Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường bê tông nội đồng xã Hải Long, huyện Hải Hậu (gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ )

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220326830-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hải Long
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường bê tông nội đồng xã Hải Long, huyện Hải Hậu (gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ )
Số hiệu KHLCNT 20220313374
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-14 14:52:00 đến ngày 2022-03-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,204,277,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư, chuyên ngành giao thông; đã tham gia làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; đã tham gia quản lý chất lượng, an toàn vệ sinh lao động ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên phù hợp với công việc thi công công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. (Chứng chỉ nghề được chứng thực ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu =>0,7 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải => 5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Công suất => 8T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích =>250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích =>80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất =>1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất =>1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất =>3HP
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất =>1KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất =>10CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất =>5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS-XD)
- Đặc điểm thiết bị * Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn là phòng thí nghiệm có quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.* Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS). Trường hợp Nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS), phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị thí nghiệm theo yêu cầu gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hải Long
E-CDNT 1.2 Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường bê tông nội đồng xã Hải Long, huyện Hải Hậu (gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ )
Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường bê tông nội đồng xã Hải Long, huyện Hải Hậu
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hải Long , địa chỉ: xã Hải Long, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Hải Long, địa chỉ: Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 0915.040.245
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần xây dựng & tư vấn xây dựng Nam Định


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hải Long , địa chỉ: xã Hải Long, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Hải Long, địa chỉ: Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 0915.040.245


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của pháp luật. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên theo quy định và còn hiệu lực. 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm ( 2018, 2019, 2020 ); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp năm 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ liên quan còn hiệu lực; và các tài liệu có liên quan khác. 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác. 7. Bảng tiến độ thi công. 8. Bảng tổng hợp giá dự thầu. 9. Bảo đảm dự thầu (Thư bảo lãnh). 10. Cam kết tín dụng của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu E-HSMT. 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT và thương thảo bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hải Long, địa chỉ: Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 0915.040.245
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hải Hậu, Số điện thoại: 02283.877.141
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, Điện thoại: 02283.877.608
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hải Hậu, Điện thoại: 02283.877.149
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến số 1
1Đào bùn bằng thủ công Chương V của E-HSMT6,14m3
2Đào bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V của E-HSMT0,5526100m3
3Vét hữu cơ bằng thủ côngChương V của E-HSMT58,468m3
4Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V của E-HSMT5,2621100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT6,4608100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT6,4608100m3
7Đào đường cũ bằng máyChương V của E-HSMT0,0866100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,0866100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,0866100m3
10Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V của E-HSMT7,667m3
11Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,69100m3
12Đắp đất lề đường bằng thủ công K90Chương V của E-HSMT186,459m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT16,7813100m3
14Mua đấtChương V của E-HSMT1.768,25m3
15Đắp cát nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT1,3344100m3
16Đắp cát nền bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT12,0096100m3
17Lu nèn nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT8,0055100m3
18Móng đường đá thải dày 20cmChương V của E-HSMT26,6849100m2
19Bù vênh mặt đường cũ bằng đá thải dày TB 9,4cmChương V của E-HSMT167,27m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V của E-HSMT4,4979100m2
21Lớp ni lông chống mất nước khi đổ BTChương V của E-HSMT2.668,49m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT680,49m3
23Đánh bóng mặt đường bằng XMChương V của E-HSMT4.564,48m2
24Cắt khe co giãn mặt đường BTXMChương V của E-HSMT87,410m
25Trám khe co giãn mặt đường bê tông bằng nhựa đườngChương V của E-HSMT874m
26Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp IChương V của E-HSMT2,275100m
27Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp IChương V của E-HSMT20,475100m
28Phên nứaChương V của E-HSMT109,2m2
29Đào móng cống bằng thủ côngChương V của E-HSMT15,303m3
30Đào móng cống bằng máyChương V của E-HSMT1,3773100m3
31Đắp đất móng cống bằng thủ côngChương V của E-HSMT13,336m3
32Đắp đất móng cống bằng đầm cóc K90Chương V của E-HSMT1,2002100m3
33Đóng cọc tre L=2.5m bằng thủ côngChương V của E-HSMT6,501100m
34Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2.5m, đất cấp IChương V của E-HSMT58,5086100m
35Làm lớp đá đệm móng dày 10cmChương V của E-HSMT10,04m3
36Xây BT đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT21,58m3
37Xây BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường cánh + tường đầu, chiều dày Chương V của E-HSMT20,11m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT146,59m2
39Lắp đặt ống cống D750, L=1mChương V của E-HSMT43ống
40Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V của E-HSMT30m2
41Ván khuôn đế cống đúc sẵnChương V của E-HSMT0,4822100m2
42Cốt thép đế cống đúc sẵnChương V của E-HSMT0,1501tấn
43Bê tông đế cống đúc sẵn đá 1x2 mác 200Chương V của E-HSMT3,55m3
44Lắp đăt đế cống đúc sẵnChương V của E-HSMT54cái
45Ván khuôn giá treo phaiChương V của E-HSMT0,1868100m2
46Cốt thép giá treo phai DChương V của E-HSMT0,0512tấn
47Cốt thép giá treo phai 10mmChương V của E-HSMT0,1858tấn
48Bê tông giá treo phai đá 1x2 mác 200Chương V của E-HSMT7,03m3
49Ván khuôn phai chắn nướcChương V của E-HSMT0,0314100m2
50Cốt thép phai chắn nướcChương V của E-HSMT0,1088tấn
51Thép U100x50x5.5Chương V của E-HSMT348,8kg
52Bê tông phai chắn nước đá 1x2 mác 200Chương V của E-HSMT0,76m3
53Bộ nâng đỡ cánh phai V1Chương V của E-HSMT8cái
54Lắp dựng phai chắn nướcChương V của E-HSMT8ck
55Đắp đập thi công bằng đầm cóc K85Chương V của E-HSMT2,418100m3
56Mua đấtChương V của E-HSMT241,8m3
57Phá dỡ đập tạmChương V của E-HSMT2,418100m3
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT2,418100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT2,418100m3
60Bơm nướcChương V của E-HSMT8ca
B Tuyến số 2
1Vét hữu cơ bằng thủ côngChương V của E-HSMT1,666m3
2Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V của E-HSMT0,1499100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,1666100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,1666100m3
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V của E-HSMT3,887m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,3498100m3
7Đắp đất lề đường bằng thủ công K90Chương V của E-HSMT4,491m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,4042100m3
9Mua đấtChương V của E-HSMT6,04m3
10Đắp cát nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,0049100m3
11Đắp cát nền bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,0439100m3
12Lu nèn nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,5932100m3
13Móng đường đá thải dày 20cmChương V của E-HSMT1,9772100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V của E-HSMT0,2526100m2
15Lớp ni lông chống mất nước khi đổ BTChương V của E-HSMT197,72m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT29,66m3
17Đánh bóng mặt đường bằng XMChương V của E-HSMT197,72m2
18Cắt khe co giãn mặt đường BTXMChương V của E-HSMT410m
19Trám khe co giãn mặt đường bê tông bằng nhựa đườngChương V của E-HSMT40m
C Tuyến số 3
1Đào bùn bằng thủ côngChương V của E-HSMT27,875m3
2Đào bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V của E-HSMT2,5088100m3
3Vét hữu cơ bằng thủ côngChương V của E-HSMT30,056m3
4Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V của E-HSMT2,705100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT5,7931100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT5,7931100m3
7Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V của E-HSMT24,585m3
8Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V của E-HSMT2,2127100m3
9Đắp đất lề đường bằng thủ công K90Chương V của E-HSMT133,926m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT12,0533100m3
11Mua đấtChương V của E-HSMT1.027,58m3
12Đắp cát nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,3047100m3
13Đắp cát nền bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT2,7427100m3
14Lu nèn nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT3,4125100m3
15Móng đường đá thải dày 20cmChương V của E-HSMT11,3749100m2
16Bù vênh mặt đường cũ bằng đá thải dày TB 6,3cmChương V của E-HSMT90,67m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V của E-HSMT2,6218100m2
18Lớp ni lông chống mất nước khi đổ BTChương V của E-HSMT1.137,49m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT384,03m3
20Đánh bóng mặt đường bằng XMChương V của E-HSMT2.560,17m2
21Cắt khe co giãn mặt đường BTXMChương V của E-HSMT50,310m
22Trám khe co giãn mặt đường bê tông bằng nhựa đườngChương V của E-HSMT503m
23Đào móng kè bằng thủ côngChương V của E-HSMT5,253m3
24Đào móng kè bằng máyChương V của E-HSMT0,4728100m3
25Đắp đất móng kè bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,867m3
26Đắp đất móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,078100m3
27Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp IChương V của E-HSMT2,0524100m
28Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp IChương V của E-HSMT18,4714100m
29Đá dăm đệm móng kèChương V của E-HSMT3,17m3
30Xây gạch bê tông KT(28x18x11) chân khay VXM M75#Chương V của E-HSMT9,46m3
31Xây gạch bê tông KT(28x18x11) chân tường kè VXM M75#Chương V của E-HSMT15,4m3
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT77,17m2
33Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V của E-HSMT2,49m2
34Đắp đập thi công bằng đầm cóc K85Chương V của E-HSMT0,14100m3
35Mua đấtChương V của E-HSMT14m3
36Phá dỡ đập tạmChương V của E-HSMT0,14100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,14100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,14100m3
39Bơm nướcChương V của E-HSMT5ca
40Đào móng cống bằng thủ côngChương V của E-HSMT2,197m3
41Đào móng cống bằng máyChương V của E-HSMT0,1977100m3
42Đắp cát nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,0106100m3
43Đắp cát nền bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,0952100m3
44Đóng cọc tre L=2.5m bằng thủ côngChương V của E-HSMT1,6035100m
45Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2.5m, đất cấp IChương V của E-HSMT14,4315100m
46Đá dăm đệm móng cốngChương V của E-HSMT2,57m3
47Ván khuôn móng cốngChương V của E-HSMT0,0403100m2
48Lớp ni lông chống mất nước khi đổ BTChương V của E-HSMT18,95m2
49Bê tông móng cống đá 2x4 mác 200Chương V của E-HSMT1,9m3
50Xây BT đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT3,31m3
51Xây BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường cánh + tường đầu, chiều dày Chương V của E-HSMT0,89m3
52Xây tường cống bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT2,93m3
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT25,51m2
54Láng nền dày 3cm, VXM mác 75Chương V của E-HSMT11,85m2
55Ván khuôn mũ cốngChương V của E-HSMT0,1774100m2
56Cốt thép mũ cống DChương V của E-HSMT0,0696tấn
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT1,42m3
58Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT0,094100m2
59Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,2376tấn
60Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT1,63m3
61Lắp dựng tấm đanChương V của E-HSMT20ck
62Đắp đập thi công bằng đầm cóc K85Chương V của E-HSMT0,41100m3
63Mua đấtChương V của E-HSMT41m3
64Phá dỡ đập tạmChương V của E-HSMT0,41100m3
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,41100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,41100m3
67Bơm nướcChương V của E-HSMT4ca
68Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp IChương V của E-HSMT0,3758100m
69Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp IChương V của E-HSMT3,3826100m
70Đá dăm đệm mố cầuChương V của E-HSMT0,6m3
71Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây mố cầu, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT7,14m3
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT9,4m2
73Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp IChương V của E-HSMT0,0398100m
74Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp IChương V của E-HSMT0,3578100m
75Đá dăm đệm dày 10cm;Chương V của E-HSMT0,32m3
76Xây móng tường cánh gạch BT đặc KT(105x60x220) M75Chương V của E-HSMT1,59m3
77Xây tường cánh gạch BT đặc KT(105x60x220) M75Chương V của E-HSMT2m3
78Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT9,94m2
79Ván khuôn mũ mố cầuChương V của E-HSMT0,0666100m2
80Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Chương V của E-HSMT0,0555tấn
81Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Chương V của E-HSMT0,0076tấn
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300Chương V của E-HSMT1,08m3
83Ván khuôn bản mặt cầuChương V của E-HSMT0,1119100m2
84Cốt thép bản mặt cầu DChương V của E-HSMT0,1143tấn
85Cốt thép bản mặt cầu D>10mmChương V của E-HSMT0,1154tấn
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Chương V của E-HSMT1,9m3
87Ván khuôn lớp phủ mặt cầuChương V của E-HSMT0,0064100m2
88Cốt thép lớp phủ mặt cầu DChương V của E-HSMT0,0276tấn
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lớp phủ mặt cầu, đá 1x2, mác 300Chương V của E-HSMT0,89m3
90Đào bùn bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,08m3
91Đào bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V của E-HSMT0,0072100m3
92Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,008100m3
93Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,008100m3
94Đào móng cống bằng thủ côngChương V của E-HSMT1,458m3
95Đào móng cống bằng máyChương V của E-HSMT0,1312100m3
96Đắp đất móng cống bằng thủ công K90Chương V của E-HSMT0,152m3
97Đắp đất móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,0137100m3
98Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công K95Chương V của E-HSMT0,9m3
99Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,081100m3
100Đắp đập thi công bằng đầm cóc K85Chương V của E-HSMT0,14100m3
101Mua đấtChương V của E-HSMT14m3
102Phá dỡ đập tạmChương V của E-HSMT0,14100m3
103Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,14100m3
104Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,14100m3
105Bơm nướcChương V của E-HSMT2ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư, chuyên ngành giao thông; đã tham gia làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động 1 Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; đã tham gia quản lý chất lượng, an toàn vệ sinh lao động ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân.32
4 Công nhân kỹ thuật 5 Trình độ chuyên môn: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên phù hợp với công việc thi công công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. (Chứng chỉ nghề được chứng thực ).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu =>0,7 m31
2 Ô tô tự đổ Trọng tải => 5T1
3 Máy lu Công suất => 8T1
4 Máy trộn bê tông Dung tích =>250 lít2
5 Máy trộn vữa Dung tích =>80 lít1
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất =>1 KW2
7 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất =>1,5 KW2
8 Máy đầm cóc Công suất =>3HP1
9 Máy cắt bê tông Công suất =>1KW1
10 Máy bơm nước Công suất =>10CV1
11 Máy phát điện Công suất =>5 KW1
12 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS-XD) * Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn là phòng thí nghiệm có quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.* Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS). Trường hợp Nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS), phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị thí nghiệm theo yêu cầu gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->