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM M75Chương V/E-HSMT9,651m2
118Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm trần trong nhàChương V/E-HSMT9,301m2
119Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào trần, dầm:Chương V/E-HSMT9,301m2
120Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT9,301m2
121Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V/E-HSMT0,093100m2
122Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V/E-HSMT2,35m2
123Lắp dựng cửa nhựa lõi thép:Chương V/E-HSMT2,35m2
124Cửa đi pa nô nhựa lõi thép cánh mở 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm:Chương V/E-HSMT2,35m2
125Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quayChương V/E-HSMT1bộ
126Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V/E-HSMT2,5872m3
127Tháo dỡ bệ xíChương V/E-HSMT4bộ
128Tháo dỡ chậu tiểuChương V/E-HSMT2bộ
129Tháo dỡ chậu rửaChương V/E-HSMT4bộ
130Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V/E-HSMT1bộ
131Phá dỡ gạch lát nèn:Chương V/E-HSMT9,651m2
132Đào bỏ lớp cát đen tôn nền:Chương V/E-HSMT1,1161m3
133Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V/E-HSMT26,393m2
134Phá lớp vữa trát tường:Chương V/E-HSMT19,028m2
135Ốp tường vệ sinh gạch KT 300x600mm, vữa XM M75Chương V/E-HSMT45,421m2
136Làm sạch mặt sàn để chống thấm :Chương V/E-HSMT1công
137Chống thấm sàn vệ sinh bằng giấy dầu khò nóng:Chương V/E-HSMT11,769m2
138Đắp cát tôn sàn lấ đường ống:Chương V/E-HSMT1,1161m3
139Lát nền gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM M75Chương V/E-HSMT9,651m2
140Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm trần trong nhàChương V/E-HSMT9,301m2
141Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào trần, dầm:Chương V/E-HSMT9,301m2
142Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT9,301m2
143Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V/E-HSMT2,3m2
144Lắp dựng cửa nhựa lõi thép:Chương V/E-HSMT2,3m2
145Cửa đi pa nô nhựa lõi thép cánh mở 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm:Chương V/E-HSMT2,3m2
146Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quayChương V/E-HSMT1bộ
147Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V/E-HSMT0,093100m2
148Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V/E-HSMT2,5894m3
149Tháo dỡ bệ xíChương V/E-HSMT10bộ
150Tháo dỡ chậu tiểuChương V/E-HSMT2bộ
151Tháo dỡ chậu rửaChương V/E-HSMT8bộ
152Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V/E-HSMT2bộ
153Phá dỡ gạch lát nèn:Chương V/E-HSMT17,4768m2
154Đào bỏ lớp cát đen tôn nền:Chương V/E-HSMT2,055m3
155Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V/E-HSMT49,9581m2
156Phá lớp vữa trát tường:Chương V/E-HSMT13,54m2
157Xây cơi tường ngăn bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Chương V/E-HSMT0,022m3
158Ốp tường vệ sinh gạch KT 300x600mm, vữa XM M75Chương V/E-HSMT63,9201m2
159Làm sạch mặt sàn để chống thấm :Chương V/E-HSMT2công
160Chống thấm sàn vệ sinh bằng giấy dầu khò nóng:Chương V/E-HSMT21,8128m2
161Đắp cát tôn sàn lấ đường ống:Chương V/E-HSMT2,055m3
162Lát nền gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM M75Chương V/E-HSMT17,4768m2
163Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm trần trong nhàChương V/E-HSMT17,7364m2
164Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào trần, dầm:Chương V/E-HSMT17,7364m2
165Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT17,7364m2
166Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V/E-HSMT3,28m2
167Lắp dựng cửa nhựa lõi thép:Chương V/E-HSMT3,28m2
168Cửa đi pa nô nhựa lõi thép cánh mở 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm:Chương V/E-HSMT3,28m2
169Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quayChương V/E-HSMT2bộ
170Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V/E-HSMT0,1774100m2
171Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V/E-HSMT4,2542m3
172Tháo dỡ bệ xíChương V/E-HSMT3bộ
173Tháo dỡ chậu tiểuChương V/E-HSMT2bộ
174Tháo dỡ chậu rửaChương V/E-HSMT4bộ
175Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V/E-HSMT1bộ
176Phá dỡ gạch lát nền:Chương V/E-HSMT9,6465m2
177Đào bỏ lớp cát đen tôn nền:Chương V/E-HSMT1,1444m3
178Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V/E-HSMT29,275m2
179Phá lớp vữa trát tường:Chương V/E-HSMT20,691m2
180Ốp tường vệ sinh gạch KT 300x600mm, vữa XM M75Chương V/E-HSMT49,966m2
181Làm sạch mặt sàn để chống thấm :Chương V/E-HSMT1công
182Chống thấm sàn vệ sinh bằng giấy dầu khò nóng:Chương V/E-HSMT12,6165m2
183Đắp cát tôn sàn lấp đường ống:Chương V/E-HSMT1,1444m3
184Lát nền gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM M75Chương V/E-HSMT9,6465m2
185Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm trần trong nhàChương V/E-HSMT9,5365m2
186Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào trần, dầm:Chương V/E-HSMT9,5365m2
187Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT9,5365m2
188Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V/E-HSMT1,64m2
189Lắp dựng cửa nhựa lõi thép:Chương V/E-HSMT1,64m2
190Cửa đi pa nô nhựa lõi thép cánh mở 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm:Chương V/E-HSMT1,64m2
191Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quayChương V/E-HSMT1bộ
192Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V/E-HSMT0,0954100m2
193Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V/E-HSMT2,7312m3
194Tháo dỡ bệ xíChương V/E-HSMT6bộ
195Tháo dỡ chậu tiểuChương V/E-HSMT4bộ
196Tháo dỡ chậu rửaChương V/E-HSMT6bộ
197Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V/E-HSMT2bộ
198Phá dỡ gạch lát nền:Chương V/E-HSMT23,663m2
199Đào bỏ lớp cát đen tôn nền:Chương V/E-HSMT2,8m3
200Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V/E-HSMT68,5285m2
201Ốp tường vệ sinh gạch KT 300x600mm, vữa XM M75Chương V/E-HSMT68,5285m2
202Làm sạch mặt sàn để chống thấm :Chương V/E-HSMT1công
203Chống thấm sàn vệ sinh bằng giấy dầu khò nóng:Chương V/E-HSMT29,655m2
204Đắp cát tôn sàn lấp đường ống:Chương V/E-HSMT2,8m3
205Lát nền gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM M75Chương V/E-HSMT23,663m2
206Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm trần trong nhàChương V/E-HSMT25,4085m2
207Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào trần, dầm:Chương V/E-HSMT25,4085m2
208Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT25,4085m2
209Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V/E-HSMT3,11m2
210Lắp dựng cửa nhựa lõi thép:Chương V/E-HSMT3,11m2
211Cửa đi pa nô nhựa lõi thép cánh mở 1 cánh mở trượt, kính trắng dày 6,38mm:Chương V/E-HSMT3,11m2
212Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở trượt:Chương V/E-HSMT2bộ
213Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V/E-HSMT0,2541100m2
214Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V/E-HSMT5,104m3
215Tháo tấm lợp tônChương V/E-HSMT0,0459100m2
216Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Chương V/E-HSMT0,0429m3
217Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V/E-HSMT1,8666m2
218Ốp tường vệ sinh gạch KT 300x600mm, vữa XM M75Chương V/E-HSMT2,8424m2
219Vách Alumech :Chương V/E-HSMT10,752m2
220Lắp dựng cửa nhựa lõi thép:Chương V/E-HSMT1,33m2
221Cửa đi pa nô nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm:Chương V/E-HSMT1,33m2
222Phụ kiện cửa đi pa nô nhựa lõi thép 1 cánh mở quay:Chương V/E-HSMT1bộ
223Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V/E-HSMT1,332m2
224Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào trần, dầm:Chương V/E-HSMT1,332m2
225Sơn trần thạch cao đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT18,7626m2
226Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V/E-HSMT26,2847m3
227Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V/E-HSMT26,2931m3
228Đèn tuýt đơn đế nổi 1,2m, bóng LedChương V/E-HSMT19bộ
229Đèn tuýt đơn đế nổi 0,6m, bóng LedChương V/E-HSMT2bộ
230Aptômat 1 pha 2 cực MCB2P-20A:Chương V/E-HSMT14cái
231Công tắc đơn + đế âm tường:Chương V/E-HSMT15cái
232Công tắc đôi + đế âm tường:Chương V/E-HSMT1cái
233Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A + đế âm tường:Chương V/E-HSMT14cái
234Dây CV-1x2,5mm:Chương V/E-HSMT350m
235Dây CV-1x1,5mm:Chương V/E-HSMT440m
236Dây tiếp địa E-1x2,5mm2:Chương V/E-HSMT150m
237Ống gen D16:Chương V/E-HSMT220m
238Ống gen D25:Chương V/E-HSMT150m
239Ống nhựa PPR-PN10-D25 (ống nước lạnh)Chương V/E-HSMT2,57100m
240Ống nhựa PPR-PN20-D25 ( ống nước nóng)Chương V/E-HSMT1,61100m
241Cút góc 90 PPR-D25Chương V/E-HSMT133cái
242Cút chếch 45 độ PPR D25:Chương V/E-HSMT5cái
243Tê cân 90 PPR-D25Chương V/E-HSMT155cái
244Tê chuyển bậc D40/25Chương V/E-HSMT18cái
245Tê ren trong PPR D25Chương V/E-HSMT58cái
246Tê ren ngoài PPR D25Chương V/E-HSMT64cái
247Cút ren trong PPR -D25Chương V/E-HSMT216cái
248Van 2 chiều PPR-D25Chương V/E-HSMT18cái
249Nối thẳng PPR-DN25Chương V/E-HSMT95cái
250Nối thẳng ren ngoài PPR D25:Chương V/E-HSMT272cái
251Đầu bịt PPR D25Chương V/E-HSMT272cái
252Ống PVC-C2-D34Chương V/E-HSMT0,55100m
253Ống PVC-C2-D90Chương V/E-HSMT1,26100m
254Ống PVC-C2-D110Chương V/E-HSMT0,61100m
255Đầu nối thẳng PVC-C2-D34Chương V/E-HSMT9cái
256Đầu nối thẳng PVC-C2-D90Chương V/E-HSMT21cái
257Đầu nối thẳng PVC-C2-D110Chương V/E-HSMT10cái
258Tê 45 PVC-C2-D90Chương V/E-HSMT79cái
259Tê 45 độ PVC - C2-D110Chương V/E-HSMT47cái
260Tê cong 90 độ PVC-C2-D90Chương V/E-HSMT24cái
261Tê cong 90 độ PVC - C2-D110Chương V/E-HSMT4cái
262Tê chuyển bậc 45 độ PVC 200/110Chương V/E-HSMT2cái
263Cút góc 90 độ PVC D34mmChương V/E-HSMT156cái
264Cút góc 90 độ PVC D90mmChương V/E-HSMT100cái
265Cút chếch 45 độ PVC-D90Chương V/E-HSMT172cái
266Cút chếch 45 độ PVC D110Chương V/E-HSMT94cái
267Côn chuyển bậcPVC D90/34Chương V/E-HSMT88cái
268Côn chuyển bậc D110/60Chương V/E-HSMT2cái
269Côn chuyển bậc D110/90Chương V/E-HSMT10cái
270Đầu bịt nhựa PVC D34Chương V/E-HSMT88cái
271Đầu bịt nhựa PVC D90Chương V/E-HSMT26cái
272Đầu bịt nhựa PVC-D110Chương V/E-HSMT59cái
273Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emChương V/E-HSMT51bộ
274Lắp đặt chậu xí bệt người lớnChương V/E-HSMT1bộ
275Lắp đặt vòi SịtChương V/E-HSMT52cái
276Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emChương V/E-HSMT25bộ
277Lắp đặt van xả loại nhấnChương V/E-HSMT25bộ
278Si phông tiểu namChương V/E-HSMT25cái
279Lắp đặt chậu rửa trẻ emChương V/E-HSMT47bộ
280Lắp đặt vòi chậu rửaChương V/E-HSMT47bộ
281Si phông chậu rửaChương V/E-HSMT47cái
282Thoát sàn Inox DN80Chương V/E-HSMT23cái
283Bình nước nóng 30 lítChương V/E-HSMT14bộ
284Lắp đặt vòi trộn nóng lạnh:Chương V/E-HSMT14bộ
285Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V/E-HSMT14bộ
286Dây cấp nướcChương V/E-HSMT199Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.28E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.56E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.064.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.128.000.000 đồngYêu cầu tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.064.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.128.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Trường hợp trực tiếp tham gia thi công thì cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 Trình độ đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư dân dụng và công nghiệp, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư nước33
3 Cán bộ quản lý khối lượng, phụ trách hồ sơ thanh, quyết toán 1 - Trình độ đại học trở lên- Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong thi công 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực31
5 Cán bộ phụ trách phòng chống cháy nổ thi công 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
2 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
3 Máy phát điện Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
4 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 KW Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
5 Ô tô tự đổ ≥ 2,5T Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
6 Vận thăng hoặc tời điện Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->