Gói thầu: Các hoạt động công ích năm 2022 trên địa bàn Thị trấn Bến Lức
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220308280-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban Nhân Dân thị trấn Bến Lức |
| Tên gói thầu | Các hoạt động công ích năm 2022 trên địa bàn Thị trấn Bến Lức |
| Số hiệu KHLCNT | 20220308063 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp thị chính năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-14 13:53:00 đến ngày 2022-03-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,571,156,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 83,000,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.356.734.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.671.346.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành, phải kèm theo: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật Cảnh quan;- Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động -vệ sinh lao động;- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật duy trì điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Chuyên ngành điện;- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động -vệ sinh lao động;* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thu gom, vận chuyển rác |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Văn bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành môi trường;- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động -vệ sinh lao động;* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật duy trì cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về trồng trọt, cảnh quan.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động -vệ sinh lao động;* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về an toàn lao động, bảo hộ lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động -vệ sinh lao động;* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kinh tế xây dựng, hoặc quản lý xây dựng.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động -vệ sinh lao động;* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân, thợ lành nghề chăm sóc cây xanh |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 05 người có Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề về chăm sóc cây xanh, cây cảnh.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động -vệ sinh lao động;- Chứng minh nhân dân của nhân sự* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân, thợ lành nghề Duy trì hệ thống điện |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 05 người có Chứng chỉ đào tạo nghề điện bậc 3/7 trở lên;- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động -vệ sinh lao động;- Chứng minh nhân dân của nhân sự* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân thu gom, nhặt rác, ép + chở rác và nạo vét bùn hố ga |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 03 người có Chứng chỉ đào tạo nghề về cấp thoát nước và Tối thiểu 10 người có bằng lái xe hạng C trở lên để vận hành xe ép và chở rác;- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động -vệ sinh lao động;- Chứng minh nhân dân của nhân sự* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy Ban Nhân Dân thị trấn Bến Lức |
| E-CDNT 1.2 |
Các hoạt động công ích năm 2022 trên địa bàn Thị trấn Bến Lức Các hoạt động công ích năm 2022 trên địa bàn Thị trấn Bến Lức 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp thị chính năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu. - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. - Thông báo xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ thuế đến tháng 12/2021. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Hợp đồng cung cấp tương tự gói thầu đã thực hiện (bản sao có chứng thực) - Bảo lãnh dự thầu. - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ...) *Ghi chú: Chủ đầu tư, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 83.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Bến Lức; địa chỉ: Số 1, Võ Công Tồn, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị trấn Bến Lức; địa chỉ: Số 1, Võ Công Tồn, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thị trấn Bến Lức; địa chỉ: Số 1, Võ Công Tồn, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | THU GOM, NHẶT RÁC VÀ NẠO VÉT BÙN HỐ GA | . | . | 1 | |
| 2 | Nhặt rác cặp Ql.1A đoạn trước UBND huyện Bến Lức - Nhà Thờ Thiên Chúa: 0,38km/ngày x 26 ngày x 2 lần/ngày x 12 tháng | Duy trì vệ sinh đường đường phố ban ngày bằng thủ công (nhặt rác) | km | 237 | |
| 3 | Nhặt rác cặp Ql.1A đoạn Nhà thờ Thiên Chúa - cửa hàng vật liệu xây dựng Hai Bưởi: 0,54km/ngày x 26 ngày x 12 tháng | Duy trì vệ sinh đường đường phố ban ngày bằng thủ công (nhặt rác) | km | 168 | |
| 4 | Nhặt rác cặp Ql.1A đoạn từ cửa hàng vật liệu xây dựng Hai Bưởi - chợ Bến Lức: 0,355km/ngày x 26 ngày x 2 lần/ngày x 12 tháng | Duy trì vệ sinh đường đường phố ban ngày bằng thủ công (nhặt rác) | km | 222 | |
| 5 | Nhặt rác cặp Ql.1A đoạn từ chợ Bến Lức - cầu Bến Lức: 0,26km/ngày x 26 ngày x 12 tháng | Duy trì vệ sinh đường đường phố ban ngày bằng thủ công (nhặt rác) | km | 81 | |
| 6 | Nhặt rác cặp Ql.1A đoạn trước UBND huyện Bến Lức - ngã 3 đường Trần Thế Sinh: 1km/ngày x 26 ngày x 12 tháng | Duy trì vệ sinh đường đường phố ban ngày bằng thủ công (nhặt rác) | km | 312 | |
| 7 | 6Nhặt rác cặp đường Nguyễn Minh Trung (đoạn từ Nguyễn Hữu Thọ đến ranh xã Thanh Phú): 0,2km/ngày x 26 ngày x 12 tháng | Duy trì vệ sinh đường đường phố ban ngày bằng thủ công (nhặt rác) | km | 62 | |
| 8 | Đường Nguyễn Hữu Thọ: 4.360m2 x 313 lượt/năm | Quét, gom rác đường phố bằng thủ công | m2 | 1.364.680 | |
| 9 | Đường Võ Công Tồn: 4.000m2 x 313 lượt/năm | Quét, gom rác đường phố bằng thủ công | m2 | 1.252.000 | |
| 10 | Đường Mai Thị Non: 2.120 m2 x 313 lượt/năm | Quét, gom rác đường phố bằng thủ công | m2 | 663.560 | |
| 11 | Đường Huỳnh Châu Sổ: 2.280m2 x 313 lượt/năm | Quét, gom rác đường phố bằng thủ công | m2 | 713.640 | |
| 12 | Đường Võ Ngọc Quận: 520m2 x 313 lượt/năm | Quét, gom rác đường phố bằng thủ công | m2 | 162.760 | |
| 13 | Đường Nguyễn Văn Siêu: 2.800m2 x 313 lượt/năm | Quét, gom rác đường phố bằng thủ công | m2 | 876.400 | |
| 14 | Vòng xoay ngã 5 Nguyễn Hữu Thọ: 400m2 x 313 lượt/năm | Quét, gom rác đường phố bằng thủ công | m2 | 125.200 | |
| 15 | Công viên ngã 5 Nguyễn Hữu Thọ: 246m2 x 313 lượt/năm | Quét, gom rác đường phố bằng thủ công | m2 | 76.998 | |
| 16 | Công viên ngã 4 Long Kim: 727m2 x 313 lượt/năm | Quét, gom rác đường phố bằng thủ công | m2 | 227.551 | |
| 17 | Đường Lê Văn Vịnh: 1.360m2 x 313 lượt/năm | Quét, gom rác đường phố bằng thủ công | m2 | 425.680 | |
| 18 | Đường Nguyễn Minh Trung: 800m2 x 313 lượt/năm | Quét, gom rác đường phố bằng thủ công | m2 | 250.400 | |
| 19 | Đường Nguyễn Văn Tiếp: 3.560m2 x 313 lượt/năm | Quét, gom rác đường phố bằng thủ công | m2 | 1.114.280 | |
| 20 | Đường Nguyễn Văn Tuôi: 6.284m2 x 313 lượt/năm | Quét, gom rác đường phố bằng thủ công | m2 | 1.966.892 | |
| 21 | Đường Nguyễn Trung Trực, (đoạn từ ngã 3 quốc lộ 1A đến ngã 3 Nguyễn Văn Tuôi): 1790m x 2m x 2 bên x 313 lượt/năm | Quét, gom rác đường phố bằng thủ công | m2 | 2.241.080 | |
| 22 | Đường Nguyễn Văn Nhâm: 520m x 2m x 2 bên x 313 lượt/năm | Quét, gom rác đường phố bằng thủ công | m2 | 651.040 | |
| 23 | Đường Phan Văn Mảng , (đoạn từ ngã 4 quốc lộ 1A đến ngã 4 Nguyễn trung Trực): 1100m x 2m x 2 bên x 313 lượt/năm | Quét, gom rác đường phố bằng thủ công | m2 | 1.377.200 | |
| 24 | Trước Trung tâm Văn hóa huyện, mặt tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ (ngoài hàng rào): 1.125m2 x 313 lượt/năm | Quét, gom rác hè phố bằng thủ công | m2 | 352.125 | |
| 25 | Bên hông Trung tâm Văn hóa huyện, mặt tiếp giáp đường số 2 (ngoài hàng rào): 600m2 x 313 lượt/năm | Quét, gom rác hè phố bằng thủ công | m2 | 187.800 | |
| 26 | Trước Đền tưởng niệm Luật sư Nguyễn Hữu Thọ, đoạn tiếp giáp đường Nguyễn Minh Trung: 1.035,3m2 x 313 lượt/năm | Quét, gom rác hè phố bằng thủ công | m2 | 323.955 | |
| 27 | Đường Nguyễn Hữu Thọ: 1km x 2 bên x 104 lượt | Quét cát, gôm rác dải phân cách bằng thủ công | km | 208 | |
| 28 | Đường Nguyễn Trung Trực: 2km x 2 bên x 104 lượt | Quét cát, gôm rác dải phân cách bằng thủ công | km | 416 | |
| 29 | Đường Nguyễn Minh Trung đoạn còn lại: 20 hố x 0,7m3 x 1 lần/năm | Nạo vét bùn hố ga | m3 | 14 | |
| 30 | Đường Phan Văn Mảng đoạn cuối: 42 hố x 0,7m3 x 1 lần/năm | Nạo vét bùn hố ga | m3 | 29,4 | |
| 31 | Đường Phạm Văn Ngũ: 25 hố x 0,7m3 x 1 lần/năm | Nạo vét bùn hố ga | m3 | 17,5 | |
| 32 | Đường Mai Thị Tốt: 3 hố x 0,7m3 x 1 lần/năm | Nạo vét bùn hố ga | m3 | 2,1 | |
| 33 | Nạo vét bùn cống hộp nổi Quốc lộ 1A (Đoạn đèn xanh đèn đỏ Long Kim – Ngã 3 Nguyễn Văn Tiếp dài) 290 mét | Nạo vét bùn hố ga | m3 | 145 | |
| 34 | Nạo vét bùn hố ga Quốc lộ 1A (Đoạn đèn xanh đèn đỏ Long Kim – Ngã 3 Nguyễn Trung Trực: 20 hố x 0,7m3/hố x 1 lần/năm | Nạo vét bùn hố ga | m3 | 14 | |
| 35 | Nạo vét bùn cống hộp nổi Quốc lộ 1A (Đoạn Ngã 3 cây xăng Võ Công Tồn đến chợ Bến Lức) dài 400 mét | Nạo vét bùn hố ga | m3 | 160 | |
| 36 | Đường Nguyễn Trung Trực: 90 hố x 0.7m3/hố x 1 lần/năm | Nạo vét bùn hố ga | m3 | 65,8 | |
| 37 | Thay mới nắp hố ga cống hộp nổi QL1A | Thay nắp hố ga | cái | 100 | |
| 38 | CHĂM SÓC CÂY XANH | . | . | 1 | |
| 39 | Chăm sóc, bảo dưỡng bồn viền cây lá màu | Công viên ngã 5 Nguyễn Hữu Thọ | m2 | 50 | |
| 40 | Chăm sóc, bảo dưỡng cỏ lá gừng, cỏ đậu | Công viên ngã 5 Nguyễn Hữu Thọ | m2 | 330 | |
| 41 | Chăm sóc cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình | Công viên ngã 5 Nguyễn Hữu Thọ | cây | 37 | |
| 42 | Chăm sóc, bảo dưỡng bồn viền cây lá màu | Công viên ngã tư Long Kim | m2 | 83 | |
| 43 | Chăm sóc, bảo dưỡng cỏ nhung | Công viên ngã tư Long Kim | m2 | 647 | |
| 44 | Chăm sóc cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình | Công viên ngã tư Long Kim | cây | 39 | |
| 45 | Chăm sóc cây cảnh trồng chậu | Công viên ngã tư Long Kim | cây | 1 | |
| 46 | Chăm sóc, bảo dưỡng bồn viền cây lá màu | Khuôn viên trước UBND thị trấn Bến Lức | m2 | 36 | |
| 47 | Chăm sóc, bảo dưỡng cỏ lá gừng, cỏ đậu | Khuôn viên trước UBND thị trấn Bến Lức | m2 | 71 | |
| 48 | Chăm sóc cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình | Khuôn viên trước UBND thị trấn Bến Lức | cây | 12 | |
| 49 | Chăm sóc, bảo dưỡng cỏ lá gừng, cỏ đậu | Đường Nguyễn Hữu Thọ | m2 | 664 | |
| 50 | Chăm sóc, bảo dưỡng bồn viền cây lá màu | Đường Nguyễn Hữu Thọ | m2 | 866 | |
| 51 | Chăm sóc cây cảnh công viên | Đường Nguyễn Hữu Thọ | cây | 58 | |
| 52 | Chăm sóc cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình | Đường Nguyễn Hữu Thọ | cây | 288 | |
| 53 | Chăm sóc, bảo dưỡng bồn, viền cây lá màu | Chăm sóc cây xanh Khuôn Viên (Mũi Tàu - Bến Đá) | m2 | 115 | |
| 54 | Chăm sóc cây cảnh công viên | Chăm sóc cây xanh Khuôn Viên (Mũi Tàu - Bến Đá) | cây | 114 | |
| 55 | Chăm sóc, bảo dưỡng cỏ lá gừng, cỏ đậu | Chăm sóc cây xanh Khuôn Viên (Mũi Tàu - Bến Đá) | m2 | 2.864 | |
| 56 | Chăm sóc cây cảnh trồng chậu | Chăm sóc cây xanh Khuôn Viên (Mũi Tàu - Bến Đá) | cây | 3 | |
| 57 | Chăm sóc cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình | Chăm sóc cây xanh Khuôn Viên (Mũi Tàu - Bến Đá) | cây | 40 | |
| 58 | Chăm sóc cây bóng mát công viên | Chăm sóc cây xanh Khuôn Viên (Mũi Tàu - Bến Đá) | cây | 29 | |
| 59 | Chăm sóc cây cảnh công viên | Đường Nguyễn Văn Tiếp | cây | 103 | |
| 60 | Chăm sóc cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình | Đường Nguyễn Văn Tiếp | cây | 366 | |
| 61 | Chăm sóc, bảo dưỡng cỏ lá gừng, cỏ đậu | Đường Nguyễn Văn Tiếp | m2 | 1.185 | |
| 62 | Đường Mai Thị Non | Chăm sóc cây bóng mát đường phố, cây loại 1 (sau 2 năm) | cây | 96 | |
| 63 | KDC Mai Thị Non | Chăm sóc cây bóng mát đường phố, cây loại 1 (sau 2 năm) | cây | 184 | |
| 64 | Đường Nguyễn Văn Siêu | Chăm sóc cây bóng mát đường phố, cây loại 1 (sau 2 năm) | cây | 166 | |
| 65 | Đường Võ Công Tồn | Chăm sóc cây bóng mát đường phố, cây loại 1 (sau 2 năm) | cây | 148 | |
| 66 | Đường Nguyễn Trung Trực | Chăm sóc cây bóng mát đường phố, cây loại 1 (sau 2 năm) | cây | 356 | |
| 67 | Đường Nguyễn Văn Tuôi | Chăm sóc cây bóng mát đường phố, cây loại 1 (sau 2 năm) | cây | 233 | |
| 68 | Khuôn viên trước Cổng Trường Mai Thị Non | Chăm sóc cây bóng mát đường phố, cây loại 1 (sau 2 năm) | cây | 21 | |
| 69 | Đường Lê Văn Vịnh | Chăm sóc cây bóng mát đường phố, cây loại 1 (sau 2 năm) | cây | 69 | |
| 70 | Đường Phạm Văn Ngũ | Chăm sóc cây bóng mát đường phố, cây loại 1 (sau 2 năm) | cây | 66 | |
| 71 | Đường Nguyễn Văn Nhâm | Chăm sóc cây bóng mát đường phố, cây loại 1 (sau 2 năm) | cây | 80 | |
| 72 | Đường Phan Văn Mảng (tư ngã tư Long Kim đến cầu Long Kim) | Chăm sóc cây bóng mát đường phố, cây loại 1 (sau 2 năm) | cây | 286 | |
| 73 | Đường Nguyễn Văn Tiếp | Chăm sóc cây bóng mát đường phố, cây loại 1 (sau 2 năm) | cây | 87 | |
| 74 | Trước Trung tâm văn hóa huyện và Đền Luật sư Nguyễn Hữu Thọ | Chăm sóc cây bóng mát đường phố, cây loại 1 (sau 2 năm) | cây | 12 | |
| 75 | Đường Bà Chánh Thâu | Chăm sóc cây bóng mát đường phố, cây loại 1 (sau 2 năm) | cây | 31 | |
| 76 | DUY TU, BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | . | . | 1 | |
| 77 | Bảo dưỡng - vệ sinh chóa đèn, kính đèn cao áp | Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Võ Công Tồn | bộ | 26 | |
| 78 | Duy trì trạm đèn công cộng với chiều dài trạm 1,5km (tính 25%) | Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Võ Công Tồn | trạm | 2 | |
| 79 | Sửa chữa thay thế các thiết bị hệ thống đèn chiếu sáng | Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Võ Công Tồn | bộ | 26 | |
| 80 | Bảo dưỡng - vệ sinh chóa đèn, kính đèn cao áp | Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Mai Thị Non | bộ | 13 | |
| 81 | Duy trì trạm đèn công cộng với chiều dài trạm 1,5km (tính 25%) | Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Mai Thị Non | trạm | 1 | |
| 82 | Sửa chữa thay thế các thiết bị hệ thống đèn chiếu sáng | Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Mai Thị Non | bộ | 13 | |
| 83 | Bảo dưỡng - vệ sinh chóa đèn, kính đèn cao áp | Hệ thống chiếu sáng công cộng Khu dân cư Mai Thị Non | bộ | 22 | |
| 84 | Duy trì trạm đèn công cộng với chiều dài trạm 1,5km (tính 25%) | Hệ thống chiếu sáng công cộng Khu dân cư Mai Thị Non | trạm | 2 | |
| 85 | Sửa chữa thay thế các thiết bị hệ thống đèn chiếu sáng | Hệ thống chiếu sáng công cộng Khu dân cư Mai Thị Non | bộ | 22 | |
| 86 | Bảo dưỡng - vệ sinh chóa đèn, kính đèn cao áp | Hệ thống chiếu sáng công cộng Khu dân cư Mai Thị Non giai đoạn 3 | bộ | 17 | |
| 87 | Duy trì trạm đèn công cộng với chiều dài trạm 1,5km (tính 25%) | Hệ thống chiếu sáng công cộng Khu dân cư Mai Thị Non giai đoạn 3 | trạm | 2 | |
| 88 | Sửa chữa thay thế các thiết bị hệ thống đèn chiếu sáng | Hệ thống chiếu sáng công cộng Khu dân cư Mai Thị Non giai đoạn 3 | bộ | 17 | |
| 89 | Bảo dưỡng - vệ sinh chóa đèn, kính đèn cao áp | Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Nguyễn Văn Siêu | bộ | 21 | |
| 90 | Duy trì trạm đèn công cộng với chiều dài trạm 1,5km (tính 25%) | Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Nguyễn Văn Siêu | trạm | 1 | |
| 91 | Sửa chữa thay thế các thiết bị hệ thống đèn chiếu sáng | Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Nguyễn Văn Siêu | bộ | 21 | |
| 92 | Bảo dưỡng - vệ sinh chóa đèn, kính đèn cao áp | Hệ thống chiếu sáng công cộng Huỳnh Châu Sổ - Võ Ngọc Quận - Chợ Mới | bộ | 33 | |
| 93 | Duy trì trạm đèn công cộng với chiều dài trạm 1,5km (tính 25%) | Hệ thống chiếu sáng công cộng Huỳnh Châu Sổ - Võ Ngọc Quận - Chợ Mới | trạm | 2 | |
| 94 | Sửa chữa thay thế các thiết bị hệ thống đèn chiếu sáng | Hệ thống chiếu sáng công cộng Huỳnh Châu Sổ - Võ Ngọc Quận - Chợ Mới | bộ | 33 | |
| 95 | Bảo dưỡng - vệ sinh chóa đèn, kính đèn cao áp | Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Huỳnh Châu Sổ (đoạn cuối) | bộ | 13 | |
| 96 | Duy trì trạm đèn công cộng với chiều dài trạm 1,5km (tính 25%) | Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Huỳnh Châu Sổ (đoạn cuối) | trạm | 1 | |
| 97 | Sửa chữa thay thế các thiết bị hệ thống đèn chiếu sáng | Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Huỳnh Châu Sổ (đoạn cuối) | bộ | 13 | |
| 98 | Bảo dưỡng - vệ sinh chóa đèn, kính đèn cao áp | Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Phạm Văn Ngũ | bộ | 12 | |
| 99 | Duy trì trạm đèn công cộng với chiều dài trạm 1,5km (tính 25%) | Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Phạm Văn Ngũ | trạm | 1 | |
| 100 | Sửa chữa thay thế các thiết bị hệ thống đèn chiếu sáng | Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Phạm Văn Ngũ | bộ | 12 | |
| 101 | Bảo dưỡng - vệ sinh chóa đèn, kính đèn cao áp | Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Phan Văn Mãng | bộ | 34 | |
| 102 | Duy trì trạm đèn công cộng với chiều dài trạm 1,5km (tính 25%) | Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Phan Văn Mãng | trạm | 2 | |
| 103 | Sửa chữa thay thế các thiết bị hệ thống đèn chiếu sáng | Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Phan Văn Mãng | bộ | 34 | |
| 104 | Bảo dưỡng - vệ sinh chóa đèn, kính đèn cao áp | Hệ thống chiếu sáng công cộng Khu dân cư Thuận Đạo giai đoạn 1 | bộ | 49 | |
| 105 | Duy trì trạm đèn công cộng với chiều dài trạm 1,5km (tính 25%) | Hệ thống chiếu sáng công cộng Khu dân cư Thuận Đạo giai đoạn 1 | trạm | 2 | |
| 106 | Sửa chữa thay thế các thiết bị hệ thống đèn chiếu sáng | Hệ thống chiếu sáng công cộng Khu dân cư Thuận Đạo giai đoạn 1 | bộ | 49 | |
| 107 | Bảo dưỡng - vệ sinh chóa đèn, kính đèn cao áp | Hệ thống chiếu sáng công cộng Khu dân cư Thuận Đạo giai đoạn 2 | bộ | 21 | |
| 108 | Duy trì trạm đèn công cộng với chiều dài trạm 1,5km (tính 25%) | Hệ thống chiếu sáng công cộng Khu dân cư Thuận Đạo giai đoạn 2 | trạm | 1 | |
| 109 | Sửa chữa thay thế các thiết bị hệ thống đèn chiếu sáng | Hệ thống chiếu sáng công cộng Khu dân cư Thuận Đạo giai đoạn 2 | bộ | 21 | |
| 110 | Bảo dưỡng - vệ sinh chóa đèn, kính đèn cao áp | Hệ thống chiếu sáng công cộng Hẻm 1 - đường Nguyễn Trung Trực | bộ | 10 | |
| 111 | Duy trì trạm đèn công cộng với chiều dài trạm 1,5km (tính 25%) | Hệ thống chiếu sáng công cộng Hẻm 1 - đường Nguyễn Trung Trực | trạm | 1 | |
| 112 | Sửa chữa thay thế các thiết bị hệ thống đèn chiếu sáng | Hệ thống chiếu sáng công cộng Hẻm 1 - đường Nguyễn Trung Trực | bộ | 10 | |
| 113 | Bảo dưỡng - vệ sinh chóa đèn, kính đèn cao áp | Hệ thống chiếu sáng công cộng Hẻm 1 - KP7 | bộ | 5 | |
| 114 | Sửa chữa thay thế các thiết bị hệ thống đèn chiếu sáng | Hệ thống chiếu sáng công cộng Hẻm 1 - KP7 | bộ | 5 | |
| 115 | Bảo dưỡng - vệ sinh chóa đèn, kính đèn cao áp | Hệ thống chiếu sáng công cộng Hẻm 5 - KP4 | bộ | 3 | |
| 116 | Sửa chữa thay thế các thiết bị hệ thống đèn chiếu sáng | Hệ thống chiếu sáng công cộng Hẻm 5 - KP4 | bộ | 3 | |
| 117 | Bảo dưỡng - vệ sinh chóa đèn, kính đèn cao áp | Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Lê Văn Vịnh | bộ | 13 | |
| 118 | Duy trì trạm đèn công cộng với chiều dài trạm 1,5km (tính 25%) | Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Lê Văn Vịnh | trạm | 1 | |
| 119 | Sửa chữa thay thế các thiết bị hệ thống đèn chiếu sáng | Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Lê Văn Vịnh | bộ | 13 | |
| 120 | Bảo dưỡng - vệ sinh chóa đèn, kính đèn cao áp | Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Nguyễn Hữu Tho | bộ | 42 | |
| 121 | Duy trì trạm đèn công cộng với chiều dài trạm 1,5km (tính 25%) | Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Nguyễn Hữu Thọ | trạm | 2 | |
| 122 | Sửa chữa thay thế các thiết bị hệ thống đèn chiếu sáng | Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Nguyễn Hữu Thọ | bộ | 42 | |
| 123 | Bảo dưỡng - vệ sinh chóa đèn, kính đèn cao áp | Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Nguyễn Văn Tiếp | bộ | 87 | |
| 124 | Duy trì trạm đèn công cộng với chiều dài trạm 1,5km (tính 25%) | Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Nguyễn Văn Tiếp | trạm | 2 | |
| 125 | Sửa chữa thay thế các thiết bị hệ thống đèn chiếu sáng | Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Nguyễn Văn Tiếp | bộ | 63 | |
| 126 | Bảo dưỡng - vệ sinh chóa đèn, kính đèn cao áp | Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Phan Văn Mảng (từ Ngã 4 Nguyễn Trung Trực đến cầu Long Kim) | bộ | 68 | |
| 127 | Duy trì trạm đèn công cộng với chiều dài trạm 1,5km (tính 25%) | Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Phan Văn Mảng (từ Ngã 4 Nguyễn Trung Trực đến cầu Long Kim) | trạm | 2 | |
| 128 | Sửa chữa thay thế các thiết bị hệ thống đèn chiếu sáng | Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Phan Văn Mảng (từ Ngã 4 Nguyễn Trung Trực đến cầu Long Kim) | bộ | 68 | |
| 129 | Bảo dưỡng - vệ sinh chóa đèn, kính đèn cao áp | Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Nguyễn Văn Tuôi | bộ | 40 | |
| 130 | Duy trì trạm đèn công cộng với chiều dài trạm 1,5km (tính 25%) | Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Nguyễn Văn Tuôi | trạm | 1 | |
| 131 | Sửa chữa thay thế các thiết bị hệ thống đèn chiếu sáng | Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Nguyễn Văn Tuôi | bộ | 40 | |
| 132 | Bảo dưỡng - vệ sinh chóa đèn, kính đèn cao áp | Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Nguyễn Văn Nhâm | bộ | 24 | |
| 133 | Duy trì trạm đèn công cộng với chiều dài trạm 1,5km (tính 25%) | Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Nguyễn Văn Nhâm | trạm | 1 | |
| 134 | Sửa chữa thay thế các thiết bị hệ thống đèn chiếu sáng | Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Nguyễn Văn Nhâm | bộ | 24 | |
| 135 | Bảo dưỡng - vệ sinh chóa đèn, kính đèn cao áp | Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Nguyễn Trung Trực | bộ | 120 | |
| 136 | Duy trì trạm đèn công cộng với chiều dài trạm 1,5km (tính 25%) | Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Nguyễn Trung Trực | trạm | 2 | |
| 137 | Sửa chữa thay thế các thiết bị hệ thống đèn chiếu sáng | Hệ thống chiếu sáng công cộng Đường Nguyễn Trung Trực | bộ | 120 | |
| 138 | Tháo dỡ đèn dây led viền khẩu hiệu, biểu tượng độ cao | Đèn trang trí tết trên các tuyến đường nội thị thị trấn Bến Lức năm 2022 | 100m | 6,35 | |
| 139 | Tháo dỡ đèn chóp led sợi trang trí độ cao | Đèn trang trí tết trên các tuyến đường nội thị thị trấn Bến Lức năm 2022 | dây | 1.070 | |
| 140 | Lắp đèn dây led cây xanh độ cao | Đèn trang trí tết trên các tuyến đường nội thị thị trấn Bến Lức năm 2022 | 100m | 6,35 | |
| 141 | Đèn dây led màu | Đèn trang trí tết trên các tuyến đường nội thị thị trấn Bến Lức năm 2022 | m | 100 | |
| 142 | Lắp nguồn led | Đèn trang trí tết trên các tuyến đường nội thị thị trấn Bến Lức năm 2022 | cái | 10 | |
| 143 | Lắp nguồn led chớp | Đèn trang trí tết trên các tuyến đường nội thị thị trấn Bến Lức năm 2022 | cái | 2 | |
| 144 | Lắp đèn sao băng trang trí độ cao | Đèn trang trí tết trên các tuyến đường nội thị thị trấn Bến Lức năm 2022 | 100 bóng | 1 | |
| 145 | Lắp đèn pha chiếu sáng cổng vòm khu phố 2, khu phố 3 | Đèn trang trí tết trên các tuyến đường nội thị thị trấn Bến Lức năm 2022 | bộ | 4 | |
| 146 | Kéo dây đôi vỏ bọc tiết diện 2x2,5mm2 đấu nối đèn pha chiếu sáng | Đèn trang trí tết trên các tuyến đường nội thị thị trấn Bến Lức năm 2022 | 100m | 20 | |
| 147 | Lắp đèn chóp led sợi trang trí độ cao | Đèn trang trí tết trên các tuyến đường nội thị thị trấn Bến Lức năm 2022 | bộ | 1.070 | |
| 148 | Đèn led sợi màu | Đèn trang trí tết trên các tuyến đường nội thị thị trấn Bến Lức năm 2022 | bộ | 900 | |
| 149 | Kéo dây đôi vỏ bọc tiết diện 2x1,5mm2 | Đèn trang trí tết trên các tuyến đường nội thị thị trấn Bến Lức năm 2022 | 100m | 7 | |
| 150 | Lắp dựng cột đèn hình cây mai cây đào | Đèn trang trí tết trên các tuyến đường nội thị thị trấn Bến Lức năm 2022 | cột | 74 | |
| 151 | Lắp đèn led sợi hình hoa mai đào trang trí độ cao | Đèn trang trí tết trên các tuyến đường nội thị thị trấn Bến Lức năm 2022 | bộ | 100 | |
| 152 | Keo 502 | Đèn trang trí tết trên các tuyến đường nội thị thị trấn Bến Lức năm 2022 | chai | 15 | |
| 153 | Keo silicon | Đèn trang trí tết trên các tuyến đường nội thị thị trấn Bến Lức năm 2022 | chai | 5 | |
| 154 | Súng bắn keo | Đèn trang trí tết trên các tuyến đường nội thị thị trấn Bến Lức năm 2022 | cây | 3 | |
| 155 | Băng keo trong nhỏ | Đèn trang trí tết trên các tuyến đường nội thị thị trấn Bến Lức năm 2022 | cuồn | 30 | |
| 156 | Tắc kê sắt 12 ly | Đèn trang trí tết trên các tuyến đường nội thị thị trấn Bến Lức năm 2022 | bộ | 40 | |
| 157 | Keo Nano | Đèn trang trí tết trên các tuyến đường nội thị thị trấn Bến Lức năm 2022 | cuồn | 50 | |
| 158 | Chì hàn | Đèn trang trí tết trên các tuyến đường nội thị thị trấn Bến Lức năm 2022 | cuồn | 10 | |
| 159 | Kho lưu trữ, bảo quản vật tư điện | Đèn trang trí tết trên các tuyến đường nội thị thị trấn Bến Lức năm 2022 | năm | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.356734E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.671.346.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.356.734.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.671.346.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành, phải kèm theo: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật Cảnh quan;- Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động -vệ sinh lao động;- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật duy trì điện chiếu sáng | 1 | - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Chuyên ngành điện;- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động -vệ sinh lao động;* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thu gom, vận chuyển rác | 1 | - Văn bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành môi trường;- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động -vệ sinh lao động;* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật duy trì cây xanh | 1 | - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về trồng trọt, cảnh quan.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động -vệ sinh lao động;* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về an toàn lao động, bảo hộ lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động -vệ sinh lao động;* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kinh tế xây dựng, hoặc quản lý xây dựng.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động -vệ sinh lao động;* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân, thợ lành nghề chăm sóc cây xanh | 30 | - Tối thiểu 05 người có Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề về chăm sóc cây xanh, cây cảnh.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động -vệ sinh lao động;- Chứng minh nhân dân của nhân sự* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng | 1 | 1 |
| 8 | Công nhân, thợ lành nghề Duy trì hệ thống điện | 10 | - Tối thiểu 05 người có Chứng chỉ đào tạo nghề điện bậc 3/7 trở lên;- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động -vệ sinh lao động;- Chứng minh nhân dân của nhân sự* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng | 1 | 1 |
| 9 | Công nhân thu gom, nhặt rác, ép + chở rác và nạo vét bùn hố ga | 30 | - Tối thiểu 03 người có Chứng chỉ đào tạo nghề về cấp thoát nước và Tối thiểu 10 người có bằng lái xe hạng C trở lên để vận hành xe ép và chở rác;- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động -vệ sinh lao động;- Chứng minh nhân dân của nhân sự* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi