Gói thầu: Cải tạo bể B12 để chứa nước ngọt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220331865-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Dầu Việt Nam, Công ty Cổ phần, Xí nghiệp Tổng kho Xăng dầu Nhà Bè |
| Tên gói thầu | Cải tạo bể B12 để chứa nước ngọt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220310979 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Công ty xăng dầu khu vực II TNHH MTV |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-14 14:27:00 đến ngày 2022-03-22 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,660,992,459 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.98E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (Thi công trong Kho Xăng dầu đang hoạt động, tuân thủy quy trình, quy phạm an toàn nghiêm ngặt về phòng, chống cháy nổ trong Kho Xăng Dầu). Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình Công nghiệp IV). - Trường hợp số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, giá trị của mỗi hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 830.000.000 đ , Giá trị của 2 hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1.661.000.000 đ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.163.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ sư cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật giám sát công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ sư cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ sư cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng nhận đào tạo các nghề phù hợp như : Thợ hàn, cơ khí chế tạo máy …Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chửa cháy do cơ quan cảnh sát PCCC & CNCH cấp còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn gia nhiệt nối | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy hàn ống HDPE D315mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 400 m2/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1kw hoặc 2,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy quạt gió | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS 2,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe oto tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước 5HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đai an toàn làm việc trên cao (Có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | TỔNG KHO XĂNG DẦU NHÀ BÈ |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo bể B12 để chứa nước ngọt Cải tạo bể B12 để chứa nước ngọt 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn của Công ty xăng dầu khu vực II TNHH MTV |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | -Giấy chứng nhận đăng kí doanh nghiệp -Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng -Chứng chỉ hành nghề của CNV. -Các chứng chỉ kèm theo như: Chứng chỉ đào tạo nghề, chứng chỉ đào tạo PCCC, chứng chỉ đào tạo ATVSCN. -Báo cáo tài chính năm gần nhất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên đơn vị : TỔNG KHO XĂNG DẦU NHÀ BÈ
Địa chỉ : KP6, TT Nhà Bè, Huyện Nhà Bè, Tp.HCM
Đại diện: Ông Lê Hữu Hướng Chức vụ: Phó Giám đốc.
Điện thoại: 08.38738567 Fax: 08.873.8580 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên đơn vị : TỔNG KHO XĂNG DẦU NHÀ BÈ Địa chỉ : KP6, TT Nhà Bè, Huyện Nhà Bè, Tp.HCM Đại diện: Ông Lê Hữu Hướng Chức vụ: Phó Giám đốc. Theo giấy ủy quyền số: 0411/QĐ-PLXKV2 ngày 01/03/2021 về việc ủy quyền ký kết hợp đồng kinh tế, dân sự của Giám đốc Công Ty Xăng Dầu Khu Vực 2 TNHH MTV. Điện thoại: 08.38738567 Fax: 08.873.8580 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên đơn vị : TỔNG KHO XĂNG DẦU NHÀ BÈ Địa chỉ : KP6, TT Nhà Bè, Huyện Nhà Bè, Tp.HCM Đại diện: Ông Nguyễn Hàm Trực Chức vụ: PP.QLKT. Điện thoại: 0913.888.928 Fax: 08.873.8580 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tên đơn vị : TỔNG KHO XĂNG DẦU NHÀ BÈ Địa chỉ : KP6, TT Nhà Bè, Huyện Nhà Bè, Tp.HCM Theo dõi, giám sát: Ông Bùi Việt Phương Chức vụ: CV - P.QLKT. Điện thoại: 0932.193.109 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo bể B12 | |||
| 1 | Đục tẩy rỉ lớp sơn cũ, vệ sinh bề mặt kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.484,173 | m2 |
| 2 | Sơn bể 1 nước lót bằng sơn Epoxy dày 100Mcr + 2 nước phủ bằng sơn Epoxy dày 300Mcr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.484,173 | m2 |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.075 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40.836 | 100m3 |
| 5 | Quạt thổi và hút khí vào trong bồn trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | ca |
| 6 | Hàn đắp, để bả matis các vị trí khuyết tật trước khi sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ca |
| 7 | Bả matis các vị trí khuyết tật để mài nhẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 8 | Mài các vị trí bị khuyết tật, đường hàn để bả matis | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ca |
| B | Phần Cải tạo đấu nối ống | |||
| 1 | Tháo dỡ van 10" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Tháo dỡ van 6" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Tháo dỡ Tê 10" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Tháo dỡ đường ống thép hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,96 | m3 |
| 7 | Lắp đặt Bích bịt 10" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Bích bịt 6" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,569 | 100m |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút 90 độ PE (xiết roon) ống HDPE, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút 45 độ PE (xiết roon) ống HDPE, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê 3 chạc ống 4", 2 đầu bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp Bích Thép ống 4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê 3 chạc HDPE, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt khâu nối HDPE, một đầu bích ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Đấu nối với hệ thống máy bơm của trạm bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 19 | Thử áp lực đường ống ĐK 110mm từ vị trí đấu nối ra bể B12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,569 | 100m |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,79 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | m3 |
| 22 | Cung cấp, xếp gạch thẻ theo đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.200 | vien |
| 23 | Ca xe cẩu 5T Thu hồi ống thép, van trả về kho cho chủ đầu tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.98E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (Thi công trong Kho Xăng dầu đang hoạt động, tuân thủy quy trình, quy phạm an toàn nghiêm ngặt về phòng, chống cháy nổ trong Kho Xăng Dầu). Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình Công nghiệp IV). - Trường hợp số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, giá trị của mỗi hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 830.000.000 đ , Giá trị của 2 hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1.661.000.000 đ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.163.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ sư cơ khí | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật giám sát công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ sư cơ khí | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ sư cơ khí | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Chứng nhận đào tạo các nghề phù hợp như : Thợ hàn, cơ khí chế tạo máy …Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chửa cháy do cơ quan cảnh sát PCCC & CNCH cấp còn hiệu lực | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế xoay chiều | Công suất 23KW | 1 |
| 2 | Máy hàn gia nhiệt nối | máy hàn ống HDPE D315mm | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | công suất: 1,50 kW | 1 |
| 4 | Máy nén khi | công suất 600m3/h | 2 |
| 5 | Máy phun sơn | công suất 400 m2/h | 1 |
| 6 | Máy mài | công suất 1kw hoặc 2,7kw | 2 |
| 7 | Máy quạt gió | CS 2,5 KW | 2 |
| 8 | Cần cẩu bánh xích | Sức nâng 5T | 1 |
| 9 | Xe oto tự đổ | Trọng tải 5T | 1 |
| 10 | Máy bơm nước 5HP | Công suất 5HP | 1 |
| 11 | Đai an toàn làm việc trên cao (Có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật) | (Có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật) | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi