Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Cầu qua suối Hai Bà Trưng-Tô Ngọc Vân, TP Đà Lạt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220314962-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH thương mại dịch vụ Minh Hoàng Sài Gòn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Cầu qua suối Hai Bà Trưng-Tô Ngọc Vân, TP Đà Lạt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220314933 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Đà Lạt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-14 14:32:00 đến ngày 2022-03-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,959,572,645 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình. Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã từng phụ trách vị trí công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao đông, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường. Đã từng phụ trách vị trí công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh-quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã hoàn thành vai trò cán bộ phụ trách, thanh toán, quyết toán khối lượng của 01 công trình (gói thầu) cấp III hoặc 2 công trình(gói thầu) giao thông cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn ≥ 80 Tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơn mua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Có giấy đăng ký và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Đăng ký hoặc hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Xe tải tự đổ ≥ 10Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Lu rung ≥16 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu bánh lốp ≥ 16 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu tĩnh ≥ 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy xúc lật ≥ 2 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi 110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy san 110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đóng cọc 1,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơn mua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH thương mại dịch vụ Minh Hoàng Sài Gòn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Cầu qua suối Hai Bà Trưng-Tô Ngọc Vân, TP Đà Lạt Xây dựng cầu qua suối Hai Bà Trưng-Tô Ngọc Vân, phường 2 và 6, thành phố Đà Lạt 09 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Đà Lạt |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đơn dự thầu theo quy định; 2. Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh (nếu có); 3. Bảo đảm dự thầu theo quy định; 4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định; 5.Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo quy định; 6. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định; 7. Đề xuất kỹ thuật theo quy định; 8. Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định; 9. Báo cáo tài chính phải được kiểm toán hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế; 10. Văn bản xác nhận không nợ thuế; 11. Các nội dung khác theo quy định tại BDL; 12. Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên ( Tài liệu kèm theo phải là bản chính hoặc sao y bản chính). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4, thành phố Đà Lạt (ĐT: 02633 829222; Fax: 02633 829222) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: Số 02 đường Trần Nhân Tông, Phường 8, Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: Số 02 đường Trần Nhân Tông, Phường 8, Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: Số 02 đường Trần Nhân Tông, Phường 8, Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CỐNG HỘP - THÂN CỐNG | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộp vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V_E-HSMT | 116,99 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo chương V_E-HSMT | 0,155 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo chương V_E-HSMT | 7,132 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | Theo chương V_E-HSMT | 14,55 | tấn |
| 5 | Bê tông móng cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V_E-HSMT | 18,81 | m3 |
| 6 | Bê tông đá chân khay, vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V_E-HSMT | 11,27 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tràm D8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo chương V_E-HSMT | 105,6 | 100 m |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V_E-HSMT | 0,094 | 100 m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn ống cống | Theo chương V_E-HSMT | 7,464 | 100 m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn chân khay | Theo chương V_E-HSMT | 1,159 | 100 m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chương V_E-HSMT | 18,28 | m2 |
| B | PHẦN CỐNG HỘP - THƯỢNG LƯU | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2-Thượng lưu | Theo chương V_E-HSMT | 4,68 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V_E-HSMT | 3,44 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo chương V_E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 4 | Bê tông móng tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V_E-HSMT | 14,39 | m3 |
| 5 | Bê tông thân tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V_E-HSMT | 17,26 | m3 |
| 6 | Bê tông chân khay sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V_E-HSMT | 4,08 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo chương V_E-HSMT | 22,746 | 100 m |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V_E-HSMT | 0,036 | 100 m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường | Theo chương V_E-HSMT | 0,676 | 100 m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V_E-HSMT | 0,12 | 100 m2 |
| C | PHẦN CỐNG HỘP - HẠ LƯU | |||
| 1 | Bê tông thân tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2-Hạ lưu | Theo chương V_E-HSMT | 4,73 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V_E-HSMT | 3,45 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo chương V_E-HSMT | 0,39 | tấn |
| 4 | Bê tông móng tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V_E-HSMT | 15,45 | m3 |
| 5 | Bê tông thân tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V_E-HSMT | 18,53 | m3 |
| 6 | Bê tông chân khay sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V_E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo chương V_E-HSMT | 23,859 | 100 m |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V_E-HSMT | 0,037 | 100 m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường đầu, tường cánh -Hạ lưu | Theo chương V_E-HSMT | 0,715 | 100 m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Theo chương V_E-HSMT | 0,126 | 100 m2 |
| D | PHẦN CỐNG HỘP - LAN CAN TRÊN CỐNG | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ -Thép ống (0,124+0,144) | Theo chương V_E-HSMT | 0,268 | tấn |
| 2 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ -Thép tấm (0,046+0,312) | Theo chương V_E-HSMT | 0,358 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can (0,124+0,144+0,046) | Theo chương V_E-HSMT | 0,314 | tấn |
| 4 | Tạm tính - Mạ kẽm (124,16+143,76+46,16+312,42) | Theo chương V_E-HSMT | 626,5 | kg |
| 5 | Tạm tính - Bu lông M20x200 | Theo chương V_E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Tạm tính - Bu lông M22x300 | Theo chương V_E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Tạm tính - Quả cầu Inox D100 | Theo chương V_E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Bê tông lan can, gờ chắn vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V_E-HSMT | 12,56 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn gờ lan can | Theo chương V_E-HSMT | 0,415 | 100 m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 150mm | Theo chương V_E-HSMT | 0,08 | 100 m |
| 11 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép tấm-Lưới chắn rác | Theo chương V_E-HSMT | 0,151 | tấn |
| 12 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo chương V_E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép gờ lan can, đường kính ≤ 18mm | Theo chương V_E-HSMT | 0,002 | tấn |
| E | PHẦN CỐNG HỘP - BẢN GIẢM TẢI | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo chương V_E-HSMT | 18,72 | m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản quá độ, vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V_E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo chương V_E-HSMT | 0,309 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo chương V_E-HSMT | 0,895 | tấn |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V_E-HSMT | 0,132 | 100 m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chương V_E-HSMT | 11,76 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V_E-HSMT | 0,366 | 100 m2 |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km (14,4*2,5T) | Theo chương V_E-HSMT | 3,6 | 10 tấn/km |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km (HS5) | Theo chương V_E-HSMT | 3,6 | 10 tấn/km |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V_E-HSMT | 20 | cấu kiện |
| F | PHẦN ĐƯỜNG - TUYẾN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo chương V_E-HSMT | 0,37 | 100 m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | Theo chương V_E-HSMT | 1,122 | 100 m3 |
| 3 | Cày xới mặt đường cũ, loại mặt đường bê tông nhựa (181,3/0,36) | Theo chương V_E-HSMT | 5,036 | 100 m2 |
| 4 | Xáo xới lu lèn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V_E-HSMT | 1,431 | 100 m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V_E-HSMT | 0,541 | 100 m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V_E-HSMT | 0,389 | 100 m3 |
| 7 | Đào xúc xà bần đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | Theo chương V_E-HSMT | 1,492 | 100 m3 |
| 8 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV | Theo chương V_E-HSMT | 1,492 | 100 m3 |
| 9 | Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IV (HS4) | Theo chương V_E-HSMT | 1,492 | 100 m3 |
| 10 | Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (HS1) | Theo chương V_E-HSMT | 1,492 | 100 m3 |
| 11 | Khai thác đất để đắp | Theo chương V_E-HSMT | 1,062 | 100 m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo chương V_E-HSMT | 1,062 | 100 m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (HS4) | Theo chương V_E-HSMT | 1,062 | 100 m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HS1) | Theo chương V_E-HSMT | 1,062 | 100 m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới-(423x0,18) | Theo chương V_E-HSMT | 0,761 | 100 m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên-(423x0,18) | Theo chương V_E-HSMT | 0,761 | 100 m3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo chương V_E-HSMT | 6,043 | 100 m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V_E-HSMT | 6,043 | 100 m2 |
| 19 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 120T/h - NThôn Hạ - TK Vạn Tín - (604,3*0,1662) | Theo chương V_E-HSMT | 1,004 | 100 tấn |
| 20 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo chương V_E-HSMT | 1,004 | 100 tấn |
| 21 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn (HS32) | Theo chương V_E-HSMT | 1,004 | 100 tấn |
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V_E-HSMT | 13 | cái |
| 23 | Công tác tạm tính - Biển báo tam giác cạnh 70cm | Theo chương V_E-HSMT | 7 | cái |
| 24 | Tạm tính - Biển báo chữ nhật 65x125cm | Theo chương V_E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Công tác tạm tính - Trụ đở biến báo sắt đường kính 80 (3,39m) | Theo chương V_E-HSMT | 13 | cái |
| 26 | Gia công kết cấu thép bản chân trụ biển báo | Theo chương V_E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 27 | Lắp dựng thép bản chân trụ biển báo | Theo chương V_E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép neo chân trụ biển báo, đường kính ≤ 18mm | Theo chương V_E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 29 | Công tác tạm tính-Bu lông M16 L300 | Theo chương V_E-HSMT | 52 | cái |
| 30 | Sơn, kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công | Theo chương V_E-HSMT | 80,91 | m2 |
| G | PHẦN ĐƯỜNG - BÓ VỈA, VỈA HÈ VÀ LAN CAN DỌC TUYẾN | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép | Theo chương V_E-HSMT | 10,5 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng-Đá mi | Theo chương V_E-HSMT | 4,01 | m3 |
| 3 | Lót bạt nilon | Theo chương V_E-HSMT | 0,801 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng vỉa hè, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V_E-HSMT | 8,01 | m3 |
| 5 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo 30x30x3, vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V_E-HSMT | 80,1 | m2 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo chương V_E-HSMT | 2,92 | m3 |
| 7 | Bê tông bó vỉa, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V_E-HSMT | 2,89 | m3 |
| 8 | Xây móng đá hộc, vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo chương V_E-HSMT | 16,8 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V_E-HSMT | 0,186 | 100 m2 |
| 10 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ -Thép ống D100 | Theo chương V_E-HSMT | 0,509 | tấn |
| 11 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ -Thép ống D49-D74 | Theo chương V_E-HSMT | 0,642 | tấn |
| 12 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ -Thép tấm | Theo chương V_E-HSMT | 0,268 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can (0,509+0,642+0,268) | Theo chương V_E-HSMT | 1,419 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép các loại sơn 3 nước | Theo chương V_E-HSMT | 28,48 | m2 |
| 15 | Tạm tính - Bu lông M20x200 | Theo chương V_E-HSMT | 116 | cái |
| 16 | Tạm tính - Bu lông M22x300 | Theo chương V_E-HSMT | 116 | cái |
| 17 | Tạm tính - Quả cầu Inox D100 | Theo chương V_E-HSMT | 58 | cái |
| 18 | Tạm tính - Co D76 | Theo chương V_E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Tạm tính - Co lơi D49 | Theo chương V_E-HSMT | 4 | cái |
| H | PHẦN ĐƯỜNG - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IV | Theo chương V_E-HSMT | 8 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo chương V_E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 3 | Bê tông hố thu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V_E-HSMT | 2,59 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cửa thu | Theo chương V_E-HSMT | 0,161 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép của thu, đường kính cốt thép > 10mm | Theo chương V_E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Theo chương V_E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép tấm-Lưới chắn rác | Theo chương V_E-HSMT | 0,217 | tấn |
| 8 | Tạm tính-Bản lề lưới chắn rác | Theo chương V_E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 200mm | Theo chương V_E-HSMT | 0,48 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo chương V_E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống ≤ 1000mm | Theo chương V_E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm-H30 | Theo chương V_E-HSMT | 6 | đoạn ống |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo chương V_E-HSMT | 1,04 | m2 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V_E-HSMT | 1,086 | 100 m3 |
| 15 | Khai thác cát đồi để đắp | Theo chương V_E-HSMT | 1,086 | 100 m3 |
| 16 | Vận chuyển cát bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo chương V_E-HSMT | 1,086 | 100 m3 |
| 17 | Vận chuyển cát 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (HS4) | Theo chương V_E-HSMT | 1,086 | 100 m3 |
| 18 | Vận chuyển cát 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HS1) | Theo chương V_E-HSMT | 1,086 | 100 m3 |
| I | PHẦN PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1500mm (HS 50%) | Theo chương V_E-HSMT | 18 | đoạn |
| 2 | Tháo dỡ, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1500mm (HS 0,6) | Theo chương V_E-HSMT | 18 | đoạn |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V_E-HSMT | 0,164 | 100 m3 |
| 4 | Đào xúc đất đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo chương V_E-HSMT | 0,164 | 100 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo chương V_E-HSMT | 0,164 | 100 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (HS4) | Theo chương V_E-HSMT | 0,164 | 100 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HS1) | Theo chương V_E-HSMT | 0,164 | 100 m3 |
| 8 | Đóng cọc cừ Larsen-Phần ngập đất, đất cấp II-(Khấu hao VL: 2tháng*1,17%+3,5%=5,84%) | Theo chương V_E-HSMT | 7,2 | 100 m |
| 9 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130T | Theo chương V_E-HSMT | 7,2 | 100 m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình. Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã từng phụ trách vị trí công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao đông, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường. Đã từng phụ trách vị trí công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh-quyết toán | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã hoàn thành vai trò cán bộ phụ trách, thanh toán, quyết toán khối lượng của 01 công trình (gói thầu) cấp III hoặc 2 công trình(gói thầu) giao thông cấp IV. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn ≥ 80 Tấn/h | Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơn mua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng còn hiệu lực). | 1 |
| 2 | Máy đào 1,25 m3 | Tài liệu chứng minh: Có giấy đăng ký và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Tài liệu chứng minh: Đăng ký hoặc hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. | 3 |
| 4 | Xe tải tự đổ ≥ 10Tấn | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. | 3 |
| 5 | Lu rung ≥16 Tấn | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. | 1 |
| 6 | Lu bánh lốp ≥ 16 Tấn | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. | 1 |
| 7 | Lu tĩnh ≥ 10 Tấn | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. | 1 |
| 8 | Máy xúc lật ≥ 2 m3 | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. | 1 |
| 9 | Máy ủi 110cv | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. | 1 |
| 10 | Máy san 110cv | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. | 1 |
| 11 | Máy đóng cọc 1,8T | Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơn mua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng còn hiệu lực). | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc | Nhà thầu cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Nhà thầu cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi