Gói thầu: Mua sắm dịch vụ bảo trì cho bản quyền phần mềm hệ thống IBM Qradar cho Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220320004-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam-Chi nhánh TP.HCM
Tên gói thầu Mua sắm dịch vụ bảo trì cho bản quyền phần mềm hệ thống IBM Qradar cho Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam
Số hiệu KHLCNT 20220319947
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí HĐKD của VCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 38 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-14 14:07:00 đến ngày 2022-03-31 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,087,502,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 76,312,530 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu ba trăm mười hai nghìn năm trăm ba mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.543.751.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Giá trị hợp đồng được xem xét đánh giá dưới đây là tổng giá trị của các hạng mục cung cấp dịch vụ bảo trì cho thiết bị hoặc phần mềm hoặc bản quyền phần mềm bảo mật công nghệ thông tin trong hợp đồng theo chu kỳ (01 năm).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.187.083.800 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học về lĩnh vực công nghệ thông tin, điện tử viễn thông; Chứng chỉ kỹ thuật: tối thiểu 1 chứng chỉ về bảo mật công nghệ thông tin. Yêu cầu về chứng chỉ của nhân sự chủ chốt:Chứng chỉ phải được quy định trong danh mục hệ thống chứng chỉ còn hoạt động (active) trên Web Site hệ thống đào tạo của hãng sản xuất (không ở trạng thái withdrawal/inactive/expire/retirement/replacement). Nhà thầu cam kết cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của chứng chỉ khi có yêu cầu từ CĐT thông qua một trong các cách: Kiểm tra trực tiếp trên Web site của hệ thống đào tạo. Kiểm tra trực tiếp trên tài khoản học viên được cấp từ hệ thống đào tạo. Văn bản xác nhận của hãng sản xuất do người có thẩm quyền ký bao gồm: Chủ tịch/Phó chủ tịch, TGĐ/Phó TGĐ, Giám đốc/Phó GĐ, người đứng đầu hệ thống đào tạo; hoặc người được ủy quyền, giao nhiệm vụ (trường hợp này cần cung cấp văn bản chứng minh). Chứng chỉ phải còn hiệu lực tại thời điển đóng thầu. Nếu trên chứng chỉ không ghi thời hạn hết hiệu lực thì chứng chỉ được xem xét là còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam
E-CDNT 1.2 Mua sắm dịch vụ bảo trì cho bản quyền phần mềm hệ thống IBM Qradar cho Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam
Đầu tư mua sắm dịch vụ bảo trì cho bản quyền phần mềm hệ thống IBM Qradar cho Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam
38 Tháng
E-CDNT 3 Chi phí HĐKD của VCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam , địa chỉ: 198 Trần Quang Khải - Hoàn Kiếm - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam là chủ đầu tư do Tổng Giám đốc là người đại diện thực hiện trách nhiệm của Chủ đầu tư
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam , địa chỉ: 198 Trần Quang Khải - Hoàn Kiếm - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam là chủ đầu tư do Tổng Giám đốc là người đại diện thực hiện trách nhiệm của Chủ đầu tư


E-CDNT 10.1(a)
Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 76.312.530   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam là chủ đầu tư do Tổng Giám đốc là người đại diện thực hiện trách nhiệm của Chủ đầu tư
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tòa Vietcombank, 198 Trần Quang Khải, phường Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Số điện thoại: 0243.9343137
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa Vietcombank, 198 Trần Quang Khải, phường Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Số điện thoại: 0243.9343137
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa Vietcombank, 198 Trần Quang Khải, phường Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Số điện thoại: 0243.9343137
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 BẢO TRÌ PHẦN MỀM IBM Qradar Software Install License Thời gian bảo trì 03 năm kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực phần mềm 1 Hết thời hạn hỗ trợ kỹ thuật từ ngày 22/01/2022
2 BẢO TRÌ PHẦN MỀM IBM Qradar Software Node Install License Thời gian bảo trì 03 năm kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực phần mềm 11 Hết thời hạn hỗ trợ kỹ thuật từ ngày 22/01/2022
3 BẢO TRÌ PHẦN MỀM IBM Qradar High Availability Software Install License – HA Thời gian bảo trì 03 năm kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực phần mềm 3 Hết thời hạn hỗ trợ kỹ thuật từ ngày 22/01/2022
4 BẢO TRÌ PHẦN MỀM IBM Qradar Event Capacity 11k Events Per Second License Thời gian bảo trì 03 năm kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực phần mềm 1 Hết thời hạn hỗ trợ kỹ thuật từ ngày 22/01/2022
5 BẢO TRÌ PHẦN MỀM IBM Qradar Event Capacity 250.000 Flows Per Minute License Thời gian bảo trì 03 năm kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực phần mềm 1 Hết thời hạn hỗ trợ kỹ thuật từ ngày 22/01/2022
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.543751E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.543.751.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Giá trị hợp đồng được xem xét đánh giá dưới đây là tổng giá trị của các hạng mục cung cấp dịch vụ bảo trì cho thiết bị hoặc phần mềm hoặc bản quyền phần mềm bảo mật công nghệ thông tin trong hợp đồng theo chu kỳ (01 năm).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.187.083.800 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp Đại học về lĩnh vực công nghệ thông tin, điện tử viễn thông; Chứng chỉ kỹ thuật: tối thiểu 1 chứng chỉ về bảo mật công nghệ thông tin. Yêu cầu về chứng chỉ của nhân sự chủ chốt:Chứng chỉ phải được quy định trong danh mục hệ thống chứng chỉ còn hoạt động (active) trên Web Site hệ thống đào tạo của hãng sản xuất (không ở trạng thái withdrawal/inactive/expire/retirement/replacement). Nhà thầu cam kết cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của chứng chỉ khi có yêu cầu từ CĐT thông qua một trong các cách: Kiểm tra trực tiếp trên Web site của hệ thống đào tạo. Kiểm tra trực tiếp trên tài khoản học viên được cấp từ hệ thống đào tạo. Văn bản xác nhận của hãng sản xuất do người có thẩm quyền ký bao gồm: Chủ tịch/Phó chủ tịch, TGĐ/Phó TGĐ, Giám đốc/Phó GĐ, người đứng đầu hệ thống đào tạo; hoặc người được ủy quyền, giao nhiệm vụ (trường hợp này cần cung cấp văn bản chứng minh). Chứng chỉ phải còn hiệu lực tại thời điển đóng thầu. Nếu trên chứng chỉ không ghi thời hạn hết hiệu lực thì chứng chỉ được xem xét là còn hiệu lực.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->