Gói thầu: Gói thâu: Thuê trụ sở làm việc năm 2022 của Đội Quản lý thị trường số 4 thuộc Cục Quản lý thị trường tỉnh Kiên Giang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220329821-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản lý thị trường tỉnh Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Gói thâu: Thuê trụ sở làm việc năm 2022 của Đội Quản lý thị trường số 4 thuộc Cục Quản lý thị trường tỉnh Kiên Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220245180 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thực hiện không tự chủ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 11 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-14 14:55:00 đến ngày 2022-03-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 330,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,300,000 VNĐ ((Ba triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế.(Kèm theo bằng cấp chuyên môn được sao y chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Quản lý thị trường tỉnh Kiên Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thâu: Thuê trụ sở làm việc năm 2022 của Đội Quản lý thị trường số 4 thuộc Cục Quản lý thị trường tỉnh Kiên Giang Thuê trụ sở làm việc năm 2022 của Đội Quản lý thị trường số 4, Cục Quản lý thị trường tỉnh Kiên Giang 11 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thực hiện không tự chủ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh |
| E-CDNT 15.2 | nhà thầu phải nộp bản gốc trong bước thương thảo hợp đồng bao gồm: các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai theo mẫu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản lý thị trường tỉnh Kiên Giang, Lô C20-30 Lê Vĩnh Hòa, Phường Vĩnh Lạc, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973869941 – Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục quản lý thị trường, Địa chỉ: 91 Đinh Tiên Hoàng, Tràng Tiền, Hoàn Kiếm, Hà Nội, Điện thoại: 0294.38255868. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý thị trường tỉnh Kiên Giang, Lô C20-30 Lê Vĩnh Hòa, Phường Vĩnh Lạc, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973869941 – Email: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê trụ sở làm việc năm 2022 của Đội Quản lý thị trường số 4 thuộc Cục Quản lý thị trường tỉnh Kiên Giang | a. Diện tích cho thuê:Diện tích ≥ 300 m2, trong đó bố trí được 01 phòng cho 03 Lãnh đạo Đội, 01 phòng làm việc cho 07 nhân viên và nơi lưu trữ hồ sơ, có phòng tiếp công dân và nơi để bảo vệ trực tối thiểu được 200 m2.b. Các tiện ích:- Có Nhà kho để tạm giữ hàng hóa chờ xử lý tối thiểu được 25 m2.- Có nhà để xe máy đáp ứng trên 15 xe và chỗ để xe ô tô khoảng 2 xe ô tô con tối thiểu được 75 m2.- Kết cấu văn phòng/nhà: Kết cấu nhà phải đảm bảo an toàn về người và tài sản trong quá trình sử dụng. Kết cấu khung bê tông cốt thép/thép kiên cố, chống nóng, chống dột, không ngập nước.c. Vị trí văn phòng/nhà cho thuê:- Trong phạm vi bán kính cách Trụ sở Đội QLTT số 4 (địa chỉ: Số 01 Mạc Cửu, Khu phố 4, Dương Đông, Phú Quốc) không quá 3 km- Vị trí văn phòng/nhà không nằm trong các cung đường cấm, giao thông thuận tiện và có chổ để xe cho công chức, nhân viên làm việc trong văn phòng và khách. | Tháng | 11 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Không áp dụng | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Không áp dụng | |||||
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế.(Kèm theo bằng cấp chuyên môn được sao y chứng thực) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi