Gói thầu: Mua xe, thùng, túi nilon đựng chất thải và túi cấp phát thuốc năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Tây Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220166974-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Tây Sơn |
| Tên gói thầu | Mua xe, thùng, túi nilon đựng chất thải và túi cấp phát thuốc năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Tây Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220165093 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị và Nguồn ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-14 15:15:00 đến ngày 2022-03-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 383,892,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.75838E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.67784E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp xe, thùng, túi ni lon đựng chất thải y tế và túi đựng thuốc cấp cho người bệnh. Tài liệu minh chứng: Hợp đồng (bản sao có chứng thực hoặc bản gốc).; Hóa đơn (bản sao y của đơn vị).; Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng (bản sao y có chưng thực hoặc bản gốc). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 268.724.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 537.448.800 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại tỉnh Bình Định có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu cung cấp thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. Sẵn sàng thay đổi lô sản phẩm không đảm bảo chất lượng, hư hỏng. Thời gian thay đổi, sửa chữa sản phẩm hư hỏng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học tốt nghiệp chuyên nghành kỹ thuật môi trường, kinh nghiệm làm việc trên 5 năm, có chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động và phòng cháy chữa cháy còn thời hạn (tất cả chứng chỉ, bằng cấp Scan bản gốc hoặc photo có công chứng còn hiệu lực trong vòng 06 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỷ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên nghành khoa học vật liệu, kinh nghiệm làm việc trên 3 năm, có chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động và phòng cháy chữa cháy còn thời hạn (tất cả chứng chỉ, bằng cấp Scan bản gốc hoặc photo có công chứng còn hiệu lực trong vòng 06 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Tây Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Mua xe, thùng, túi nilon đựng chất thải và túi cấp phát thuốc năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Tây Sơn Mua xe, thùng, túi ni lon đựng chất thải và túi cấp phát thuốc năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Tây Sơn 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị và Nguồn ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Giấy ủy quyền. - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo lãnh dự thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa cung cấp có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu tại mục 2 chương V của E-HSMT. - Nhà thầu cung cấp catalogue (hình ảnh) và bản vẽ chi tiết sản phẩm hàng hóa tại mục 4 chương V của E-HSMT - Nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa dự thầu phải được nêu rõ ràng. - Hàng hóa cung cấp phải đảm bảo mới 100% sản xuất từ năm 2022, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất. - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Các tài liệu khác (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Tây Sơn, Số 48 Nguyễn Huệ - Phú Phong - Tây Sơn - Bình Định. Điện thoại: 02563.780282. Fax 02563.780282 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y Tế huyện Tây Sơn, địa chỉ: số 48 Nguyễn Huệ, Phú Phong, Tây Sơn, Bình Định, số điện thoại 02563 780282, số fax 02563 780282 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y Tế huyện Tây Sơn, địa chỉ: 48 Nguyễn Huệ, Phú Phong, Tây Sơn, Bình Định. Điện thoại: 0256 3580874. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Y Tế huyện Tây Sơn, địa chỉ: số 48 Nguyễn Huệ, Phú Phong, Tây Sơn, Bình Định, số điện thoại 02563 780282, số fax 02563 780282 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Túi ni lon đựng chất thải (dung tích 5 lít) | 285 | kg | - Vật liệu: Nhựa an toàn sinh học và có biểu tượng an toàn sinh học.- Màu : xanh, trắng, vàng, đen.- Kích thước: 40x60 cm (không có mép gấp). - Bên ngoài túi có in dòng chữ cỡ lớn và biểu tượng phù hợp với Thông tư 20/2021/TT-BYT ban hành ngày 26/11/2021. | ||
| 2 | Túi ni lon đựng chất thải (dung tích 15 lít) | 997 | kg | Túi ni lon đựng chất thải (dung tích 15 lít)- Vật liệu: Nhựa an toàn sinh học và có biểu tượng an toàn sinh học.- Màu : xanh, trắng, vàng, đen.- Kích thước: (34+10+10)x60 cm (có mép gấp).- Bên ngoài túi có in dòng chữ cỡ lớn và biểu tượng phù hợp với Thông tư 20/2021/TT-BYT ban hành ngày 26/11/2021. | ||
| 3 | Túi ni lon đựng chất thải (dung tích 25 lít) | 1.613 | kg | Túi ni lon đựng chất thải (dung tích 25 lít)- Vật liệu: Nhựa an toàn sinh học và có biểu tượng an toàn sinh học.- Màu : xanh, trắng, vàng, đen.- Kích thước: (38+15+15)x70 cm (có mép gấp).- Bên ngoài túi có in dòng chữ cỡ lớn và biểu tượng phù hợp với Thông tư 20/2021/TT-BYT ban hành ngày 26/11/2021. | ||
| 4 | Túi ni lon đựng chất thải (dung tích 120 lít) | 348 | kg | Túi ni lon đựng chất thải (dung tích 120 lít)- Vật liệu: Nhựa an toàn sinh học và có biểu tượng an toàn sinh học.- Màu : xanh, trắng, vàng, đen.- Kích thước: 90x120 cm (không có mép gấp).- Bên ngoài túi có in dòng chữ cỡ lớn và biểu tượng phù hợp với Thông tư 20/2021/TT-BYT ban hành ngày 26/11/2021. | ||
| 5 | Túi ni lon tự hủy dùng cấp phát thuốc | 244 | kg | Túi ni lon tự hủy dùng cấp phát thuốc- Vật liệu: Nhựa an toàn sinh học và có biểu tượng an toàn sinh học.- Màu: trắng.- Kích thước: (15+7+7)x25 cm, có mép gấp, có quai sách. | ||
| 6 | Túi ni lon tự hủy dùng cấp phát thuốc | 367 | kg | Túi ni lon tự hủy dùng cấp phát thuốc- Vật liệu: Nhựa an toàn sinh học và có biểu tượng an toàn sinh học.- Màu: trắng.- Kích thước: (20+7+7)x30 cm, có mép gấp, có quai sách | ||
| 7 | Túi ni lon tự hủy dùng cấp phát thuốc | 189 | kg | Túi ni lon tự hủy dùng cấp phát thuốc- Vật liệu: Nhựa an toàn sinh học và có biểu tượng an toàn sinh học.- Màu: trắng.- Kích thước: (25+7+7)x38 cm, có mép gấp, có quai sách. | ||
| 8 | Thùng đựng chất thải 5 lít | 46 | Thùng | Thùng đựng chất thải 5 lít - Màu : vàng, xanh , trắng, đen- Vật liệu: Nhựa có tỉ trọng cao. (Nhựa HDPE)- Dung tích: 5 lít.- Kết cấu: Nắp đóng mở theo kiểu xoay gạt.- Bên ngoài túi có in dòng chữ cỡ lớn và biểu tượng phù hợp với Thông tư 20/2021/TT-BYT ban hành ngày 26/11/2021. | ||
| 9 | Thùng đựng chất thải rắn 15 lít | 29 | Thùng | Thùng đựng chất thải rắn 15 lít- Màu: xanh, vàng, trắng, đen- Vật liệu: Nhựa có tỉ trọng cao. (Nhựa HDPE)- Dung tích: 15 lít- Kết cấu: Thùng chứa có nắp đậy mở bằng bàn đạp chân, thành và đáy làm kín, bề mặt trong thùng nhẵn.- Bên ngoài túi có in dòng chữ cỡ lớn và biểu tượng phù hợp với Thông tư 20/2021/TT-BYT ban hành ngày 26/11/2021. | ||
| 10 | Thùng đựng chất thải rắn 25 lít | 46 | Thùng | Thùng đựng chất thải rắn 25 lítMàu : xanh, vàng, trắng, đen- Vật liệu: Nhựa có tỉ trọng cao. (Nhựa HDPE)- Dung tích: 25 lít.- Kết cấu: Thùng chứa có nắp đậy mở bằng bàn đạp chân, thành và đáy làm kín, bề mặt trong thùng nhẵn.- Bên ngoài túi có in dòng chữ cỡ lớn và biểu tượng phù hợp với Thông tư 20/2021/TT-BYT ban hành ngày 26/11/2021. | ||
| 11 | Thùng đựng chất thải rắn 120 lít | 14 | Thùng | Phương tiện vận chuyển chất thải 120 lít- Màu sắc: Màu xanh, trắng, vàng , đen- Vật liệu: Nhựa có tỉ trọng cao. (Nhựa HDPE)- Dung tích: 120 lít- Kết cấu: Thùng chứa có bánh xe, có nắp đậy, thành và đáy làm kín, bề mặt trong thùng nhẵn.- Bên ngoài túi có in dòng chữ cỡ lớn và biểu tượng phù hợp với Thông tư 20/2021/TT-BYT ban hành ngày 26/11/2021. | ||
| 12 | Phương tiện vận chuyển chất thải 660 lít | 3 | Thùng | Phương tiện vận chuyển chất thải 660 lít- Màu sắc: Màu xanh, trắng, vàng , đen- Vật liệu: Nhựa có tỉ trọng cao. (Nhựa HDPE)- Dung tích: 660 lít- Kết cấu: Thùng chứa có bánh xe, có nắp đậy, thành và đáy làm kín, bề mặt trong thùng nhẵn.- Bên ngoài túi có in dòng chữ cỡ lớn và biểu tượng phù hợp với Thông tư 20/2021/TT-BYT ban hành ngày 26/11/2021. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.75838E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.67784E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp xe, thùng, túi ni lon đựng chất thải y tế và túi đựng thuốc cấp cho người bệnh. Tài liệu minh chứng: Hợp đồng (bản sao có chứng thực hoặc bản gốc).; Hóa đơn (bản sao y của đơn vị).; Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng (bản sao y có chưng thực hoặc bản gốc). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 268.724.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 537.448.800 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại tỉnh Bình Định có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu cung cấp thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. Sẵn sàng thay đổi lô sản phẩm không đảm bảo chất lượng, hư hỏng. Thời gian thay đổi, sửa chữa sản phẩm hư hỏng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ Quản lý | 1 | Có trình độ đại học tốt nghiệp chuyên nghành kỹ thuật môi trường, kinh nghiệm làm việc trên 5 năm, có chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động và phòng cháy chữa cháy còn thời hạn (tất cả chứng chỉ, bằng cấp Scan bản gốc hoặc photo có công chứng còn hiệu lực trong vòng 06 tháng) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỷ thuật | 1 | 01 nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên nghành khoa học vật liệu, kinh nghiệm làm việc trên 3 năm, có chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động và phòng cháy chữa cháy còn thời hạn (tất cả chứng chỉ, bằng cấp Scan bản gốc hoặc photo có công chứng còn hiệu lực trong vòng 06 tháng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi