Gói thầu: gói thầu số: 03 MS-ĐTXD 2022 Mua Vật tư Thiết bị điện cho các công trình ĐTXD năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220219289-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đống Đa
Tên gói thầu gói thầu số: 03 MS-ĐTXD 2022 Mua Vật tư Thiết bị điện cho các công trình ĐTXD năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220218806
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-24 10:54:00 đến ngày 2022-03-21 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,939,433,455 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3409E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Năm 2019,2020,2021 và tính đến thời điểm đóng thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá mời thầu như: (Tủ trung thế, Trụ đỡ MBA và tủ HT, Tủ hạ thế, tủ Pillar, Cáp ngầm trung thế, Cáp hạ thế các loại, hộp đầu-nối cáp hạ thế, hộp đầu-nối cáp trung thế, hộp công tơ, đầu cốt các loại, vật liệu điện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 60.780.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu:-03 năm: đối với cáp hạ thế, tủ hạ thế… -05 năm: đối với cáp trung thế, tủ trung thế, máy biến áp, aptomat hạ thế…Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: 21 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đống Đa
E-CDNT 1.2 gói thầu số: 03 MS-ĐTXD 2022 Mua Vật tư Thiết bị điện cho các công trình ĐTXD năm 2022
Mua Vật tư Thiết bị điện cho các công trình ĐTXD năm 2022.
45 Ngày
E-CDNT 3 Vay TDTM năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đống Đa , địa chỉ: 274 Tôn Đức Thắng Đống Đa Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đống Đa Số 274 Phố Tôn Đức Thắng – P. Hàng Bột – Q.Đống Đa – TP.Hà Nội-VN Điện thoại: 024.22203604 Fax: 024.22203622 Hotline: 1900 1288.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Đống Đa Số 274 Phố Tôn Đức Thắng – P. Hàng Bột – Q.Đống Đa – TP.Hà Nội-VN Điện thoại: 024.22203604 Fax: 024.22203622


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đống Đa , địa chỉ: 274 Tôn Đức Thắng Đống Đa Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đống Đa Số 274 Phố Tôn Đức Thắng – P. Hàng Bột – Q.Đống Đa – TP.Hà Nội-VN Điện thoại: 024.22203604 Fax: 024.22203622 Hotline: 1900 1288.


E-CDNT 10.1(a)
- Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. - Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với sản phẩm chào thầu, do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất thực hiện. E-HSDT nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm. - Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu đã vận hành thành công trên hệ thống điện trong thời gian từ 02 năm trở lên. - Quyết định phê duyệt mẫu của hàng hóa chào thầu còn hiệu lực (nếu có). - Đề xuất nhân sự và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. - Hàng mẫu dự thầu (nếu có).
E-CDNT 10.2(c)
Giấy phép bán hàng của nhà sản/hãng sản xuất xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q).
E-CDNT 12.2
1- Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. 2- Nhà thầu điền đầy đủ thông tin vào Mẫu số 18.1 Bảng giá dự thầu chi tiết đơn giá VTTB (đã được đính kèm vào mục file khác).
E-CDNT 14.3 15
E-CDNT 15.2
1.Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đống Đa Số 274 Phố Tôn Đức Thắng – P. Hàng Bột – Q.Đống Đa – TP.Hà Nội-VN Điện thoại: 024.22203604 Fax: 024.22203622 Hotline: 1900 1288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Anh Tú-Giám đốc Công ty Điện lực Đống Đa Số 274 Phố Tôn Đức Thắng – P. Hàng Bột – Q.Đống Đa – TP.Hà Nội-VN Điện thoại: 024.22203604 Fax: 024.22203622
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Đống Đa Số 274 Phố Tôn Đức Thắng – P. Hàng Bột – Q.Đống Đa – TP.Hà Nội-VN Điện thoại: 024.22203604 Fax: 024.22203622
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng KH&VT-Công ty Điện lực Đống Đa Số 274 Phố Tôn Đức Thắng – P. Hàng Bột – Q.Đống Đa – TP.Hà Nội-VN Điện thoại: 024.22203604 Fax: 024.22203622
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-ruột đồng 3*240mm2- có lớp màn chắn-có giáp bảo vệ-chống thấm nước689métChi tiết TCKT tại Chương V theo HSMT
2Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-ruột đồng 1*50mm2- có lớp màn chắn-có giáp bảo vệ-chống thấm nước108métnt
3Dây đồng bọc XLPE 12,7/22(24)kV-1*240mm28métnt
4Dây đồng bọc XLPE 12,7/22(24)kV-50mm2117métnt
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột nhôm-4x240mm2- có lớp giáp bảo vệ321métnt
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột nhôm-4x185mm2- có lớp giáp bảo vệ1.463métnt
7Cáp hạ áp 0,6/(1,2)kV- ruột đồng 4x240mm2-có lớp giáp bảo vệ.1.363métnt
8Cáp hạ áp 0,6/(1,2)kV- ruột đồng 4x185mm2-có lớp giáp bảo vệ.1.992métnt
9Cáp hạ áp 0,6/(1,2)kV- ruột đồng 4x150mm2-có lớp giáp bảo vệ.916métnt
10Cáp hạ áp 0,6/(1,2)kV- ruột đồng 4x120mm2-có lớp giáp bảo vệ.1.214métnt
11Cáp hạ áp 0,6/(1,2)kV- ruột đồng 4x95mm2-có lớp giáp bảo vệ.378métnt
12Cáp hạ áp 0,6/(1,2)kV- ruột đồng 4x50mm2-có lớp giáp bảo vệ.2.051métnt
13Cáp hạ áp 0,6/(1,2)kV- ruột đồng 4x25mm2-có lớp giáp bảo vệ.303métnt
14Cáp hạ áp 0,6/(1,2)kV- ruột đồng 2x16mm2-có lớp giáp bảo vệ.7métnt
15Cáp hạ áp 0,6/(1,2)kV- ruột đồng 2x10mm2-có lớp giáp bảo vệ.52métnt
16Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240mm2-có lớp giáp bảo vệ110métnt
17Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x150mm2-có lớp giáp bảo vệ53métnt
18Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-có lớp giáp bảo vệ29métnt
19Cáp điện vặn xoắn 0,6/1(1,2)kV-4*120mm21.350,4métnt
20Cáp điện vặn xoắn 0,6/1(1,2)kV-4*95mm2256métnt
21Cáp điện vặn xoắn 0,6/1(1,2)kV-4*50mm26métnt
22Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x25mm2-không lớp giáp bảo vệ34métnt
23Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x10mm2-không lớp giáp bảo vệ1.486métnt
24Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240mm2-không lớp giáp bảo vệ418métnt
25Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x185mm2-không lớp giáp bảo vệ8,5métnt
26Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x150mm2-không lớp giáp bảo vệ8métnt
27Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-không lớp giáp bảo vệ42métnt
28Cáp hạ áp 0,6/(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2-không lớp giáp bảo vệ.1.107métnt
29Cáp hạ áp 0,6/(1,2)kV- ruột đồng 2x16mm2-không lớp giáp bảo vệ.3.217métnt
30Cáp hạ áp 0,6/(1,2)kV- ruột đồng 2x10mm2-không lớp giáp bảo vệ.2.430métnt
31Cáp hạ áp 0,6/(1,2)kV- ruột đồng 4x25mm2-không lớp giáp bảo vệ.76métnt
32Cáp hạ áp 0,6/(1,2)kV- ruột đồng 4x35mm2-không lớp giáp bảo vệ.12métnt
33Cáp bọc 0,6/1(1,2)kV-XLPE-PVC-M35mm212métnt
34Dây đồng mềm nhiều sợi M35 tiếp địa455métnt
35Dây đồng mềm M120 tiếp địa35métnt
36Dây đồng Cu/XLPE/PVC 2*2.5mm230métnt
37Dây đồng Cu/PVC 1*4mm210métnt
38Dây đồng trần M 50mm24métnt
39Dây đồng trần M 95mm26métnt
40Đầu cốt dẹt đồng M 10mm8.615cáint
41Đầu cốt đồng M 10mm19cáint
42Đầu cốt đồng M 16mm8cáint
43Đầu cốt đồng M 25mm18cáint
44Đầu cốt đồng M 35mm1.168cáint
45Đầu cốt đồng M 50mm26cáint
46Đầu cốt đồng M 240mm246cáint
47Đầu cốt đồng M 185mm8cáint
48Đầu cốt đồng M 150mm24cáint
49Đầu cốt đồng M 120mm42cáint
50Đầu cốt đồng M 95mm8cáint
51Đầu cốt AM 120mm112cáint
52Đầu cốt AM 95mm152cáint
53Đầu cốt nhôm A120mm24cáint
54Đầu cốt nhôm A95mm8cáint
55Ống nối đồng M 1858cáint
56Ống nối đồng M 1508cáint
57Ống nối nhôm A1204cáint
58MCCB 3cực- 250A-690VAC-36kArms-CO bằng tay.1cáint
59MCCB 3cực- 400A-690VAC-50kArms-CO bằng tay.4cáint
60MCCB 3cực- 630A-690VAC-50kArms-CO bằng tay.14cáint
61Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6239cáint
62Hộp nối 22kV-3*240mm2-dùng băng quấn-đổ nhựa Resin-ống nối đồng14bộnt
63Hộp nối 22kV-3*240mm2-dùng băng quấn-đổ nhựa Resin-ống nối AM 400/2402bộnt
64Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm25bộnt
65Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3(50-95)mm21bộnt
66Hộp đầu cáp -22kV-200A-3*240mm2 NT, đầu cốt đồng1bộnt
67Hộp nối cáp 0.6/1kV-ruột nhôm- 4*240mm2-đổ nhựa Resin1hộpnt
68Hộp nối cáp 0.6/1kV-AM- 4*185mm2-đổ nhựa Resin1hộpnt
69Hộp nối cáp 0.6/1kV-ruột đồng- 4*240mm2-đổ nhựa Resin (bao gồm ống nối SL A/M 240/185)2hộpnt
70Hộp nối cáp 0.6/1kV-ruột đồng- 4*150mm2-đổ nhựa Resin1hộpnt
71Hộp nối cáp 0.6/1kV-ruột đồng- 4*120mm2-đổ nhựa Resin3hộpnt
72Hộp nối cáp 0.6/1kV-ruột đồng- 4*95mm2-đổ nhựa Resin1hộpnt
73Hộp nối cáp 0.6/1kV-ruột đồng- 4*50mm2-đổ nhựa Resin3hộpnt
74Hộp đầu cáp 0,6/1kV -4x240-ngoài trời- kèm đầu cốt đồng.28bộnt
75Hộp đầu cáp 0,6/1kV -4x240-ngoài trời- kèm đầu cốt AM.5bộnt
76Hộp đầu cáp 0,6/1kV -4x185-ngoài trời- kèm đầu cốt đồng51bộnt
77Hộp đầu cáp 0,6/1kV -4x185-ngoài trời- kèm đầu cốt nhôm.7bộnt
78Hộp đầu cáp 0,6/1kV -4x185-ngoài trời- kèm đầu cốt AM.32bộnt
79Hộp đầu cáp 0,6/1kV -4x150-ngoài trời- kèm đầu cốt đồng.19bộnt
80Hộp đầu cáp 0,6/1kV -4x150-ngoài trời- kèm đầu cốt AM.4bộnt
81Hộp đầu cáp 0,6/1kV -4x120-ngoài trời- kèm đầu cốt đồng.36bộnt
82Hộp đầu cáp 0,6/1kV -4x95-ngoài trời- kèm đầu cốt đồng.18bộnt
83Hộp đầu cáp 0,6/1kV -4x50-ngoài trời- kèm đầu cốt đồng.112bộnt
84Hộp đầu cáp 0,6/1kV -4x35-ngoài trời- kèm đầu cốt đồng.1bộnt
85Hộp đầu cáp 0,6/1kV -4x25-ngoài trời- kèm đầu cốt đồng.32bộnt
86ống nhựa xoắn HDPE d195/150625métnt
87ống nhựa xoắn HDPE d160/1253.019métnt
88ống nhựa xoắn HDPE d130/1004.186métnt
89ống nhựa xoắn HDPE d110/9032métnt
90ống nhựa xoắn HDPE d105/801.698métnt
91ống nhựa xoắn HDPE d85/65209métnt
92ống nhựa xoắn HDPE d65/503.972métnt
93ống nhựa xoắn HDPE d50/4056métnt
94ống nhựa xoắn HDPE d40/301.720métnt
95ống nhựa xoắn HDPE d32/25266métnt
96Hòm 4 công tơ 1 pha trọn bộ composits (có ATM 40A)116hòmnt
97Hòm 4 công tơ 1 pha trọn bộ composits (không có ATM 40A)22hòmnt
98Hòm 2 công tơ 1 pha trọn bộ composits (có ATM 40A)145hòmnt
99Hòm 1 công tơ 1 pha trọn bộ composits (có ATM 40A)80hòmnt
100Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI trọn bộ composits (có ATM 100)27hòmnt
101Hộp phân dây -composits - đủ phụ kiện7hòmnt
102Hộp phân dây -composits , Có đầu cốt AM 95 - đủ phụ kiện66hòmnt
103Hộp đấu cáp có thanh cái (bao gồm cả gông và bulong bắt hộp đấu)26hộpnt
104Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s (2CD+1MC) không mở rộng được-ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà: gồm (02 bộ đầu T- plug 24kV M3*240 , 01 bộ đầu T- plug 24kV M3*50) Đồng hồ áp lực khí , điện trở sấy kèm ATM chống giật 40A..11tủnt
105Thiết bị báo sự cố có tin nhắn SMS cho tủ RMU12bộnt
106Trụ thép đỡ MBA 630kVA có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ (01 MCCB 1000A, 04 MCCB 400A,01 MCCB 160A,..) tụ bù 2*30kVAr, 03 TI hạ thế 1000/5A, 8m dây đấu nối tụ M1*25 và 16 đầu cốt M25, MCB-3P-25A tự dùng, hệ thống thanh cái, các phụ kiện đi kèm trọn bộ ) kèm máng cáp trung hạ thế, chụp cực MBA..7trụnt
107Trụ thép đỡ MBA 630kVA có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ (01 MCCB 1000A, 01 MCCB 630A,04 MCCB 400A,01 MCCB 160A, MCB 25A..) tụ bù 2*30kVAr, 03 TI hạ thế 1000/5A, 8m dây đấu nối tụ M1*35 và 16 đầu cốt M35, MCB-3P-25A tự dùng, hệ thống thanh cái, các phụ kiện đi kèm trọn bộ ) kèm máng cáp trung hạ thế, chụp cực MBA..1trụnt
108Trụ thép đỡ MBA 630kVA có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ (01 MCCB 1000A, 04 MCCB 400A,01 MCCB 160A, MCB 25A..) tụ bù 2*30kVAr, 03 TI hạ thế 1000/5A, 8m dây đấu nối tụ M1*35 và 16 đầu cốt M35, MCB-3P-25A tự dùng, hệ thống thanh cái, các phụ kiện đi kèm trọn bộ ) kèm máng cáp trung hạ thế, chụp cực MBA..3trụnt
109Bộ truyền xa 3 pha16bộnt
110Bộ DCU (thu thập dữ liệu công tơ điện tử)12bộnt
111Tủ Pillar 600V-(1200x700x425mm)-400A-2 mặt (01 MCCB 3P 400A+ 02 MCCB 3P 250A)4tủnt
112Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt (01 MCCB 3P 400A+ 03 MCCB 3P 250A)5tủnt
113Tủ Pillar 600V-(1200x425x425mm)-400A-1 mặt (01 MCCB 3P 400A+ 03 MCCB 3P 250A)2tủnt
114Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A- (01 MCCB 3P 400A+ 03 MCCB 3P 250A) 3 cầu đấu 1 pha 250A 11đầu ra ( 2 lộ 3pha 120A,5 lộ 3pha 80A,12 lộ 3pha 63A1tủnt
115Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-630A- (01 MCCB 3P 630A)1tủnt
116Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-630A- (01 MCCB 3P 630A,01 MCCB 3P 400A+ 01 MCCB 3P 250A)1tủnt
117Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt (01 MCCB 3P 400A+ 04 MCCB 3P 250A)5tủnt
118Tủ Pillar 600V-(1200x425x425mm)-400A-1 mặt (01 MCCB 3P 400A+ 02 MCCB 3P 250A)3tủnt
119Tủ điện hạ áp 600V-1000A- kiểu treo- ngoài trời gồm (1 MCCB 1000A,1 MCCB 630A, 3 MCCB 400A, 1 MCCB 250A,1 MCCB 160A,1MCB 25A)1tủnt
120Tủ điện hạ áp 600V-1000A- kiểu treo- ngoài trời gồm (1 MCCB 1000A,5 MCCB 400A, 1 MCCB 160A, 1MCB 25A)1tủnt
121Tủ điện hạ áp 600V-1000A- kiểu treo- ngoài trời gồm (1 MCCB 1000A, 4 MCCB 400A,1 MCCB 160A,1MCB 25A)3tủnt
122Trụ phân dây ngoài trời 250A-400V- 11 đầu ra.7trụnt
123Bình tụ bù hạ áp 3pha 440V-30kVAR8bìnhnt
124Ống chì RMU 24kV 31.5A3cáint
125CSV đường dây 18kV/15,3kV-Class 1-10kA- kèm hạt nổ (bộ 3 quả)1bộnt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3409E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Năm 2019,2020,2021 và tính đến thời điểm đóng thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá mời thầu như: (Tủ trung thế, Trụ đỡ MBA và tủ HT, Tủ hạ thế, tủ Pillar, Cáp ngầm trung thế, Cáp hạ thế các loại, hộp đầu-nối cáp hạ thế, hộp đầu-nối cáp trung thế, hộp công tơ, đầu cốt các loại, vật liệu điện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 60.780.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu:-03 năm: đối với cáp hạ thế, tủ hạ thế… -05 năm: đối với cáp trung thế, tủ trung thế, máy biến áp, aptomat hạ thế…Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: 21 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->