Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220332536-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Liên Bảo
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220230361
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-14 14:14:00 đến ngày 2022-03-24 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,283,793,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng thi công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND.* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình có các hạng mục công việc tương tự như gói thầu.* Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:- Quyết định trúng thầu, Quyết định phê duyệt dự án, Hợp đồng + Phụ lục HĐ và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đối với công trình đang thi công, tất cả là scan bản gốc hoặc bản có chứng thực hợp pháp.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ yêu cầu nhà thầu phải cung cấp: Xác nhận thầu phụ của chủ đầu tư (Bản gốc) + hợp đồng thầu phụ (kèm theo hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư, yêu cầu bản gốc hoặc bản chụp có công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hết thời gian thực hiện công trình; Quyết định phân công công việc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc đô thị; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ an toàn lao động; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ép cọc >=100T
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ loại 7T-10T
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Liên Bảo
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp nhà văn hóa TDP Trại Thủy, phường Liên Bảo, Thành phố Vĩnh Yên
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn dự án được sử dụng từ nguồn ngân sách phường và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác của Chủ đầu tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Liên Bảo , địa chỉ: Phường Liên Bảo - Thành phố Vĩnh Yên - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND phường Liên Bảo; Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Trường Minh Vĩnh Phúc; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Vĩnh Yên; + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá báo cáo E-HSDT: Công ty cổ phần ĐTXD - Thương mại số 9; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT; thẩm tra kết quả LCNT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Toàn Cầu.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Liên Bảo , địa chỉ: Phường Liên Bảo - Thành phố Vĩnh Yên - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND phường Liên Bảo; Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có); Thỏa thuận liên danh (nếu có); Nguồn lực tài chính; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III; - Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020). Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo tài chính kiểm toán (nếu có) - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Liên Bảo; Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Liên Bảo; Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Địa chính - Xây dựng - Đô thị và môi trường phường.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - kế toán phường.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
B NHÀ VĂN HÓA CŨ
1Tháo dỡ trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 109,6864m2
2Tháo dỡ mái tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 119,766m2
3Tháo dỡ cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 38,515m2
4Tháo dỡ khuôn cửa képChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 98,7m
5Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 28,12m2
6Tháo dỡ kết cấu sắt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5208tấn
7Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 29,3801m3
8Phá dỡ kết cấu gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 48,858m3
9Đào xúc đất - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6464100m3
10Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 177,4203m3
C NHÀ KHO
1Tháo dỡ mái Fibroxi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25,5m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1256m3
3Tháo dỡ cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,49m3
4Phá dỡ kết cấu gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,6176m3
5Đào xúc đất - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0383100m3
6Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,3028m3
D NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ mái Fibroxi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,655m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0387m3
3Tháo dỡ cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,24m2
4Phá dỡ kết cấu gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,7753m3
5Đào xúc đất - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0061100m3
6Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,6667m3
E SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI
1Phá dỡ kết cấu gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,7325m3
2Đào xúc đất - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3687100m3
3Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 41,6025m3
F TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ kết cấu sắt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0666tấn
2Phá dỡ kết cấu gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,1515m3
3Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,2181m3
G HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
H PHẦN CỌC MÓNG
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 35,5313m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,685100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,0355tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,8113tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3004tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5826tấn
7Ép trước cọc BTCT, KT 20x20cm - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,685100m
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,3813m3
9Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,38131m3
10Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,3813m3
I PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 92,35591m3
2Đào móng băng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 37,61161m3
3Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,0345m3
4Bê tông móng, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 37,125m3
5Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,8643m3
6Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,4552100m2
7Ván khuôn lót dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3293100m2
8Ván khuôn cổ cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3115100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8611tấn
10Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0617tấn
11Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9068tấn
12Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,4696m3
13Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,5882100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2227tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,7627tấn
16Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 31,8744m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,8058100m3
18Mua và vận chuyển đất cấp 3 tôn nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,1104100m3
19Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32,285m3
J PHẦN THÂN
1Bê tông cột, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,8845m3
2Ván khuôn cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,5399100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1723tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,503tấn
5Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,3216m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,7063100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4266tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,4689tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1041tấn
10Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32,0472m3
11Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,493100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,3896tấn
13Bê tông lanh tô, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2253m3
14Ván khuôn lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0317100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0064tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0245tấn
K XÂY TƯỜNG
1Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 69,5554m3
2Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,026m3
3Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,1645m3
L PHẦN MÁI
1Gia công vì kèo thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,9254tấn
2Lắp vì kèo thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,9254tấn
3Gia công giằng mái thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1659tấn
4Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1659tấn
5Bu lông các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32cái
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 106,32511m2
7Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,7923tấn
8Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,7923tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 246,171m2
10Lợp mái che tường bằng tôn xốp, chiều dày 0,45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,9549100m2
11Tôn úp nóc + ốp sườn khổ 400mm dày 0,45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 113,7m
M TRÁT + SƠN
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 342,4055m2
2Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,24m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 149,538m2
4Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 157,092m2
5Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 156,2m
6Kẻ chỉ lõm rộng 50 sâu 10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 42,9m
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 459,432m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 29,35m2
9Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 120,4027m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,016m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 659,9615m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 615,2007m2
N TRẦN KỸ THUẬT
1Thi công trần bằng tấm nhôm Clip-in khung xươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 213,7344m2
O THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,76100m
2Đai gông giữ ống (khoảng 1m/đai)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cái
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cái
4Rọ chắn rác inox 304 -D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cái
P CHỐNG THẤM SÊ NÔ
1Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 124,666m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 124,666m2
3Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 124,666m2
Q LÁT NỀN
1Lát nền, sàn - KT600x600mm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 323,1074m2
R BẬC TAM CẤP, SK, CB
1Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,7456m3
2Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27,6815m3
3Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3604m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,276m2
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 60,159m2
6Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26,193m2
S KHUNG GIÀN SÂN KHẤU
1Bê tông móng, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,44m3
2Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0737100m2
3Gia công hệ khung dànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4561tấn
4Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4561tấn
5Dán Aluminium vào các kết cấu dạng tấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 95,021m2
T LAN CAN, LAN TRANG TRÍ
1Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7402m3
2Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0412100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0188tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0649tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4524m3
6Con tiện xi măng đúc sẵn (bao gồm cả lắp đặt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 110cái
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,252m2
8Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25,7m
9Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,168m2
10Gia công lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6078tấn
11Sơn tĩnh điện lan trang tríChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 607,8kg
12Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21,204m2
U HOA SẮT CỬA
1Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1786tấn
2Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 178,62kg
3Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20,52m2
V CỬA
1Cửa nhôm hệ, cửa đi 4 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32,4m2
2Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,48m2
3Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,1m2
4Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20,52m2
5Vách nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh vách cố định, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,28m2
6Biển tên nhà văn hóa (chữ màu đồng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
W RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30,81991m3
2Bê tông móng, M200, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,6268m3
3Bê tông nền, M200, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,46m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,204100m2
5Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0139100m2
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M1000Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,732m3
7Xây hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,707m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 65,832m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 83,35m2
10Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,5831m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2269100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2599tấn
13Lắp các loại CKBT đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1171 cấu kiện
X CẤP ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
2Lắp đặt đèn Dowlight âm trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27bộ
3Lắp đặt đèn Led Panel âm trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21bộ
4Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11bộ
5Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
6Lắp đặt ổ cắm đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 250V/10-30AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 250V/20AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 250V/25AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
11Lắp đặt các automat 2 pha 250V/50AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
12Lắp đặt tủ điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 280m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 250m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 140m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 80m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16 ruột gàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 520m
18Lắp đặt ống nhựa chìm trong tường bảo hộ dây dẫn D20 ruột gàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 140m
19Lắp đặt ống nhựa mềm chờ trên trần D20 ruột gàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 60m
20Lắp đặt quạt trần cánh sắt 75WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
21Lắp đặt quạt treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9cái
22Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
23Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cọc
24Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 70m
25Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 29m
26Cọc đỡ dây chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 40cái
27Bu lông, đai ốc vành đệmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
28Kẹp tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
29Que hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,5kg
30Hồ lô sứ trang trí kim thu sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
31Đào rãnh tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,281m3
32Đắp đất trả rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,28m3
33Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2hệ thống
Y HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
Z PHẦN KẾT CẤU
1Đào móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 47,1511m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1572100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0403100m2
4Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,015m3
5Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,9295m3
6Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,157m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1302100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,4322m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0275tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1553tấn
11Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,7103m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1153100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0682tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0165tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,822m3
16Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0226100m2
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0108tấn
18Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,172m3
19Ván khuôn lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0205100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0095tấn
21Bê tông lanh tô, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0726m3
AA PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,3354m3
2Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9281m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 68,895m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,384m2
5Kẻ chỉ lõmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 46,48m
6Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,8m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 97,8145m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,882m2
9Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,2371m2
10Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,253100m2
11Tôn úp nóc, riềm mái khổ 400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,7m
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18,1839m2
13Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18,1839m2
14Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 72,594m2
15Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính dày 6.38lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,9m2
16Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở hất nhôm hệ, kính dày 6.38lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,72m2
17Thi công trần bằng tấm thạch cao nhựa khung xươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,8313m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 90,079m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 29,3396m2
AB CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
2Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC-2x1,5mm2: 20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC-2x2.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20m
5Lắp đặt đế âm tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1hộp
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 40m
AC CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,33100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,09100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
9Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
10Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
11Lắp đặt van phao - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
12Lắp đặt rắc co- Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
13Lắp đặt rắc co- Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
AD THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
2Lắp đặt vòi rửa gắn chậuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
3Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
4Lắp đặt kệ kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
5Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinh gắn bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
7Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3bộ
8Lắp đặt van xả tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
9Lắp đặt chậu tiểu nữChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3bộ
10Lắp đặt van xả tiểu nữChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
11Lắp đặt xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
12Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
13Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bể
AE THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,04100m
2Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,17100m
3Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,15100m
4Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9cái
5Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
6Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
7Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
8Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
9Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
10Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
AF BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2821100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,094100m3
3Bê tông lót, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9644m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,2655m3
5Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,2622m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 29,278m2
7Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 29,278m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,341m2
9Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 34,619m2
10Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,72m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0312100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 81cấu kiện
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,074tấn
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0574tấn
AG HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN
AH CẢI TẠO SÂN
1Bê tông nền, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 105m3
2Đánh bóng bằng sika tăng cứngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 700m2
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20,510m
AI BỒN HOA
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,4841m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,92m3
3Lắp đặt cục bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 10x15x100cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 40m
4Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cây
AJ ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột thép, cột gangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 41 cột
2Lắp choá đèn - Đèn cao ápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
3Rải cáp ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,2100m
4Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 41 đầu cáp
5Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4100m
6Làm đầu cáp khôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 81 đầu cáp
7Lắp cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cửa
8Lắp bảng điện cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bảng
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
10Rải cáp ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,13100m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,2100m
12Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,2100m
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11m3
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,21m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,2m3
16Băng báo cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 110m
17Bê tông nền, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11m3
18Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,561m3
19Khung móng M24x300x300x750Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
20Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,56m3
21Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,08100 m
22Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cọc
23Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4hệ thống
24Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18,84m3
AK HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,0481m3
2Đào móng băng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,27651m3
3Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,079m3
4Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9433m3
5Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1024100m2
6Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,048m3
7Đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,9548m3
8Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,4088m3
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 46,8384m2
10Gia công cột bằng thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1923tấn
11Lắp cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1923tấn
12Gia công vì kèo thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1364tấn
13Lắp vì kèo thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1364tấn
14Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1982tấn
15Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1982tấn
16Bu lông móng D18Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16cái
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7366100m2
18Tôn úp nóc khổ 300mm dày 0,45lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,5m
AL HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
AM CỔNG
1Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,7481m3
2Đào móng băng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,81761m3
3Đắp đất nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,7039m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6696m3
5Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,7849m3
6Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,9819m3
7Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,0872m3
8Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4514m3
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22,2596m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18,1098m2
11Ốp đá granit tự nhiên vào tường, trụ sử dụng keo dánChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27,8596m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,512m2
13Biển cổng Chữ nổi Aluminium gươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
14Gia công cổng sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1902tấn
15Sơn cổng sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 190,2kg
16Bánh xe chịu lựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
17Bản lề liên kết cánh cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bộ
18Bản lề cốiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
19Chốt cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,764m2
AN TƯỜNG RÀO
1Đào móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 81,93121m3
2Đắp đất nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27,3104m3
3Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,252m3
4Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,6357m3
5Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,731m3
6Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,1747m3
7Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,4053m3
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 74,4228m2
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 131,005m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 205,4278m2
11Gia công hoa sắt tường ràoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,5498tấn
12Sơn tĩnh điện thép hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.549,8kg
13Lắp dựng hoa sắt tường ràoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 108,547m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng thi công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND.* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình có các hạng mục công việc tương tự như gói thầu.* Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:- Quyết định trúng thầu, Quyết định phê duyệt dự án, Hợp đồng + Phụ lục HĐ và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đối với công trình đang thi công, tất cả là scan bản gốc hoặc bản có chứng thực hợp pháp.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ yêu cầu nhà thầu phải cung cấp: Xác nhận thầu phụ của chủ đầu tư (Bản gốc) + hợp đồng thầu phụ (kèm theo hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư, yêu cầu bản gốc hoặc bản chụp có công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hết thời gian thực hiện công trình; Quyết định phân công công việc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự.53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự32
3 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 Kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự32
4 Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc đô thị; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự32
5 Cán bộ phụ trách an toàn 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ an toàn lao động; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
2 Máy khoan bê tông cầm tay Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
3 Máy ép cọc >=100T Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
4 Máy cắt gạch đá Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
5 Máy đầm bàn Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
6 Máy đầm dùi Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
7 Máy trộn bê tông Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
8 Máy trộn vữa Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
9 Máy hàn điện Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
10 Máy cắt, uốn thép Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
11 Ô tô tự đổ loại 7T-10T Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
12 Máy thủy bình Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->