Gói thầu: Sắm Phụ Tùng, Linh Kiện Cho Hệ Thống 338 Điểm Đo Mưa, 22 Điểm Đo Mặn Năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220332146-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Khí Tượng Thủy Văn Khu Vực Nam Trung Bộ |
| Tên gói thầu | Sắm Phụ Tùng, Linh Kiện Cho Hệ Thống 338 Điểm Đo Mưa, 22 Điểm Đo Mặn Năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220332101 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-14 15:07:00 đến ngày 2022-03-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 167,410,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,511,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm mười một nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành sản phẩm sau khi bàn giao trong 1 năm |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Đài Khí Tượng Thủy Văn Khu Vực Nam Trung Bộ |
| E-CDNT 1.2 |
Sắm Phụ Tùng, Linh Kiện Cho Hệ Thống 338 Điểm Đo Mưa, 22 Điểm Đo Mặn Năm 2022 Sắm Phụ Tùng, Linh Kiện Cho Hệ Thống 338 Điểm Đo Mưa, 22 Điểm Đo Mặn Năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scand Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Bản Scand hợp đồng tương tự hợp đồng này |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu để chứng minh xuất xứ hàng hóa |
| E-CDNT 12.2 | Giá chi tiết của từng hàng hóa đã bao gồm cả thuế và phí các loại giao tại kho Đài Khí tượng Thủy văn Khu vực Nam Trung Bộ. Địa chỉ số 22 Pasteur, Phường Xương Huân, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. |
| E-CDNT 14.3 | Hàng hóa sử dụng được ngay kể từ khi giao đến 365 ngày kế tiếp |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải nộp bản cam kết bảo hành toàn bộ hàng hóa bàn giao trong thời gian tối thiểu là 12 tháng kể từ ngày bàn giao cùng với E-HSDT . Chịu trách nhiệm hoàn trả đủ số lượng hàng hóa không đạt yêu cầu nếu tổng số hàng hóa không đạt yều cầu vượt quá 3% tổng số hàng hóa bàn giao theo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.511.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu : Đài Khí Tượng Thủy Văn Khu Vực Nam Trung Bộ
Địa chỉ : 22 Pastuer, Nha Trang, Khánh Hòa
Số điện thoại : 0258.3818055 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đài Khí tượng Thủy văn Khu vực Nam Trung Bộ. Địa chỉ số 22 Pasteur, Phường Xương Huân, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đặng Văn Dũng. Số 22 Pasteur, Phường Xương Huân, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa Số điện thoại: 02583818055 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đài Khí tượng Thủy văn Khu vực NamTrung Bộ. Số 22 Pasteur, Phường Xương Huân, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa Số điện thoại: 02583818055 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bà Lê Thị Minh Hiếu - Di động : 0978.595.727, Số 22 Pasteur, Phường Xương Huân, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa |
| E-CDNT 34 |
15 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ vật tư, linh kiện khắc phục hư hỏng Datalogger | 2 | Bộ | Bộ vật tư, linh kiện khắc phục hư hỏng Datalogger (các trạm phía Nam):- Modul điều khiển đo đạc lưu trữ dữ liệu.- 01 cổng đầu vào tín hiệu số chuyển mạch tín hiệu cho đầu đo mưa.- 02 cổng RS-232 (01 cổng sử dụng cấu hình cho thiết bị).- Điện áp hoạt động 9-12VDC. | ||
| 2 | Pin năng lượng mặt trời | 4 | Bộ | - Công suất 30W.- Điện áp đầu ra 16.4VDC - 17.4 VDC.- Dòng điện ra lớn nhất: 1.72A. | ||
| 3 | Datalogger (Kèm Modem GSM truyền tin) | 3 | Bộ | Model: iDL-101-S: Xuất xứ Việt Nam.- 01 cổng đầu vào tín hiệu số chuyển mạch tín hiệu cho đầu đo mưa.- Hỗ trợ tối đa 03 địa chỉ Server.- Hỗ trợ nhiều kiểu định dạng dữ liệu mưa khác nhau tùy theo yêu cầu.- CPU 32 bit, xung nhịp cao, tích hợp đồng hồ thời gian thực.- Bắt tay xác thực hai chiều.- Truyền dữ liệu theo chu kỳ, sự kiện hoặc theo lệnh.- Hỗ trợ cập nhật firmware từ xa (OTA).- Cấu hình: qua SMS, Android App không dây và RS232/USB. Tích hợp GSM GPRS Module (tùy chọn); GSM: 850/900/1900 MHZ; GPRS: Class 12, up to 85.6 kbps.- Hỗ trợ TCP/IP, UDP, FTP, SMS, NTC, Watchdog.Phần cứng: - Điện áp hoạt động 9-45 VDC; Công suất | ||
| 4 | Dataloger tích hợp modem truyền tin, bộ điều khiển sạc pin mặt trời, định dạng file dữ liệu | 2 | Bộ | Model: iDL-101-S: Xuất xứ Việt Nam.- 01 cổng đầu vào tín hiệu số chuyển mạch tín hiệu cho đầu đo mưa.- Hỗ trợ tối đa 03 địa chỉ Server.- Hỗ trợ nhiều kiểu định dạng dữ liệu mưa khác nhau tùy theo yêu cầu.- CPU 32 bit, xung nhịp cao, tích hợp đồng hồ thời gian thực.- Bắt tay xác thực hai chiều.- Truyền dữ liệu theo chu kỳ, sự kiện hoặc theo lệnh.- Hỗ trợ cập nhật firmware từ xa (OTA).- Cấu hình: qua SMS, Android App không dây và RS232/USB. Tích hợp GSM GPRS Module (tùy chọn); GSM: 850/900/1900 MHZ; GPRS: Class 12, up to 85.6 kbps.- Hỗ trợ TCP/IP, UDP, FTP, SMS, NTC, Watchdog.Phần cứng: - Điện áp hoạt động 9-45 VDC; Công suất | ||
| 5 | Modem truyền tin gió Young tự động (26700, 26800) | 1 | Cái | Tần số truyền: Băng tần kép GSM 900/1800MHZ.- Tần độ truyền: 9.600 bit/s đến 115.200 bit/s.- Phương thức truyền tin SMS/3G/4G.- Có bộ nhớ 65.000 điểm ghi (hơn 45 ngày).- Bố nhớ đệm được mở rộng đáp ứng dòng thời 8 điểm.- Nguồn điện: 7.0 - 30VDC.- Dải nhiệt hoạt động: -200C đến +800C.- Hoạt động 24/24 trong môi trường khắc nghiệt.- Cung cấp bao gồm: Bộ thu phát, Anten, cáp kết nối với Dataloger và cáp nguồn. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành sản phẩm sau khi bàn giao trong 1 năm | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi