Gói thầu: Gói thầu số 7: Dung môi sắc ký khối phổ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201120478-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Dung môi sắc ký khối phổ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200469170 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 14:29:00 đến ngày 2020-11-23 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 232,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,400,000 VNĐ ((Ba triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Acetone | 8 | lít | Loại dùng cho GC. Công thức hóa học: C3H6O. Khối lượng phân tử: 58,08 g/mol. Độ tinh khiết: ≥ 99,5 %. Đính kèm giấy chứng nhận phân tích lô thực tế khi giao hàng. | ||
| 2 | Acetonitrile | 80 | lít | Loại dùng cho LC/MS; Công thức hóa học: C2H3N. Khối lượng phân tử: 41,053g/mol. Độ tinh khiết: ≥ 99,9%. Đính kèm giấy chứng nhận phân tích lô thực tế khi giao hàng. | ||
| 3 | Ethyl acetate | 40 | lít | Công thức hóa học: C4H8O2; Khối lượng phân tử: 88,106g/mol. Độ tinh khiết: ≥ 99,5% Đính kèm giấy chứng nhận phân tích lô thực tế khi giao hàng. | ||
| 4 | n-Hexane | 8 | lít | Công thức hóa học: C6H14; Khối lượng phân tử: 86,178g/mol. Độ tinh khiết: ≥ 98,5% Đính kèm giấy chứng nhận phân tích lô thực tế khi giao hàng. | ||
| 5 | Methanol | 280 | lít | Loại dùng cho HPLC. Công thức hóa học: CH3OH; Khối lượng phân tử: 32,04g/mol; Độ tinh khiết: ≥ 99,5%; Đính kèm giấy chứng nhận phân tích lô thực tế khi giao hàng. | ||
| 6 | Water LC/MS | 80 | lít | Loại dùng cho LC/MS Công thức hóa học: H2O; Khối lượng phân tử: 18,015 g/mol. Đính kèm giấy chứng nhận phân tích lô thực tế khi giao hàng. | ||
| 7 | Water HPLC | 80 | lít | Loại dùng cho sắc ký lỏng (HPLC). Công thức hóa học: H2O; Khối lượng phân tử: 18,015g/mol. Đính kèm giấy chứng nhận phân tích lô thực tế khi giao hàng. | ||
| 8 | 2,2,4-Trimethylpentane (Isooctane) | 2,5 | lít | Công thức hóa học: C8H18; Khối lượng phân tử: 114,22g/mol; | ||
| 9 | 2-propanol (iso propanol) | 4 | lít | Loại dùng cho sắc ký. Công thức hóa học: C3H8O Khối lượng phân tử: 60,1g/mol; Độ tinh khiết: ≥ 99,5% | ||
| 10 | Chromabond sorbent Diamino | 200 | gam | Vật liệu cơ bản silica, kích thước lỗ 60 Å, kích thước hạt 45μm, diện tích bề mặt 500m2/g, độ ổn định pH 2-8, hoặc tương đương. | ||
| 11 | Bột C18 (SPE bulk sorbent high capacity C18) | 200 | gam | Particle Size: 40-60µm; Sorbent: C18; Carbon content: 14-18%; Surface area: 300-500 m2/g. Pore size: 60-120Å. Độ ổn định pH 2-8 hoặc tương đương |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi