Gói thầu: Xây dựng, thiết bị và thí nghiệm cọc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220322337-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam Chi nhánh Bắc Yên Bái |
| Tên gói thầu | Xây dựng, thiết bị và thí nghiệm cọc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220322221 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nhà nước ngoài ngân sách dùng cho xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-09 15:54:00 đến ngày 2022-03-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,587,517,383 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.288E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.576E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công điện nhẹ, camera |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc điện tử, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC (có thể sử dụng nhân lực của nhà thầu phụ đặc biệt) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành khác, có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô ≥8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu bánh xích ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép thủy lực ≥130 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ván khuôn + cây chống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn + cây chống thép (đơn vị tính là m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam Chi nhánh Bắc Yên Bái |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng, thiết bị và thí nghiệm cọc Xây dựngTrụ sở Phòng Giao dịch số 3 thuộc Agribank chi nhánh Bắc Yên Bái 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn nhà nước ngoài ngân sách dùng cho xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Tổng Giám đốc Agribank Địa chỉ: Số 2 Láng Hạ, Phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội.
+ Bên mời thầu: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam – Chi nhánh Bắc Yên Bái, Địa chỉ: Số 133,đường Nguyễn Thái Học, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Agribank Địa chỉ: Số 2 Láng Hạ, Phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý đầu tư nội ngành Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam; Địa chỉ: Số 2 Láng Hạ, Phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CỌC KHOAN NHỒI | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, đường kính lỗ khoan 600mm | Chương V. E-HSMT | 632 | m |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 1,786 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 1,786 | 100m3 |
| 4 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạn | Chương V. E-HSMT | 178,603 | m3 d.dịch |
| 5 | Đào xúc bùn lần bentonit bằng máy | Chương V. E-HSMT | 1,25 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất lẫn bentonit bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V. E-HSMT | 1,25 | 100m3 |
| 7 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 10,892 | tấn |
| 8 | Cóc nối thép M18 | Chương V. E-HSMT | 160 | cái |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc | Chương V. E-HSMT | 179,508 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp - Ván khuôn con kê | Chương V. E-HSMT | 0,217 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 250 - Bê tông con kê | Chương V. E-HSMT | 0,651 | m3 |
| 12 | Lắp đặt con kê bê tông (100 cái/công) | Chương V. E-HSMT | 960 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm - Ống thép thí nghiệm 59.9/59.9 | Chương V. E-HSMT | 12,416 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Măng xông nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63.5 dày 1,8mm | Chương V. E-HSMT | 160 | cái |
| 15 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập - Sản xuất nút bịt ống thép | Chương V. E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 16 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập- Lắp đặt nút bịt ống thép bằng phương pháp hàn (bằng KL sản xuất) | Chương V. E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 - Đắp cát đầu cọc khoan nhồi | Chương V. E-HSMT | 0,344 | 100m3 |
| 18 | Cắt ống thép bằng ôxy - axetylen, đường kính ống 100mm - Cắt ống thép phục vụ siêu âm | Chương V. E-HSMT | 3,2 | 10 mối |
| 19 | Phá dỡ kết đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. E-HSMT | 6,33 | m3 |
| 20 | Xúc bê tông đầu cọc lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chương V. E-HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ôtô tự đổ | Chương V. E-HSMT | 0,063 | 100m3 |
| B | BIỆN PHÁP GIA CỐ THÀNH HỐ MÓNG | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V. E-HSMT | 5,8 | 100m |
| 2 | Ép cừ larsen không ngập đất bằng máy ép thuỷ lực | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 3 | Mua cừ Larsen U200x60x5 | Chương V. E-HSMT | 7.062 | m |
| 4 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chương V. E-HSMT | 7,062 | tấn |
| 5 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng | Chương V. E-HSMT | 0,706 | 10 tấn/1km |
| C | PHẦN KẾT CẤU | |||
| D | I. PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,486 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 12,192 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 62,867 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 8,854 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 46,256 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,868 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,935 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. E-HSMT | 4,33 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V. E-HSMT | 1,116 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. E-HSMT | 1,174 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 13,712 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,548 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 0,689 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,365 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông nền, đá dăm, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 13,981 | m3 |
| E | II. PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 2,434 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 14,016 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,899 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,903 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 4,913 | tấn |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 2,482 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 300 | Chương V. E-HSMT | 51,876 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 2,035 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,369 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 11,66 | tấn |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 6,848 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 300 | Chương V. E-HSMT | 91,489 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 12,063 | tấn |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 6,648 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần, sàn kho tiền, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,72 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 10,965 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách kho tiền, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách kho tiền, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 2,396 | tấn |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn vách kho tiền, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,892 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,345 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,151 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô | Chương V. E-HSMT | 0,262 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 300 | Chương V. E-HSMT | 7,277 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,807 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. E-HSMT | 0,695 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,122 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông cầu thang thường, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 1,243 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 0,097 | m3 |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 32 | Gia công khung K1 thép hình mái sảnh | Chương V. E-HSMT | 0,308 | tấn |
| 33 | Lắp dựng khung K1 thép hình mái sảnh | Chương V. E-HSMT | 0,308 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép thép hộp 40x60x2.3mm | Chương V. E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn kết cấu mái thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 25,892 | m2 |
| F | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,194 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 4,862 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 0,748 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bể nước, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 5,157 | m3 |
| 5 | CCLD băng cản nước tương đương SIKA WATERBAR O20 | Chương V. E-HSMT | 20 | md |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn bể | Chương V. E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, dầm bể | Chương V. E-HSMT | 0,34 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,262 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,352 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể, đường kính > 18mm | Chương V. E-HSMT | 1,448 | tấn |
| 12 | Sản xuất bê tông nắp bể, vữa BT mác 250 | Chương V. E-HSMT | 0,025 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V. E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp bể | Chương V. E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp nắp bể | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng XM nguyên chất, trát lớp 1 | Chương V. E-HSMT | 14,008 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 50, trát lớp 2 | Chương V. E-HSMT | 14,008 | m2 |
| 18 | Láng nền bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 3,994 | m2 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 0,162 | 100m3 |
| G | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II, móng bể phốt | Chương V. E-HSMT | 3,502 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,728 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bể phốt, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 1,438 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể phốt, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bể phốt | Chương V. E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 9 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 3,1 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng XM nguyên chất, trát lớp 1 | Chương V. E-HSMT | 24,151 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 50, trát lớp 2 | Chương V. E-HSMT | 23,771 | m2 |
| 12 | Láng nền bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 3,894 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,624 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V. E-HSMT | 0,087 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 0,117 | 100m3 |
| H | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 189,614 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 48,334 | m3 |
| 3 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu nâu vào tường | Chương V. E-HSMT | 3,225 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch tương đương Inax màu sáng vào tường, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 65,476 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường thang máy sử dụng keo dán | Chương V. E-HSMT | 29,708 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch granit KT100x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 37,328 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 817,856 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 1.331,906 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 352,169 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 86,336 | m2 |
| 11 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 82,135 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V. E-HSMT | 1.343,426 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, má cửa | Chương V. E-HSMT | 785,754 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước vào tường | Chương V. E-HSMT | 467,467 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 350,389 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 2.129,18 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,455 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông nền, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 18,528 | m3 |
| 19 | Lát gạch đỏ KT400x400, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 112,603 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch granit KT600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 512,576 | m2 |
| 21 | Lát đá granit đen hạt mịn len cửa, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 3,025 | m2 |
| 22 | Trần phẳng bằng tấm thạch cao USGBora ltiêu chuẩn 9,5 mm, hệ khung xương Khung trầnn chìm G8-H-Hệ Cao cấp Vĩnh Tường hoặc tương đương | Chương V. E-HSMT | 234,627 | m2 |
| 23 | Lớp chống thấm Polyme vén tường cao 300 | Chương V. E-HSMT | 51,343 | m2 |
| 24 | Lát nền sàn, gạch chống trơn KT300x300 màu sáng, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 39,403 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch KT300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 216,496 | m2 |
| 26 | CCLĐ vách vệ sinh chịu nước Compact chống ẩm dày 12mm | Chương V. E-HSMT | 18,616 | m2 |
| 27 | Lan can inox tay vịn | Chương V. E-HSMT | 3 | m |
| 28 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào mặt bệ | Chương V. E-HSMT | 7,164 | m2 |
| 29 | Khung xương inox giá đỡ lavabo ốp đá | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | Trần phẳng, tâm thạch cao chống ẩm, hệ khung xương M29, tấm thạch cao Vĩnh Tường hoặc tương đương | Chương V. E-HSMT | 30,487 | m2 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 9,684 | m3 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 64,633 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. E-HSMT | 64,633 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 64,633 | m2 |
| 35 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 120,392 | m2 |
| 36 | Gia công lan can inox | Chương V. E-HSMT | 0,361 | tấn |
| 37 | Trụ Inox D100x2,5mm cao 1x1m | Chương V. E-HSMT | 2 | Bộ |
| 38 | Bu lông M8 | Chương V. E-HSMT | 272 | Bộ |
| 39 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V. E-HSMT | 36,615 | m2 |
| 40 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. E-HSMT | 4,16 | m2 |
| 41 | Cung câp, gắn chữ inox trên mặt ốp đá granit | Chương V. E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 42 | Xây tam cấp bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 43 | Lát nền sảnh gạch granit KT600x600 | Chương V. E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 44 | Sơn Epoxy nền đường dốc | Chương V. E-HSMT | 8,777 | m2 |
| 45 | Mái sảnh bọc Aluminum | Chương V. E-HSMT | 23,71 | m2 |
| 46 | Cổng xếp bao gồm phụ kiện (chưa bao gồm mô tơ điều khiển) | Chương V. E-HSMT | 5,8 | m |
| 47 | Bộ động cơ và hệ thống điều khiển và màn hình led gắn cổng xếp | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Cửa cuốn Khe thoáng tương đương Austdoor (chưa bao gồm motor và phụ kiện) | Chương V. E-HSMT | 7,8 | m2 |
| 49 | Mô tơ cửa cuốn và hộp điều khiển | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Bộ lưu điện cửa cuốn | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Trục cuốn mô tơ thép mạ kẽm | Chương V. E-HSMT | 3,14 | md |
| 52 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V. E-HSMT | 7,8 | m2 |
| 53 | Vách kính cho cửa thủy lực, kính cường lực dày 10mm (Chưa bao gồm hệ thủy lực) | Chương V. E-HSMT | 15,96 | m2 |
| 54 | Bản lề âm sàn 150kg | Chương V. E-HSMT | 5 | Chiếc |
| 55 | Kẹp kính trên | Chương V. E-HSMT | 5 | Chiếc |
| 56 | Kẹp kính dưới | Chương V. E-HSMT | 5 | Chiếc |
| 57 | Kẹp góc L | Chương V. E-HSMT | 5 | Chiếc |
| 58 | Tay năm chữ H | Chương V. E-HSMT | 5 | Chiếc |
| 59 | Khóa sàn | Chương V. E-HSMT | 4 | Bộ |
| 60 | Nẹp sập nhôm | Chương V. E-HSMT | 23,25 | md |
| 61 | Gioăng cao su | Chương V. E-HSMT | 23,25 | md |
| 62 | Vách kính có cửa sổ, khung nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm, khung nhôm hệ (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V. E-HSMT | 12,2 | m2 |
| 63 | Phụ kiện vách kính cố định có cửa sổ | Chương V. E-HSMT | 3 | Bộ |
| 64 | Cửa sổ cánh mở hất ra ngoài, khung nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm, khung nhôm hệ (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V. E-HSMT | 6,108 | m2 |
| 65 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V. E-HSMT | 7 | Bộ |
| 66 | Cửa số 1 cánh nhôm kính có Fix, khung nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm, khung nhôm hệ | Chương V. E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 67 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh có Fix | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 68 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm kính, khung nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm, khung nhôm hệ (chưa bao gồm phụ kiện), | Chương V. E-HSMT | 11,85 | m2 |
| 69 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Chương V. E-HSMT | 7 | Bộ |
| 70 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm kính, khung nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm, khung nhôm hệ (chưa bao gồm phụ kiện), | Chương V. E-HSMT | 14,13 | m2 |
| 71 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt | Chương V. E-HSMT | 5 | Bộ |
| 72 | Vách kính mặt dựng | Chương V. E-HSMT | 51 | m2 |
| 73 | Phụ kiện vách kính cố định có diện tích cửa sổ | Chương V. E-HSMT | 12 | Bộ |
| 74 | Cửa đi 1 cánh mở khung nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm phun mờ, khung nhôm hệ (chưa bao gồm phụ kiện Kin Long) | Chương V. E-HSMT | 20,66 | m2 |
| 75 | Phụ kiện Cửa nhôm nhập khẩu | Chương V. E-HSMT | 12 | Bộ |
| 76 | Cửa chống cháy Inox 304 làm khung dày 1,2 mm, Inox 304 làm cánh dày 1mm | Chương V. E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 77 | Bản lề khuỷu | Chương V. E-HSMT | 6 | chiếc |
| 78 | Khóa tay ngang | Chương V. E-HSMT | 2 | chiếc |
| 79 | Sản xuất khuôn cửa kép, gỗ công nghiệp, KT250x50 | Chương V. E-HSMT | 17,9 | m |
| 80 | Sản xuất khuôn cửa đơn gỗ công nghiệp, KT140x50 | Chương V. E-HSMT | 45,6 | m |
| 81 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V. E-HSMT | 17,9 | m cấu kiện |
| 82 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V. E-HSMT | 45,6 | m cấu kiện |
| 83 | Nẹp khuôn cửa, gỗ công nghiệp, KT150x20mm | Chương V. E-HSMT | 127 | m |
| 84 | Sản xuất cửa đi ốp gỗ công nghiệp, kính an toàn dầy 6,38mm | Chương V. E-HSMT | 24,208 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V. E-HSMT | 24,208 | m2 cấu kiện |
| 86 | Bản lề cửa không đục khuôn | Chương V. E-HSMT | 39 | bộ |
| 87 | Khóa cửa tay nắm ngang | Chương V. E-HSMT | 11 | bộ |
| 88 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. E-HSMT | 0,485 | tấn |
| 89 | Gia công lưới thép đục lỗ 5mm | Chương V. E-HSMT | 0,09 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 16,422 | m2 |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. E-HSMT | 30,93 | m2 |
| 92 | Lớp chống thấm Polyme vén tường cao 300 | Chương V. E-HSMT | 107,449 | m2 |
| 93 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 94,398 | m2 |
| 94 | Lợp mái tôn chống nóng dầy 0,45mm | Chương V. E-HSMT | 0,958 | 100m2 |
| 95 | Tôn úp nóc | Chương V. E-HSMT | 7,82 | md |
| 96 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,607 | tấn |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,607 | tấn |
| 98 | Lớp chống thấm Polyme vén tường cao 300 | Chương V. E-HSMT | 41,996 | m2 |
| 99 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 38,228 | m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 11,172 | 100m2 |
| I | PHẦN ĐIỆN - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Đèn tuýp led dài 1,2m -220V/18W | Chương V. E-HSMT | 9 | bộ |
| 2 | ĐÈN LED 600X600 40W | Chương V. E-HSMT | 29 | bộ |
| 3 | Đèn downlight âm trần D110-12W | Chương V. E-HSMT | 116 | bộ |
| 4 | Đèn ốp trần C300- led 12W | Chương V. E-HSMT | 15 | bộ |
| 5 | Đèn treo tường 9W | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. E-HSMT | 63 | cái |
| 7 | Công tắc đơn 1 chiều 10a/220v ( Bao gồm 1 đế âm hình chữ nhật + mặt hặt công tắc) | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Công tắc đôi 1 chiều 10a/220v ( Bao gồm 1 đế âm hình chữ nhật + mặt hặt công tắc) | Chương V. E-HSMT | 22 | cái |
| 9 | Công tắc ba 1 chiều 10a/220v ( Bao gồm 1 đế âm hình chữ nhật + mặt hặt công tắc) | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Công tắc đơn 2 chiều 10a/220v ( Bao gồm 1 đế âm hình chữ nhật + mặt hặt công tắc) | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Công tắc đôi 2 chiều 10a/220v ( Bao gồm 1 đế âm hình chữ nhật + mặt hặt công tắc) | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| J | 1. TỦ TỔNG | |||
| 1 | Tủ điện vỏ thép 1,2 mm sơn tĩnh điện, KT 800x600x250 | Chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | MCCB-3P-80A-15KA | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | ATS-3P-80A-15KA | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCB 40A 3P- 10KA | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | MCB 32A 3P- 10KA | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | MCB 25A 3P- 10KA | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | MCB 25A 2P- 10KA | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cầu chì 2A | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Bộ đèn báo pha ( 3 đèn 3 màu đỏ vàng xanh) | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| K | 2. TỦ ĐIỆN TẦNG TRỆT | |||
| 1 | Tủ điện tầng trệt (Tủ 6 Module MCB) | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCB 25A 3P- 10KA | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB 20A 1P- 6KA | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCB 16A 1P- 6KA | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | MCB 10A 1P- 6KA | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| L | 3. TỦ ĐIỆN TẦNG 1 | |||
| 1 | Tủ điện tầng 1 (Tủ 10 Module MCB) | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCB 32A 3P- 10KA | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB 25A 1P- 6KA | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | MCB 20A 3P- 6KA | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | MCB 10A 1P- 6KA | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| M | 4. TỦ ĐIỆN TẦNG 2 | |||
| 1 | Tủ điện tầng 2 (Tủ 8 Module MCB) | Chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | MCB 32A 3P- 10KA | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB 25A 3P- 10KA | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCB 25A 1P- 6KA | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| N | 5. TỦ ĐIỆN TẦNG 3 | |||
| 1 | Tủ điện tầng tầng 3 (Tủ 6 Module MCB) | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCB 25A 3P- 10KA | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB 16A 1P- 6KA | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCB 10A 1P- 6KA | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| O | 6. TỦ ĐIỆN TẦNG 4 | |||
| 1 | Tủ điện tầng 4 (Tủ 10 Module MCB) | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCB 40A 3P- 10KA | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB 32A 1P- 6KA | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCB 25A 1P- 6KA | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | MCB 10A 1P- 6KA | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| P | 7. TỦ ĐIỆN TẦNG TUM | |||
| 1 | Tủ điện tầng Tum (Tủ 6 Module MCB) | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCB 25A 2P- 10KA | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB 16A 1P- 6KA | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCB 10A 1P- 6KA | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| Q | 8. TỦ ĐIỆN PHÒNG BẢO VỆ | |||
| 1 | Tủ điện phòng bảo vệ (Tủ 6 Module MCB) | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCB 20A 2P- 6KA | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB 16A 1P- 6KA | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | MCB 10A 1P- 6KA | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| R | 9 TỦ ĐIỆN PHÒNG GIÁM ĐỐC | |||
| 1 | Tủ điện phòng giám đốc (Tủ 6 Module MCB) | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCB 25A 2P- 6KA | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB 16A 1P- 6KA | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | MCB 10A 1P- 6KA | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| S | 10. TỦ ĐIỆN PHÒNG HỌP | |||
| 1 | Tủ điện phòng họp (Tủ 6 Module MCB) | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCB 25A 2P- 6KA | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB 16A 1P- 6KA | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | MCB 10A 1P- 6KA | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| T | 11. TỦ ĐIỆN PHÒNG TÍN DỤNG | |||
| 1 | Tủ điện phòng tín dụng (Tủ 9 Module MCB) | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCB 25A 3P- 10KA | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB 20A 1P- 6KA | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | MCB 10A 1P- 6KA | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| U | 12. TỦ ĐIỆN PHÒNG NGHỈ | |||
| 1 | Tủ điện phòng nghỉ (Tủ 7 Module MCB) | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | MCB 25A 2P- 6KA | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | MCB 16A 1P- 6KA | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | MCB 10A 1P- 6KA | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| V | 13. TỦ ĐIỆN PHÒNG BẾP | |||
| 1 | Tủ điện phòng nghỉ (Tủ 7 Module MCB) | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCB 32A 2P- 10KA | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB 25A 1P- 6KA | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCB 20A 1P- 6KA | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | MCB 16A 1P- 6KA | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | MCB 10A 1P- 6KA | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| W | Dây dẫn | |||
| 1 | CU/XLPE/PVC (4X25)mm2 | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 2 | CU/XLPE/PVC (4X10)mm2 | Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 3 | CU/XLPE/PVC (4X6.0)mm2 | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 4 | CU/XLPE/PVC (4X4.0)mm2 | Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 5 | CU/PVC/PVC (4X4.0)mm2 | Chương V. E-HSMT | 10 | m |
| 6 | CU/PVC/PVC (2X4.0)mm2 | Chương V. E-HSMT | 60 | m |
| 7 | Cu.PVC 2(1x4)mm2 | Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 8 | Cu.PVC 2(1x2.5)mm2 | Chương V. E-HSMT | 1.224 | m |
| 9 | Cu.PVC 2(1x1.5)mm2 | Chương V. E-HSMT | 1.102 | m |
| 10 | Dây tiếp địa - Cu.PVC 2(1x25)mm2 | Chương V. E-HSMT | 5 | m |
| 11 | Dây tiếp địa - Cu.PVC 2(1x10)mm2 | Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 12 | Dây tiếp địa - Cu.PVC 2(1x6)mm2 | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 13 | Dây tiếp địa - Cu.PVC 2(1x4)mm2 | Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 14 | Dây tiếp địa - Cu.PVC 2(1x2.5)mm2 | Chương V. E-HSMT | 612 | m |
| 15 | Dây tiếp địa - Cu.PVC 2(1x1.5)mm2 | Chương V. E-HSMT | 551 | m |
| 16 | Ông luồn dây điện PVC D20 | Chương V. E-HSMT | 1.163 | m |
| 17 | Ông luồn dây điện PVC D25 | Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 18 | Ông luồn dây điện PVC D32 | Chương V. E-HSMT | 70 | m |
| X | Hệ thống thu sét, nối đất an toàn điện | |||
| 1 | Kim thu set D16,L=0.6m | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Cọc thép mạ đồng D16 dài 2.4m | Chương V. E-HSMT | 8 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mm | Chương V. E-HSMT | 40 | m |
| 5 | Dây tiếp địa Cu.PVC 1x16mm2 | Chương V. E-HSMT | 8 | m |
| 6 | Ông luồn dây điện PVC D25 | Chương V. E-HSMT | 8 | m |
| Y | PHẦN NƯỚC - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| Z | Ống cấp nước: | |||
| 1 | Ống lạnh PPR PN10 D40 | Chương V. E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 2 | Ống lạnh PPR PN10 D32 | Chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 3 | Ống lạnh PPR PN10 D25 | Chương V. E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 4 | Ống lạnh PPR PN10 D20 | Chương V. E-HSMT | 1,13 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V. E-HSMT | 1,13 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V. E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V. E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 9 | Tê nhựa PPR D40X32 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Tê nhựa PPR D32X25 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Tê nhựa PPR D25X20 | Chương V. E-HSMT | 21 | cái |
| 13 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V. E-HSMT | 40 | cái |
| 18 | Cút nhựa ren trong PPR D20X1/2" | Chương V. E-HSMT | 28 | cái |
| 19 | Côn nhựa PPR D40X32 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Côn nhựa PPR D32X25 | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 21 | Côn nhựa PPR D25X20 | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 22 | Van nhựa PPR D40 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Van nhựa PPR D32 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Van nhựa PPR D25 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 25 | Van nhựa PPR D20 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Măng sông trơn D40 | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 27 | Măng sông trơn D32 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Măng sông trơn D25 | Chương V. E-HSMT | 13 | cái |
| 29 | Măng sông trơn D20 | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 30 | Crepin D32 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Van phao điện D25 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Van 1 chiều D32 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Van 1 chiều D40 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| AA | Ống thoát nước | |||
| 1 | Ống uPVC Class 2 D110 | Chương V. E-HSMT | 1,36 | 100m |
| 2 | Ống uPVC Class 2 D90 | Chương V. E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 3 | Ống uPVC Class 2 D76 | Chương V. E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 4 | Ống uPVC Class 2 D60 | Chương V. E-HSMT | 0,53 | 100m |
| 5 | Chếch uPVC D110 | Chương V. E-HSMT | 32 | cái |
| 6 | Chếch uPVC D90 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Chếch uPVC D76 | Chương V. E-HSMT | 29 | cái |
| 8 | Chếch uPVC D60 | Chương V. E-HSMT | 22 | cái |
| 9 | Y uPVC D110 | Chương V. E-HSMT | 25 | cái |
| 10 | Y uPVC D90 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Y uPVC D76 | Chương V. E-HSMT | 13 | cái |
| 12 | Y uPVC D60 | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Cút uPVC D60 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Con thỏ uPVC D60 | Chương V. E-HSMT | 28 | cái |
| 15 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Bịt thông tắc uPVC D90 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Bịt thông tắc uPVC D60 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Bịt thông tắc uPVC D76 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Măng xông uPVC D110 | Chương V. E-HSMT | 23 | cái |
| 20 | Măng xông uPVC D90 | Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 21 | Măng xông uPVC D76 | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 22 | Măng xông uPVC D60 | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| AB | Thiết bị | |||
| 1 | Bơm nước sinh hoạt Q=3.0m3/h, H=30m | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Đồng hồ đo nước D20 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Két nước 3m3 | Chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| AC | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt lavabo | Chương V. E-HSMT | 13 | bộ |
| 4 | ống thải chữ P | Chương V. E-HSMT | 13 | cái |
| 5 | Dây cấp+ Van khóa | Chương V. E-HSMT | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi nước lavabo ( nóng lạnh ) | Chương V. E-HSMT | 13 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tiểu treo | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Van xả tiểu | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Ga thoát sàn | Chương V. E-HSMT | 22 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ xà phòng | Chương V. E-HSMT | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt móc giấy vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu bếp | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Rọ thu mưa D100 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Rọ thu mưa D80 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Khoan rút lõi bê tông D60 để lắp ống | Chương V. E-HSMT | 17 | lỗ |
| 17 | Khoan rút lõi bê tông D90 để lắp ống | Chương V. E-HSMT | 22 | lỗ |
| 18 | Khoan rút lõi bê tông D 120 để lắp ống | Chương V. E-HSMT | 19 | lỗ |
| 19 | Chèn xảm đường ống D60 bằng vữa GROUT | Chương V. E-HSMT | 17 | lỗ |
| 20 | Chèn xảm đường ống D90 bằng vữa GROUT | Chương V. E-HSMT | 22 | lỗ |
| 21 | Chèn xảm đường ống D120 bằng vữa GROUT | Chương V. E-HSMT | 19 | lỗ |
| AD | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| AE | VẬT TƯ LẮP ĐẶT | |||
| AF | Ống thoát nước ngưng PVC + bảo ôn dày 13mm | |||
| 1 | Ống thoát nước ngưng D20 | Chương V. E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 2 | Ống thoát nước ngưng D27 | Chương V. E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 3 | Phụ kiện ống nước ngưng | Chương V. E-HSMT | 1 | lô |
| 4 | Vật tư phụ | Chương V. E-HSMT | 1 | lô |
| AG | THIẾT BỊ QUẠT | |||
| 1 | Quạt cấp gió tươi (Lưu lượng: 6000m3/h, cột áp: 150Pa) | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Quạt cấp gió tươi (Lưu lượng: 200m3/h, cột áp: 150Pa) | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Quạt hút nhà vệ sinh ( Lưu lượng100m3/h: 100Pa) | Chương V. E-HSMT | 13 | cái |
| 4 | Quạt hút nhà bếp ( Lưu lượng 300m3/h: 100Pa) | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| AH | Vật tư lắp đặt cấp gió tươi | |||
| 1 | Ống gió 200x150 | Chương V. E-HSMT | 15 | m |
| 2 | Ống gió 150x150 | Chương V. E-HSMT | 7 | m |
| 3 | Ống gió 150x100 | Chương V. E-HSMT | 9 | m |
| 4 | Ống gió D100 | Chương V. E-HSMT | 3 | m |
| 5 | Ống gió D150 | Chương V. E-HSMT | 7 | m |
| 6 | Ống gió mềm D100 | Chương V. E-HSMT | 4 | m |
| 7 | Ống gió mềm D150 | Chương V. E-HSMT | 6 | m |
| 8 | Cửa cấp gió tươi 400x300 | Chương V. E-HSMT | 2 | cửa |
| 9 | Cửa cấp gió tươi 200x200 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng D100 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng D150 | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Phụ kiện ống gió (Côn, cút, chân rẽ) | Chương V. E-HSMT | 1 | Lô |
| 13 | Vật tư phụ | Chương V. E-HSMT | 1 | Lô |
| AI | Vật tư lắp đặt thải gió vệ sinh | |||
| 1 | Ống gió 200x200 | Chương V. E-HSMT | 4 | m |
| 2 | Ống gió 150x100 | Chương V. E-HSMT | 22 | m |
| 3 | Ống gió 100x100 | Chương V. E-HSMT | 8 | m |
| 4 | Ống gió mềm D100 | Chương V. E-HSMT | 12 | m |
| 5 | Ống gió mềm D200 | Chương V. E-HSMT | 2 | m |
| 6 | Cửa thải gió ngoài trời 300x200 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cửa thải gió ngoài trời 200x150 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Phụ kiện ống gió (Côn, cút, chân rẽ) | Chương V. E-HSMT | 1 | Lô |
| 9 | Vật tư phụ | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| AJ | ĐIỆN NHẸ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Hạt mạng RJ45 | Chương V. E-HSMT | 17 | Hạt |
| 2 | Ổ cắm mạng 1RJ45+ thoại 1xRJ11 (Bao gồm cả mặt và đế âm) | Chương V. E-HSMT | 13 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP 4x2x0,5 Cat6E | Chương V. E-HSMT | 52,5 | 10m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy bảo vệ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V. E-HSMT | 262,5 | m |
| AK | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Hạt điện thoại RJ11 | Chương V. E-HSMT | 17 | Hạt |
| 2 | Lắp đặt cáp thoại 2 đôi | Chương V. E-HSMT | 42,5 | 10 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy bảo vệ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V. E-HSMT | 212,5 | m |
| AL | HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt dây Cáp UTP 4x2x0,5 Cat6E | Chương V. E-HSMT | 47,5 | 10m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy bảo vệ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V. E-HSMT | 237,5 | m |
| AM | HẠNG MỤC: PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo Hào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp đào hào bằng Map Boxer - 30EC 15l/m3 | Chương V. E-HSMT | 2,85 | m3 |
| 2 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào bằng Map Boxer - 30EC 15l/m3 | Chương V. E-HSMT | 6,684 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng tương đươngTermize - 200SC | Chương V. E-HSMT | 369 | m2 |
| 4 | Công tác xử lý tường công trình bằng dung dịch tương đươngTermize - 200SC | Chương V. E-HSMT | 111,4 | m2 |
| AN | PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PCCC, ĐÈN EXIT & SỰ CỐ | |||
| AO | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt Bình chữa cháy ABC-4kg | Chương V. E-HSMT | 28 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt bình cứu hoả CO2 -3kg | Chương V. E-HSMT | 14 | 1 bộ |
| 3 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V. E-HSMT | 14 | 1 bộ |
| 4 | Giá đựng bình chữa cháy | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| AP | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Chương V. E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Đầu báo khói quang | Chương V. E-HSMT | 2,5 | 10 đầu |
| 3 | Đầu báo nhiệt gia tăng | Chương V. E-HSMT | 0,7 | 10 đầu |
| 4 | Đầu báo nhiệt cố định | Chương V. E-HSMT | 0,1 | 10 đầu |
| 5 | Đế đầu báo cháy | Chương V. E-HSMT | 3,3 | 10 đầu |
| 6 | Đèn báo phòng | Chương V. E-HSMT | 2,2 | 5 đèn |
| 7 | Hộp tổ hợp | Chương V. E-HSMT | 8 | hộp |
| 8 | Nút ấn báo cháy | Chương V. E-HSMT | 8 | 5 nút |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Chương V. E-HSMT | 8 | 5 chuông |
| 10 | Đèn báo cháy | Chương V. E-HSMT | 8 | 5 đèn |
| 11 | Nguồn dự phòng 24VDC | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Chương V. E-HSMT | 1 | 10 đầu |
| 13 | Aptomat 1pha 16A | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Dây tín hiệu và cấp nguồn 2x0,75mm2 | Chương V. E-HSMT | 2.400 | m |
| 15 | Lắp đặt Dây cấp nguồn 24V 2x1mm2 | Chương V. E-HSMT | 600 | m |
| 16 | Lắp đặt Cáp tín hiệu 2x10x0,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt Ống gen luồn dây D16 | Chương V. E-HSMT | 3.000 | m |
| 18 | Lắp đặt Ống gen luồn cáp tín hiệu D32/25 | Chương V. E-HSMT | 120 | m |
| 19 | Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng 160x160x50 | Chương V. E-HSMT | 10 | hộp |
| 20 | Hộp chia ngả D16 | Chương V. E-HSMT | 35 | hộp |
| 21 | Nối ống D16 | Chương V. E-HSMT | 1.500 | chiếc |
| 22 | Kẹp ôm ống D16 | Chương V. E-HSMT | 2.000 | chiếc |
| 23 | Nối ống D32 | Chương V. E-HSMT | 50 | chiếc |
| 24 | Kẹp ôm ống D32 | Chương V. E-HSMT | 100 | chiếc |
| AQ | Hệ thống đèn Exit sự cố | |||
| 1 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | Chương V. E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 2 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V. E-HSMT | 5 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt Dây cấp nguồn 24V 2x1mm2/ Việt Nam | Chương V. E-HSMT | 600 | m |
| 4 | Hộp chia ngả D16 | Chương V. E-HSMT | 27 | hộp |
| 5 | Lắp đặt Ống gen luồn dây D16 | Chương V. E-HSMT | 600 | m |
| 6 | Nối ống D16 | Chương V. E-HSMT | 300 | chiếc |
| 7 | Kẹp ôm ống D16 | Chương V. E-HSMT | 400 | chiếc |
| AR | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hệ thống Thang máy* | Chương V. E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 3 | Cửa kho tiền | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| AS | THÍ NGHIỆM CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Chương V. E-HSMT | 21 | mặt cắt/lần TN |
| 2 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén | Chương V. E-HSMT | 340 | tấn/lần |
| 3 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cọc |
| 4 | Vận chuyển cọc, cột bê tông đến công trình | Chương V. E-HSMT | 19,5 | 10 tấn |
| 5 | Cẩu đối trọng, gối đỡ, thiết bị lên ô tô để vận chuyển đến hiện trường thi công; xuống ô tô tại hiện trường; lên ô tô để chở về; xuống bãi tập kết sau khi sử dụng. | Chương V. E-HSMT | 7,8 | ca |
| 6 | Trung chuyển đối trọng, gối đỡ, thiết bị,giữa các cọc thí nghiệm. | Chương V. E-HSMT | 3,9 | ca |
| 7 | Nhân công phục vụ cẩu để xếp đối trọng, gối đỡ, thiết bị | Chương V. E-HSMT | 39 | công |
| 8 | Vận chuyển cọc, cột bê tông ra khỏi công trình | Chương V. E-HSMT | 19,5 | 10 tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.288E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.576E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách xây dựng | 2 | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách thi công điện nhẹ, camera | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc điện tử, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng Đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán | 1 | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 8 | Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC (có thể sử dụng nhân lực của nhà thầu phụ đặc biệt) | 1 | Có bằng Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành khác, có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô ≥8T | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích ≥25T | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy ép thủy lực ≥130 T | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đào 0.8m3 | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Ván khuôn + cây chống thép | Ván khuôn + cây chống thép (đơn vị tính là m2) | 400 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi