Gói thầu: Xây lắp hệ thống PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220323837-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| Tên gói thầu | Xây lắp hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210103324 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TP. Biên Hòa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-10 14:15:00 đến ngày 2022-03-17 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,186,174,803 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.55E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình, hạng mục công trình hệ thống phòng cháy chữa cháy. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.490.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương.* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | * 01 cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC:- Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ/chứng nhận huấnluyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương.* 01 cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng:- Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ/chứng nhận huấnluyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | khối lượng chở ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 150 A |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước thử áp lực đường ống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đo kiểm tra chống sét | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp hệ thống PCCC Xây dựng Trường mầm non Tân Hạnh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách TP. Biên Hòa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh về nhân sự và thiết bị thi công; - Thuyết minh về biện pháp, kỹ thuật thi công theo quy định Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy trong lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống PCCC và kinh doanh thiết bị PCCC do cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Biên Hòa - Đ/c: Tầng 9, số 225 đường Võ Thị Sáu, P. Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 0251.3810404, fax: 0251.3813937. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Biên Hòa - Đ/c: Số 90 Hưng Đạo Vương, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; ĐT: 0251.3814199; fax: 0251.3822880. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 0251.3824281 - 0251.3822510; Fax: 0251.3941718. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 0251.3824281 - 0251.3822510; Fax: 0251.3941718. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Ống hút máy bơm chữa cháy (L=3m), Ø114 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 2 | Ống đẩy máy bơm chữa cháy (L=3m), Ø114 | -nt- | 2 | Bộ |
| 3 | Bơm diesel dùng cho PCCC | -nt- | 1 | Cái |
| 4 | Bơm điện dùng cho PCCC | -nt- | 1 | Cái |
| 5 | Máy bơm điện dùng cho bù áp | -nt- | 1 | Cái |
| 6 | Bình tích áp 100 lít | -nt- | 1 | Cái |
| 7 | Van an toàn Ø60 | -nt- | 1 | Cái |
| 8 | Van khóa Ø114 (Van bướm Ø114) | -nt- | 2 | Cái |
| 9 | Van một chiều Ø114 | -nt- | 2 | Cái |
| 10 | Van khóa Ø60 (Van bướm Ø60) | -nt- | 1 | Cái |
| 11 | Van một chiều Ø60 | -nt- | 1 | Cái |
| 12 | Chống rung Ø114 | -nt- | 4 | Cái |
| 13 | Chống rung Ø60 | -nt- | 2 | Cái |
| 14 | Chống rung chân máy bơm | -nt- | 12 | Cái |
| 15 | Lúp be Ø114 | -nt- | 2 | Cái |
| 16 | Lúp be Ø60 | -nt- | 1 | Cái |
| 17 | Y lược Ø114 | -nt- | 2 | Cái |
| 18 | Y lược Ø60 | -nt- | 1 | Cái |
| 19 | Van khóa Ø42, mồi nước | -nt- | 3 | Cái |
| 20 | Công tắc áp lực | -nt- | 3 | Bộ |
| 21 | Đồng hồ đo áp lực 15kg/m3 | -nt- | 1 | Bộ |
| 22 | Tủ điều khiển máy bơm 3P - 100A | -nt- | 1 | Cái |
| 23 | Giá đỡ tủ điều khiển máy bơm | -nt- | 1 | Cái |
| 24 | Aptomat 3P- 100A | -nt- | 1 | Cái |
| 25 | Nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | -nt- | 6 | Bộ |
| 26 | Họng chờ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà | -nt- | 1 | Cái |
| 27 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | -nt- | 4 | Cái |
| 28 | Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà | -nt- | 4 | Cái |
| 29 | Cuộn vòi chữa cháy Ø65 | -nt- | 8 | Cuộn |
| 30 | Lăng phun nước Ø65 | -nt- | 8 | Cái |
| 31 | Hộp chữa cháy vách tường | -nt- | 6 | Cái |
| 32 | Vòi chữa cháy Ø50 | -nt- | 6 | Cuộn |
| 33 | Van góc chữa cháy Ø50 | -nt- | 6 | Cái |
| 34 | Lăng phun nước Ø50 | -nt- | 6 | Cái |
| 35 | Ngoàm cứu hỏa Ø50 | -nt- | 6 | Cái |
| 36 | Bình chữa cháy CO2 MT3 (3KG) | -nt- | 12 | Bình |
| 37 | Bình chữa cháy bột MFZ8 (8KG) | -nt- | 12 | Bình |
| 38 | Hộp đựng bình chữa cháy | -nt- | 12 | cái |
| 39 | Nhà che máy bơm | -nt- | 1 | cái |
| 40 | Vật liệu phụ lắp đặt thiết bị cấp nước chữa cháy | -nt- | 1 | Lô |
| 41 | Chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt, hướng dẫn vận hành và nghiệm thu hoàn chỉnh | -nt- | 1 | HT |
| B | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 16 zone | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Ắc quy dự phòng 24V | -nt- | 1 | Bộ |
| 3 | Đầu báo khói | -nt- | 47 | Bộ |
| 4 | Đế đầu báo khói | -nt- | 47 | Cái |
| 5 | Đầu báo nhiệt | -nt- | 14 | Bộ |
| 6 | Đế đầu báo nhiệt | -nt- | 14 | Cái |
| 7 | Đầu dò khí GAS | -nt- | 1 | Bộ |
| 8 | Đế đầu báo gas | -nt- | 1 | Cái |
| 9 | Nút nhấn khẩn cấp | -nt- | 6 | Cái |
| 10 | Chuông báo cháy | -nt- | 6 | Cái |
| 11 | Đèn báo cháy | -nt- | 6 | Cái |
| 12 | Điện trở cuối đường dây | -nt- | 4 | Cái |
| 13 | Vật liệu phụ lắp đặt thiết bị báo cháy tự động | -nt- | 1 | Lô |
| 14 | Chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt, hướng dẫn vận hành và nghiệm thu hệ thống | -nt- | 1 | HT |
| C | HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ, ĐÈN EXIT | |||
| 1 | MCB 1P 16A | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Đèn chiếu khẩn (đèn mắt ếch) | -nt- | 13 | Bộ |
| 3 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | -nt- | 3 | Bộ |
| 4 | Vật liệu phụ lắt đặt thiết bị đèn exit, chiếu sáng khẩn | -nt- | 1 | Lô |
| 5 | Chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt và nghiệm thu hoàn chỉnh | -nt- | 1 | Lô |
| D | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG | |||
| 1 | Kim thu sét R >=107m (Không bao gồm nhân công lắp đặt) | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Hóa chất giảm điện trở | -nt- | 20 | Kg |
| 3 | Chi phí đo, kiểm tra hệ thống | -nt- | 1 | Kim |
| E | DANH MỤC, SỐ LƯỢNG PHƯƠNG TIỆN PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY VÀ CỨU NẠN, CỨU HỘ TRANG BỊ CHO 01 ĐỘI PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY CƠ SỞ | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy xách tay BC 4kg | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bình |
| 2 | Bình bột chữa cháy xách tay 3kg | -nt- | 5 | Bình |
| 3 | Mũ chữa cháy | -nt- | 5 | Chiếc |
| 4 | Quần áo chữa cháy | -nt- | 5 | Bộ |
| 5 | Găng tay chữa cháy | -nt- | 5 | Đôi |
| 6 | Ủng chữa cháy | -nt- | 5 | Đôi |
| 7 | Mặt nạ lọc độc | -nt- | 5 | Chiếc |
| 8 | Đèn pin | -nt- | 2 | Chiếc |
| 9 | Rìu cứu nạn | -nt- | 2 | Chiếc |
| 10 | Túi sơ cứu loại A | -nt- | 2 | Túi |
| 11 | Cáng cứu thương | -nt- | 1 | Chiếc |
| 12 | Bộ đàm cầm tay | -nt- | 2 | Chiếc |
| 13 | Chi phí vận chuyển, kiểm định theo quy định của thông tư số 112/2017/TT-BTC ngày 20/10/2017 của Bộ Tài chính | -nt- | 1 | HT |
| F | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 122 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | -nt- | 36,6 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,915 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm, đoạn 6m | -nt- | 3,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm, đoạn 6m | -nt- | 0,36 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm | -nt- | 0,06 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 42mm | -nt- | 0,06 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tê thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm | -nt- | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê giảm thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114/76mm | -nt- | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê giảm thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114/60mm | -nt- | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê giảm thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114/42mm | -nt- | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76/60mm | -nt- | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt co thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm | -nt- | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt co thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm | -nt- | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | -nt- | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42mm | -nt- | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt bầu giảm thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114/90mm | -nt- | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt bầu giảm thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114/76mm | -nt- | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt bầu giảm thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76/60mm | -nt- | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt bầu giảm thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42/34mm | -nt- | 2 | cái |
| 21 | Lắp bích thép, đường kính ống 114mm | -nt- | 70 | bích |
| 22 | Lắp bích thép bịt, đường kính ống 114mm | -nt- | 2 | bích |
| 23 | Lắp bích thép, đường kính ống 90mm | -nt- | 6 | bích |
| 24 | Lắp bích thép, đường kính ống 76mm | -nt- | 2 | bích |
| 25 | Lắp bích thép, đường kính ống 60mm | -nt- | 6 | bích |
| 26 | Lắp đặt ren hai đầu, đường kính 42mm, L=200mm | -nt- | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt ren hai đầu, đường kính 60mm, L=150mm | -nt- | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt ren hai đầu, đường kính 60mm, L=200mm | -nt- | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt ren hai đầu, đường kính 76mm, L=200mm | -nt- | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt ren hai đầu, đường kính 114mm, L=200mm | -nt- | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x25mm2 | -nt- | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x6mm2 | -nt- | 20 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | -nt- | 40 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5mm2 | -nt- | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt ống HDPE, đường kính ống 60mm | -nt- | 0,3 | 100m |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 123,779 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 123,779 | m2 |
| 38 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | -nt- | 3,6 | 100m |
| 39 | Vật tư phụ hệ thống cấp nước chữa cháy | -nt- | 1 | bộ |
| 40 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 5,4 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,054 | 100m3 |
| 42 | Lắp đặt hộp box nối dây | -nt- | 100 | hộp |
| 43 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | -nt- | 2 | hộp |
| 44 | Cáp tín hiệu chống cháy CXV/FR 2x1mm2 | -nt- | 900 | m |
| 45 | Cáp tín hiệu chống cháy CXV/FR 2x1,5mm2 | -nt- | 400 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | -nt- | 900 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | -nt- | 50 | m |
| 48 | Vật tư phụ hệ thống báo cháy | -nt- | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5mm2 | -nt- | 300 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | -nt- | 300 | m |
| 51 | Vật tư phụ hệ thống chiếu sáng sự cố | -nt- | 1 | bộ |
| 52 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 2,5 | m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,025 | 100m3 |
| 54 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm | -nt- | 0,05 | 100m |
| 55 | Đế cột kim thu sét | -nt- | 1 | cái |
| 56 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D=70mm2 | -nt- | 80 | m |
| 57 | Gia công và đóng cọc chống sét | -nt- | 2 | cọc |
| 58 | Lắp đặt hộp đo điện trở | -nt- | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | -nt- | 32 | m |
| 60 | Lắp đặt kẹp giữ ống vào tường | -nt- | 10 | cái |
| 61 | Cáp neo cột thu sét | -nt- | 40 | m |
| 62 | Tăng cáp | -nt- | 4 | cái |
| 63 | Ốc siết cáp | -nt- | 16 | con |
| 64 | Hàn hóa nhiệt | -nt- | 3 | mối |
| 65 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | -nt- | 40 | m |
| 66 | Vật tư phụ hệ thống chống sét | -nt- | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.55E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình, hạng mục công trình hệ thống phòng cháy chữa cháy. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.490.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương.* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | * 01 cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC:- Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ/chứng nhận huấnluyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương.* 01 cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng:- Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ/chứng nhận huấnluyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương. | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình xây dựng. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ hoặc tương đương. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển | khối lượng chở ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 150 A | 2 |
| 3 | Máy cắt | Công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 4 | Máy khoan | Công suất ≥ 0,5 kW | 2 |
| 5 | Máy phát điện | Công suất ≥ 2 KVA | 1 |
| 6 | Máy bơm nước thử áp lực đường ống | Công suất ≥ 1 HP | 1 |
| 7 | Máy đo kiểm tra chống sét | Có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi