Gói thầu: Chi phí xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220332860-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm
Tên gói thầu Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220332709
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-14 15:35:00 đến ngày 2022-03-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,602,311,376 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.806E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm tài liệu chứng minh bản scan Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.-Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.-Có hợp đồng lao động.Đính kèm bản gốc bản scan bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu) đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (các tài liệu phải còn hiệu lực đến khi thực hiện tham gia dự thầu gói thầu này (đối với các tài liệu có thời hạn sử dụng)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc công chánh.-Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;-Có hợp đồng lao động.Đính kèm bản gốc bản scan bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu) đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (các tài liệu phải còn hiệu lực đến khi thực hiện tham gia dự thầu gói thầu này (đối với các tài liệu có thời hạn sử dụng)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, hoặc công chánh.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực;- Có hợp đồng lao động;Đính kèm bản gốc bản scan bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu) đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (các tài liệu phải còn hiệu lực đến khi thực hiện tham gia dự thầu gói thầu này (đối với các tài liệu có thời hạn sử dụng)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch ≥ 1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép ≥ 5 KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông ≥ 0,5KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm
E-CDNT 1.2 Chi phí xây lắp
Sửa chữa Trường Trung học cơ sở Tân Thanh
90 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm , địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm, địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Nam Quốc. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Kiến trúc và Xây dựng Phúc Hưng. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Bến Tre; địa chỉ: Số 50, Nguyễn Trung Trực, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Giồng Trôm. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Giồng Trôm.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm , địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm, địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh năng lực: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2019- 2021) và một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm, địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm, địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Giồng Trôm; Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3823636
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Sửa chữa cải tạo khối 03 phòng học và các phòng chức năng
1Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,711100m
2Lắp đặt co PVC phi 90Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9Cái
3Lắp đặt cổ dê phi 90 giữ ống nướcTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành45Cái
4Lắp quả cầu chắn rácTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9Cái
5Đục nhám mặt tường để ốp gạch chân tường bó nềnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành35,148m2
6Ốp gạch Ceramic KT 500*500mm giả đá chân tường bó nềnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành35,148M2
7Phá dỡ nền gạch, gạch Ceramic 300*300mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành570,635m2
8Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành541,45M2
9Cạo bỏ lớp sơn gỗ + khung bảo vệ cửaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành322,4m2
10Tháo dỡ cửa để sơn, sau đó lắp lại cửaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành161,2m2
11Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành322,4M2
12Lắp dựng hoa sắt cửaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,38M2
13Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,38M2
14Tháo dỡ, lắp đặt lại bản lề cửaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành416Cái
15Tháo dỡ, lắp đặt lại chốt cửaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành128Cái
16Lắp cửa gỗ thao lao vào khuônTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,36M2
17Phá lớp vữa láng sê nôTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành31,32m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành53,72M2
19Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành31,32M2
20Đục nhám mặt tường ốp gạch 250*400mm tầng trệtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành161,323m2
21Ốp gạch Ceramic KT 250*400mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành161,323M2
22Đục nhám mặt tường ốp gạch 250*400mm tầng lầuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành162,5m2
23Ốp gạch Ceramic KT 250*400mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành162,5M2
24Xả nhám lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhàTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành671,224m2
25Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành671,224M2
26Xả nhám lớp vôi tường cột, trụ trong nhàTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành526,67m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành526,67M2
28Xả nhám lớp vôi xà, dầm, trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành566,16m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành566,16M2
30Vệ sinh đá màiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành63,65M2
31Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7,403100m2
B Hạng mục 2: Sửa chữa cải tạo khối 10 phòng học
1Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,869100m
2Lắp đặt co PVC phi 90Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11Cái
3Lắp đặt cổ dê phi 90 giữ ống nướcTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành55Cái
4Lắp quả cầu chắn rácTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11Cái
5Đục nhám mặt tường để ốp gạch chân tường bó nềnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành44,363m2
6Ốp gạch Ceramic KT 500*500mm giả đá chân tường bó nềnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành44,363M2
7Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành701,603M2
8Phá dỡ nền gạch, gạch Ceramic 300*300mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành737,903m2
9Cạo bỏ lớp sơn gỗ + khung bảo vệ cửaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành403m2
10Tháo dỡ cửa để sơn, sau đó lắp lại cửaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành201,5m2
11Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành403M2
12Lắp dựng hoa sắt cửaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành26,9M2
13Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành26,9M2
14Tháo dỡ, Lắp đặt lại bản lề cửaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành520Cái
15Tháo dỡ, Lắp đặt lại chốt cửaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành160Cái
16Lắp cửa gỗ thao lao vào khuônTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,36M2
17Phá lớp vữa láng sê nôTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành40,5m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành68,5M2
19Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành40,5M2
20Đục nhám mặt tường ốp gạch 250*400mm tầng trệtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành207,828m2
21Ốp gạch Ceramic KT 250*400mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành207,828M2
22Đục nhám mặt tường ốp gạch 250*400mm tầng lầuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành203,328m2
23Ốp gạch Ceramic KT 250*400mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành203,328M2
24Xả nhám lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhàTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành844,84m2
25Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành844,84M2
26Xả nhám lớp vôi tường cột, trụ trong nhàTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành818,8m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành818,8M2
28Xả nhám lớp vôi xà, dầm, trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành748,845m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành748,845M2
30Vệ sinh đá màiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành100,61M2
31Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9,72100m2
32Tháo tấm lợp tônTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,114100m2
33Lợp mái tole sóng vuông dày 0.45mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,114100m2
34Lắp đặt đèn Led năng lượng mặt trời 200WTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4ci
C Hạng mục 3: Sơn lan can dãy phòng chức năng
1Cạo bỏ lớp sơn kim loạiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành32,04m2
2Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành32,04M2
3Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,285100m2
D Hạng mục 4: Xây mới đường dẫn kết nối 2 dãy phòng học
1Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,277m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,692M3
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,069100m2
4Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,5M3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,925M2
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,159M3
7Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ côngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,532m3
8Rải nilon đenTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,111100m2
9Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,778M3
10Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11,115M2
11Lát gạch Ceramic KT 300*600 nhám kẽ mũi bậc, bậc tam cấp, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành19,89M2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,54M2
13Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,54M2
14Cốt thép xà dầm - giằng cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0291000kg
15Cốt thép xà dầm - giằng cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0341000kg
E Hạng mục 5: Làm mới sân đang phía trước sân đường, chặt cây, làm cỏ đường chạy thể dục
1Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,964m3
2San cát tạo dốc thoát nước mặt bằngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,678100m3
3Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ côngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10m3
4Rải nilon đenTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6,78100m2
5Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành61,02M3
6Lăn nhám mặt nền sân bê tôngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành678m2
7Kẻ ron nềnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành678M2
8Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,283M3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành48,64M2
10Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành64M
11Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành31,36M2
12Phát rừng loại 1, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng là 0 câyTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,6100m2
13Chặt cây bằng cưa máy ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cây
14Chặt cây bằng cưa máy ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3cây
15Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1gốc cây
16Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3gốc cây
17Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ côngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.806E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm tài liệu chứng minh bản scan Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.-Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.-Có hợp đồng lao động.Đính kèm bản gốc bản scan bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu) đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (các tài liệu phải còn hiệu lực đến khi thực hiện tham gia dự thầu gói thầu này (đối với các tài liệu có thời hạn sử dụng)).55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc công chánh.-Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;-Có hợp đồng lao động.Đính kèm bản gốc bản scan bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu) đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (các tài liệu phải còn hiệu lực đến khi thực hiện tham gia dự thầu gói thầu này (đối với các tài liệu có thời hạn sử dụng)).53
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, hoặc công chánh.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực;- Có hợp đồng lao động;Đính kèm bản gốc bản scan bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu) đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (các tài liệu phải còn hiệu lực đến khi thực hiện tham gia dự thầu gói thầu này (đối với các tài liệu có thời hạn sử dụng)).43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn ≥ 23KW ≥ 23KW1
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW ≥ 1,5 KW1
3 Máy cắt gạch ≥ 1,7 KW ≥ 1,7 KW1
4 Máy cắt uốn thép ≥ 5 KW ≥ 5 KW1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250l ≥ 250l1
6 Máy khoan bê tông ≥ 0,5KW ≥ 0,5KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->