Gói thầu: Thiết bị trường học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201142311-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Đầu Tư Phát Triển Trường Thịnh |
| Tên gói thầu | Thiết bị trường học |
| Số hiệu KHLCNT | 20201142302 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 01:54:00 đến ngày 2020-11-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,910,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn thí nghiệm giáo viên | 1 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 2 | Bàn thí nghiệm học sinh | 20 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 3 | Ghế thí nghiệm học sinh | 50 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 4 | Tủ phòng thí nghiệm | 2 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 5 | Bàn chuẩn bị | 1 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 6 | Kệ sắt 5 ngăn | 2 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 7 | Ghế xếp giáo viên | 1 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 8 | Xe đẩy phòng thí nghiệm Inox | 1 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 9 | Bảng phấn từ khung nhôm | 1 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 10 | Đồng hồ đo VOA | 10 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 11 | Cân kỹ thuật 200g + bộ quả | 10 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 12 | Bộ dụng cụ thực hành Lý lớp 10 (Dùng chung). | 11 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 13 | Bộ dụng cụ thực hành Lý lớp 10 (Giáo viên) | 1 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 14 | Bộ dụng cụ thực hành Lý lớp 10 (Học sinh) | 10 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 15 | Bộ dụng cụ thực hành Lý lớp 11 (Dùng chung) | 11 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 16 | Bộ dụng cụ thực hành Lý lớp 11 (Giáo viên) | 1 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 17 | Bộ dụng cụ thực hành Lý lớp 11 (Học sinh) | 10 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 18 | Bộ dụng cụ thực hành Lý lớp 12 (Dùng chung) | 11 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 19 | Bộ dụng cụ thực hành Lý lớp 12 (Giáo viên) | 1 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 20 | Bộ dụng cụ thực hành Lý lớp 12 (Học sinh) | 10 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 21 | Bộ điều khiển trung tâm (bộ nguồn 3 – 6 - 12 AC/DC), chi phí vật tư + lắp đặt hệ thống điện | 1 | Hệ thống | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 22 | Bàn thí nghiệm giáo viên | 1 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 23 | Bàn thí nghiệm học sinh | 20 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 24 | Ghế inox tròn | 50 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 25 | Bàn chuẩn bị | 1 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 26 | Tủ phòng bộ môn | 1 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 27 | Tủ dụng cụ | 3 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 28 | Ghế xếp giáo viên | 1 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 29 | Xe đẩy phòng thí nghiệm inox | 1 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 30 | Bồn rửa đôi | 1 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 31 | Bảng phấn từ khung nhôm | 1 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 32 | Bảng phân loại tuần hoàn (Simili) | 2 | tấm | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 33 | Cân kỹ thuật 200g + bộ quả | 5 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 34 | Cân hiện số | 5 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 35 | Cồn kế | 5 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 36 | Tỷ trọng kế (2 cái/ bộ) | 5 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 37 | PH kế | 5 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 38 | Máy ly tâm 12 chỗ | 1 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 39 | Ống nghiệm ly tâm | 6 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 40 | Tủ hotte (pha chế hóa chất) | 1 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 41 | Áo blouse | 2 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 42 | Găng tay cao su | 4 | hộp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 43 | Kính bảo hộ lao động | 2 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 44 | Bộ dụng cụ thực hành Hóa lớp 10 (học sinh) | 10 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 45 | Bộ hóa chất Hóa lớp 10 (giáo viên + học sinh) | 1 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 46 | Bộ dụng cụ thực hành Hóa lớp 11 (học sinh) | 10 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 47 | Bộ hóa chất Hóa lớp 11 (giáo viên + học sinh) | 1 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 48 | Bộ dụng cụ thực hành Hóa lớp 12 (hộc sinh) | 10 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 49 | Bộ hóa chất Hóa lớp 12 (giáo viên + học sinh) | 1 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 50 | Bộ điều khiển trung tâm (bộ nguồn 3 – 6 - 12 AC/DC), chi phí vật tư + lắp đặt hệ thống điện | 1 | Hệ thống | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 51 | Máy khuấy từ gia nhiệt | 1 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 52 | Cá từ | 1 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 53 | Bàn thí nghiệm giáo viên | 1 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 54 | Bàn thí nghiệm học sinh | 20 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 55 | Ghế inox tròn | 50 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 56 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 57 | Tủ phòng bộ môn | 1 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 58 | Tủ dụng cụ | 3 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 59 | Ghế xếp giáo viên. | 1 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 60 | Xe đẩy phòng thí nghiệm inox | 1 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 61 | Bồn rửa đôi | 1 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 62 | Bảng phấn từ khung nhôm | 1 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 63 | Kính hiển vi XSP 640 | 11 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 64 | Dụng cụ đo huyết áp + tai nghe | 5 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 65 | Đồng hồ bấm giây | 5 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 66 | Cân kỹ thuật 200g + bộ quả | 5 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 67 | Cân hiện số | 5 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 68 | PH kế | 1 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 69 | Áo blouse | 1 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 70 | Găng tay cao su | 4 | Hộp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 71 | Kính bảo hộ lao động | 2 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 72 | Bộ dụng cụ thực hành Sinh lớp 10 (học sinh) | 10 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 73 | Bộ hóa chất Sinh lớp 10 (giáo viên + học sinh) | 1 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 74 | Bộ dụng cụ thực hành Sinh lớp 11 (học sinh) | 10 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 75 | Bộ hóa chất Sinh lớp 11 (giáo viên + học sinh) | 1 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 76 | Bộ điều khiển trung tâm (bộ nguồn 3 – 6 - 12 AC/DC), chi phí vật tư + lắp đặt hệ thống điện | 1 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 77 | Bàn ghế học sinh THPT (1 bàn, 2 ghế rời) | 72 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 78 | Tủ phòng bộ môn | 3 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 79 | Bảng từ xanh viết phấn | 6 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 80 | Bàn giáo viên | 3 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 81 | Ghế giáo viên | 3 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 82 | Bàn họp 20 chỗ | 1 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 83 | Ghế giáo viên | 20 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 84 | Bảng mica trắng 1 mặt | 2 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 85 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 86 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 87 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 88 | Bảng mica trắng 1 mặt | 1 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 89 | Két sắt | 1 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 90 | Hệ thống phát thanh học đường | 1 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 91 | Loa nén phản xạ 30W | 2 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 92 | Tăng âm liền mixer 60W Toa | 1 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 93 | Mico có dây | 1 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 94 | Micro 2 mic cầm tay | 1 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 95 | Dây loa | 2 | Cuộn | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 96 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 97 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 98 | Tủ trưng bày | 1 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 99 | Bảng mica trắng 1 mặt | 1 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 100 | Bàn họp hình ovan 50 chỗ | 1 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 101 | Ghế giáo viên | 50 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 102 | Bảng mica trắng 1 mặt | 1 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 103 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 104 | Ghế nệm xoay loại lớn | 1 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 105 | Bảng mica trắng 1 mặt | 1 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 106 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 107 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 108 | Ghế nệm xoay loại lớn | 1 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 109 | Bảng mica trắng 1 mặt | 1 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 110 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 111 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 112 | Ghế làm việc | 3 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 113 | Tủ thuốc | 2 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 114 | Giường cá nhân bằng sắt | 1 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 115 | Máy chiếu đa năng kỹ thuật số | 1 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 116 | Màn chiếu | 1 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 117 | Máy tính | 3 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 118 | Giá treo máy chiếu trần | 1 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 119 | Cáp kết nối máy tính đến máy chiếu | 50 | M | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 120 | VGA Multiplier Box - 4 port | 1 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 121 | Amply | 1 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 122 | Loa hộp | 4 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 123 | Micro không dây | 2 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 124 | Chân micro | 2 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 125 | Máy chiếu vật thể | 1 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 126 | Đầu DVD | 1 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 127 | Ghế ngồi bàn viết | 46 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 128 | Bộ điều khiển trung tâm và chia cổng | 1 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 129 | Bộ nhận tín hiệu của học viên | 23 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 130 | Tai nghe cho giáo viên và học viên | 47 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 131 | Máy tính | 1 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 132 | Màn hình học viên LED 19,5 inches | 23 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 133 | Bộ bàn phím và trỏ chuột cổng USB | 46 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 134 | Vật liệu phụ + công lắp đặt. | 1 | Phòng | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 135 | Bàn Lab giáo viên | 1 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 136 | Bàn Lab học sinh 02 chỗ | 23 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 137 | Ghế sắt xếp bọc nệm | 47 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 138 | Bảng mica trắng 1 mặt | 1 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 139 | Máy ổn áp 5KVA | 1 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 140 | Bàn giáo viên thư viện | 1 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 141 | Ghế giáo viên thư viện | 1 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 142 | Bàn đọc thư viện | 5 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 143 | Ghế thư viện | 50 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 144 | Kệ để báo, tạp chí | 2 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 145 | Kệ sách 6 ngăn | 10 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 146 | Tủ phích thư viện 16 hộc | 1 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 147 | Salon tiếp khách tay 10 | 4 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 148 | Bộ bàn dài (1 bộ bàn + 6 ghế) | 4 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 149 | Tủ hồ sơ | 4 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 150 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 151 | Kệ sách 6 ngăn | 2 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 152 | Bàn bóng bàn | 2 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 153 | Lưới cầu lông | 1 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 154 | Lưới bóng chuyền | 1 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 155 | Đàn Organ | 1 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 156 | Bục, tượng bán thân Bác Hồ | 1 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 157 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 158 | Bảng phấn từ khung nhôm | 12 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 159 | Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi rời | 288 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 160 | Bàn ghế giáo viên | 12 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 161 | Phòng hội đồng giáo viên: Rèm cửa đi + cửa sổ. | 12,36 | m2 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 162 | Phòng hiệu phó: Rèm cửa đi + cửa sổ. | 16,26 | m2 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 163 | Phòng hiệu trưởng: Rèm cửa đi + cửa sổ. | 4,44 | m2 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 164 | Phòng Y tế: Rèm cửa đi + cửa sổ. | 7,05 | m2 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 165 | Văn phòng - hành chính: Rèm cửa đi + cửa sổ. | 15,17 | m2 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 166 | Phòng giáo viên: Rèm cửa đi + cửa sổ. | 7,92 | m2 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 167 | Phòng học sinh: Rèm cửa đi + cửa sổ. | 10,4 | m2 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 168 | Phòng đa phương tiện: Rèm cửa đi + cửa sổ. | 9,7 | m2 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 169 | Phòng truyền thống và sinh hoạt đoàn đội | 17,45 | m2 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi