Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220328385-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220310361 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư theo phân cấp, nguồn tiền đất và các nguồn vốn hợp lệ khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-14 13:48:00 đến ngày 2022-03-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,520,266,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.28E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.56E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.064.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.128.000.000 đồngYêu cầu tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.064.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.128.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Trường hợp trực tiếp tham gia thi công thì cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư dân dụng và công nghiệp, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý khối lượng, phụ trách hồ sơ thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên- Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phòng chống cháy nổ thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây dựng Công trình: Trường Mầm non 1; Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa các phòng WC học sinh, đục đi lại đường nước, thay thiết bị nhà vệ sinh, chống thấm, lát lại nền 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư theo phân cấp, nguồn tiền đất và các nguồn vốn hợp lệ khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. 2. Bản sao công chứng Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019 và 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác tương đương. 3. Bản gốc bảo lãnh dự thầu. 4. Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). 5. Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có). 6. Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). 7. Bản sao công chứng: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); Phụ lục điều chỉnh hợp đồng tương tự (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng; Giấy phép xây dựng (nếu công trình thuộc trường hợp phải cấp phép xây dựng theo quy định); Xác nhận tình trạng hoàn thành hợp đồng (trường hợp chưa hoàn thành, đang thực hiện) hoặc tài liệu tương tự từ Bên giao thầu; Quyết định phê duyệt dự án. Các tài liệu khác nhằm chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu tương tự quy định tại E-HSMT. 8. Bản sao công chứng: Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của các nhân sự chủ chốt. 9. Bản sao công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, máy móc và các tài liệu chứng minh tính đáp ứng yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của máy móc thiết bị cũng như chứng minh khả năng sở hữu máy móc thiết bị. 10. Bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu tính hợp lệ của nguồn cung cấp vật tư, vật liệu chủ yếu phục vụ gói thầu. 11. Bản sao công chứng hồ sơ năng lực và các điều kiện chuyên ngành của phòng thí nghiệm LAS-XD. 12. Bản gốc đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu trên cơ sở các yêu cầu về đề xuất, giải pháp, biện pháp kỹ thuật thi công của hồ sơ mời thầu. 13. Các tài liệu chứng minh uy tín của Nhà thầu khi thực hiện các hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng (Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hồng Bàng (Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng (Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Hồng Bàng (Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cải tạo sửa chữa | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V/E-HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V/E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Phá dỡ gạch lát nền | Chương V/E-HSMT | 33,7454 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V/E-HSMT | 95,8993 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường: | Chương V/E-HSMT | 10,4878 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường ngăn WC1 xây gạch chiều dày tường | Chương V/E-HSMT | 0,0704 | m3 |
| 9 | Xây tường ngăn WC 1 mới bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 0,3441 | m3 |
| 10 | Ốp tường vệ sinh gạch KT 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V/E-HSMT | 113,2492 | m2 |
| 11 | Lát nền gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM M75 | Chương V/E-HSMT | 33,4033 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm trần trong nhà | Chương V/E-HSMT | 34,2533 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào trần, dầm: | Chương V/E-HSMT | 34,2533 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 34,2533 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/E-HSMT | 3,7 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép: | Chương V/E-HSMT | 3,7 | m2 |
| 17 | Cửa đi pa nô nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm: | Chương V/E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 18 | Cửa đi pa nô nhựa lõi thép cánh mở trượt, kính trắng dày 6,38mm: | Chương V/E-HSMT | 1,72 | m2 |
| 19 | Phụ kiện cửa đi pa nô nhựa lõi thép 1 cánh mở quay: | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép cánh mở trượt: | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V/E-HSMT | 3,9148 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/E-HSMT | 1,617 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép: | Chương V/E-HSMT | 1,617 | m2 |
| 27 | Cửa đi pa nô nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm: | Chương V/E-HSMT | 1,617 | m2 |
| 28 | Phụ kiện cửa đi pa nô nhựa lõi thép 1 cánh mở quay: | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V/E-HSMT | 4 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V/E-HSMT | 3 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V/E-HSMT | 5 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Phá dỡ gạch lát nèn: | Chương V/E-HSMT | 17,7826 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V/E-HSMT | 50,737 | m2 |
| 35 | Ốp tường vệ sinh gạch KT 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V/E-HSMT | 50,737 | m2 |
| 36 | Lát nền gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM M75 | Chương V/E-HSMT | 17,7826 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà phần không ốp ( không tính phần tường trần khu vực trên gác lửng): | Chương V/E-HSMT | 9,468 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm trần trong nhà | Chương V/E-HSMT | 17,4306 | m2 |
| 39 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả tường trong nhà: | Chương V/E-HSMT | 9,468 | m2 |
| 40 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào trần, dầm: | Chương V/E-HSMT | 17,4306 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 26,8986 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/E-HSMT | 4,475 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép: | Chương V/E-HSMT | 4,475 | m2 |
| 44 | Cửa đi pa nô nhựa lõi thép cánh mở trượt, kính trắng dày 6,38mm: | Chương V/E-HSMT | 4,475 | m2 |
| 45 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép cánh mở trượt: | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V/E-HSMT | 1,8908 | m3 |
| 47 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V/E-HSMT | 3 | bộ |
| 48 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Phá dỡ gạch lát nèn: | Chương V/E-HSMT | 4,61 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V/E-HSMT | 9,1262 | m2 |
| 52 | Ốp tường vệ sinh gạch KT 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V/E-HSMT | 9,1262 | m2 |
| 53 | Lát nền gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM M75 | Chương V/E-HSMT | 4,61 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà phần không ốp:: | Chương V/E-HSMT | 3,6004 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm trần trong nhà | Chương V/E-HSMT | 5,0203 | m2 |
| 56 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả tường trong nhà: | Chương V/E-HSMT | 3,6004 | m2 |
| 57 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào trần, dầm: | Chương V/E-HSMT | 5,0203 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 8,6207 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/E-HSMT | 3,636 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép: | Chương V/E-HSMT | 3,636 | m2 |
| 61 | Cửa đi pa nô nhựa lõi thép cánh mở trượt, kính trắng dày 6,38mm: | Chương V/E-HSMT | 3,636 | m2 |
| 62 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép cánh mở trượt: | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay: | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V/E-HSMT | 0,3896 | m3 |
| 65 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V/E-HSMT | 4 | bộ |
| 66 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 67 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V/E-HSMT | 4 | bộ |
| 68 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 69 | Phá dỡ gạch lát nền: | Chương V/E-HSMT | 8,786 | m2 |
| 70 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V/E-HSMT | 27,901 | m2 |
| 71 | Tháo dỡ vách ngăn Composite: | Chương V/E-HSMT | 1,19 | m2 |
| 72 | Phá lớp vữa trát tường: | Chương V/E-HSMT | 12,13 | m2 |
| 73 | Ốp tường vệ sinh gạch KT 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V/E-HSMT | 40,031 | m2 |
| 74 | Lát nền gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM M75 | Chương V/E-HSMT | 8,786 | m2 |
| 75 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm trần trong nhà | Chương V/E-HSMT | 8,52 | m2 |
| 76 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào trần, dầm: | Chương V/E-HSMT | 8,52 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 8,52 | m2 |
| 78 | Lắp đặt vách ngăn Composite: | Chương V/E-HSMT | 1,7 | m2 |
| 79 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/E-HSMT | 1,575 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép: | Chương V/E-HSMT | 1,575 | m2 |
| 81 | Cửa đi pa nô nhựa lõi thép cánh mở 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm: | Chương V/E-HSMT | 1,575 | m2 |
| 82 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh quay | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V/E-HSMT | 0,0852 | 100m2 |
| 84 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V/E-HSMT | 1,3083 | m3 |
| 85 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V/E-HSMT | 4 | bộ |
| 86 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 87 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V/E-HSMT | 4 | bộ |
| 88 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 89 | Phá dỡ gạch lát nèn: | Chương V/E-HSMT | 8,786 | m2 |
| 90 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V/E-HSMT | 25,7985 | m2 |
| 91 | Tháo dỡ vách ngăn Composite: | Chương V/E-HSMT | 0,56 | m2 |
| 92 | Phá lớp vữa trát tường: | Chương V/E-HSMT | 22,5085 | m2 |
| 93 | Ốp tường vệ sinh gạch KT 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V/E-HSMT | 48,307 | m2 |
| 94 | Lát nền gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM M75 | Chương V/E-HSMT | 8,786 | m2 |
| 95 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm trần trong nhà | Chương V/E-HSMT | 8,52 | m2 |
| 96 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào trần, dầm: | Chương V/E-HSMT | 8,52 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 8,52 | m2 |
| 98 | Lắp đặt vách ngăn Composite: | Chương V/E-HSMT | 0,8 | m2 |
| 99 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/E-HSMT | 2,48 | m2 |
| 100 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép: | Chương V/E-HSMT | 2,48 | m2 |
| 101 | Cửa đi pa nô nhựa lõi thép cánh mở 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm: | Chương V/E-HSMT | 2,48 | m2 |
| 102 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V/E-HSMT | 0,0852 | 100m2 |
| 104 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V/E-HSMT | 1,5152 | m3 |
| 105 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V/E-HSMT | 4 | bộ |
| 106 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 107 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V/E-HSMT | 5 | bộ |
| 108 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 109 | Phá dỡ gạch lát nèn: | Chương V/E-HSMT | 9,651 | m2 |
| 110 | Đào bỏ lớp cát đen tôn nền: | Chương V/E-HSMT | 1,1161 | m3 |
| 111 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V/E-HSMT | 26,348 | m2 |
| 112 | Phá lớp vữa trát tường: | Chương V/E-HSMT | 18,983 | m2 |
| 113 | Ốp tường vệ sinh gạch KT 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V/E-HSMT | 45,331 | m2 |
| 114 | Làm sạch mặt sàn để chống thấm : | Chương V/E-HSMT | 1 | công |
| 115 | Chống thấm sàn vệ sinh bằng giấy dầu khò nóng: | Chương V/E-HSMT | 11,769 | m2 |
| 116 | Tôn sàn cát đen lấp đường ống: | Chương V/E-HSMT | 1,1161 | m3 |
| 117 | Lát nền gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM M75 | Chương V/E-HSMT | 9,651 | m2 |
| 118 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm trần trong nhà | Chương V/E-HSMT | 9,301 | m2 |
| 119 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào trần, dầm: | Chương V/E-HSMT | 9,301 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 9,301 | m2 |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V/E-HSMT | 0,093 | 100m2 |
| 122 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/E-HSMT | 2,35 | m2 |
| 123 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép: | Chương V/E-HSMT | 2,35 | m2 |
| 124 | Cửa đi pa nô nhựa lõi thép cánh mở 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm: | Chương V/E-HSMT | 2,35 | m2 |
| 125 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 126 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V/E-HSMT | 2,5872 | m3 |
| 127 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V/E-HSMT | 4 | bộ |
| 128 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 129 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V/E-HSMT | 4 | bộ |
| 130 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 131 | Phá dỡ gạch lát nèn: | Chương V/E-HSMT | 9,651 | m2 |
| 132 | Đào bỏ lớp cát đen tôn nền: | Chương V/E-HSMT | 1,1161 | m3 |
| 133 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V/E-HSMT | 26,393 | m2 |
| 134 | Phá lớp vữa trát tường: | Chương V/E-HSMT | 19,028 | m2 |
| 135 | Ốp tường vệ sinh gạch KT 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V/E-HSMT | 45,421 | m2 |
| 136 | Làm sạch mặt sàn để chống thấm : | Chương V/E-HSMT | 1 | công |
| 137 | Chống thấm sàn vệ sinh bằng giấy dầu khò nóng: | Chương V/E-HSMT | 11,769 | m2 |
| 138 | Đắp cát tôn sàn lấ đường ống: | Chương V/E-HSMT | 1,1161 | m3 |
| 139 | Lát nền gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM M75 | Chương V/E-HSMT | 9,651 | m2 |
| 140 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm trần trong nhà | Chương V/E-HSMT | 9,301 | m2 |
| 141 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào trần, dầm: | Chương V/E-HSMT | 9,301 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 9,301 | m2 |
| 143 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/E-HSMT | 2,3 | m2 |
| 144 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép: | Chương V/E-HSMT | 2,3 | m2 |
| 145 | Cửa đi pa nô nhựa lõi thép cánh mở 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm: | Chương V/E-HSMT | 2,3 | m2 |
| 146 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 147 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V/E-HSMT | 0,093 | 100m2 |
| 148 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V/E-HSMT | 2,5894 | m3 |
| 149 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V/E-HSMT | 10 | bộ |
| 150 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 151 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V/E-HSMT | 8 | bộ |
| 152 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 153 | Phá dỡ gạch lát nèn: | Chương V/E-HSMT | 17,4768 | m2 |
| 154 | Đào bỏ lớp cát đen tôn nền: | Chương V/E-HSMT | 2,055 | m3 |
| 155 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V/E-HSMT | 49,9581 | m2 |
| 156 | Phá lớp vữa trát tường: | Chương V/E-HSMT | 13,54 | m2 |
| 157 | Xây cơi tường ngăn bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 0,022 | m3 |
| 158 | Ốp tường vệ sinh gạch KT 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V/E-HSMT | 63,9201 | m2 |
| 159 | Làm sạch mặt sàn để chống thấm : | Chương V/E-HSMT | 2 | công |
| 160 | Chống thấm sàn vệ sinh bằng giấy dầu khò nóng: | Chương V/E-HSMT | 21,8128 | m2 |
| 161 | Đắp cát tôn sàn lấ đường ống: | Chương V/E-HSMT | 2,055 | m3 |
| 162 | Lát nền gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM M75 | Chương V/E-HSMT | 17,4768 | m2 |
| 163 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm trần trong nhà | Chương V/E-HSMT | 17,7364 | m2 |
| 164 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào trần, dầm: | Chương V/E-HSMT | 17,7364 | m2 |
| 165 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 17,7364 | m2 |
| 166 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/E-HSMT | 3,28 | m2 |
| 167 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép: | Chương V/E-HSMT | 3,28 | m2 |
| 168 | Cửa đi pa nô nhựa lõi thép cánh mở 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm: | Chương V/E-HSMT | 3,28 | m2 |
| 169 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 170 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V/E-HSMT | 0,1774 | 100m2 |
| 171 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V/E-HSMT | 4,2542 | m3 |
| 172 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V/E-HSMT | 3 | bộ |
| 173 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 174 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V/E-HSMT | 4 | bộ |
| 175 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 176 | Phá dỡ gạch lát nền: | Chương V/E-HSMT | 9,6465 | m2 |
| 177 | Đào bỏ lớp cát đen tôn nền: | Chương V/E-HSMT | 1,1444 | m3 |
| 178 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V/E-HSMT | 29,275 | m2 |
| 179 | Phá lớp vữa trát tường: | Chương V/E-HSMT | 20,691 | m2 |
| 180 | Ốp tường vệ sinh gạch KT 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V/E-HSMT | 49,966 | m2 |
| 181 | Làm sạch mặt sàn để chống thấm : | Chương V/E-HSMT | 1 | công |
| 182 | Chống thấm sàn vệ sinh bằng giấy dầu khò nóng: | Chương V/E-HSMT | 12,6165 | m2 |
| 183 | Đắp cát tôn sàn lấp đường ống: | Chương V/E-HSMT | 1,1444 | m3 |
| 184 | Lát nền gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM M75 | Chương V/E-HSMT | 9,6465 | m2 |
| 185 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm trần trong nhà | Chương V/E-HSMT | 9,5365 | m2 |
| 186 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào trần, dầm: | Chương V/E-HSMT | 9,5365 | m2 |
| 187 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 9,5365 | m2 |
| 188 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/E-HSMT | 1,64 | m2 |
| 189 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép: | Chương V/E-HSMT | 1,64 | m2 |
| 190 | Cửa đi pa nô nhựa lõi thép cánh mở 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm: | Chương V/E-HSMT | 1,64 | m2 |
| 191 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 192 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V/E-HSMT | 0,0954 | 100m2 |
| 193 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V/E-HSMT | 2,7312 | m3 |
| 194 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V/E-HSMT | 6 | bộ |
| 195 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V/E-HSMT | 4 | bộ |
| 196 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V/E-HSMT | 6 | bộ |
| 197 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 198 | Phá dỡ gạch lát nền: | Chương V/E-HSMT | 23,663 | m2 |
| 199 | Đào bỏ lớp cát đen tôn nền: | Chương V/E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 200 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V/E-HSMT | 68,5285 | m2 |
| 201 | Ốp tường vệ sinh gạch KT 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V/E-HSMT | 68,5285 | m2 |
| 202 | Làm sạch mặt sàn để chống thấm : | Chương V/E-HSMT | 1 | công |
| 203 | Chống thấm sàn vệ sinh bằng giấy dầu khò nóng: | Chương V/E-HSMT | 29,655 | m2 |
| 204 | Đắp cát tôn sàn lấp đường ống: | Chương V/E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 205 | Lát nền gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM M75 | Chương V/E-HSMT | 23,663 | m2 |
| 206 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm trần trong nhà | Chương V/E-HSMT | 25,4085 | m2 |
| 207 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào trần, dầm: | Chương V/E-HSMT | 25,4085 | m2 |
| 208 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 25,4085 | m2 |
| 209 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/E-HSMT | 3,11 | m2 |
| 210 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép: | Chương V/E-HSMT | 3,11 | m2 |
| 211 | Cửa đi pa nô nhựa lõi thép cánh mở 1 cánh mở trượt, kính trắng dày 6,38mm: | Chương V/E-HSMT | 3,11 | m2 |
| 212 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở trượt: | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 213 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V/E-HSMT | 0,2541 | 100m2 |
| 214 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V/E-HSMT | 5,104 | m3 |
| 215 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V/E-HSMT | 0,0459 | 100m2 |
| 216 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 0,0429 | m3 |
| 217 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V/E-HSMT | 1,8666 | m2 |
| 218 | Ốp tường vệ sinh gạch KT 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V/E-HSMT | 2,8424 | m2 |
| 219 | Vách Alumech : | Chương V/E-HSMT | 10,752 | m2 |
| 220 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép: | Chương V/E-HSMT | 1,33 | m2 |
| 221 | Cửa đi pa nô nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm: | Chương V/E-HSMT | 1,33 | m2 |
| 222 | Phụ kiện cửa đi pa nô nhựa lõi thép 1 cánh mở quay: | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 223 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V/E-HSMT | 1,332 | m2 |
| 224 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào trần, dầm: | Chương V/E-HSMT | 1,332 | m2 |
| 225 | Sơn trần thạch cao đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 18,7626 | m2 |
| 226 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V/E-HSMT | 26,2847 | m3 |
| 227 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V/E-HSMT | 26,2931 | m3 |
| 228 | Đèn tuýt đơn đế nổi 1,2m, bóng Led | Chương V/E-HSMT | 19 | bộ |
| 229 | Đèn tuýt đơn đế nổi 0,6m, bóng Led | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 230 | Aptômat 1 pha 2 cực MCB2P-20A: | Chương V/E-HSMT | 14 | cái |
| 231 | Công tắc đơn + đế âm tường: | Chương V/E-HSMT | 15 | cái |
| 232 | Công tắc đôi + đế âm tường: | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A + đế âm tường: | Chương V/E-HSMT | 14 | cái |
| 234 | Dây CV-1x2,5mm: | Chương V/E-HSMT | 350 | m |
| 235 | Dây CV-1x1,5mm: | Chương V/E-HSMT | 440 | m |
| 236 | Dây tiếp địa E-1x2,5mm2: | Chương V/E-HSMT | 150 | m |
| 237 | Ống gen D16: | Chương V/E-HSMT | 220 | m |
| 238 | Ống gen D25: | Chương V/E-HSMT | 150 | m |
| 239 | Ống nhựa PPR-PN10-D25 (ống nước lạnh) | Chương V/E-HSMT | 2,57 | 100m |
| 240 | Ống nhựa PPR-PN20-D25 ( ống nước nóng) | Chương V/E-HSMT | 1,61 | 100m |
| 241 | Cút góc 90 PPR-D25 | Chương V/E-HSMT | 133 | cái |
| 242 | Cút chếch 45 độ PPR D25: | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 243 | Tê cân 90 PPR-D25 | Chương V/E-HSMT | 155 | cái |
| 244 | Tê chuyển bậc D40/25 | Chương V/E-HSMT | 18 | cái |
| 245 | Tê ren trong PPR D25 | Chương V/E-HSMT | 58 | cái |
| 246 | Tê ren ngoài PPR D25 | Chương V/E-HSMT | 64 | cái |
| 247 | Cút ren trong PPR -D25 | Chương V/E-HSMT | 216 | cái |
| 248 | Van 2 chiều PPR-D25 | Chương V/E-HSMT | 18 | cái |
| 249 | Nối thẳng PPR-DN25 | Chương V/E-HSMT | 95 | cái |
| 250 | Nối thẳng ren ngoài PPR D25: | Chương V/E-HSMT | 272 | cái |
| 251 | Đầu bịt PPR D25 | Chương V/E-HSMT | 272 | cái |
| 252 | Ống PVC-C2-D34 | Chương V/E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 253 | Ống PVC-C2-D90 | Chương V/E-HSMT | 1,26 | 100m |
| 254 | Ống PVC-C2-D110 | Chương V/E-HSMT | 0,61 | 100m |
| 255 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D34 | Chương V/E-HSMT | 9 | cái |
| 256 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D90 | Chương V/E-HSMT | 21 | cái |
| 257 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D110 | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 258 | Tê 45 PVC-C2-D90 | Chương V/E-HSMT | 79 | cái |
| 259 | Tê 45 độ PVC - C2-D110 | Chương V/E-HSMT | 47 | cái |
| 260 | Tê cong 90 độ PVC-C2-D90 | Chương V/E-HSMT | 24 | cái |
| 261 | Tê cong 90 độ PVC - C2-D110 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 262 | Tê chuyển bậc 45 độ PVC 200/110 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 263 | Cút góc 90 độ PVC D34mm | Chương V/E-HSMT | 156 | cái |
| 264 | Cút góc 90 độ PVC D90mm | Chương V/E-HSMT | 100 | cái |
| 265 | Cút chếch 45 độ PVC-D90 | Chương V/E-HSMT | 172 | cái |
| 266 | Cút chếch 45 độ PVC D110 | Chương V/E-HSMT | 94 | cái |
| 267 | Côn chuyển bậcPVC D90/34 | Chương V/E-HSMT | 88 | cái |
| 268 | Côn chuyển bậc D110/60 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 269 | Côn chuyển bậc D110/90 | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 270 | Đầu bịt nhựa PVC D34 | Chương V/E-HSMT | 88 | cái |
| 271 | Đầu bịt nhựa PVC D90 | Chương V/E-HSMT | 26 | cái |
| 272 | Đầu bịt nhựa PVC-D110 | Chương V/E-HSMT | 59 | cái |
| 273 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V/E-HSMT | 51 | bộ |
| 274 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 275 | Lắp đặt vòi Sịt | Chương V/E-HSMT | 52 | cái |
| 276 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Chương V/E-HSMT | 25 | bộ |
| 277 | Lắp đặt van xả loại nhấn | Chương V/E-HSMT | 25 | bộ |
| 278 | Si phông tiểu nam | Chương V/E-HSMT | 25 | cái |
| 279 | Lắp đặt chậu rửa trẻ em | Chương V/E-HSMT | 47 | bộ |
| 280 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V/E-HSMT | 47 | bộ |
| 281 | Si phông chậu rửa | Chương V/E-HSMT | 47 | cái |
| 282 | Thoát sàn Inox DN80 | Chương V/E-HSMT | 23 | cái |
| 283 | Bình nước nóng 30 lít | Chương V/E-HSMT | 14 | bộ |
| 284 | Lắp đặt vòi trộn nóng lạnh: | Chương V/E-HSMT | 14 | bộ |
| 285 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V/E-HSMT | 14 | bộ |
| 286 | Dây cấp nước | Chương V/E-HSMT | 199 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.28E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.56E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.064.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.128.000.000 đồngYêu cầu tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.064.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.128.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Trường hợp trực tiếp tham gia thi công thì cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | Trình độ đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư dân dụng và công nghiệp, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư nước | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý khối lượng, phụ trách hồ sơ thanh, quyết toán | 1 | - Trình độ đại học trở lên- Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong thi công | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phòng chống cháy nổ thi công | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
| 3 | Máy phát điện | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
| 4 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 KW | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 2,5T | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
| 6 | Vận thăng hoặc tời điện | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi