Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220332460-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ sở Cai nghiện ma túy số 1 Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220117942 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên Ngân sách Thành phố năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-14 14:05:00 đến ngày 2022-03-24 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,376,804,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.313E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (Công trình dân dụng cấp III): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.200.000.000 VNĐ(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường > 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng > 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng > 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện > 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước > 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ > 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng =>5T(Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cơ sở Cai nghiện ma túy số 1 Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình Sửa chữa các xưởng thực hành nghề và hệ thống cấp nước - Cơ sở cai nghiện ma túy số 1 Hà Nội 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi thường xuyên Ngân sách Thành phố năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây hoặc Sở Xây dựng cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ dân dụng/ Hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên. Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. + Nghĩa vụ thuế (có văn bản xác nhận của cơ quan thuế): Nhà thầu không có nợ đọng thuế đến hết ngày 31/12/2021. + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật. + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Lao động Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Số 75 Nguyễn Chí Thanh, Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội; Địa chỉ: 79 Đinh Tiên Hoàng, Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ quan thành phố Hà Nội, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ quan thành phố Hà Nội, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: MẶT BẰNG TỔNG THỂ NHÀ THỰC HÀNH NGHỀ MAY (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào xúc lớp đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,548 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt sân đã bóc hữu cơ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,161 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,751 | 100m3 |
| 4 | Rải nilong chống mất nước | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,01 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 75,146 | m3 |
| 6 | Tháo nắp đan rãnh BTCT rãnh ngoài nhà | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | 1 cấu kiện |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,976 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,877 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,976 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố ga | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh thoát nước | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,464 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,413 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25,003 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18,503 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,139 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,139 | tấn |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | 1 cấu kiện |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 160,792 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 160,792 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 160,792 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào mương cáp điện bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,404 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,404 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,404 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,404 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,404 | 100m3 |
| 6 | Băng cảnh báo cáp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 135 | md |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Băng cảnh báo cáp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,54 | 100m2 |
| 8 | Gạch chỉ cảnh báo cáp điện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17 | viên |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,017 | 1000v |
| C | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC TỔNG MẶT BẰNG | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE DN110 PE100 PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,34 | 100m |
| 2 | Ống lồng thép đen DN200 dày 5,16mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,22 | 100m |
| 3 | Cút nhựa HDPE DN110x90° | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 4 | Cút nhựa HDPE DN110x45° | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 5 | Đầu nối bích HDPE DN110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Giá treo cố định ống, thép L50x50x5mm + L40x40x4m, sơn 1 lớp chống gỉ và 1 lớp sơn màu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 49 | bộ |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13,916 | m2 |
| 8 | Ubolt ôm ống DN110 + phụ kiện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 49 | bộ |
| 9 | Ubolt ôm ống DN63 + phụ kiện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 49 | bộ |
| 10 | Đào xúc đất mương đặt ống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,812 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,5 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 27,675 | m3 |
| 13 | Ống nhựa HDPE DN200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 14 | Ống nhựa HDPE DN110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 15 | Ống nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,015 | 100m |
| 16 | Tê thu gang BBB DN100x100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Van BB DN100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Mối nối mềm EB DN100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Đầu nối bích HDPE DN110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | Bích thép rỗng DN100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,5 | cặp bích |
| 21 | Bích thép đặc DN100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,5 | cặp bích |
| 22 | Miệng khóa gang | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,105 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,052 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,053 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,053 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,053 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,488 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,804 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố van | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,039 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép đáy hố ga, D10mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,047 | tấn |
| 32 | Cốt thép thang hố van, D18mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,004 | tấn |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,687 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,48 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,44 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,403 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,042 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | 1 cấu kiện |
| 40 | Đai khởi thuỷ HDPE DN110x2" | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 41 | Ống TTK DN50 ren 2 đầu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 42 | Van ren DN50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 43 | Van xả khí DN50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 44 | Rắc co TTK DN50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 45 | Kép TTK DN50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 46 | Măng sông TTK DN50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 47 | Hộp đựng van xả khí 300x300x400 dày 4mm có khoá | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 48 | Van BB DN100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 49 | Mối nối mềm EB DN100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 50 | Mối nối mềm EE DN100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 51 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,078 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,036 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,042 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,042 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,042 | 100m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,4 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,096 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố van | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,138 | 100m2 |
| 59 | Cốt thép đáy hố ga, D10mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,047 | tấn |
| 60 | Cốt thép thang hố van, D18mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,004 | tấn |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,312 | m3 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,04 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,44 | m2 |
| 64 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,403 | m3 |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,042 | tấn |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | 1 cấu kiện |
| 68 | Ống nhựa HDPE DN63 PE100 PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,24 | 100m |
| 69 | Ống nhựa HDPE DN32 PE100 PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 70 | Ống nhựa HDPE DN25 PE100 PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,9 | 100m |
| 71 | Ống lồng thép đen DN200 dày 5,16mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 72 | Ống lồng thép đen DN100 dày 3,8mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,07 | 100m |
| 73 | Cút nhựa HDPE DN63x90° | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 74 | Cút nhựa HDPE DN32x90° | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 75 | Cút nhựa HDPE DN25x90° | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 34 | cái |
| 76 | Tê nhựa HDPE DN63 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 77 | Đầu bịt HDPE DN63 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 78 | Đầu bịt HDPE DN32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 79 | Đầu bịt HDPE DN25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 80 | Đai khởi thuỷ có VKL tăng cường HDPE DN110x2" | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 81 | Đai khởi thuỷ có VKL tăng cường HDPE DN110x3/4" | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 82 | Đai khởi thuỷ có VKL tăng cường HDPE DN63x1" | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 83 | Đai khởi thuỷ có VKL tăng cường HDPE DN63x3/4" | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 84 | Măng sông 1 đầu ren ngoài HDPE DN63x2" | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 85 | Măng sông 1 đầu ren trong HDPE DN32x1" | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 86 | Măng sông 1 đầu ren trong HDPE DN25x3/4" | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 87 | Kép TTK DN25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 88 | Kép TTK DN20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 89 | Măng sông nhựa HDPE DN63 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 90 | Măng sông nhựa HDPE DN25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 91 | Mối nối mềm EE DN63 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 92 | Đào xúc đất mương đặt ống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,25 | 100m3 |
| 93 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,287 | 100m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 63,52 | m3 |
| 95 | Van ren DN50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 96 | Măng sông 1 đầu ren ngoài HDPE DN63x2" | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 97 | Ống nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 98 | Miệng khoá gang | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 99 | Phần xây dựng gối đỡ van | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1 | m3 |
| 100 | Ván khuôn thép. Ván khuôn gối đỡ van | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 101 | Van ren DN32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 102 | Măng sông 1 đầu ren ngoài HDPE DN32x1.1/4" | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 103 | Ống nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,005 | 100m |
| 104 | Miệng khoá gang | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 105 | Phần xây dựng gối đỡ van | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,05 | m3 |
| 106 | Ván khuôn thép. Ván khuôn gối đỡ van | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 107 | Van ren DN20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 108 | Măng sông 1 đầu ren trong HDPE DN25x1" | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 109 | Kép TTK DN25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 110 | Ống nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | 100m |
| 111 | Miệng khoá gang | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 112 | Phần xây dựng gối đỡ van | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,9 | m3 |
| 113 | Ván khuôn thép. Ván khuôn gối đỡ van | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,072 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ THỰC HÀNH NGHỀ MAY 2 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát nền hiện trạng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 797,615 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT500x500mm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 760,642 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 37,375 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ hỏng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | công |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.458,937 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 498,726 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 257,459 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 88,01 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 79,678 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 161,106 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16,675 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 88,01 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2.303,132 | m2 |
| 14 | Tháo tấm lợp tôn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,658 | 100m2 |
| 15 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dày 0.45mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,658 | 100m2 |
| 16 | Cung cấp lắp đặt hệ thống máng thu nước ngoài nhà bằng máng inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 27,5 | md |
| 17 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 302,092 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 302,092 | m2 |
| 19 | Phá dỡ lớp vữa XM tạo dốc sê nô dày 5cm bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,95 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 58,991 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 58,991 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái,sê nô | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 68,417 | m2 |
| 23 | Phá dỡ lớp đá lát cầu thang hiện trạng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 28,003 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 28,003 | m2 |
| 25 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,611 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,611 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 286,1 | m2 |
| 28 | Thi công trần bằng hệ trần tôn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 286,1 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ hệ thống lan can hiện trạng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30,67 | m2 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,834 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,834 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,758 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14,473 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14,473 | m2 |
| 35 | Gia công lan can inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,428 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 39,63 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 145,7 | m2 |
| 38 | Nhân công tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 104,64 | m2 |
| 39 | Gia công hoa sắt cửa, sắt vuông đặc 16x16mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,315 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 104,64 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 105,606 | m2 |
| 42 | Gia công cửa thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,491 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cửa khung thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 109,1 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 243,804 | m2 |
| 45 | Bản lề thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 156 | bộ |
| 46 | Khóa cửa thép chốt ngang | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | bộ |
| 47 | Cửa sổ cố định, hệ nhôm Xingfa dày 1.4mm hoặc tương đương, kính trắng an toàn 6.38ly | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36,6 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36,6 | m2 |
| 49 | Phá lớp vữa trát má cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 91,95 | m2 |
| 50 | Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 91,95 | m2 |
| 51 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 91,95 | m2 |
| 52 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 39,088 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 39,088 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 39,088 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ THỰC HÀNH NGHỀ MAY 2 TẦNG (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Tủ điện 600X400X200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện 400X300X200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Mcb 3P 80A - 10KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Mcb 3P 40A - 10KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 5 | Mcb 1P 16A - 6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 6 | Mcb 1P 10A - 6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 7 | Cáp cu//xlpe//pvc (3X10+1X6)mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt dây E6mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40 | m |
| 9 | Dây cu//pvc 2X(1X2,5)mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 880 | m |
| 10 | Lắp đặt dây E2,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 880 | m |
| 11 | Dây cu//pvc 2X(1X2,5)mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 150 | m |
| 12 | Dây cu//pvc 2X(1X1,5)mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2.293 | m |
| 13 | Thép hình c120x50 sơn tĩnh tiện, dày 1.5MM | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 184 | m |
| 14 | Ti treo m8 + vật tư phụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 160 | m |
| 15 | Ống luồn dây d32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40 | m |
| 16 | Ống luồn dây d20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2.126 | m |
| 17 | Ống mềm luồn dây d20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 200 | m |
| 18 | Máng luồn dây kt: 24X14MM | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 60 | m |
| 19 | Măng sông d32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 20 | Măng sông d20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 733 | cái |
| 21 | Bộ đèn tuýp led đơn 18W dài 1.2M | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 105 | bộ |
| 22 | Đèn led ốp trần d300-24W | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14 | bộ |
| 23 | Choá inox dài 1.2M sơn tĩnh điện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 96 | bộ |
| 24 | Quạt trần + hộp số | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 25 | Quạt hút gió âm tường d600; 220V//50HZ-450W | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 26 | Ổ cắm đôi, 3 chấu lắp âm tường (gồm đế + mặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 27 | Ổ cắm đôi, 3 chấu lắp nổi (gồm đế + mặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 96 | cái |
| 28 | Công tắc 1 pha loại đơn âm tường (gồm đế, mặt, hạt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 29 | Công tắc 1 pha loại đôi âm tường (gồm đế, mặt, hạt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 30 | Công tắc 1 pha loại ba âm tường (gồm đế, mặt, hạt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 31 | Công tắc 1 pha loại bốn âm tường (gồm đế, mặt, hạt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 32 | Cáp đồng trần m16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | m |
| 33 | Cọc đồng tiếp địa d16 dài 2.4M | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cọc |
| 34 | Đầu kẹp cáp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 35 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 36 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,454 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,055 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ THỰC HÀNH NGHỀ MAY 1 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát nền hiện trạng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 530,892 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT500x500mm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 321,262 | m2 |
| 3 | Lát gạch đỏ KT400x400, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 213,311 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ hỏng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | công |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,518 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,833 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 874,498 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 75,419 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 154,323 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13,309 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 172,102 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 95,941 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,002 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13,309 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.238,271 | m2 |
| 16 | Tháo tấm lợp tôn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,131 | 100m2 |
| 17 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dày 0.45mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,131 | 100m2 |
| 18 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 268,344 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 268,344 | m2 |
| 20 | Phá dỡ lớp vữa XM tạo dốc sê nô dày 5cm bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,266 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 65,32 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 65,32 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái,sê nô | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 82,006 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 231,012 | m2 |
| 25 | Thi công trần bằng hệ trần tôn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 231,012 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 69,8 | m2 |
| 27 | Nhân công tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 55,44 | m2 |
| 28 | Gia công hoa sắt cửa, sắt vuông đặc 16x16mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,475 | tấn |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 55,44 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 46,956 | m2 |
| 31 | Gia công cửa thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,513 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cửa khung thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 39,48 | m2 |
| 33 | Bản lề thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 46 | bộ |
| 34 | Khóa cửa thép chốt ngang | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 35 | Cửa sổ cố định, hệ nhôm Xingfa dày 1.4mm hoặc tương đương, kính trắng an toàn 6.38ly | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15,6 | m2 |
| 36 | Cửa xếp inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,4 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 26 | m2 |
| 38 | Phá lớp vữa trát má cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 47,45 | m2 |
| 39 | Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 47,45 | m2 |
| 40 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 47,45 | m2 |
| 41 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30,247 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30,247 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30,247 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ THỰC HÀNH NGHỀ MAY 1 TẦNG (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Tủ điện 600x400x200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | tủ |
| 2 | MCB 3P-40A (6kA) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | MCB 1P-16A (6kA) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 4 | MCB 1P-10A (6kA) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 5 | Đèn tuýp LED đơn dài 1,2m loại 1x18W | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 54 | bộ |
| 6 | Choá inox đơn dài 1,2m sơn tĩnh điện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 44 | bộ |
| 7 | Ti treo M8 + vật tư phụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 120 | m |
| 8 | Quạt trần + hộp số | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 9 | Quạt hút gió âm tường d600; 220V//50HZ-450W | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 10 | Quạt hút gió âm tường, KT: 250x250mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Công tắc 1 pha loại đôi (gồm đế, mặt, hạt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 12 | Công tắc 1 pha loại ba (gồm đế, mặt, hạt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 13 | Công tắc 1 pha loại bốn (gồm đế, mặt, hạt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Hộp box đấu dây loại 3 ngả + nắp + vít | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 124 | hộp |
| 15 | Hộp đấu nối 250x250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 16 | Hộp đấu nối 100x100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | hộp |
| 17 | Ổ cắm đôi, 3 chấu, âm tường 16A có mặt che (gồm cả đế, mặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 18 | Ổ cắm đôi, 3 chấu, lắp nổi 16A có mặt che (gồm cả đế, mặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 44 | cái |
| 19 | Dây Cu/PVC 2(1x2,5)mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 60 | m |
| 20 | Dây Cu/PVC 2(1x2,5)mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 399 | m |
| 21 | Lắp đặt dây E2,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 399 | m |
| 22 | Dây Cu/PVC 2(1x1,5)mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 874 | m |
| 23 | Thép hình C120x50 sơn tĩnh điện; dày 1,5mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 100 | m |
| 24 | Ống luồn dây D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 890 | m |
| 25 | Máng dẹt luồn dây, KT: 24x14mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 43 | m |
| 26 | Măng sông D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 322 | Cái |
| 27 | Cáp đồng trần M16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | m |
| 28 | Cọc đồng tiếp địa D16 dài 2,4m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cọc |
| 29 | Đầu kẹp cáp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | Cái |
| 30 | Hộp kiểm tra | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 31 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,454 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,055 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ THỰC HÀNH NGHỀ ĐIỆN (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát nền hiện trạng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 465,053 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT500x500mm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 465,053 | m2 |
| 3 | Vệ sinh, trám vá, sửa chữa đánh bóng bề mặt granito tam cấp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20,055 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ hỏng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | công |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.309,108 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 496,971 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 231,019 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 87,701 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 86,278 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 141,652 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,089 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 87,701 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2.124,799 | m2 |
| 14 | Tháo tấm lợp tôn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,729 | 100m2 |
| 15 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dày 0.45mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,729 | 100m2 |
| 16 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 131,56 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 131,56 | m2 |
| 18 | Phá dỡ lớp vữa XM tạo dốc sê nô dày 5cm bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,864 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 37,289 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 37,289 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái,sê nô | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 82,949 | m2 |
| 22 | Vệ sinh, trám vá, sửa chữa đánh bóng bề mặt granito cầu thang bộ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23,37 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 100,455 | m2 |
| 24 | Nhân công tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 51,36 | m2 |
| 25 | Gia công hoa sắt cửa, sắt vuông đặc 16x16mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,375 | tấn |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 51,36 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 43,775 | m2 |
| 28 | Gia công cửa thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,395 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cửa khung thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 100,455 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 209,084 | m2 |
| 31 | Bản lề thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 158 | bộ |
| 32 | Khóa cửa thép chốt ngang | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 33 | Phá lớp vữa trát má cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 48,715 | m2 |
| 34 | Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 48,715 | m2 |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 48,715 | m2 |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21,328 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21,328 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21,328 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ THỰC HÀNH NGHỀ ĐIỆN (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Tủ điện 600x400x200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Tủ aptomat 8 module | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Tủ aptomat 6 module | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | tủ |
| 4 | Tủ aptomat 4 module | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | tủ |
| 5 | MCB 2P-80A (10kA) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | MCB 2P-50A (10kA) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | MCB 2P-40A (10kA) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | MCB 2P-25A (6kA) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | MCB 2P-20A (6kA) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 10 | MCB 1P-16A (6kA) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | MCB 1P-10A (6kA) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 12 | Đèn tuýp LED đơn dài 1,2m loại 1x18W | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 13 | Đèn tuýp LED đôi dài 1,2m loại 2x18W | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 42 | bộ |
| 14 | Đèn led ốp trần D220-14W | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11 | bộ |
| 15 | Quạt trần + hộp số | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 26 | cái |
| 16 | Công tắc 1 pha loại đơn (gồm đế, mặt, hạt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Công tắc 1 pha loại đôi (gồm đế, mặt, hạt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 18 | Công tắc 1 pha loại ba (gồm đế, mặt, hạt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Công tắc đảo chiều | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | Hộp box đấu dây loại 3 ngả + nắp + vít | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 168 | hộp |
| 21 | Hộp đấu nối 250x250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | hộp |
| 22 | Hộp đấu nối 100x100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | hộp |
| 23 | Ổ cắm đôi, 3 chấu, âm tường 16A có mặt che (gồm cả đế, mặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 49 | cái |
| 24 | Dây Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | m |
| 25 | Lắp đặt dây E6mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | m |
| 26 | Dây Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 103 | m |
| 27 | Lắp đặt dây E4mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 103 | m |
| 28 | Dây Cu/PVC 2(1x2,5)mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 571 | m |
| 29 | Lắp đặt dây E2,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 571 | m |
| 30 | Dây Cu/PVC 2(1x1,5)mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 847 | m |
| 31 | Ống luồn dây D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 123 | m |
| 32 | Ống luồn dây D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 917 | m |
| 33 | Máng dẹt luồn dây, KT: 24x14mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 76 | m |
| 34 | Măng sông D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 42 | Cái |
| 35 | Măng sông D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 342 | Cái |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ XƯỞNG CƠ KHÍ (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 42,964 | m3 |
| 2 | Phá dỡ gạch lát nền hiện trạng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 378,322 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT500x500mm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 355,841 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22,481 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ hỏng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | công |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 768,987 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 135,704 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 60,34 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 70,964 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,399 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 904,69 | m2 |
| 12 | Tháo tấm lợp tôn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,068 | 100m2 |
| 13 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dày 0.45mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,068 | 100m2 |
| 14 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 168,27 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 168,27 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,887 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,887 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,887 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 200,956 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 92,88 | m2 |
| 21 | Nhân công tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32,4 | m2 |
| 22 | Gia công hoa sắt cửa, sắt vuông đặc 16x16mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,687 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32,4 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21,888 | m2 |
| 25 | Gia công cửa thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,4 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cửa khung thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 92,88 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 197,52 | m2 |
| 28 | Bản lề cửa thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 151 | bộ |
| 29 | Khóa cửa thép chốt ngang | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | bộ |
| 30 | Phá lớp vữa trát má cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36,975 | m2 |
| 31 | Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36,975 | m2 |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36,975 | m2 |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13,941 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13,941 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13,941 | m3 |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ XƯỞNG CƠ KHÍ (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Tủ điện 600x400x200 loại ngoài trời | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Tủ aptomat 12 module | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Tủ aptomat 8 module | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | tủ |
| 4 | Mccb 3p 125a - 42ka | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Mcb 3p 80a - 10ka | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Mcb 3p 32a - 6ka | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Mcb 2p 80a - 10ka | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Mcb 2p 50a - 10ka | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 9 | Mcb 1p 25a - 6ka | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Mcb 1p 16a - 6ka | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 11 | Mcb 1p 10a - 6ka | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 12 | Cáp nhôm vặn xoắn (4x95)mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 200 | m |
| 13 | Cáp cu//xlpe//pvc (4x95)mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | m |
| 14 | Cáp cu//xlpe//pvc//dsta//pvc (4x16)mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 120 | m |
| 15 | Cáp cu//xlpe//pvc//dsta//pvc (3x6+1x4)mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 80 | m |
| 16 | Cáp cu//xlpe//pvc (2x16)mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt dây E16mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40 | m |
| 18 | Cáp cu//xlpe//pvc (2x10)mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 45 | m |
| 19 | Lắp đặt dây E10mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 45 | m |
| 20 | Dây cu//pvc 2x(1x2,5)mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 380 | m |
| 21 | Lắp đặt dây E2,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 380 | m |
| 22 | Dây cu//pvc 2x(1x2,5)mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 360 | m |
| 23 | Dây cu//pvc 2x(1x1,5)mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 310 | m |
| 24 | Ống luồn dây hdpe xoắn d40//30 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 120 | m |
| 25 | Ống luồn dây hdpe xoắn d32//25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 120 | m |
| 26 | Ống luồn dây d32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 45 | m |
| 27 | Ống luồn dây d20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 735 | m |
| 28 | Măng sông d32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 29 | Măng sông d20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 253 | cái |
| 30 | Bộ đèn tuýp led đôi dài 1.2m loại 2x18w | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | bộ |
| 31 | Đèn led nhà xường lowbay 50w (đèn + thanh treo) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22 | bộ |
| 32 | Quạt treo tường công nghiệp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17 | cái |
| 33 | Quạt thông gió công nghiệp âm tường d600; 220v//50hz-450w | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 34 | Quạt hút gió âm tường kt: 300x300mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | Ổ cắm đôi, 3 chấu âm tường (gồm đế + mặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19 | cái |
| 36 | Ổ cắm đơn, 3 chấu âm tường (gồm đế + mặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17 | cái |
| 37 | Công tắc 1 pha loại đơn âm tường (gồm đế, mặt, hạt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 38 | Công tắc 1 pha loại đôi âm tường (gồm đế, mặt, hạt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 39 | Công tắc 1 pha loại ba âm tường (gồm đế, mặt, hạt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 40 | Công tắc 1 pha loại bốn âm tường (gồm đế, mặt, hạt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 41 | Phụ kiện (kẹp xiết, ốp cột, ghíp...) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | lô |
| 42 | Cáp đồng trần m50 (Vận dụng định mức) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | m |
| 43 | Đầu kẹp cáp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 44 | Cọc đồng tiếp địa d16 - 2.4m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cọc |
| 45 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | hộp |
| 46 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,454 | m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,055 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.313E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (Công trình dân dụng cấp III): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.200.000.000 VNĐ(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường > 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng > 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng > 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện > 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước > 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ > 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5T | Tải trọng =>5T(Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy xúc | Dung tích gầu | 1 |
| 3 | Đầm bàn | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Đầm cóc | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Đầm dùi | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi