Gói thầu: Gói thầu số 18: Cung cấp lắp đặt thiết bị do Huyện thực hiện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201143917-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 18: Cung cấp lắp đặt thiết bị do Huyện thực hiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20201125771 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố hỗ trợ và ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 14:48:00 đến ngày 2020-11-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,052,213,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Con vật nhún lò xo | 1 | con | Kích thước: 60x120x11cm Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có hình dáng là các con vật, có tay cầm và chỗ để chân. Chỗ ngồi có kích thước phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo và cách mặt đất tối đa 400mm. Được gắn trên lò xo nhún, có đế chắc chắn. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân. Chất liệu: nhựa composite | ||
| 2 | Nhà leo nằm ngang | 1 | chiếc | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, ống có đường kính tối thiểu 600mm, chiều dài ống chui khoảng 1500mm, trên thân ống có để lỗ quan sát trẻ khi chui. Ống được lắp trên giá đỡ cách mặt đất tối đa 20mm. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. Chất liệu: nhựa | ||
| 3 | Nhà bóng | 1 | chiếc | Kích thước: 2,3 x 2,8 m Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, diện tích sàn khoảng 4m2, chiều cao khoảng 2800mm, bên trong có lắp thang leo, thang đu, máng trượt, rổ ném bóng và bóng nhựa, có mái che và lưới quây xung quanh. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. | ||
| 4 | Bộ vận động liên hoàn 3 khối đa năng | 1 | chiếc | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, gồm các khối: 1. Thang leo : Chiều cao tối đa 1500mm, khoảng cách giữa các bậc thang tối đa là 200mm. 2. Cầu trượt : Lòng máng trượt có kích thước khoảng 450mm, chiều cao thành máng trượt khoảng 150mm. Một đầu máng đặt cao cách mặt đất khoảng 1500mm, có tay vịn tại khu vực xuất phát; đầu máng tiếp đất có đoạn giảm tốc độ trượt; mặt phẳng máng trượt tạo với mặt đất 1 góc tối đa 450. 3. Ống chui : Đường kính ống chui tối thiểu 600mm, chiều dài ống chui khoảng 1500mm, trên thân ống có để lỗ quan sát trẻ khi chui. Giữa các khối có chiếu nghỉ. Chiếu nghỉ cách mặt đất tối đa 1500mm. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. | ||
| 5 | Đu quay mâm không ray | 1 | chiếc | Kích thước: ĐK: 1750mm Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có tối thiểu 4 chỗ ngồi. Chỗ ngồi có chiều cao cách mặt sàn mâm quay tối đa 300mm, kích thước phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo, có tay vịn, được đặt trên sàn. Sàn cách mặt đất tối đa là 200mm và được liên kết với trụ quay trung tâm. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. | ||
| 6 | Xích đu treo | 1 | chiếc | Kích thước: QC: 2,15m x 1,7m x 1,1m . Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có chỗ ngồi có kích thước phù hợp với trẻ mẫu giáo, chiều cao chỗ ngồi cách mặt đất tối đa 300mm và có chỗ để chân. Treo trên hệ thống giá đỡ. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc khi sử dụng. | ||
| 7 | Cầu trượt đôi | 1 | chiếc | Kích thước: 2300x2100x1700 mm Khung, cầu thang, sàn bằng thép sơn sấy công nghiệp, cầu trượt thẳng bằng nhựa HI siêu bền, loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có 2 máng trượt, lòng máng trượt có kích thước khoảng 350 mm, chiều cao thành máng trượt khoảng 150 mm. Một đầu máng đặt cao cách mặt đất từ 900-1200 mm, có tay vịn tại khu vực xuất phát; đầu máng tiếp đất có đoạn giảm tốc độ trượt; mặt phẳng máng trượt tạo với mặt đất 1 góc tối đa 450, có cầu thang lên sàn để trượt. Khoảng cách giữa các bậc thang tối đa 150 mm, chiều rộng của bề mặt cầu thang tối đa là 150 mm. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. | ||
| 8 | Ô tô đạp chân | 1 | chiếc | Kích thước: 1010 x 530 x 455 mm Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, kích thước xe và chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo, chỗ ngồi cao cách mặt đất tối đa 400mm; hệ thống khung được gắn trên bốn bánh. Hệ thống chuyển động kiểu lệch tâm đạp bằng chân để tiến hoặc lùi. Đảm bảo an toàn, chắc chắn và chống lật ngang khi sử dụng. Chất liệu: nhựa dẻo cao cấp Kiểu bánh: nhựa đúc 1 ghế ngồi sử dụng cho 1 trẻ | ||
| 9 | Giá phơi khăn | 4 | chiếc | Kích thước: 1000x750x500 Vật liệu bằng thép sơn tĩnh điện KT:1000x750x500mm có 05 tầng để phơi khăn, phơi tối thiểu được 35 khăn, không bị chồng lên nhau, đảm bảo an toàn, chắc chắn , có bánh xe để có thể di chuyển giá. | ||
| 10 | Cốc uống nước | 140 | chiếc | Bằng inox có tay cầm | ||
| 11 | Tủ đựng ca cốc | 4 | chiếc | Kích thước: 600x250xC900 (mm) Chất liệu: inox + cánh mika chống va đập Thiết kế gồm 3 tầng vỉ và 1 tầng đáy, mỗi tầng vỉ úp được 14-25 ca cốc. Cánh mika nẹp inox chắc chắn. Cạnh tủ có lỗ thông thoáng, dưới đáy tủ có khay hứng nước tháo lắp dễ dàng. Tủ không sắc cạnh, an toàn cho các cháu nhỏ. | ||
| 12 | Bình ủ nước | 4 | chiếc | Bình inox dung tích 20l thân và lắp đạy có 2 lớp giữ nhiệt, có giá để bằng inox, có vòi nước để vặn nước uống có giá kệ inox cao 400 để bình đi kèm. | ||
| 13 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 8 | chiếc | Kích thước: KT ngăn: 350x350mm -Tủ 18 ngăn, làm từ sắt dày sơn tĩnh điện cao cấp màu ghi Sáng hoặc theo yêu cầu -Tiêu chuẩn thép dày 0.4-0.6mm hoặc theo yêu cầu bền bỉ và chịu được ứng lực cao. -Khóa tiêu chuẩn hoặc khóa bảo mật cao, khóa điện tử -Kết cấu nguyên khối hoặc lắp ghép. | ||
| 14 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 8 | chiếc | Kích thước: W800 x D450 x H1850 mm Tủ cao hai khoang: khoang trên hai cánh kính khung gỗ công nghiệp một khóa, khoang dưới hai cánh gỗ mở một khóa. | ||
| 15 | Phản | 72 | cái | Kích thước: 1200*800mm Làm bằng gỗ tự nhiên có khe hở nhỏ, thoáng, có khung nẹp. ván dày 1,1mm nẹp dày 20mm. | ||
| 16 | Giá để giày dép | 8 | chiếc | Kích thước: 800x350x1200mm Chất liệu inox, 4 tầng để được 40 đôi giày dép | ||
| 17 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 8 | chiếc | Kích thước: 500 x 420 x 685 mm - Màu sắc: màu xanh lá cây - Dung tích: 60 L - Chất liệu: HDPE | ||
| 18 | Thùng đựng nước có vòi | 4 | chiếc | Thùng nước inox 20l,có van,vòi và | ||
| 19 | Xô 20 lít | 8 | chiếc | Bằng nhựa, có nắp đậy | ||
| 20 | Chậu nhựa | 8 | chiếc | Bằng nhựa PP 100% nguyên chất Kích thước: Cao 25 x Đường kính 67 (cm) | ||
| 21 | Bàn ghế học sinh (1 bàn 2 ghế) mẫu giáo | 72 | bộ | Kích thước: Bàn: Rộng 900 – sâu 450 – cao 460 Ghế: Rộng 320 – sâu 340 – cao 270 ÷ 510 Bàn chữ nhật chất liệu gỗ tự nhiên sơn phủ PU dày 15mm, khung sắt sơn tĩnh điện, ống thép Φ20×20, không gấp được khi không sử dụng. Khung ghế sử dụng ống Ø16 sơn tĩnh điện. Đệm tựa gỗ tự nhiên sơn phủ PU dày 9mm. | ||
| 22 | Bàn giáo viên | 4 | chiếc | Kích thước: 500x 800x 720 cm Khung làm bằng sắt Ø22 sơn tĩnh điện, mặt bàn bằng gỗ Verneer màu cánh gián. | ||
| 23 | Ghế giáo viên. | 8 | chiếc | Kích thước: 370 x 390 x 400 mm Khung bằng thép Ø19 sơn tĩnh điện, mặt ghế và tựa ghế làm bằng gỗ Verneer sơn phủ PU màu cánh gián. | ||
| 24 | Giá để đồ đề chơi và học liệu | 20 | chiếc | Kích thước: 1200*250*1100(mm) Bằng gỗ Công nghiệp sơn nhiều màu sắc, có 4 tầng.. | ||
| 25 | Tivi 43 icnh | 4 | cái | - Độ phân giải: full HD - Ứng dụng sẵn có: Youtube, Netflix, Trình duyệt web, Kho ứng dụng. - Kết nối internet: Cổng lan, wifi - Cổng HDMI: 3 cổng - Cổng USB: 2 cổng | ||
| 26 | Đầu DVD | 4 | chiếc | Kích thước: 125(R) x 310(C) x 475(D) mm Kết nối: USB Chuẩn hỗ trợ: DVD/VCD/CD Kích thước: 475x125x310 mm Khối lượng: 3.5 kg | ||
| 27 | Đàn Organ | 2 | Chiếc | Phím: 61 • Hiển thị: QVGA 4,3 inch LCD • Kích cỡ: 320 x 240 dots • Số đa âm tối đa: 128 • Âm sắc: 416 Voices + 34 Drum/SFX Kits + 480 XG Voices + GM + GS • Phần đệm: 230 • Phần thu: Không giới hạn (Phụ thuộc bộ nhớ USB) • Số track: 16 • Lưu trữ: USB • Trọng lượng: 8.1Kg. Bộ đã bao gồm adapter, chân đàn chuyên dụng, bao đàn | ||
| 28 | Bàn chải đánh răng cho trẻ | MN562021 | 24 | chiếc | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 29 | Mô hình hàm răng | MN562022 | 12 | bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 30 | Vòng thể dục to | MN562023 | 8 | Cái | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 31 | Vòng thể dục nhỏ | MN562024 | 140 | Cái | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 32 | Gậy thể dục nhỏ | MN562025 | 140 | Cái | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 33 | Xắc xô | MN562026 | 8 | Cái | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 34 | Cổng chui | MN562027 | 20 | Cái | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 35 | Gậy thể dục to | MN562028 | 8 | Cái | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 36 | Cột ném bóng | MN562029 | 8 | Cái | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 37 | Bóng các loại | MN562030 | 64 | quả | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 38 | Đồ chơi Bowling | MN562031 | 20 | bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 39 | Dây thừng | MN562032 | 12 | Cái | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 40 | Kéo thủ công | MN562034 | 140 | Cái | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 41 | Kéo văn phòng | MN562035 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 42 | Bút chì đen | MN562036 | 140 | Cái | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 43 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | MN562037 | 140 | hộp | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 44 | Bộ dinh dưỡng 1 | MN562038 | 4 | bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 45 | Bộ dinh dưỡng 2 | MN562039 | 4 | bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 46 | Bộ dinh dưỡng 3 | MN562040 | 4 | bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 47 | Bộ dinh dưỡng 4 | MN562041 | 4 | bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 48 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | MN562042 | 4 | bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 49 | Bộ rắp ráp kỹ thuật | MN562043 | 8 | bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 50 | Bộ xếp hình xây dựng | MN562044 | 8 | bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 51 | Bộ luồn hạt | MN562045 | 20 | bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 52 | Bộ lắp ghép | MN562046 | 8 | bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 53 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | MN562047 | 8 | bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 54 | Bộ sa bàn giao thông | MN562049 | 4 | bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 55 | Bộ động vật sống dưới nước | MN562050 | 8 | bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 56 | Bộ động vật sống trong rừng | MN562051 | 8 | Bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 57 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | MN562052 | 8 | Bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 58 | Bộ côn trùng | MN562053 | 8 | Bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 59 | Cân chia vạch | MN562054 | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 60 | Nam châm thẳng | MN562055 | 12 | cái | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 61 | Kính lúp | MN562056 | 12 | cái | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 62 | Bể chơi với cát và nước | MN562058 | 4 | bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 63 | Ghép nút lớn | MN562059 | 20 | cái | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 64 | Bộ ghép hình hoa | MN562060 | 20 | bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 65 | Bảng chun học toán | MN562061 | 20 | Bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 66 | Đồng hồ học số, học hình | MN562062 | 8 | cái | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 67 | Bàn tính học đếm | MN562063 | 8 | bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 68 | Bộ làm quen với toán | MN562064 | 60 | bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 69 | Bộ hình khối | MN562065 | 20 | bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 70 | Bộ nhận biết hình phẳng | MN562066 | 140 | bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 71 | Bộ que tính | MN562067 | 60 | bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 72 | Lô tô động vật | MN562068 | 60 | bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 73 | Lô tô thực vật | MN562069 | 60 | bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 74 | Lô tô phương tiện giao thông | MN562070 | 60 | bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 75 | Lô tô đồ vật | MN562071 | 60 | bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 76 | Domino chữ cái và số | MN562072 | 40 | Hộp | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 77 | Bảng quay 2 mặt | MN562073 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 78 | Bộ chữ cái | MN562074 | 60 | Cái | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 79 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | MN562075 | 20 | Bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 80 | Lịch của trẻ | MN562076 | 4 | Bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 81 | Tranh ảnh về Bác Hồ | MN562077 | 4 | Bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 82 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | MN562078 | 4 | Bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 83 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | MN562079 | 4 | Bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 84 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5-6 tuổi | MN562080 | 8 | Bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 85 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5-6 tuổi | MN562081 | 8 | Bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 86 | Bộ tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | MN562082 | 8 | Bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 87 | Bộ dụng cụ lao động | MN562083 | 12 | Bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 88 | Bộ đồ chơi nhà bếp | MN562084 | 8 | Bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 89 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | MN562085 | 8 | bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 90 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | MN562086 | 8 | bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 91 | Bộ trang phục nấu ăn | MN562087 | 4 | bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 92 | Búp bê bé trai | MN562088 | 12 | con | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 93 | Búp bê bé gái | MN562089 | 12 | con | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 94 | Bộ trang phục công an | MN562090 | 8 | bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 95 | Doanh trại bộ đội | MN562091 | 8 | bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 96 | Bộ trang phục bộ đội | MN562092 | 8 | bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 97 | Bộ trang phục công nhân | MN562093 | 8 | bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 98 | Bộ dụng cụ bác sĩ | MN562094 | 8 | bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 99 | Bộ trang phục bác sỹ | MN562095 | 8 | bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 100 | Gạch xây dựng | MN562096 | 8 | thùng | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 101 | Bộ xếp hình xây dựng | MN562097 | 8 | bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 102 | Hàng rào lắp ghép lớn | MN562098 | 12 | túi | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 103 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | MN562099 | 48 | bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 104 | Đất nặn | MN562100 | 120 | hộp | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 105 | Màu nước | MN562101 | 100 | hộp | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 106 | Bút lông cỡ to | MN562102 | 48 | cái | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 107 | Bút lông cỡ nhỏ | MN562103 | 48 | cái | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 108 | Giá phơi khăn | 2 | chiếc | Kích thước: 80x50x80 (cm) Bằng Inox, đủ phơi tối thiểu 20 khăn không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. | ||
| 109 | Cốc uống nước | 60 | chiếc | Bằng inox có tay cầm | ||
| 110 | Tủ đựng ca cốc | 2 | chiếc | Kích thước: 600x250xC900 (mm) Chất liệu: inox + cánh mika chống va đập Thiết kế gồm 3 tầng vỉ và 1 tầng đáy, mỗi tầng vỉ úp được 14-25 ca cốc. Cánh mika nẹp inox chắc chắn. Cạnh tủ có lỗ thông thoáng, dưới đáy tủ có khay hứng nước tháo lắp dễ dàng. Tủ không sắc cạnh, an toàn cho các cháu nhỏ. | ||
| 111 | Bình ủ nước | 2 | chiếc | Bình inox dung tích 20l thân và lắp đạy có 2 lớp giữ nhiệt, có giá để bằng inox, có vòi nước để vặn nước uống có giá kệ inox cao 400 để bình đi kèm. | ||
| 112 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 4 | chiếc | Kích thước: KT ngăn: 350x350mm -Tủ 18 ngăn, làm từ sắt dày sơn tĩnh điện cao cấp màu ghi Sáng hoặc theo yêu cầu -Tiêu chuẩn thép dày 0.4-0.6mm hoặc theo yêu cầu bền bỉ và chịu được ứng lực cao. -Khóa tiêu chuẩn hoặc khóa bảo mật cao, khóa điện tử -Kết cấu nguyên khối hoặc lắp ghép. | ||
| 113 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 2 | chiếc | Kích thước: W800 x D450 x H1850 mm Tủ cao hai khoang: khoang trên hai cánh kính khung gỗ công nghiệp một khóa, khoang dưới hai cánh gỗ mở một khóa. | ||
| 114 | Phản | 30 | cái | Kích thước: 1200*800mm Làm bằng gỗ tự nhiên có khe hở nhỏ, thoáng, có khung nẹp. ván dày 1,1mm nẹp dày 20mm. | ||
| 115 | Giá để dày dép | 2 | chiếc | Kích thước: 800x350x1200mm Chất liệu inox, 4 tầng để được 40 đôi giày dép. | ||
| 116 | Xô 20 lít | 4 | chiếc | Bằng nhựa, có nắp đậy | ||
| 117 | Chậu nhựa | 4 | chiếc | Bằng nhựa PP 100% nguyên chất Kích thước: Cao 25 x Đường kính 67 (cm) | ||
| 118 | Bàn giáo viên | 2 | chiếc | Kích thước: 500x 800x 720 cm Khung làm bằng sắt Ø22 sơn tĩnh điện, mặt bàn bằng gỗ Verneer màu cánh gián. | ||
| 119 | Ghế giáo viên | 4 | chiếc | Kích thước: 370 x 390 x 400 mm Khung bàn bằng thép Ø19 sơn tĩnh điện, mặt ghế và tựa ghế làm bằng gỗ Verneer sơn phủ PU màu cánh gián. | ||
| 120 | Bàn ghế học sinh (1 bàn 2 ghế) mẫu giáo | 30 | bộ | Kích thước: Bàn: Rộng 900 – sâu 450 – cao 460 Ghế: Rộng 320 – sâu 340 – cao 270 ÷ 510 Bàn chữ nhật chất liệu gỗ tự nhiên sơn phủ PU dày 15mm, khung sắt sơn tĩnh điện, ống thép Φ20×20, không gấp được khi không sử dụng. Khung ghế sử dụng ống Ø16 sơn tĩnh điện. Đệm tựa gỗ tự nhiên sơn phủ PU dày 9mm. | ||
| 121 | Thùng đựng nước có vòi | 2 | chiếc | Thùng nước inox 20l,có van,vòi và nắp đậy đảm bảo theo tiêu chuẩn | ||
| 122 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 4 | chiếc | Kích thước: 500 x 420 x 685 mm - Màu sắc: màu xanh lá cây - Dung tích: 60 L, Chất liệu: HDPE | ||
| 123 | Đầu DVD | 2 | chiếc | Kết nối: USB Chuẩn hỗ trợ: DVD/VCD/CD Kích thước: 475x125x310 mm Khối lượng: 3.5 kg | ||
| 124 | Tivi 43 icnh | 2 | cái | - Độ phân giải: full HD - Ứng dụng sẵn có: Youtube, Netflix, Trình duyệt web, Kho ứng dụng. - Kết nối internet: Cổng lan, wifi - Cổng HDMI: 3 cổng - Cổng USB: 2 cổng | ||
| 125 | Giá để đồ chơi và học liệu | 10 | cái | Kích thước: D1000 x R300 x C760mm Bằng gỗ MFC phối màu, có các ngăn để đồ chơi và học liệu. Gắn bánh xe di chuyển | ||
| 126 | Bàn chải đánh răng trẻ em | MN452021 | 12 | Cái | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 127 | Mô hình hàm răng | MN452022 | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 128 | Vòng thể dục nhỏ | MN452023 | 60 | Cái | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 129 | Gậy thể dục nhỏ | MN452024 | 60 | Cái | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 130 | Cổng chui | MN452025 | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 131 | Cột ném bóng | MN452026 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 132 | Vòng thể dục cho giáo viên | MN452027 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 133 | Gậy thể dục cho giáo viên | MN452028 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 134 | Bộ chun học toán | MN452029 | 12 | Cái | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 135 | Ghế băng thể dục | MN452030 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 136 | Bục bật sâu | MN452031 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 137 | Các khối hình học | MN452033 | 20 | Bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 138 | Bộ xâu dây tạo hình | MN452034 | 20 | Hộp | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 139 | Kéo thủ công | MN452035 | 60 | Cái | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 140 | Kéo văn phòng | MN452036 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 141 | Bút chì đen | MN452037 | 60 | Cái | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 142 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | MN452038 | 60 | hộp | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 143 | Giấy màu | MN452039 | 60 | túi | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 144 | Bộ dinh dưỡng 1 | MN452040 | 2 | bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 145 | Bộ dinh dưỡng 2 | MN452041 | 2 | bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 146 | Bộ dinh dưỡng 3 | MN452042 | 2 | bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 147 | Bộ dinh dưỡng 4 | MN452043 | 2 | bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 148 | Tháp dinh dưỡng | MN452044 | 2 | bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 149 | Lô tô dinh dưỡng | MN452045 | 12 | bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 150 | Bộ luồn hạt | MN452046 | 10 | bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 151 | Bộ lắp ghép | MN452047 | 4 | bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 152 | Búp bê bé trai | MN452048 | 6 | con | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 153 | Búp bê bé gái | MN452049 | 6 | con | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 154 | Bộ dụng cụ bác sĩ | MN452051 | 4 | bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 155 | Bộ tranh cảnh báo | MN452052 | 2 | bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 156 | Bộ ghép hình hoa | MN452053 | 6 | Bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 157 | Bộ lắp ráp nút tròn | MN452054 | 6 | Bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 158 | Hàng rào nhựa | MN452055 | 6 | Bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 159 | Bộ xây dựng | MN452056 | 6 | Bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 160 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | MN452057 | 4 | Bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 161 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | MN452058 | 4 | Bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 162 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | MN452059 | 4 | Bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 163 | Bộ lắp ráp xe lửa | MN452060 | 2 | bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 164 | Bộ động vật biển | MN452061 | 4 | Bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 165 | Bộ động vật sống trong rừng | MN452062 | 4 | Bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 166 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | MN452063 | 4 | Bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 167 | Bộ côn trùng | MN452064 | 4 | Bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 168 | Tranh về các loại hoa, rau, quả, củ | MN452065 | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 169 | Nam châm thẳng | MN452066 | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 170 | Kính lúp | MN452067 | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 171 | Phễu nhựa | MN452068 | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 172 | Bể chơi với cát và nước | MN452069 | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 173 | Cân thăng bằng | MN452070 | 4 | Bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 174 | Bộ làm quen với toán | MN452071 | 30 | Bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 175 | Đồng hồ lắp ráp | MN452072 | 6 | Bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 176 | Bàn tính học đếm | MN452073 | 6 | Bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 177 | Bộ hình phẳng | MN452074 | 60 | Túi | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 178 | Ghép nút lớn | MN452075 | 6 | Túi | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 179 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | MN452076 | 6 | Bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 180 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | MN452077 | 6 | Bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 181 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | MN452078 | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 182 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh | MN452079 | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 183 | Bảng quay 2 mặt | MN452080 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 184 | Bộ sa bàn giao thông | MN452081 | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 185 | Lô tô động vật | MN452082 | 20 | bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 186 | Lô tô thực vật | MN452083 | 20 | bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 187 | Lô tô phương tiện giao thông | MN452084 | 20 | bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 188 | Lô tô đồ vật | MN452085 | 20 | bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 189 | Tranh số lượng | MN452086 | 2 | tờ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 190 | Đomino học toán | MN452087 | 10 | Bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 191 | Bộ chữ số và số lượng | MN452088 | 30 | Bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 192 | Lô tô hình và số lượng | MN452089 | 30 | Bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 193 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4-5 tuổi | MN452090 | 4 | Bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 194 | Bộ tranh truyện minh họa thơ mẫu giáo 4-5 tuổi | MN452091 | 4 | Bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 195 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | MN452092 | 4 | Bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 196 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | MN452093 | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 197 | Lịch của bé | MN452094 | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 198 | Bộ chữ và số | MN452095 | 12 | Bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 199 | Bộ trang phục Công an | MN452096 | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 200 | Bộ trang phục Bộ đội | MN452097 | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 201 | Bộ trang phục Bác sỹ | MN452098 | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 202 | Bộ trang phục nấu ăn | MN452099 | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 203 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | MN452100 | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 204 | Gạch xây dựng | MN452101 | 2 | Thùng | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 205 | Con rối | MN452102 | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 206 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | MN452103 | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 207 | Bút lông cỡ to | MN452106 | 24 | cái | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 208 | Bút lông cỡ nhỏ | MN452107 | 24 | cái | Theo tiêu chuẩn và bản vẽ được duyệt | |
| 209 | Hệ thống âm thanh dùng chung cho trường | 1 | bộ | Bao gồm: + Loa JBL SRX 725/1 đôi: Thùng loa JBL 725 có 7 lớp sơn chống trầy, dày 18mm; Lưới loa, tem lưới, mút chống bụi đều nhập khẩu 100%; Loa sử dụng 4 loa bass 1 tấc và 2 loa treble cho âm thanh đầy đặn , trong trẻo. + Loa Sub JBL SRX718S/1 đôi: Loại Sub hoie, loa Bass 50cm, công suất RMS 800W, công suất Max/Program 3200W. trở kháng 8 ohms, tần số đáp tuyến 34Hz-220Hz, kết nối 2 cổng Neutrik Speakon NL-4, vỏ loa hình chữ nhật dày 18mm, 13-ply ván ép bạch dương. + Cục đẩy công suất Lynz/2 chiếc: nguồn điện áp ứng 220V/50Hz-60HzAC, công suất 8Ω Stereo Power: 1300W + 1300W; Trở kháng đầu vào 20kΩ/10kΩ; Cổng kết nối đầu ra: 2 cổng speakon và 2 trạm vặn truyền thống; Kích thước(mm) 32(cao) x 483(rộng) x 495(sâu) + Mixer Soudcraft EFX8/ chiếc: 8 kênh, 32 hiệu ứng xây dựng, EQ và FX 3 băng tần gửi trên mỗi kênh, đo sáng đầu ra Led, đầu vào và đầu ra XLR/TRS + Micro Shure UR 28D / bộ: Micro không dây, vỏ nhôm, tần số sóng mang UHF 610MHz - 660 MHz, đáp ứng tần số 40Hz-18kHz, công suấ tâm thanh trở kháng 600 Ohm, thu sóng trong bán kinh 300mm, pin sử dụng liên tục 15 giờ. + Thiết bị xử lý tín hiệu APU / 1 chiếc: 2 đường tín hiệu music, 2 cổng vào micro, kết nối điều khiển qua USB, chế độ cắt hú rít micro tự động |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi