Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Cầu qua suối Hai Bà Trưng-Tô Ngọc Vân, TP Đà Lạt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220314962-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH thương mại dịch vụ Minh Hoàng Sài Gòn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Cầu qua suối Hai Bà Trưng-Tô Ngọc Vân, TP Đà Lạt
Số hiệu KHLCNT 20220314933
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Đà Lạt
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-14 14:32:00 đến ngày 2022-03-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,959,572,645 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình. Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã từng phụ trách vị trí công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao đông, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường. Đã từng phụ trách vị trí công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh-quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã hoàn thành vai trò cán bộ phụ trách, thanh toán, quyết toán khối lượng của 01 công trình (gói thầu) cấp III hoặc 2 công trình(gói thầu) giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn ≥ 80 Tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơn mua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Có giấy đăng ký và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Đăng ký hoặc hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Xe tải tự đổ ≥ 10Tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Lu rung ≥16 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh lốp ≥ 16 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu tĩnh ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy xúc lật ≥ 2 m3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi 110cv
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy san 110cv
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đóng cọc 1,8T
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơn mua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH thương mại dịch vụ Minh Hoàng Sài Gòn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Cầu qua suối Hai Bà Trưng-Tô Ngọc Vân, TP Đà Lạt
Xây dựng cầu qua suối Hai Bà Trưng-Tô Ngọc Vân, phường 2 và 6, thành phố Đà Lạt
09 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Đà Lạt
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4, thành phố Đà Lạt (ĐT: 02633 829222; Fax: 02633 829222)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại dịch vụ Minh Hoàng Sài Gòn. Địa chỉ: 105/30/36 Vườn Lài, phường An Phú Đông, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh


- Bên mời thầu: Công ty TNHH thương mại dịch vụ Minh Hoàng Sài Gòn , địa chỉ: 105/30/36 Vườn Lài, Phường An Phú Đông, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4, thành phố Đà Lạt (ĐT: 02633 829222; Fax: 02633 829222)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Đơn dự thầu theo quy định; 2. Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh (nếu có); 3. Bảo đảm dự thầu theo quy định; 4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định; 5.Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo quy định; 6. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định; 7. Đề xuất kỹ thuật theo quy định; 8. Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định; 9. Báo cáo tài chính phải được kiểm toán hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế; 10. Văn bản xác nhận không nợ thuế; 11. Các nội dung khác theo quy định tại BDL; 12. Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên ( Tài liệu kèm theo phải là bản chính hoặc sao y bản chính).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4, thành phố Đà Lạt (ĐT: 02633 829222; Fax: 02633 829222)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: Số 02 đường Trần Nhân Tông, Phường 8, Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: Số 02 đường Trần Nhân Tông, Phường 8, Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: Số 02 đường Trần Nhân Tông, Phường 8, Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CỐNG HỘP - THÂN CỐNG
1Bê tông ống cống hình hộp vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo chương V_E-HSMT116,99m3
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo chương V_E-HSMT0,155tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo chương V_E-HSMT7,132tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mmTheo chương V_E-HSMT14,55tấn
5Bê tông móng cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chương V_E-HSMT18,81m3
6Bê tông đá chân khay, vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo chương V_E-HSMT11,27m3
7Đóng cọc tràm D8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo chương V_E-HSMT105,6100 m
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V_E-HSMT0,094100 m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn ống cốngTheo chương V_E-HSMT7,464100 m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn chân khayTheo chương V_E-HSMT1,159100 m2
11Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chương V_E-HSMT18,28m2
B PHẦN CỐNG HỘP - THƯỢNG LƯU
1Bê tông tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2-Thượng lưuTheo chương V_E-HSMT4,68m3
2Bê tông móng tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chương V_E-HSMT3,44m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo chương V_E-HSMT0,37tấn
4Bê tông móng tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chương V_E-HSMT14,39m3
5Bê tông thân tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chương V_E-HSMT17,26m3
6Bê tông chân khay sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chương V_E-HSMT4,08m3
7Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo chương V_E-HSMT22,746100 m
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V_E-HSMT0,036100 m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tườngTheo chương V_E-HSMT0,676100 m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V_E-HSMT0,12100 m2
C PHẦN CỐNG HỘP - HẠ LƯU
1Bê tông thân tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2-Hạ lưuTheo chương V_E-HSMT4,73m3
2Bê tông móng tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chương V_E-HSMT3,45m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo chương V_E-HSMT0,39tấn
4Bê tông móng tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chương V_E-HSMT15,45m3
5Bê tông thân tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chương V_E-HSMT18,53m3
6Bê tông chân khay sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chương V_E-HSMT2,64m3
7Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo chương V_E-HSMT23,859100 m
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V_E-HSMT0,037100 m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường đầu, tường cánh -Hạ lưuTheo chương V_E-HSMT0,715100 m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngTheo chương V_E-HSMT0,126100 m2
D PHẦN CỐNG HỘP - LAN CAN TRÊN CỐNG
1Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ -Thép ống (0,124+0,144)Theo chương V_E-HSMT0,268tấn
2Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ -Thép tấm (0,046+0,312)Theo chương V_E-HSMT0,358tấn
3Lắp dựng lan can (0,124+0,144+0,046)Theo chương V_E-HSMT0,314tấn
4Tạm tính - Mạ kẽm (124,16+143,76+46,16+312,42)Theo chương V_E-HSMT626,5kg
5Tạm tính - Bu lông M20x200Theo chương V_E-HSMT20cái
6Tạm tính - Bu lông M22x300Theo chương V_E-HSMT20cái
7Tạm tính - Quả cầu Inox D100Theo chương V_E-HSMT10cái
8Bê tông lan can, gờ chắn vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo chương V_E-HSMT12,56m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn gờ lan canTheo chương V_E-HSMT0,415100 m2
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 150mmTheo chương V_E-HSMT0,08100 m
11Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép tấm-Lưới chắn rácTheo chương V_E-HSMT0,151tấn
12Lắp đặt lưới chắn rácTheo chương V_E-HSMT8cấu kiện
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép gờ lan can, đường kính ≤ 18mmTheo chương V_E-HSMT0,002tấn
E PHẦN CỐNG HỘP - BẢN GIẢM TẢI
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo chương V_E-HSMT18,72m3
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản quá độ, vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo chương V_E-HSMT14,4m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo chương V_E-HSMT0,309tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo chương V_E-HSMT0,895tấn
5Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V_E-HSMT0,132100 m2
6Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chương V_E-HSMT11,76m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V_E-HSMT0,366100 m2
8Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km (14,4*2,5T)Theo chương V_E-HSMT3,610 tấn/km
9Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km (HS5)Theo chương V_E-HSMT3,610 tấn/km
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V_E-HSMT20cấu kiện
F PHẦN ĐƯỜNG - TUYẾN
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo chương V_E-HSMT0,37100 m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IVTheo chương V_E-HSMT1,122100 m3
3Cày xới mặt đường cũ, loại mặt đường bê tông nhựa (181,3/0,36)Theo chương V_E-HSMT5,036100 m2
4Xáo xới lu lèn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chương V_E-HSMT1,431100 m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V_E-HSMT0,541100 m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chương V_E-HSMT0,389100 m3
7Đào xúc xà bần đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IVTheo chương V_E-HSMT1,492100 m3
8Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IVTheo chương V_E-HSMT1,492100 m3
9Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IV (HS4)Theo chương V_E-HSMT1,492100 m3
10Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (HS1)Theo chương V_E-HSMT1,492100 m3
11Khai thác đất để đắpTheo chương V_E-HSMT1,062100 m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo chương V_E-HSMT1,062100 m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (HS4)Theo chương V_E-HSMT1,062100 m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HS1)Theo chương V_E-HSMT1,062100 m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới-(423x0,18)Theo chương V_E-HSMT0,761100 m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên-(423x0,18)Theo chương V_E-HSMT0,761100 m3
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Theo chương V_E-HSMT6,043100 m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chương V_E-HSMT6,043100 m2
19Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 120T/h - NThôn Hạ - TK Vạn Tín - (604,3*0,1662)Theo chương V_E-HSMT1,004100 tấn
20Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấnTheo chương V_E-HSMT1,004100 tấn
21Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn (HS32)Theo chương V_E-HSMT1,004100 tấn
22Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chương V_E-HSMT13cái
23Công tác tạm tính - Biển báo tam giác cạnh 70cmTheo chương V_E-HSMT7cái
24Tạm tính - Biển báo chữ nhật 65x125cmTheo chương V_E-HSMT2cái
25Công tác tạm tính - Trụ đở biến báo sắt đường kính 80 (3,39m)Theo chương V_E-HSMT13cái
26Gia công kết cấu thép bản chân trụ biển báoTheo chương V_E-HSMT0,081tấn
27Lắp dựng thép bản chân trụ biển báoTheo chương V_E-HSMT0,081tấn
28Công tác gia công, lắp dựng cốt thép neo chân trụ biển báo, đường kính ≤ 18mmTheo chương V_E-HSMT0,003tấn
29Công tác tạm tính-Bu lông M16 L300Theo chương V_E-HSMT52cái
30Sơn, kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ côngTheo chương V_E-HSMT80,91m2
G PHẦN ĐƯỜNG - BÓ VỈA, VỈA HÈ VÀ LAN CAN DỌC TUYẾN
1Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thépTheo chương V_E-HSMT10,5m3
2Thi công lớp đá đệm móng-Đá miTheo chương V_E-HSMT4,01m3
3Lót bạt nilonTheo chương V_E-HSMT0,801100 m2
4Bê tông móng vỉa hè, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo chương V_E-HSMT8,01m3
5Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo 30x30x3, vữa XM Mác 75 PCB40Theo chương V_E-HSMT80,1m2
6Thi công lớp đá đệm móngTheo chương V_E-HSMT2,92m3
7Bê tông bó vỉa, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chương V_E-HSMT2,89m3
8Xây móng đá hộc, vữa XM Mác 100 PCB40Theo chương V_E-HSMT16,8m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V_E-HSMT0,186100 m2
10Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ -Thép ống D100Theo chương V_E-HSMT0,509tấn
11Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ -Thép ống D49-D74Theo chương V_E-HSMT0,642tấn
12Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ -Thép tấmTheo chương V_E-HSMT0,268tấn
13Lắp dựng lan can (0,509+0,642+0,268)Theo chương V_E-HSMT1,419tấn
14Sơn sắt thép các loại sơn 3 nướcTheo chương V_E-HSMT28,48m2
15Tạm tính - Bu lông M20x200Theo chương V_E-HSMT116cái
16Tạm tính - Bu lông M22x300Theo chương V_E-HSMT116cái
17Tạm tính - Quả cầu Inox D100Theo chương V_E-HSMT58cái
18Tạm tính - Co D76Theo chương V_E-HSMT4cái
19Tạm tính - Co lơi D49Theo chương V_E-HSMT4cái
H PHẦN ĐƯỜNG - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IVTheo chương V_E-HSMT8m3
2Thi công lớp đá đệm móngTheo chương V_E-HSMT0,5m3
3Bê tông hố thu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chương V_E-HSMT2,59m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cửa thuTheo chương V_E-HSMT0,161100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép của thu, đường kính cốt thép > 10mmTheo chương V_E-HSMT0,01tấn
6Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hìnhTheo chương V_E-HSMT0,1tấn
7Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép tấm-Lưới chắn rácTheo chương V_E-HSMT0,217tấn
8Tạm tính-Bản lề lưới chắn rácTheo chương V_E-HSMT16cái
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 200mmTheo chương V_E-HSMT0,48100 m
10Lắp đặt lưới chắn rácTheo chương V_E-HSMT8cấu kiện
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống ≤ 1000mmTheo chương V_E-HSMT12cái
12Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm-H30Theo chương V_E-HSMT6đoạn ống
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo chương V_E-HSMT1,04m2
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V_E-HSMT1,086100 m3
15Khai thác cát đồi để đắpTheo chương V_E-HSMT1,086100 m3
16Vận chuyển cát bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo chương V_E-HSMT1,086100 m3
17Vận chuyển cát 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (HS4)Theo chương V_E-HSMT1,086100 m3
18Vận chuyển cát 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HS1)Theo chương V_E-HSMT1,086100 m3
I PHẦN PHỤ TRỢ THI CÔNG
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1500mm (HS 50%)Theo chương V_E-HSMT18đoạn
2Tháo dỡ, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1500mm (HS 0,6)Theo chương V_E-HSMT18đoạn
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V_E-HSMT0,164100 m3
4Đào xúc đất đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo chương V_E-HSMT0,164100 m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo chương V_E-HSMT0,164100 m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (HS4)Theo chương V_E-HSMT0,164100 m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HS1)Theo chương V_E-HSMT0,164100 m3
8Đóng cọc cừ Larsen-Phần ngập đất, đất cấp II-(Khấu hao VL: 2tháng*1,17%+3,5%=5,84%)Theo chương V_E-HSMT7,2100 m
9Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130TTheo chương V_E-HSMT7,2100 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình. Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã từng phụ trách vị trí công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên55
3 Cán bộ an toàn lao đông, vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường. Đã từng phụ trách vị trí công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.33
4 Cán bộ phụ trách thanh-quyết toán 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã hoàn thành vai trò cán bộ phụ trách, thanh toán, quyết toán khối lượng của 01 công trình (gói thầu) cấp III hoặc 2 công trình(gói thầu) giao thông cấp IV.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn ≥ 80 Tấn/h Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơn mua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng còn hiệu lực).1
2 Máy đào 1,25 m3 Tài liệu chứng minh: Có giấy đăng ký và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị.1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250l Tài liệu chứng minh: Đăng ký hoặc hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.3
4 Xe tải tự đổ ≥ 10Tấn Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.3
5 Lu rung ≥16 Tấn Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.1
6 Lu bánh lốp ≥ 16 Tấn Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.1
7 Lu tĩnh ≥ 10 Tấn Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.1
8 Máy xúc lật ≥ 2 m3 Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.1
9 Máy ủi 110cv Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.1
10 Máy san 110cv Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.1
11 Máy đóng cọc 1,8T Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơn mua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng còn hiệu lực).1
12 Máy toàn đạc Nhà thầu cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị.1
13 Máy thủy bình Nhà thầu cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->