Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị đào tạo các ngành nghề trọng điểm năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201143952-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng văn hóa Nghệ thuật Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị đào tạo các ngành nghề trọng điểm năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201135983 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng từ nguồn vốn Chương trình mục tiêu Giáo dục nghề nghiệp - Việc làm và An toàn lao động năm 2020 theo Quyết định số 1680/QĐ-UBND ngày 03/3/2020 của UBND thành phố Đà Nằng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 14:52:00 đến ngày 2020-11-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,968,326,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Đàn Piano | 1 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Máy ảnh | 1 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Ống kính đi kèm Mỗi bộ bao gồm Ống Wide: Chiếc 6 Ống Normal: Chiếc 6 Ống Tele: Chiếc 6 | 1 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Đồ Balle nữ | 20 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Đồ Balle nam | 5 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Đồ Dân gian nam | 5 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Quần áo tứ thân nam | 5 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Quần áo tứ thân nữ | 20 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Quần áo Tày nam | 5 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Quần áo Tày nữ | 20 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Quần áo H' mông nam | 5 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Quần áo H' mông nữ | 20 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Quần áo Dao nam | 5 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Quần áo Dao nữ | 20 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Quần áo Lô Lô nam | 5 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Quần áo Lô Lô nữ | 20 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Quần áo Cao Lan nam | 5 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Quần áo Cao Lan nữ | 20 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Quần áo Khơ Mú nam | 5 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Quần áo Khơ Mú nữ | 20 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Quần áo Thái nam | 5 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Quần áo Thái nữ | 20 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Quần áo Ba Na nam | 5 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Quần áo Ba Na nữ | 20 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Quần áo Cơ Tu nam | 5 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Quần áo Cơ Tu nữ | 20 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Quần áo Khơ Me nam | 5 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Quần áo Khơ Me nữ | 20 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Quần áo Chàm nam | 5 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Quần áo Chàm nữ | 20 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Quạt múa dân tộc Kinh | 50 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Quạt lụa | 50 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Nón lá Dân tộc Kinh | 20 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Nón Quai thao | 20 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Nón lá Dân tộc Thái | 20 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Khăn vải Dân tộc Thái | 20 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Đàn tính Dân tộc Tày 1M | 20 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Qủa nhạc Dân tộc Tày (quả chuông) | 50 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Dù vải Dân tộc H' Mông | 20 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Khèn gỗ Dân tộc H' Mông | 10 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Gậy Tiền Dân tộc H' Mông | 10 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Khăn vải Dân tộc H' Mông (vấn hmong) | 20 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Kiếm gỗ Dân tộc Kinh 1M | 20 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Cờ hội Ngũ sắc + Cán nhựa PVC 1M | 10 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Trống Cái (loại nhỏ) | 2 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Thảm nệm | 2 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Giày múa | 100 | Đôi | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Trống cái | 1 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Máy in decal cỡ lớn | 1 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Máy khắc Laser hỗn hợp | 1 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 51 | Hệ thống âm thanh phục vụ thực hành biểu diễn (khoảng 300 người) Bao gồm: Mixer analog 24 line: Cái 1 Controler: Cái 1 Micro không dây: Bộ 4 Loa full không có công suất: Cái 2 Loa sub không có công suất: Cái 2 Loa monitor không có công suất: Cái 2 Power loa mid: Cái 1 Power loa treble: Cái 1 Power loa sub: Cái 1 Dây audio link: Cuộn 1 Dây tín hiệu: Mét 200 Dây loa: Mét 200 Jack tín hiệu: Cái 70 Jack loa: Cái 16 Tủ máy: Cái 2 | 1 | Hệ thống | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi