Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường bê tông nội đồng xã Hải Long, huyện Hải Hậu (gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ )
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220326830-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hải Long |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường bê tông nội đồng xã Hải Long, huyện Hải Hậu (gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220313374 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-14 14:52:00 đến ngày 2022-03-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,204,277,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư, chuyên ngành giao thông; đã tham gia làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; đã tham gia quản lý chất lượng, an toàn vệ sinh lao động ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên phù hợp với công việc thi công công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. (Chứng chỉ nghề được chứng thực ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu =>0,7 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải => 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất => 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích =>250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích =>80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất =>1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất =>1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất =>3HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất =>1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất =>10CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất =>5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS-XD) | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn là phòng thí nghiệm có quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.* Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS). Trường hợp Nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS), phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị thí nghiệm theo yêu cầu gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hải Long |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường bê tông nội đồng xã Hải Long, huyện Hải Hậu (gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ ) Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường bê tông nội đồng xã Hải Long, huyện Hải Hậu 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của pháp luật. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên theo quy định và còn hiệu lực. 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm ( 2018, 2019, 2020 ); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp năm 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ liên quan còn hiệu lực; và các tài liệu có liên quan khác. 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác. 7. Bảng tiến độ thi công. 8. Bảng tổng hợp giá dự thầu. 9. Bảo đảm dự thầu (Thư bảo lãnh). 10. Cam kết tín dụng của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu E-HSMT. 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT và thương thảo bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hải Long, địa chỉ: Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 0915.040.245 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hải Hậu, Số điện thoại: 02283.877.141 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, Điện thoại: 02283.877.608 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hải Hậu, Điện thoại: 02283.877.149 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến số 1 | |||
| 1 | Đào bùn bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 6,14 | m3 |
| 2 | Đào bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,5526 | 100m3 |
| 3 | Vét hữu cơ bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 58,468 | m3 |
| 4 | Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 5,2621 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 6,4608 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 6,4608 | 100m3 |
| 7 | Đào đường cũ bằng máy | Chương V của E-HSMT | 0,0866 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,0866 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,0866 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 7,667 | m3 |
| 11 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,69 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất lề đường bằng thủ công K90 | Chương V của E-HSMT | 186,459 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 16,7813 | 100m3 |
| 14 | Mua đất | Chương V của E-HSMT | 1.768,25 | m3 |
| 15 | Đắp cát nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,3344 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát nền bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 12,0096 | 100m3 |
| 17 | Lu nèn nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 8,0055 | 100m3 |
| 18 | Móng đường đá thải dày 20cm | Chương V của E-HSMT | 26,6849 | 100m2 |
| 19 | Bù vênh mặt đường cũ bằng đá thải dày TB 9,4cm | Chương V của E-HSMT | 167,27 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V của E-HSMT | 4,4979 | 100m2 |
| 21 | Lớp ni lông chống mất nước khi đổ BT | Chương V của E-HSMT | 2.668,49 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V của E-HSMT | 680,49 | m3 |
| 23 | Đánh bóng mặt đường bằng XM | Chương V của E-HSMT | 4.564,48 | m2 |
| 24 | Cắt khe co giãn mặt đường BTXM | Chương V của E-HSMT | 87,4 | 10m |
| 25 | Trám khe co giãn mặt đường bê tông bằng nhựa đường | Chương V của E-HSMT | 874 | m |
| 26 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,275 | 100m |
| 27 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 20,475 | 100m |
| 28 | Phên nứa | Chương V của E-HSMT | 109,2 | m2 |
| 29 | Đào móng cống bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 15,303 | m3 |
| 30 | Đào móng cống bằng máy | Chương V của E-HSMT | 1,3773 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất móng cống bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 13,336 | m3 |
| 32 | Đắp đất móng cống bằng đầm cóc K90 | Chương V của E-HSMT | 1,2002 | 100m3 |
| 33 | Đóng cọc tre L=2.5m bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 6,501 | 100m |
| 34 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2.5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 58,5086 | 100m |
| 35 | Làm lớp đá đệm móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 10,04 | m3 |
| 36 | Xây BT đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 21,58 | m3 |
| 37 | Xây BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường cánh + tường đầu, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 20,11 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 146,59 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống cống D750, L=1m | Chương V của E-HSMT | 43 | ống |
| 40 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 30 | m2 |
| 41 | Ván khuôn đế cống đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,4822 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép đế cống đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,1501 | tấn |
| 43 | Bê tông đế cống đúc sẵn đá 1x2 mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,55 | m3 |
| 44 | Lắp đăt đế cống đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 45 | Ván khuôn giá treo phai | Chương V của E-HSMT | 0,1868 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép giá treo phai D | Chương V của E-HSMT | 0,0512 | tấn |
| 47 | Cốt thép giá treo phai 10mm| Chương V của E-HSMT | 0,1858 | tấn | |
| 48 | Bê tông giá treo phai đá 1x2 mác 200 | Chương V của E-HSMT | 7,03 | m3 |
| 49 | Ván khuôn phai chắn nước | Chương V của E-HSMT | 0,0314 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép phai chắn nước | Chương V của E-HSMT | 0,1088 | tấn |
| 51 | Thép U100x50x5.5 | Chương V của E-HSMT | 348,8 | kg |
| 52 | Bê tông phai chắn nước đá 1x2 mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 53 | Bộ nâng đỡ cánh phai V1 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 54 | Lắp dựng phai chắn nước | Chương V của E-HSMT | 8 | ck |
| 55 | Đắp đập thi công bằng đầm cóc K85 | Chương V của E-HSMT | 2,418 | 100m3 |
| 56 | Mua đất | Chương V của E-HSMT | 241,8 | m3 |
| 57 | Phá dỡ đập tạm | Chương V của E-HSMT | 2,418 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 2,418 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 2,418 | 100m3 |
| 60 | Bơm nước | Chương V của E-HSMT | 8 | ca |
| B | Tuyến số 2 | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,666 | m3 |
| 2 | Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,1499 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,1666 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,1666 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 3,887 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,3498 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất lề đường bằng thủ công K90 | Chương V của E-HSMT | 4,491 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,4042 | 100m3 |
| 9 | Mua đất | Chương V của E-HSMT | 6,04 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0049 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát nền bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0439 | 100m3 |
| 12 | Lu nèn nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,5932 | 100m3 |
| 13 | Móng đường đá thải dày 20cm | Chương V của E-HSMT | 1,9772 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V của E-HSMT | 0,2526 | 100m2 |
| 15 | Lớp ni lông chống mất nước khi đổ BT | Chương V của E-HSMT | 197,72 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V của E-HSMT | 29,66 | m3 |
| 17 | Đánh bóng mặt đường bằng XM | Chương V của E-HSMT | 197,72 | m2 |
| 18 | Cắt khe co giãn mặt đường BTXM | Chương V của E-HSMT | 4 | 10m |
| 19 | Trám khe co giãn mặt đường bê tông bằng nhựa đường | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| C | Tuyến số 3 | |||
| 1 | Đào bùn bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 27,875 | m3 |
| 2 | Đào bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,5088 | 100m3 |
| 3 | Vét hữu cơ bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 30,056 | m3 |
| 4 | Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,705 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 5,7931 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 5,7931 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 24,585 | m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,2127 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất lề đường bằng thủ công K90 | Chương V của E-HSMT | 133,926 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 12,0533 | 100m3 |
| 11 | Mua đất | Chương V của E-HSMT | 1.027,58 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,3047 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát nền bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 2,7427 | 100m3 |
| 14 | Lu nèn nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 3,4125 | 100m3 |
| 15 | Móng đường đá thải dày 20cm | Chương V của E-HSMT | 11,3749 | 100m2 |
| 16 | Bù vênh mặt đường cũ bằng đá thải dày TB 6,3cm | Chương V của E-HSMT | 90,67 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V của E-HSMT | 2,6218 | 100m2 |
| 18 | Lớp ni lông chống mất nước khi đổ BT | Chương V của E-HSMT | 1.137,49 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V của E-HSMT | 384,03 | m3 |
| 20 | Đánh bóng mặt đường bằng XM | Chương V của E-HSMT | 2.560,17 | m2 |
| 21 | Cắt khe co giãn mặt đường BTXM | Chương V của E-HSMT | 50,3 | 10m |
| 22 | Trám khe co giãn mặt đường bê tông bằng nhựa đường | Chương V của E-HSMT | 503 | m |
| 23 | Đào móng kè bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 5,253 | m3 |
| 24 | Đào móng kè bằng máy | Chương V của E-HSMT | 0,4728 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất móng kè bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,867 | m3 |
| 26 | Đắp đất móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,078 | 100m3 |
| 27 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,0524 | 100m |
| 28 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 18,4714 | 100m |
| 29 | Đá dăm đệm móng kè | Chương V của E-HSMT | 3,17 | m3 |
| 30 | Xây gạch bê tông KT(28x18x11) chân khay VXM M75# | Chương V của E-HSMT | 9,46 | m3 |
| 31 | Xây gạch bê tông KT(28x18x11) chân tường kè VXM M75# | Chương V của E-HSMT | 15,4 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 77,17 | m2 |
| 33 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 2,49 | m2 |
| 34 | Đắp đập thi công bằng đầm cóc K85 | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 35 | Mua đất | Chương V của E-HSMT | 14 | m3 |
| 36 | Phá dỡ đập tạm | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 39 | Bơm nước | Chương V của E-HSMT | 5 | ca |
| 40 | Đào móng cống bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,197 | m3 |
| 41 | Đào móng cống bằng máy | Chương V của E-HSMT | 0,1977 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0106 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát nền bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0952 | 100m3 |
| 44 | Đóng cọc tre L=2.5m bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,6035 | 100m |
| 45 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2.5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 14,4315 | 100m |
| 46 | Đá dăm đệm móng cống | Chương V của E-HSMT | 2,57 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng cống | Chương V của E-HSMT | 0,0403 | 100m2 |
| 48 | Lớp ni lông chống mất nước khi đổ BT | Chương V của E-HSMT | 18,95 | m2 |
| 49 | Bê tông móng cống đá 2x4 mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 50 | Xây BT đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 3,31 | m3 |
| 51 | Xây BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường cánh + tường đầu, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,89 | m3 |
| 52 | Xây tường cống bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,93 | m3 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 25,51 | m2 |
| 54 | Láng nền dày 3cm, VXM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,85 | m2 |
| 55 | Ván khuôn mũ cống | Chương V của E-HSMT | 0,1774 | 100m2 |
| 56 | Cốt thép mũ cống D | Chương V của E-HSMT | 0,0696 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,42 | m3 |
| 58 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,094 | 100m2 |
| 59 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,2376 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,63 | m3 |
| 61 | Lắp dựng tấm đan | Chương V của E-HSMT | 20 | ck |
| 62 | Đắp đập thi công bằng đầm cóc K85 | Chương V của E-HSMT | 0,41 | 100m3 |
| 63 | Mua đất | Chương V của E-HSMT | 41 | m3 |
| 64 | Phá dỡ đập tạm | Chương V của E-HSMT | 0,41 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,41 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,41 | 100m3 |
| 67 | Bơm nước | Chương V của E-HSMT | 4 | ca |
| 68 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,3758 | 100m |
| 69 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,3826 | 100m |
| 70 | Đá dăm đệm mố cầu | Chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 71 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây mố cầu, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,14 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,4 | m2 |
| 73 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,0398 | 100m |
| 74 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,3578 | 100m |
| 75 | Đá dăm đệm dày 10cm; | Chương V của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 76 | Xây móng tường cánh gạch BT đặc KT(105x60x220) M75 | Chương V của E-HSMT | 1,59 | m3 |
| 77 | Xây tường cánh gạch BT đặc KT(105x60x220) M75 | Chương V của E-HSMT | 2 | m3 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,94 | m2 |
| 79 | Ván khuôn mũ mố cầu | Chương V của E-HSMT | 0,0666 | 100m2 |
| 80 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,0555 | tấn |
| 81 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,0076 | tấn |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 83 | Ván khuôn bản mặt cầu | Chương V của E-HSMT | 0,1119 | 100m2 |
| 84 | Cốt thép bản mặt cầu D | Chương V của E-HSMT | 0,1143 | tấn |
| 85 | Cốt thép bản mặt cầu D>10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1154 | tấn |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 87 | Ván khuôn lớp phủ mặt cầu | Chương V của E-HSMT | 0,0064 | 100m2 |
| 88 | Cốt thép lớp phủ mặt cầu D | Chương V của E-HSMT | 0,0276 | tấn |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lớp phủ mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 0,89 | m3 |
| 90 | Đào bùn bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 91 | Đào bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,0072 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 94 | Đào móng cống bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,458 | m3 |
| 95 | Đào móng cống bằng máy | Chương V của E-HSMT | 0,1312 | 100m3 |
| 96 | Đắp đất móng cống bằng thủ công K90 | Chương V của E-HSMT | 0,152 | m3 |
| 97 | Đắp đất móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0137 | 100m3 |
| 98 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công K95 | Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 100 | Đắp đập thi công bằng đầm cóc K85 | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 101 | Mua đất | Chương V của E-HSMT | 14 | m3 |
| 102 | Phá dỡ đập tạm | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 105 | Bơm nước | Chương V của E-HSMT | 2 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư, chuyên ngành giao thông; đã tham gia làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động | 1 | Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; đã tham gia quản lý chất lượng, an toàn vệ sinh lao động ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Trình độ chuyên môn: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên phù hợp với công việc thi công công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. (Chứng chỉ nghề được chứng thực ). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu =>0,7 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Trọng tải => 5T | 1 |
| 3 | Máy lu | Công suất => 8T | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích =>250 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Dung tích =>80 lít | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất =>1 KW | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất =>1,5 KW | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Công suất =>3HP | 1 |
| 9 | Máy cắt bê tông | Công suất =>1KW | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Công suất =>10CV | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Công suất =>5 KW | 1 |
| 12 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS-XD) | * Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn là phòng thí nghiệm có quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.* Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS). Trường hợp Nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS), phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị thí nghiệm theo yêu cầu gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi