Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng công trình (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220331217-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VĨNH HƯNG
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng công trình (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20220328381
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh từ nguồn tăng thu ngân sách, kết dư và dự toán ngân sách hàng năm và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-14 15:39:00 đến ngày 2022-03-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,700,063,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình giao thông có các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, rãnh dọc thoát nước BTCT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã trực tiếp đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã từng trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ;- Đã từng trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng, ATLĐ ít nhất 01 công trình cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bánh thép ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bánh hơi ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VĨNH HƯNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng công trình (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
Xây dựng, nâng cấp tuyến đường từ đường tỉnh 535 đi xã Phúc Thọ, đoạn qua xóm Mỹ Sơn, xóm Tân Nghĩa, xã Nghi Xuân, huyện Nghi Lộc
09 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh từ nguồn tăng thu ngân sách, kết dư và dự toán ngân sách hàng năm và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VĨNH HƯNG , địa chỉ: Số 7 đường D1, ngõ 88 Lê Viết Thuật, xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghi Xuân. Địa chỉ: Xã Nghi Xuân, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CPXD 497; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải Nghệ An; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CPTV và ĐTXD Vĩnh Hưng; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CPXD 497.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VĨNH HƯNG , địa chỉ: Số 7 đường D1, ngõ 88 Lê Viết Thuật, xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghi Xuân. Địa chỉ: Xã Nghi Xuân, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Bảo lãnh dự thầu và Cam kết tín dụng; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình Giao thông tối thiểu hạng III; - Tài liệu chứng minh đáp ứng về kinh nghiệm thi công và năng lực kĩ thuật (Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…) - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, bản vẽ biện pháp thi công…); - Phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. - Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình). - Các tài liệu có liên quan khác…
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghi Xuân. Địa chỉ: Xã Nghi Xuân, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nghệ An. Địa chỉ: Số 03 Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CPTV và ĐTXD Vĩnh Hưng. Địa chỉ: Số 07 đường D1, ngõ 88 Lê Viết Thuật, xã Hưng Lộc, Tp. Vinh, tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An. Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, Tp. Vinh, Nghệ An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền, đào cấp đất cấp 3 bằng thủ công
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
86,2954m3
2Đào nền, đào cấp đất cấp 3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V201,356m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V19,5696m2
4Đắp đất nền đường K95 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V371,8232m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm BTN C19 dày 6cm
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
1.578,2755m2
2Vận chuyển BTN từ trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V224,7464tấn
3Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.578,2755m2
4Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.578,2755m2
5Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.578,2755m2
6Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.578,2755m2
7Rải thảm BTN C19 dày 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4.490,2097m2
8Vận chuyển BTN từ trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V639,4059tấn
9Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.490,2097m2
10Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.490,2097m2
11Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm kèm bù vênhMô tả kỹ thuật theo Chương V4.490,2097m2
12Vận chuyển khối lượng đất ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V143,8257m3
13Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V340,2309m3
14Vận chuyển đất cấp 3 từ mỏ về đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V340,2309m3
C ĐƯỜNG DÂN SINH
1Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 8cm
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
351,43m2
2Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V351,43m2
3Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V351,43m2
4Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V351,43m2
5Rải thảm BTN C19 dày 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V351,43m2
6Vận chuyển BTN từ trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V50,0436tấn
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1Bê tông M250 thân rãnh
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
537,2686m3
2Cốt thép rãnh D <10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13.096,511kg
3Cốt thép rãnh D <=18 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V23.869,2092kg
4Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V174,3921m3
5Ván khuôn thép thành rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4.904,1624m2
6Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V196,5287m3
7Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14.178,7718kg
8Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9.444,3944kg
9Ván khuôn thép đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V923,5419m2
10Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.668cái
11Đào rãnh thoát nước đất cấp 2 bằng nhân côngMô tả kỹ thuật theo Chương V113,411m3
12Đào đất rãnh thoát nước bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2.154,8081m3
13Vận chuyển khối lượng đất ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V2.268,2191m3
14Đắp đất công trình bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V832,6714m3
15Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V949,2454m3
16Vận chuyển đất cấp 3 từ mỏMô tả kỹ thuật theo Chương V949,2454m3
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46,54m2
2Lắp đặt biển báo tam giác D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5biển
F ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Công trực gác đảm bảo giao thông
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
150công
2Sản xuất biển báo hiệu công trường đang thi công (0,4x0,6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
3Đèn tín hiệu đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Cờ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
5Ống nhựa PVC D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,6m
6Dây nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V420m
7Sơn bề mặt màu trắng, đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V22,88m2
8Vữa xi măng M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,53m3
9Bê tông đế cọc tiêu đúc sẵn M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,06m3
G Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu.
H Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, CP nhà tạm để ở và phục vụ thi công, CP một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Nếu không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình giao thông có các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, rãnh dọc thoát nước BTCT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã trực tiếp đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã từng trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại.32
3 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, ATLĐ 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ;- Đã từng trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng, ATLĐ ít nhất 01 công trình cùng loại.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4 m3 Đang hoạt động tốt2
2 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Đang hoạt động tốt2
3 Máy ủi ≥ 110CV Đang hoạt động tốt1
4 Đầm bánh thép ≥ 6 tấn Đang hoạt động tốt1
5 Đầm bánh hơi ≥ 9 tấn Đang hoạt động tốt1
6 Máy tưới nhựa Đang hoạt động tốt1
7 Thiết bị nấu nhựa Đang hoạt động tốt1
8 Máy rải bê tông nhựa Đang hoạt động tốt1
9 Trạm trộn bê tông nhựa Đang hoạt động tốt1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đang hoạt động tốt2
11 Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi) Đang hoạt động tốt3
12 Đầm cóc Đang hoạt động tốt1
13 Máy hàn 23KW Đang hoạt động tốt1
14 Máy cắt uốn thép 5kW Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->