Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220332536-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Liên Bảo |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220230361 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-14 14:14:00 đến ngày 2022-03-24 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,283,793,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng thi công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND.* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình có các hạng mục công việc tương tự như gói thầu.* Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:- Quyết định trúng thầu, Quyết định phê duyệt dự án, Hợp đồng + Phụ lục HĐ và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đối với công trình đang thi công, tất cả là scan bản gốc hoặc bản có chứng thực hợp pháp.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ yêu cầu nhà thầu phải cung cấp: Xác nhận thầu phụ của chủ đầu tư (Bản gốc) + hợp đồng thầu phụ (kèm theo hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư, yêu cầu bản gốc hoặc bản chụp có công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hết thời gian thực hiện công trình; Quyết định phân công công việc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc đô thị; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ an toàn lao động; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ép cọc >=100T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ loại 7T-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Liên Bảo |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp nhà văn hóa TDP Trại Thủy, phường Liên Bảo, Thành phố Vĩnh Yên 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn dự án được sử dụng từ nguồn ngân sách phường và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác của Chủ đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có); Thỏa thuận liên danh (nếu có); Nguồn lực tài chính; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III; - Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020). Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo tài chính kiểm toán (nếu có) - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Liên Bảo; Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Liên Bảo; Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Địa chính - Xây dựng - Đô thị và môi trường phường. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - kế toán phường. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| B | NHÀ VĂN HÓA CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 109,6864 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 119,766 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 38,515 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 98,7 | m |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28,12 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5208 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 29,3801 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 48,858 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6464 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 177,4203 | m3 |
| C | NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1256 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,49 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,6176 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0383 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,3028 | m3 |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,655 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0387 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,24 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,7753 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0061 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,6667 | m3 |
| E | SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,7325 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3687 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 41,6025 | m3 |
| F | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0666 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,1515 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,2181 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| H | PHẦN CỌC MÓNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 35,5313 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,685 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0355 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,8113 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3004 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5826 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, KT 20x20cm - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,685 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,3813 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,3813 | 1m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,3813 | m3 |
| I | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 92,3559 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 37,6116 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,0345 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 37,125 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,8643 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4552 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn lót dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3293 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cổ cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3115 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8611 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0617 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9068 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,4696 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,5882 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2227 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,7627 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 31,8744 | m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,8058 | 100m3 |
| 18 | Mua và vận chuyển đất cấp 3 tôn nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,1104 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32,285 | m3 |
| J | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,8845 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,5399 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1723 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,503 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,3216 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,7063 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4266 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,4689 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1041 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32,0472 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,493 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,3896 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2253 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0317 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0064 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0245 | tấn |
| K | XÂY TƯỜNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 69,5554 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,026 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,1645 | m3 |
| L | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,9254 | tấn |
| 2 | Lắp vì kèo thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,9254 | tấn |
| 3 | Gia công giằng mái thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1659 | tấn |
| 4 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1659 | tấn |
| 5 | Bu lông các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32 | cái |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 106,3251 | 1m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,7923 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,7923 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 246,17 | 1m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp, chiều dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,9549 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc + ốp sườn khổ 400mm dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 113,7 | m |
| M | TRÁT + SƠN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 342,4055 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,24 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 149,538 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 157,092 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 156,2 | m |
| 6 | Kẻ chỉ lõm rộng 50 sâu 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 42,9 | m |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 459,432 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 29,35 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 120,4027 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,016 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 659,9615 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 615,2007 | m2 |
| N | TRẦN KỸ THUẬT | |||
| 1 | Thi công trần bằng tấm nhôm Clip-in khung xương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 213,7344 | m2 |
| O | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,76 | 100m |
| 2 | Đai gông giữ ống (khoảng 1m/đai) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 4 | Rọ chắn rác inox 304 -D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| P | CHỐNG THẤM SÊ NÔ | |||
| 1 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 124,666 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 124,666 | m2 |
| 3 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 124,666 | m2 |
| Q | LÁT NỀN | |||
| 1 | Lát nền, sàn - KT600x600mm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 323,1074 | m2 |
| R | BẬC TAM CẤP, SK, CB | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,7456 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,6815 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3604 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,276 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60,159 | m2 |
| 6 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26,193 | m2 |
| S | KHUNG GIÀN SÂN KHẤU | |||
| 1 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,44 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0737 | 100m2 |
| 3 | Gia công hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4561 | tấn |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4561 | tấn |
| 5 | Dán Aluminium vào các kết cấu dạng tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 95,021 | m2 |
| T | LAN CAN, LAN TRANG TRÍ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7402 | m3 |
| 2 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0412 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0188 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0649 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4524 | m3 |
| 6 | Con tiện xi măng đúc sẵn (bao gồm cả lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 110 | cái |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,252 | m2 |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25,7 | m |
| 9 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,168 | m2 |
| 10 | Gia công lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6078 | tấn |
| 11 | Sơn tĩnh điện lan trang trí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 607,8 | kg |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,204 | m2 |
| U | HOA SẮT CỬA | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1786 | tấn |
| 2 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 178,62 | kg |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,52 | m2 |
| V | CỬA | |||
| 1 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 4 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32,4 | m2 |
| 2 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,48 | m2 |
| 3 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,1 | m2 |
| 4 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,52 | m2 |
| 5 | Vách nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh vách cố định, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,28 | m2 |
| 6 | Biển tên nhà văn hóa (chữ màu đồng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| W | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30,8199 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,6268 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,46 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,204 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0139 | 100m2 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M1000 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,732 | m3 |
| 7 | Xây hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,707 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 65,832 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 83,35 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,5831 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2269 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2599 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 117 | 1 cấu kiện |
| X | CẤP ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Dowlight âm trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led Panel âm trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 250V/10-30A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 250V/20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 250V/25A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 2 pha 250V/50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 280 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 250 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 140 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 80 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16 ruột gà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 520 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm trong tường bảo hộ dây dẫn D20 ruột gà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 140 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa mềm chờ trên trần D20 ruột gà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60 | m |
| 20 | Lắp đặt quạt trần cánh sắt 75W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 23 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cọc |
| 24 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 70 | m |
| 25 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 29 | m |
| 26 | Cọc đỡ dây chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40 | cái |
| 27 | Bu lông, đai ốc vành đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 28 | Kẹp tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 29 | Que hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,5 | kg |
| 30 | Hồ lô sứ trang trí kim thu sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 31 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,28 | 1m3 |
| 32 | Đắp đất trả rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,28 | m3 |
| 33 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | hệ thống |
| Y | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| Z | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 47,151 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1572 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0403 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,015 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,9295 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,157 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1302 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4322 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0275 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1553 | tấn |
| 11 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,7103 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1153 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0682 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0165 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,822 | m3 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0226 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0108 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,172 | m3 |
| 19 | Ván khuôn lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0205 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0095 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0726 | m3 |
| AA | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,3354 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9281 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 68,895 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,384 | m2 |
| 5 | Kẻ chỉ lõm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 46,48 | m |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,8 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 97,8145 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,882 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2371 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,253 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc, riềm mái khổ 400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,7 | m |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,1839 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,1839 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 72,594 | m2 |
| 15 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính dày 6.38ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,9 | m2 |
| 16 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở hất nhôm hệ, kính dày 6.38ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,72 | m2 |
| 17 | Thi công trần bằng tấm thạch cao nhựa khung xương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,8313 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 90,079 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 29,3396 | m2 |
| AB | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC-2x1,5mm2: 20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC-2x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40 | m |
| AC | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,33 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,09 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van phao - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt rắc co- Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt rắc co- Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| AD | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa gắn chậu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh gắn bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt van xả tiểu nữ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bể |
| AE | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,17 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| AF | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2821 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,094 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9644 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2655 | m3 |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,2622 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 29,278 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 29,278 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,341 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 34,619 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,72 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0312 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,074 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0574 | tấn |
| AG | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN | |||
| AH | CẢI TẠO SÂN | |||
| 1 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 105 | m3 |
| 2 | Đánh bóng bằng sika tăng cứng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 700 | m2 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,5 | 10m |
| AI | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,484 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,92 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cục bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 10x15x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40 | m |
| 4 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cây |
| AJ | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép, cột gang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | 1 cột |
| 2 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Rải cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2 | 100m |
| 4 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | 1 đầu cáp |
| 5 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 6 | Làm đầu cáp khô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | 1 đầu cáp |
| 7 | Lắp cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cửa |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bảng |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Rải cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,13 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2 | 100m |
| 12 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,2 | 100m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,2 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,2 | m3 |
| 16 | Băng báo cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 110 | m |
| 17 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,56 | 1m3 |
| 19 | Khung móng M24x300x300x750 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 20 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,56 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,08 | 100 m |
| 22 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cọc |
| 23 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | hệ thống |
| 24 | Vận chuyển phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,84 | m3 |
| AK | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,048 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,2765 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,079 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9433 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1024 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,048 | m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,9548 | m3 |
| 8 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,4088 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 46,8384 | m2 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1923 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1923 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1364 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1364 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1982 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1982 | tấn |
| 16 | Bu lông móng D18 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cái |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7366 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc khổ 300mm dày 0,45ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,5 | m |
| AL | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| AM | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,748 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,8176 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,7039 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6696 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,7849 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,9819 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,0872 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4514 | m3 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22,2596 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,1098 | m2 |
| 11 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường, trụ sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,8596 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,512 | m2 |
| 13 | Biển cổng Chữ nổi Aluminium gương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Gia công cổng sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1902 | tấn |
| 15 | Sơn cổng sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 190,2 | kg |
| 16 | Bánh xe chịu lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Bản lề liên kết cánh cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 18 | Bản lề cối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 19 | Chốt cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,764 | m2 |
| AN | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 81,9312 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,3104 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,252 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,6357 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,731 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,1747 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,4053 | m3 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 74,4228 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 131,005 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 205,4278 | m2 |
| 11 | Gia công hoa sắt tường rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,5498 | tấn |
| 12 | Sơn tĩnh điện thép hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.549,8 | kg |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 108,547 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng thi công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND.* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình có các hạng mục công việc tương tự như gói thầu.* Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:- Quyết định trúng thầu, Quyết định phê duyệt dự án, Hợp đồng + Phụ lục HĐ và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đối với công trình đang thi công, tất cả là scan bản gốc hoặc bản có chứng thực hợp pháp.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ yêu cầu nhà thầu phải cung cấp: Xác nhận thầu phụ của chủ đầu tư (Bản gốc) + hợp đồng thầu phụ (kèm theo hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư, yêu cầu bản gốc hoặc bản chụp có công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hết thời gian thực hiện công trình; Quyết định phân công công việc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | Kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc đô thị; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ an toàn lao động; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 2 |
| 3 | Máy ép cọc >=100T | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ loại 7T-10T | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi