Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220325381-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220319336
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay Ngân hàng thế giới (WB), vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-14 14:07:00 đến ngày 2022-03-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,894,586,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4841879E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.968E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.926.210.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Xây dựng trở lên.- Đã trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy ren, cắt ống nước
- Đặc điểm thiết bị đường kính D15 - D100
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 0,75Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị đường kính ống đến D110
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4,5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cấp nước sinh hoạt xã Thái Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang.
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay Ngân hàng thế giới (WB), vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Tuyên Quang , địa chỉ: Số 108, đường Nguyễn văn Cừ, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và VSMT nông thôn Tuyên Quang, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: (0207) 3821443; Fax: (0207) 3820571.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Phát triển công nghệ cao môi trường. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Tuyên Quang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Tuyên Quang. + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Tuyên Quang. Nhà thầu tham dự thầu cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Tỉnh Tuyên Quang, Bộ Nông Nghiệp và PTNT và Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Tuyên Quang sẽ không được phép tham gia.


- Bên mời thầu: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Tuyên Quang , địa chỉ: Số 108, đường Nguyễn văn Cừ, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và VSMT nông thôn Tuyên Quang, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: (0207) 3821443; Fax: (0207) 3820571.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp, trong đó lĩnh vực hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật xếp hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và VSMT nông thôn Tuyên Quang, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: (0207) 3821443; Fax: (0207) 3820571.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: tổ 5 phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang tỉnh Tuyên Quang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang- Đường Trần Hưng Đạo phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyển Quang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang- Đường Trần Hưng Đạo phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyển Quang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh và trượt giá của gói thầuTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5% giá gói thầu
B ĐẬP THU ĐÀU NGUỒN
1Bơm hút nước ao ( Máy bơm nước động cơ Dizel công xuất 40CV)Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5ca
2Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 câyTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,5100m2
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4gốc
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,331m3
5Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7,551m3
6Đánh sờm đá vệ sinhTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5công
7Chèn sétTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,26m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,237100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,74m3
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6,83m3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,008tấn
13Gia công rọ Creepin D150( nhân công bậc 3,0/7)Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
14Lưới chắn rác mua thẳng tính cả nhân công:Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
15Zoăng caosu:Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3kg
16Lắp đặt bích câm thép ĐK 150mm:Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
17Lắp đặt bích thép đục lỗ D100:Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4cái
18Bu lông M16*8:Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24bộ
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 cấu kiện
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 150mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,02100m
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,06100m
22Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
23Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
24Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
25Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
26Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
27Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
C KHU SỬ LÝ
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,2100m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,927100m3
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT100gốc
4Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤50cm bằng thủ côngTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15bụi
5Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,285100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,33100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6,127100m3
8Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤500mTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,285100m3
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,562100m3
10Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7,02m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40,95m3
12Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT34,545m3
13Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31,688m3
14Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,256100m3
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (Nền đường)Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT281,41m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT14,07100m3
17Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,613100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,613100m3
19Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,86100m2
20Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32,25m3
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT130,5m3
22Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21,510m
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,645100m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 ( Rãnh thoát nước)Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2m3
26Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2m3
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,8m3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,06100m2
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,032100m2
30Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1100m2
31Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,896100kg
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10cái
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,5681m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,006100m2
35Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,039100m2
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,56m3
37Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,104100kg
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,137m3
39Gia công cửa lưới thép.Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,25m2
40Gia công hàng rào lưới thépTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT117,5m2
41Thép D8Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10kg
42Thép mã kẽm D2.5 lyTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5kg
43Ống thép mã kẽm D 75.6*1.5Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT64m
44Sơn chống gỉTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3kg
45Khóa cửaTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
46Chổi sơnTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4cái
47Biển báoTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
48Đá cắtTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2viên
49Công Kéo dải dây thép gai ( NC bậc 3/7)Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10công
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,21m3
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,2m3
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2100m
D BỂ CHỨA 100M3
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,153100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6,5711m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5,476m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,315tấn
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,118100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,43m3
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,919tấn
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,15100m2
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT22,1m3
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,479tấn
11Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,46100m2
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6,07m3
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,013tấn
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,16m3
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4cái
16Quét nước xi măng 2 nướcTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT215m2
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=80mm, dày 2,9mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,012100m
18Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=80*3''mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4cái
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=50mm, dày 2,6mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,096100m
20Lắp đặt cút tráng kẽm d=50mm*2''Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
21Lắp đặt rắc co d=80mm*3'Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,571m3
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,56m3
24Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,104100kg
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,14m3
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,03100m
28Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,03100m
29Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4cái
30Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
31Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
32Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
33Lắp đặt Côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100*50mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
34Lắp đặt Cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
35Lắp đặt Nối ren ngoài nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
36Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6cặp bích
E NHÀ TRẠM BƠM
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10,51m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,22m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,66m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,013100m2
5Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,9m2
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,72m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31,34m2
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC30Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20,87m2
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,32m3
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,01100m2
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3cái
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,056tấn
13Ống sànhTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3cái
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,272100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,307100m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT27,2m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT41,161m3
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,631m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,9m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8,08m3
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,806100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,797tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,07tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10,86m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,242100m2
26Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT13,72m3
27Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,57m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT27,93m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,6m3
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,4tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,323tấn
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT13,81m3
33Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,753100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,322tấn
35Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT44,94m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,51m2
37Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32,64m
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT128,12m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT127,03m2
40Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT43,21m2
41Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5,93m2
42Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10,16m2
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT52,2m2
44Lắp dựng cửa không có khuônTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,421m2
45Cửa khuôn nhôm vàng LD đố (38*76), kính dày 5mm (mũa sẵn tính cả nhân công)Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,42m2
46Hoa sắt vuông 12x12mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8,64m2
47Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8,64m2
48Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT128,12m2
49Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT182m2
50Lắp đặt dây dẫn 3*16+1*10Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT150m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT100m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT50m
53Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15*25mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21m
54Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15*15mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT36m
55Lắp đặt quạt trầnTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
56Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4bộ
57Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ
58Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2bộ
59Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
60Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
61Lắp đặt các automat 1 pha ≤20ATheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
62Lắp đặt các automat 1 pha ≤16ATheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3cái
63Lắp đặt các automat 3 pha ≤150ATheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
64Tủ điện tổngTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
65Mặt công tắc + ổ cắm + áttomatTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9cái
66Đế âm công tắc + ổ cắm + áttomatTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9cái
67Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4hộp
68Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21m3
69Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2m3
70Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ côngTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 cột
71Vận chuyển cột điện bằng xe chuyên dụng từ km9 TQ-HG về chân công trìnhTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
72Vít M3+M4+NởTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT350bộ
73Lắp đặt Bình nóng lạnh 20lTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
74Gip kẹp cápTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4cái
75Lắp đặt puli tường ≥35x35Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
76Băng dính điệnTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10cuộn
77Bình cứu hoảTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2bình
78Điện vận hành thử, nghiệm thu chờ bàn giaoTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3.000kw
79Vận hành thử, cấp nước chờ bàn giaoTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT60công
80Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ
81Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ
82Lắp đặt xí bệtTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ
83Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
84Lắp đặt gương soiTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
85Lắp đặt chậu rửa inox 1 hố, 1 bàn + vòi rửaTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ
86Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
87Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D15mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
88Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bể
89Băng renTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10cuộn
90Chắn rác inoxTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
91Lắp đặt van phao D=15Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
92Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3100 m
93Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2100m
94Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,12100m
95Lắp đặt Khâu nối ren ngoài HDPE - Đường kính 20mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5cái
96Lắp Khâu nối ren trong HDPE - Đường kính 20mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
97Lắp đặt Cút nhựa ppr nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6cái
98Lắp đặt Cút nhựa ppr nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6cái
99Lắp đặt Tê nhựa ppr nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25*20mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
100Lắp đặt van ren ppr - Đường kính 25mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
101Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính ≤25mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,5100m
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,05100m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,08100m
105Lắp đặt Cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4cái
106Lắp đặt Cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6cái
107Lắp đặt Cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 48mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3cái
108Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110*110mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3cái
109Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90*90mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
110Lắp đặt Côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90*48mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
111Rọ chắn rác D90Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4cái
112Phễu thu nước 110*76Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4cái
113Đai INOX ốp ống vào tường + Vít nởTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,24100m
115Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,65m3
116Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,74m3
117Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT37,56m2
118Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6,93m2
119Cánh cổng khung ống thép tráng kẽm bịt tôn+ hoa sắt đặt mua sẵnTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6,93m2
120Biển tên công trình đặt mua sẵn + công lắp đặtTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,94m2
121Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT37,56m2
122Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,016100m3
123Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,035100m2
124Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8,11m3
125Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,3510m
F TUYẾN ỐNG
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 câyTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT26,3100m2
2Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT49,3100m
3Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT82,81m3
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5,003100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2.001,361m3
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7,014100m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2.805,6m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT57,083100m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT96,75m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT164,39m3
11Đắp cát móng đường ống bằng thủ công ( Đoạn qua đường)Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7,2m3
12Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9,67510m³/1km
13Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT56,65100m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 40mTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT45,16100 m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20,13100 m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT75,66100 m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT102,53100 m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT61,93100 m
19Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT55,73100 m
20Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT25,6100 m
21Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm (Lồng qua đường)Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,6100m
22Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm (Lồng qua đường)Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,48100m
23Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm (Lồng qua đường)Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,45100m
24Nối thẳng HDPE D75Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT82cái
25Nối thẳng HDPE D63Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT155cái
26Nối thẳng HDPE D50Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT175cái
27Nối thẳng HDPE D40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT132cái
28Nối thẳng HDPE D32Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT120cái
29Lắp đặt Ren ngoài nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8cái
30Lắp đặt Khâu nối ren ngoài HDPE - Đường kính 90mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
31Lắp đặt Khâu nối ren ngoài HDPE - Đường kính 75mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16cái
32Lắp đặt Khâu nối ren ngoài HDPE - Đường kính 63mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT18cái
33Lắp đặt Khâu nối ren ngoài HDPE - Đường kính 50mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT26cái
34Lắp đặt Khâu nối ren ngoài HDPE - Đường kính 40mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8cái
35Lắp đặt Khâu nối ren ngoài HDPE - Đường kính 32mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
36Lắp đặt Nút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3cái
37Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4cái
38Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
39Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6cái
40Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT25cái
41Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT22cái
42Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT30cái
43Lắp đặt Chuyển bậc nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm 110*90Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3cái
44Lắp đặt Chuyển bậc HDPE - Đường kính 90*75mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
45Lắp đặt Chuyển bậc HDPE - Đường kính 90*63mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3cái
46Lắp đặt Chuyển bậc HDPE - Đường kính 75*63mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4cái
47Lắp đặt Chuyển bậc HDPE - Đường kính 75*50mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
48Lắp đặt Chuyển bậc HDPE - Đường kính 75*40mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4cái
49Lắp đặt Chuyển bậc HDPE - Đường kính 63*40mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6cái
50Lắp đặt Chuyển bậc HDPE - Đường kính 63*50mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10cái
51Lắp đặt Chuyển bậc HDPE - Đường kính 50*40mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8cái
52Lắp đặt Chuyển bậc HDPE - Đường kính 50*32mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21cái
53Lắp đặt Chuyển bậc HDPE - Đường kính 40*32mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT13cái
54Lắp đặt Chuyển bậc HDPE - Đường kính 32*20mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT30cái
55Lắp đặt Ba trạc đều nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm 110*110Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
56Lắp đặt Ba trạc đều HDPE - Đường kính 90*90mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7cái
57Lắp đặt Ba trạc đều HDPE - Đường kính 63*63mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6cái
58Lắp đặt Ba trạc đều HDPE - Đường kính 50*50mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8cái
59Lắp đặt Ba trạc đều HDPE - Đường kính 40*40mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6cái
60Lắp đặt Ba trạc đều HDPE - Đường kính 32*32mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT19cái
61Lắp đặt Ba trạc thu nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm 110*75Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6cái
62Lắp đặt Ba trạc thu HDPE - Đường kính 90*63mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7cái
63Lắp đặt Ba trạc thu HDPE - Đường kính 90*50mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15cái
64Lắp đặt Ba trạc thu HDPE - Đường kính 75*63mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8cái
65Lắp đặt Ba trạc thu HDPE - Đường kính 75*50mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7cái
66Lắp đặt Ba trạc thu HDPE - Đường kính 75*40mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5cái
67Lắp đặt Ba trạc thu HDPE - Đường kính 75*32mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8cái
68Lắp đặt Ba trạc thu HDPE - Đường kính 63*40mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15cái
69Lắp đặt Ba trạc thu HDPE - Đường kính 63*50mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10cái
70Lắp đặt Ba trạc thu HDPE - Đường kính 63*32mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7cái
71Lắp đặt Ba trạc thu HDPE - Đường kính 50*32mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8cái
72Lắp đặt Ba trạc thu HDPE - Đường kính 40*32mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT14cái
73Lắp đặt Ba trạc thu HDPE - Đường kính 32*20mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32cái
74Lắp đặt van ren - Đường kính 100mm PN20Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
75Lắp đặt van ren - Đường kính 80mm PN20Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3cái
76Lắp đặt van ren - Đường kính 65mm PN20Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
77Lắp đặt van ren - Đường kính 50mm PN20Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9cái
78Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm PN20Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8cái
79Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm PN20Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
80Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm PN20Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
81Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT14cái
82Lắp đặt Nối góc HDPE - Đường kính 90mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32cái
83Lắp đặt Nối góc HDPE - Đường kính 75mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24cái
84Lắp đặt Nối góc HDPE - Đường kính 63mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT62cái
85Lắp đặt Nối góc HDPE - Đường kính 50mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT55cái
86Lắp đặt Nối góc HDPE - Đường kính 40mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT52cái
87Lắp đặt Nối góc HDPE - Đường kính 32mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT57cái
88Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110*75mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
89Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110*63mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5cái
90Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110*50mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
91Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110*40mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5cái
92Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110*32mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5cái
93Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110*15mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT34cái
94Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90*50mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10cái
95Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90*40mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
96Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90*32mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15cái
97Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90*15mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT37cái
98Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 75*40mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5cái
99Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 75*32mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5cái
100Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 75*15mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT55cái
101Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63*32mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15cái
102Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63*15mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT113cái
103Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50*15mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT103cái
104Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 40*15mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT85cái
105Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 32*15mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT79cái
106Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10cái
107Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10cái
108Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 65mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20cái
109Lắp đặt Chếch nhựa 45 độ HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT18cái
110Lắp đặt van giảm áp Đường kính 100mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
111Lắp đặt van giảm áp Đường kính 80mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
112Lắp đặt xả khí mặt bích - Đường kính 50mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5cái
113Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110*110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,3mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
114Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 90*90mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4cái
115Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 63*63mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6cái
116Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50*50mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5cái
117Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40*40mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT26cái
118Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32*32mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20cái
119Lắp đặt tê thu nhựa HDPE đường kính 110*75mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,3mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3cái
120Lắp đặt tê thu nhựa HDPE - Đường kính 90*63mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3cái
121Lắp đặt tê thu nhựa HDPE - Đường kính 90*50mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5cái
122Lắp đặt tê thu nhựa HDPE - Đường kính 75*50mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7cái
123Lắp đặt tê thu nhựa HDPE - Đường kính 63*50mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10cái
124Lắp đặt tê thu nhựa HDPE - Đường kính 63*40mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15cái
125Lắp đặt tê thu nhựa HDPE - Đường kính 63*32mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15cái
126Lắp đặt tê thu nhựa HDPE - Đường kính 50*32mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10cái
127Lắp đặt tê thu nhựa HDPE - Đường kính 40*32mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8cái
128Lắp đặt tê thu nhựa HDPE - Đường kính 32*20mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT30cái
129Gia công đai thép + bu lông D110...D32 qua cầu cốngTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT120Cái
130Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT56,65100m
131Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 89mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT45,16100m
132Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20,13100m
133Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT75,66100m
134Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT102,53100m
135Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT61,93100m
136Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT55,73100m
137Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT301m3
138Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,8m3
139Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhậtTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6m2
140Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,119tấn
141Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7,2m3
142Cắt thép tấm - Chiều dày thép 6 - 10mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10m
143Bản mã thép dày 5mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT100kg
144Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg (trụ bê tông)Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT150cái
145Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7,581m3
146Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7,58m3
147Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhậtTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,52m2
148Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4741 cấu kiện
149Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT650,81m3
150Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT325,41m3
151Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9,274100m3
152Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, Đường kính 15mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7,11100m
153Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT162,7100 m
154Lắp đặt Khâu nối ren ngoài HDPE - Đường kính 20mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1.422cái
155Lắp Khâu nối ren trong HDPE - Đường kính 20mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT948cái
156Lắp đặt Cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT474cái
157Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15*15mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT474cái
158Măng sông thépTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT948cái
159Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 15mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT474cái
160Lắp đặt Vòi gạt 15mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT474cái
161Lắp đặt van ren 2 chiều - Đường kính 15mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT474cái
162Lắp đặt van ren 1 chiều- Đường kính 15mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT474cái
163Rắc co đồng D15mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT948cái
164Đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 15mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT474cái
165Công lắp đặt đồng hồ đo nước D15Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT474cái
166Hộp nhựa bảo vệ đồng hồ bằng nhựaTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT474hộp
167Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT474cái
168Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,941m3
169Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,94m3
170Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhậtTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,19m2
171Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT721m3
172Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT361m3
173Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,72100m3
174Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, Đường kính 15mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,885100m
175Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm (25m/hộ)Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT18100 m
176Lắp đặt Khâu nối ren ngoài HDPE - Đường kính 20mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT177cái
177Lắp Khâu nối ren trong HDPE - Đường kính 20mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT118cái
178Lắp đặt Cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT59cái
179Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15*15mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT59cái
180Măng sông thépTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT118cái
181Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 15mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT59cái
182Lắp đặt Vòi gạt 15mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT59cái
183Lắp đặt van ren 2 chiều - Đường kính 15mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT59cái
184Lắp đặt van ren 1 chiều- Đường kính 15mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT59cái
185Rắc co đồng D15mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT118cái
186Đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 15mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT59cái
187Công lắp đặt đồng hồ đo nước D15Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT59cái
188Hộp nhựa bảo vệ đồng hồ bằng nhựaTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT59hộp
189Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT59cái
190Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT91m3
191Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,9m3
192Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7,2m2
193Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,8m3
194Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,96m3
195Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,738100kg
196Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,8m3
197Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT28,8m2
198Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT181 cấu kiện
199Lắp đặt Cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5cái
200Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
201Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6cái
202Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
203Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính65mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
204Lắp đặt van ren 2 chiều- Đường kính65mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
205Bu Loong M14Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8Bộ
206Măng sông thép D65Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8cái
207Keo dán 2 thành phầnTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1lọ
208Băng dính điệnTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2Cuộn
209Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,22100m
210Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
211Lắp bích thép - Đường kính 300mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cặp bích
212Đồng hồ áp lực D15Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
213Vận chuyển ống nước và phụ kiện bằng xe cải tiến cự ly trung bình 2000m nhân công 3.0/7 nhóm 1 ( mỗi 1 công một ngày chở được 500m ống và phụ kiện kèm theo)Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT120công
G BỆ ĐỠ BÌNH LỌC
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,75100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,751m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,5100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,756100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,52m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,654tấn
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,054100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6,3m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,24100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,8m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,269tấn
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,03100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2m3
H THỔI RỬA GIẾNG KHOAN
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 lần
2Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT23,5m ống lọc
3Vận chuyển máy khoanTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyển
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4841879E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.968E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.926.210.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV có tính chất tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật chính 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV có tính chất tương tự.53
3 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng 1 - Trình độ Kỹ sư Xây dựng trở lên.- Đã trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV có tính chất tương tự.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
2 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít2
3 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 Kw4
4 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0 Kw4
5 Máy ren, cắt ống nước đường kính D15 - D1001
6 Máy bơm nước công suất ≥ 0,75Kw1
7 Máy hàn điện công suất ≥ 23 Kw2
8 Máy hàn nhiệt đường kính ống đến D1102
9 Ô tô tải ≥ 4,5 Tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->