Gói thầu: Mua sắm VPP cho Công ty điện lực Chợ Lớn năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220332499-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Chợ Lớn |
| Tên gói thầu | Mua sắm VPP cho Công ty điện lực Chợ Lớn năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220318772 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-14 14:22:00 đến ngày 2022-03-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 347,420,316 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện Lực Chợ Lớn |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm VPP cho Công ty điện lực Chợ Lớn năm 2022 Mua sắm VPP cho Công ty điện lực Chợ Lớn năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | SXKD 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bút đỏ TL027 | 160 | Cây | Theo YCBG | ||
| 2 | Bút xanh TL027 | 1.750 | Cây | Theo YCBG | ||
| 3 | Bút đen TL027 | 75 | Cây | Theo YCBG | ||
| 4 | Bút chì Việt Nam | 178 | Cây | Theo YCBG | ||
| 5 | Bút chì bấm | 25 | Cây | Theo YCBG | ||
| 6 | Bút cắm bàn PH-02 | 10 | Bộ | Theo YCBG | ||
| 7 | Bút dạ quang HL-07 | 416 | Cây | Theo YCBG | ||
| 8 | Bút lông dầu đỏ PM-09 | 81 | Cây | Theo YCBG | ||
| 9 | Bút lông dầu xanh PM-09 | 160 | Cây | Theo YCBG | ||
| 10 | Bút lông bảng WB-02 | 59 | Cây | Theo YCBG | ||
| 11 | Bút xóa nước TL-CP02 | 206 | Cây | Theo YCBG | ||
| 12 | Bút Uniball UB-150 Blue | 96 | Cây | Theo YCBG | ||
| 13 | Bút xóa kéo FO-CT02 | 155 | Cây | Theo YCBG | ||
| 14 | Bút lông kim 2 đầu PM-04 | 332 | Cây | Theo YCBG | ||
| 15 | Băng keo 2 mặt mút 5cm | 19 | Cuộn | Theo YCBG | ||
| 16 | Băng keo 2 mặt 2.5 cm | 39 | Cuộn | Theo YCBG | ||
| 17 | Băng keo trong 2cm | 102 | Cuộn | Theo YCBG | ||
| 18 | Băng keo trong 5F dày 100Y | 131 | Cuộn | Theo YCBG | ||
| 19 | Băng keo simili dán gáy 5F | 50 | Cuộn | Theo YCBG | ||
| 20 | Băng keo vải 5F | 8 | Cuộn | Theo YCBG | ||
| 21 | Băng keo đục 5F | 78 | Cuộn | Theo YCBG | ||
| 22 | Bìa Kiếng | 18 | Xấp | Theo YCBG | ||
| 23 | Bìa 3 dây | 50 | Cái | Theo YCBG | ||
| 24 | Bìa còng 7F | 175 | Cái | Theo YCBG | ||
| 25 | Bìa còng 3.5F | 10 | Cái | Theo YCBG | ||
| 26 | Bìa giấy khổ A3 160gsm | 250 | tờ | Theo YCBG | ||
| 27 | Bìa lá F4 FO-CH02 | 386 | Cái | Theo YCBG | ||
| 28 | Bìa accor A4 | 65 | Cái | Theo YCBG | ||
| 29 | Bìa 1 nút F4 | 436 | Cái | Theo YCBG | ||
| 30 | Bìa trình ký 2 Mặt FO-CB01 | 77 | Cái | Theo YCBG | ||
| 31 | Bìa phân trang 1-10 nhựa | 19 | Tập | Theo YCBG | ||
| 32 | Bìa nylon lỗ (100cái/xấp) FO-CS03 | 10 | Xấp | Theo YCBG | ||
| 33 | Bìa giấy khổ A4 hồng 160gsm | 290 | Tờ | Theo YCBG | ||
| 34 | Bìa giấy khổ A4 xanh 160gsm | 340 | Tờ | Theo YCBG | ||
| 35 | Bìa giấy khổ A4 trắng 160gsm | 230 | Tờ | Theo YCBG | ||
| 36 | Chuốt chì | 37 | Cái | Theo YCBG | ||
| 37 | Gôm | 61 | Cái | Theo YCBG | ||
| 38 | Dao rọc lớn SDI | 56 | Cái | Theo YCBG | ||
| 39 | Dao rọc nhỏ SDI | 31 | Cái | Theo YCBG | ||
| 40 | Dây nylong lớn | 5 | Cuộn | Theo YCBG | ||
| 41 | Dây Thun sợi (1bao/1kg) | 24 | Bao | Theo YCBG | ||
| 42 | Giấy A4 màu xanh | 3 | Ram | Theo YCBG | ||
| 43 | Giấy A4 màu hồng | 3 | Ram | Theo YCBG | ||
| 44 | Giấy A4 thơm | 20 | Tờ | Theo YCBG | ||
| 45 | Giấy note 3x3 | 32 | Xấp | Theo YCBG | ||
| 46 | Giấy in A3 Quality (297x420mm) 70gsm 500 sheets | 130 | Ram | Theo YCBG | ||
| 47 | Giấy in A4 Quality (210x297mm ) 70gsm 500 sheets | 2.910 | Ram | Theo YCBG | ||
| 48 | Giấy Than Thailan | 53 | Hộp | Theo YCBG | ||
| 49 | Gỡ kim | 8 | Cái | Theo YCBG | ||
| 50 | Kéo lớn | 40 | Cái | Theo YCBG | ||
| 51 | Keo nước | 1.250 | Chai | Theo YCBG | ||
| 52 | Kẹp accor | 10 | Hộp | Theo YCBG | ||
| 53 | Kẹp bướm 15mm | 73 | Hộp | Theo YCBG | ||
| 54 | Kẹp bướm 19mm | 62 | Hộp | Theo YCBG | ||
| 55 | Kẹp bướm 25mm | 36 | Hộp | Theo YCBG | ||
| 56 | Kẹp bướm 32mm | 58 | Hộp | Theo YCBG | ||
| 57 | Kẹp bướm 41mm | 1 | Hộp | Theo YCBG | ||
| 58 | Kẹp bướm 51mm | 21 | Hộp | Theo YCBG | ||
| 59 | Kẹp giấy | 418 | Hộp | Theo YCBG | ||
| 60 | Kim bấm 23/10 | 20 | Hộp | Theo YCBG | ||
| 61 | Kim bấm số 3 Plus | 12 | Hộp | Theo YCBG | ||
| 62 | Kim bấm số 10 Plus | 170 | Hộp | Theo YCBG | ||
| 63 | Kệ 3 tầng VN | 3 | Cái | Theo YCBG | ||
| 64 | Lưỡi dao rọc giấy nhỏ | 3 | Hộp | Theo YCBG | ||
| 65 | Máy tính Casio AX-12B | 16 | Cái | Theo YCBG | ||
| 66 | Miếng phân trang 5 màu | 79 | Xấp | Theo YCBG | ||
| 67 | Mực đỏ Shiny | 79 | Hộp | Theo YCBG | ||
| 68 | Mực xanh Shiny | 17 | Hộp | Theo YCBG | ||
| 69 | Máy bấm lổ trung | 3 | Cái | Theo YCBG | ||
| 70 | Máy bấm lổ lớn | 1 | Cái | Theo YCBG | ||
| 71 | Máy bấm kim 3 | 28 | Cái | Theo YCBG | ||
| 72 | Máy bấm kim 10 ST-016 | 32 | Cái | Theo YCBG | ||
| 73 | Máy bấm 50LA | 2 | Cái | Theo YCBG | ||
| 74 | Pin 3A | 134 | Viên | Theo YCBG | ||
| 75 | Pin đại | 12 | Viên | Theo YCBG | ||
| 76 | Pin 2A | 294 | Viên | Theo YCBG | ||
| 77 | Pin trung | 22 | Viên | Theo YCBG | ||
| 78 | Pin 9V | 70 | Viên | Theo YCBG | ||
| 79 | Ruột chì | 20 | Ống | Theo YCBG | ||
| 80 | Sổ caro 20x30 | 18 | Cuốn | Theo YCBG | ||
| 81 | Sổ caro 30x40 | 19 | Cuốn | Theo YCBG | ||
| 82 | Sáp đếm tiền | 18 | Cái | Theo YCBG | ||
| 83 | Tập 96 trang | 100 | Cuốn | Theo YCBG | ||
| 84 | Thướt 30cm | 70 | Cây | Theo YCBG | ||
| 85 | Epson LQ2070, LQ2180, LQ2190 Fullmark | 180 | Cái | Theo YCBG | ||
| 86 | Hộp mực in 49A Khainguyen chính hãng | 42 | Hộp | Theo YCBG | ||
| 87 | Hộp mực in 26A Khainguyen chính hãng | 38 | Hộp | Theo YCBG |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi