Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220331843-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng huyện Lộc Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220245842
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-14 15:28:00 đến ngày 2022-03-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,277,733,171 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.99E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô chứng thực của cơ quan thẩm quyền).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô chứng thực của cơ quan thẩm quyền
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô chứng thực của cơ quan thẩm quyền
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành cơ khí;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô chứng thực của cơ quan thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
8-tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng huyện Lộc Ninh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Xây dựng 07 phòng học và chức năng, 04 phòng hỗ trợ học tập, hội trường và nhà tập đa năng Trường TH Lộc Điền A, huyện Lộc Ninh
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng huyện Lộc Ninh , địa chỉ: 268 QL 13 Thị Trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: Số 268, Quốc lộ 13, thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng huyện Lộc Ninh , địa chỉ: 268 QL 13 Thị Trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: Số 268, Quốc lộ 13, thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: Số 268, Quốc lộ 13, thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: Số 268, Quốc lộ 13, thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: Số 268, Quốc lộ 13, thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI 07 PHÒNG HỌC VÀ CHỨC NĂNG, 04 PHÒNG HỖ TRỢ HỌC TẬP, HỘI TRƯỜNG
1Phá dỡ phòng học cũ, dọn dẹp mặt bằngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1công trình
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8,7261100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,6636100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,189tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,0061tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,6364tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,206tấn
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật34,704m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật156,9061m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,2441100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,0851100m2
12Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,4782m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,4993tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,1112tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,092tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,3273tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,5651tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,5771tấn
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật12,5983m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật19,138m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9,3018100m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6,1384100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8,1974100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9,3906100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,0894100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,4045tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,1088tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,4017tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10,8458tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,6669tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,678tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,2188tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,748tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,5179tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6,8633tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,4751tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,5409tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,0927tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,8607tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0324tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,3398tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,3053tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1629tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1697tấn
45Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật48,0505m3
46Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật194,1014m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật13,1744m3
48Lát sàn gạch bộng 40x25x15 dày 15cmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật423,36m2
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,1262100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,4434tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2824tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,4869tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,1364tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật19,526m3
55Gia công xà gồ thép, cầu phong, li tôĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật7,1779tấn
56Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tôĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật7,1779tấn
57Lợp mái ngói 11v/m2, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,8761100m2
58Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,5838100m2
59Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng phần đất đào móng)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,455100m3
60Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,5629100m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật29,3141m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,8663m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,7068m3
64Xây gạch nung 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật221,0404m3
65Xây gạch nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật33,8971m3
66Xây gạch nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật34,2838m3
67Xây gạch nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,4758m3
68Xây gạch nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật13,502m3
69Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,92m2
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.239,9594m2
71Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.150,9424m2
72Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật477,41m2
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật298,546m2
74Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật296,44m2
75Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật423,36m2
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật238,628m2
77Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật83,88m2
78Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật204,32m2
79Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật89,3m
80Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 kích thước gờ chỉ 100x50Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật208,6m
81Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400, vữa XM mác 75 cao 1,6mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật277,262m2
82Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.239,9594m2
83Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.023,9344m2
84Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.258,518m2
85Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật805,786m2
86Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5,392m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.829,7204m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2.498,4774m2
89Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật440,76m2
90Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật112,02m2
91Quét nhựa bitum nóng vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật358,108m2
92Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật426,124m2
93Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật627,64m2
94Lát nền, sàn, kích thước gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật11,943m2
95Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400mm nhám, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật177,718m2
96Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật12,494m2
97Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400mm nhám, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật17,5m2
98Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 cao 1,6mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật127,008m2
99Cung cấp lắp đặt khung đỡ bệ lavabo bằng thép hộp mạ kẽm 40x40x2mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8,04m2
100Sản xuất, lắp đặt lan can tay vịn inox SUS 304 D38 dày 1mm WC trẻ khuyết tậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,68m
101Cung cấp lắp dựng vách ngăn Compact HPL dày 18mm cùng phụ kiệnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật64,86m2
102Sản xuất cửa đi khung sắt, kính cường lực dày 5mm, phụ kiện tay nắm, ổ khóa đồng bộĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật62,4m2
103Sản xuất cửa đi khung nhôm, kính mờ dày 5mm, phụ kiện tay nắm, ổ khóa đồng bộĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật12,5m2
104Sản xuất cửa sổ khung nhôm 02 cánh trượt, kính cường lực dày 5mm, phụ kiện tay nắm, ổ khóa đồng bộĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật42,24m2
105Sản xuất cửa sổ khung nhôm 04 cánh trượt, kính cường lực dày 5mm, phụ kiện tay nắm, ổ khóa đồng bộĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật80,64m2
106Sản xuất cửa sổ khung nhôm cánh lật, kính cường lực mờ dày 5mm, phụ kiện tay nắm, ổ khóa đồng bộĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật7,2m2
107Sản xuất vách kính khung sắt, kính cường lực dày 5mm.Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật17,63m2
108Sản xuất lắp dựng khung bông cửa sắt hộp 20x40x1,4mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật169,9116m2
109Sản xuất lan can tay vịn sắt (khung sắt hộp 30x30x1,2mm, song sắt hộp 20x20x1,2m, tay vịn sắt D60x1,5mm)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật53,5268m2
110Sản xuất lan can tay vịn sắt (khung sắt hộp 30x60x1,5mm, song sắt hộp 20x20x1,5m, tay vịn sắt D90x2mm)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật258,571m2
111Cung cấp lắp đặt cửa lên mái khung sắt, ốp tôn phẳngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,864m2
112Cung cấp, lắp đặt thang lồng bằng sắt kích thước 0,7x0,65x10m (khung đỡ sắt V50x50x3,2mm, bậc thang sắt V30x30x3mm, khung lồng thép la 10x1,5mm và 50x3mm)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
113Sơn cửa kính 3 nướcĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật766,6256m2
114Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật312,0978m2
115Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật222,61m2
116Lắp đặt ống uPVC D34x3mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,8100m
117Lắp đặt co 90 uPVC D34mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20cái
118Lắp đặt co 45 uPVC D34mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật12cái
119Lắp đặt van phao điệnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
120Lắp đặt van khóa D34Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4cái
121Lắp đặt van khóa 1 chiều D34Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
122Lắp đặt Y lọc D34mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
123Lắp đặt Luppe D34Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
124Lắp đặt khớp nối giảm chấn D34Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
125Lắp đặt máy bơm nước thả chìm 3P-3HP Q=7.5 m3/h, H=90mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1máy
126Lắp đặt máy bơm điện 3P-3HP Q=12m3/h, H=30mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1máy
127Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1bể
128Giếng khoan D140, L=80mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
129Lắp đặt tủ điền khiển bơm điệnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1tủ
130Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,027100m3
131Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,9m3
132Xếp gạch 4x8x19 làm dấuĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,032m3
133Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,9m3
134Lắp đặt ống uPVC D60x3mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,24100m
135Lắp đặt ống uPVC D27x3mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,94100m
136Lắp đặt van khóa tay vặn D27mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3cái
137Lắp đặt van khóa tay vặn D60mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
138Lắp đặt co 90 uPVC D27mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật78cái
139Lắp đặt co 90 uPVC D60mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8cái
140Lắp đặt co 45 uPVC D27mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật46cái
141Lắp đặt co 45 uPVC D60mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6cái
142Lắp đặt tê uPVC D27mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật52cái
143Lắp đặt tê uPVC D60mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
144Lắp đặt tê giảm uPVC D60-27mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
145Lắp đặt nối giảm uPVC D60-27mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
146Lắp đặt nối răng ngoài D27 ống D27mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6cái
147Lắp đặt nối răng ngoài D60 ống D60mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3cái
148Lắp đặt co ren trong uPVC D21 ống D27mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật16cái
149Lắp đặt tê ren ngoài uPVC D21 ống D27mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật16cái
150Lắp đặt co ren ngoài uPVC D21 ống D27mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật35cái
151Lắp bít ren trong D21mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật51cái
152Lắp bít ren ngoài D21mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật16cái
153Lắp đặt nối trơn nhựa D27mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10cái
154Lắp đặt nối trơn nhựa D60mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
155Lắp bít trơn nhựa D27mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật12cái
156Lắp bít trơn nhựa D60mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
157Lắp đặt ống uPVC D114x3.8mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,96100m
158Lắp đặt ống uPVC D90x3mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,74100m
159Lắp đặt ống uPVC D60x3mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,44100m
160Lắp đặt ống uPVC D42x3mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,72100m
161Lắp đặt ống uPVC D34x3mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,5100m
162Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ khuyết tậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
163Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật15bộ
164Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật16cái
165Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cho trẻ khuyết tậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
166Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật18bộ
167Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật19bộ
168Lắp đặt gương soiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật19cái
169Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9bộ
170Lắp đặt phễu thu đường kính 150mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật19cái
171Lắp đặt vòi xả sànĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật7bộ
172Lắp đặt co 90 uPVC D34mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật57cái
173Lắp đặt co 90 uPVC D42mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật54cái
174Lắp đặt co 90 uPVC D60mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật12cái
175Lắp đặt co 90 uPVC D90mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật68cái
176Lắp đặt co 90 uPVC D114mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật34cái
177Lắp đặt co 45 uPVC D34mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật57cái
178Lắp đặt co 45 uPVC D42mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật48cái
179Lắp đặt co 45 uPVC D60mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6cái
180Lắp đặt co 45 uPVC D90mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật60cái
181Lắp đặt co 45 uPVC D114mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật48cái
182Lắp đặt tê uPVC D42mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20cái
183Lắp đặt tê uPVC D60mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4cái
184Lắp đặt tê uPVC D90mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20cái
185Lắp đặt tê uPVC D114mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật18cái
186Lắp đặt tê giảm uPVC D90-42mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật12cái
187Lắp đặt tê giảm uPVC D114-42mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8cái
188Lắp đặt tê giảm uPVC D114-90mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6cái
189Lắp đặt tê giảm uPVC D114-60mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
190Lắp đặt nối giảm uPVC D114-60mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
191Lắp đặt nối giảm uPVC D90-42mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9cái
192Lắp đặt nối giảm uPVC D90-34mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật19cái
193Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật14cái
194Lắp đặt Y uPVC D114-60mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6cái
195Lắp đặt Y uPVC D114-90mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6cái
196Lắp đặt Y uPVC D114mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20cái
197Lắp đặt Y uPVC D90mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật26cái
198Lắp đặt Y uPVC D60mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6cái
199Lắp đặt bít trơn uPVC D34mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật22cái
200Lắp đặt bít trơn uPVC D42mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật18cái
201Lắp đặt bít trơn uPVC D60mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
202Lắp đặt bít trơn uPVC D90mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật36cái
203Lắp đặt bít trơn uPVC D114mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật27cái
204Lắp đặt nối trơn uPVC D34mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật28cái
205Lắp đặt nối trơn uPVC D42mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật24cái
206Lắp đặt nối trơn uPVC D60mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
207Lắp đặt nối trơn uPVC D90mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật48cái
208Lắp đặt nối trơn uPVC D114mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật30cái
209Lắp bát treo ống D42mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật24cái
210Lắp bát treo ống D90mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật24cái
211Lắp bát treo ống D114mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật24cái
212Lắp đặt tê thông tắc D114mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
213Lắp đặt co thông tắc D90mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5cái
214Lắp đặt co thông tắc D114mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8cái
215Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,3134100m3
216Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0274100m2
217Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,04m3
218Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,832m3
219Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,7583100m2
220Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,046tấn
221Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5,704m3
222Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật27,84m2
223Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,9696m3
224Thi công tầng lọc bằng sỏi toĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,001100m3
225Thi công tầng lọc bằng than củiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,001100m3
226Thi công tầng lọc bằng sỏi nhỏĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,001100m3
227Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2523100m3
228Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0611100m3
229Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,4673100m3
230Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,3595100m3
231Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính =1200mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật30đoạn ống
232Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0136100m3
233Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0136100m3
234Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0841100m2
235Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0149tấn
236Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,6782m3
237Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,8443100m3
238Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,5621100m3
239Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,7643100m2
240Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,5722100m2
241Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2376100m2
242Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,3628tấn
243Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,5836m3
244Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật17,532m3
245Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,944m3
246Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,872m3
247Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật33,872m3
248Lắp đặt ống bê tông ly tâm D300-D400 H30 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật32đoạn ống
249Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật233,2m2
250Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,8936m2
251Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật96,48m2
252Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2677100m3
253Lắp đặt dây cáp mạng UTP-CAT6Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật412m
254Lắp đặt dây cáp quang 2 coreĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật112m
255Lắp đặt ống PVC D20 mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật282m
256Lắp đặt ổ cắm mạngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật12cái
257Lắp đặt hộp ổ cắm âm tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật12hộp
258Lắp đặt tủ rack 6uĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3bộ
259Lắp đặt Switch 16 potrsĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
260Lắp đặt Switch 48 potrsĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
261Lắp đặt Splitter 4 potrsĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
262Lắp đặt Modem quangĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
263Lắp đặt bộ chống sét lan truyền UTP-RJ45-16CAT6Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
264Lắp đặt bộ chống sét lan truyền UTP-RJ45-48CAT6Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
265Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1máy
266Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy ốp trầnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6máy
267Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,05100m
268Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,3100m
269Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,05100m
270Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,3100m
271Lắp đặt ống nước ngưng, đường kính 27mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật48m
272Bảo ôn ống nước ngưng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 27mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,48100m
273Lắp đặt dây Cu/PVC 3.5mm2- 1CĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật150m
274Lắp đặt ống uPVC D20Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,5100m
275Lắp đặt đèn led tube 1,2m T8/18WĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật35bộ
276Lắp đặt đèn led tube 1,2m T8/2x18W có chóa chống lóaĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật64bộ
277Lắp đặt đèn led tube 1,2m T8/18W có chóa tán quang gắn bảngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật18bộ
278Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật16cái
279Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảoĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật28cái
280Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật24cái
281Lắp đặt quạt điện - Quạt hút âm tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật7cái
282Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật62cái
283Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4cái
284Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V- 2P+E (lắp âm tường)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật53cái
285Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu mặt đơn 16A-220V- 2P+E (lắp âm tường)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật24cái
286Lắp đặt mặt nạ công tắcĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật38hộp
287Lắp đặt đế âm tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật115hộp
288Lắp đặt hộp nối âm tường 160x160mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật24hộp
289Lắp đặt tủ điện 600x800x275mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1tủ
290Lắp đặt tủ điện 400x600x220mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2tủ
291Lắp đặt tủ điện 6 đườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8tủ
292Lắp đặt tủ điện 12 đườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2tủ
293Lắp đặt tủ điện 18 đườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2tủ
294Lắp đặt dây đơn CV 35mm2-1CĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật40m
295Lắp đặt dây đơn CV 16mm2-1CĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10m
296Lắp đặt dây đơn CV 14mm2-1CĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật252m
297Lắp đặt dây đơn CV 10mm2- 1CĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật40m
298Lắp đặt dây đơn CV 8mm2- 1CĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật980m
299Lắp đặt dây đơn CV 6mm2- 1CĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật60m
300Lắp đặt dây đơn CV 3.5mm2- 1CĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.700m
301Lắp đặt dây đơn CV 2.5mm2- 1CĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.050m
302Lắp đặt dây đơn CV 1.5mm2- 1CĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2.250m
303Lắp đặt ống uPVC D32mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật40m
304Lắp đặt ống uPVC D25mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật152m
305Lắp đặt ống uPVC D20mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.150m
306Lắp đặt ống PVC D20mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật300m
307Lắp đặt máng cáp 150x50x1.2mm + phụ kiệnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật126m
308Lắp đặt MCCB -3P-150A-25kAĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
309Lắp đặt MCCB -3P-100A-15kAĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
310Lắp đặt MCCB -3P-50A-15kAĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3cái
311Lắp đặt MCB -3P-40A-10kAĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4cái
312Lắp đặt MCB -3P-25A-6kAĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4cái
313Lắp đặt MCB -2P-25A-6kAĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật7cái
314Lắp đặt MCB -2P-20A-6kAĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
315Lắp đặt MCB -1P-25A-6kAĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật7cái
316Lắp đặt MCB -1P-20A-6kAĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8cái
317Lắp đặt MCB -1P-16A-6kAĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật24cái
318Lắp đặt MCB -1P-10A-6kAĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật12cái
319RCBO -2P-25A-6kA-30mAĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8bộ
320RCBO -2P-16A-6kA-30mAĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật11bộ
321Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCCĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9bộ
322Bình chữa cháy khí CO2 - MT5 (5kg)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9bình
323Bình chữa cháy bột MFZ8 - 8kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9bình
324Kệ để bình chữa cháyĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9cái
325Lắp đặt đèn thoát hiểm sự cố có bộ sạc và Battery 2Ah - 10w, ổ cắm 2P-10AĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,85 đèn
326Lắp đặt đèn sự cố có bộ sạc và Battery 2Ah - 30w, ổ cắm 2P-10AĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,65 đèn
327Lắp đặt dây cáp FR 1.5mm2-3CĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật198m
328Lắp đặt hộp nối ốngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật17hộp
329Lắp đặt ống uPVC D20mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật165m
330Lắp đặt còi báo độngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,2bộ
331Điện trở cuối nguồnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3cái
332Lắp đặt nút nhấn khẩn cấpĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,2bộ
333Lắp đặt đầu báo khóiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật21bộ
334Lắp đặt dây cáp FR 0.75mm2-2CĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật350m
335Lắp đặt dây cáp FR 1.5mm2-2CĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật84m
336Lắp đặt ống uPVC D20mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật300m
B HẠNG MỤC: NHÀ TẬP ĐA NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,205100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9,007m3
3Bê tông lót móng đá 1x2 chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật17,956m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,8658100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d6mm, d8mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,8848tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d12mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,3157tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính d16mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,9407tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d20mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,4654tấn
9Bê tông móng chiều rộng >250cm, đá 1x2, vữa BT M250Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật71,5815m3
10Đắp đất móng công trìnhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,4036100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật38,525m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật11,7663m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,053m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,2427tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d16mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,6128tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d20mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,5801tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,5796100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,7816100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,6766tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép d12mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,077tấn
21Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật36,9039m3
22Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT mác 250Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật45,3774m3
23Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng phần đất đào móng)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,2364100m3
24Cung cấp đất san lấp đắp nền công trìnhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật125,13m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,2493100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép d6mm, d8mm chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2315tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép d10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1627tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép d14mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,9885tấn
29Bê tông Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật12,2676m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,068100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật27,8352m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d6mm, d8mm chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,6717tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d14mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0816tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d16mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,6913tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d20mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,5039tấn
36Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật102,5461m3
37Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,648m3
38Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật11,062m3
39Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật24,656m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.223,3676m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật758,4302m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật121,79m2
43Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật504,32m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật264,3648m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 rộng 100 dày 30Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật216,74m
46Bả bằng bột bả vào tường ngoàiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.223,3676m2
47Bả bằng bột bả vào tường trongĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật758,4302m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật925,1532m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật758,4302m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2.148,5208m2
51Cung cấp, lắp đặt bu lông neo M24x600 cấp độ bền B5.6Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật60cái
52Cung cấp, lắp đặt bu lông liên kết M14x60 cấp độ bền 8.8Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật64cái
53Gia công hệ khung dàn (thép ống mạ kẽm)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,7468tấn
54Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,7468tấn
55Lát gạch sân, nền đường,vỉa hè - gạch xi măng 40x40cmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật7,21m2
56Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,6705tấn
57Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,6705tấn
58Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,4447100m2
59Láng nền sàn có đánh màu tạo dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật277,393m2
60Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật190,1m2
61Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật34,146m2
62Quét nhựa bitum nóng vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật339,953m2
63Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy 1 lớp lót, 2 lớp phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật346,55m2
64Cung cấp cửa đi, kính cường lực 5mm,phụ kiện tay nắm, ổ khóa đồng bộĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật36,4m2
65Cung cấp cửa sổ khung nhôm 4 cánh trượt hệ 700, kính cường lực 5mm,phụ kiện tay nắm, ổ khóa đồng bộĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật23,04m2
66Cung cấp cửa sổ khung nhôm 4 cánh lật hệ 700, kính cường lực mờ 5mm,phụ kiện tay nắm, ổ khóa đồng bộĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5,76m2
67Cung cấp vách kính khung sắt, kính cường lực 5mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật104,16m2
68Gia công lắp dựng khung bông cửa sắt hộp 20x40x1,4mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật151,6864m2
69Cung cấp lắp đặt lan can sắt (khung thép hộp 30x30x1,2mm, song lan can thép hộp 20x20x1,2mm và tay vịn thép tròn D60x1,5mm)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10,72m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn tĩnh điện)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật198,4m2
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật169,36m2
72Cung cấp, lắp dựng biểu tượng Olympic bằng mika dày 5mm, cạnh nổi 50mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1gói
73Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
74Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8cái
75Cung cấp, lắp đặt đèn higtbay 150WĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật15bộ
76Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20bộ
77Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật452m
78Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật168m
79Lắp đặt dây đơn 1x3.5mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật896m
80Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20m
81Cung cấp, lắp đặt ống điện d20mm:Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật50m
82Cung cấp, lắp đặt ống uPVC 20:Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật418m
83Cung cấp, lắp đặt ống 32:Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5m
84Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 chiều 10AĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9cái
85Dimmer quạt 10AĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
86Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật25cái
87Mặt nạ công tắcĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5cái
88Cung cấp, lắp đặt đế âm tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật30hộp
89Cung cấp, lắp đặt hộp nối âm tường (160x160mm)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5hộp
90Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2tủ
91Cung cấp lắp đặt MCCB-3P-50A-15kAĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
92Cung cấp lắp đặt MCCB-3P-50A-15kAĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
93Cung cấp, lắp đặt MCB-1P-20A-6kAĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
94Cung cấp, lắp đặt MCB-1P-16A-6kAĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật16cái
95Cung cấp, lắp đặt MCB-1P-10A-6kAĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
96Cung cấp, lắp đặt RCBO-2P-20A-6kA-30mAĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
97Cung cấp lắp đặt ống PVC D34mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,3100m
98Cung cấp lắp đặt ống PVC D34mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,5100m
99Lắp đặt van khóa D27mm (tay vặn)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
100Lắp đặt van khóa D34mm (tay vặn)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
101Cung cấp, lắp đặt co nhựa D27mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật16cái
102Cung cấp, lắp đặt co nhựa D34mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8cái
103Cung cấp, lắp đặt lơi nhựa D27mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10cái
104Cung cấp, lắp đặt lơi nhựa D34mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4cái
105Cung cấp, lắp đặt tê nhựa D27mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6cái
106Cung cấp, lắp đặt tê nhựa D34mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
107Cung cấp, lắp đặt tê nhựa D34mm giảm D27mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
108Cung cấp, lắp đặt nối nhựa D34mm giảm D27mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
109Cung cấp, lắp đặt nối răng ngoài D27mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4cái
110Cung cấp, lắp đặt co ren ngoài D21/27mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8cái
111Cung cấp, lắp đặt bít D21mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8cái
112Cung cấp, lắp đặt nối trơn D27mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6cái
113Cung cấp, lắp đặt nối trơn D60mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
114Cung cấp lắp đặt ống PVC D90mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,64100m
115Cung cấp lắp đặt ống PVC D42mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,12100m
116Cung cấp, lắp đặt co nhựa D90mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật30cái
117Cung cấp, lắp đặt co nhựa D42mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6cái
118Cung cấp, lắp đặt lơi nhựa D90mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật28cái
119Cung cấp, lắp đặt lơi nhựa D42mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6cái
120Cung cấp, lặt đặt nối ống D90mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật36cái
121Cung cấp, lắp đặt tê nhựa D42mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
122Cung cấp, lắp đặt con thỏ D90mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
123Lắp đặt phễu thu 150x150Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
124Lắp đặt vòi xả 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8bộ
125Cung cấp, lắp đặt chậu rửa tay bằng Inox (bao gồm: khung chân đỡ Inox 40x40x1mm và 30x30x1mm, máng Inox sus 304 dày 1mm)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
126Lắp đặt cầu chặn rác D90mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật12cái
127Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCCĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4bộ
128Bình chữa cháy khí CO2 - MT5 (5kg)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4bình
129Bình chữa cháy bột MFZ8 - 8kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4bình
130Kệ để bình chữa cháyĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4cái
131Lắp đặt đèn thoát hiểm sự cố có bộ sạc và Battery 2Ah - 10w, ổ cắm 2P-10AĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật15 đèn
132Lắp đặt đèn sự cố có bộ sạc và Battery 2Ah - 30w, ổ cắm 2P-10AĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật15 đèn
133Lắp đặt dây cáp FR 1.5mm2-3CĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật86m
134Lắp đặt hộp nối ốngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10hộp
135Lắp đặt ống uPVC D20mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật80m
136Lắp đặt còi báo độngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4bộ
137Điện trở cuối nguồnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
138Lắp đặt nút nhấn khẩn cấpĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4bộ
139Lắp đặt đầu báo khóiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4bộ
140Lắp đặt đầu báo khói tia chiếuĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
141Lắp đặt dây cáp FR 1mm2-2CĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật640m
142Lắp đặt dây cáp FR 1mm2-4CĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật225m
143Lắp đặt ống uPVC D20mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật246m
C SÂN ĐƯỜNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,086100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,1512m3
3Xây đá hộc, xây kè chắn, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20,0777m3
4Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,12100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật21,84m3
6Cắt ron sânĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật88,48md
7Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật15cây
8Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật15gốc cây
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 10cmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,058100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5,8m3
11Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,7100m2
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 5cmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,156100m3
D HỆ THỐNG PCCC - CHỐNG SÉT TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,8673100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1289100m2
3Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,7298100m2
4Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,5677100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0301tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,5758tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0222tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,3756tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,4493tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,5031tấn
11Cung cấp Sika Waterbars yellow O-20 đặt dọc theo mạch ngừng trước khi đổ bê tôngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật36,6m
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật7,182m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250, có phụ gia chống thấm cấp B6Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật11,5316m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật16,344m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, có phụ gia chống thấm cấp B6Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10,167m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật116,7152m2
17Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật60,11m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật44,28m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật31,072m2
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,6527100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,7748100m3
22Cung cấp lắp đặt thang inox SUS 304 gồm thanh đứng inox D42x1.2, thanh ngang tạo bậc inox D32x1.2, bulong inox nở D12 và các vật tư phụ khác theo thiết kếĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3cái
23Gia công nắp đậy bằng thép tấmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3m2
24Lắp dựng nắp đậy bằng thép tấmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3m2
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,6625m3
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,032m3
28Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,142m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,42m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,13m2
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,3325tấn
32Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,3325tấn
33Bu long neo M16 L300Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật16cây
34Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,6841100m2
35Cung cấp lắp đặt lam nhôm chữ ZĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,696m2
36Cung cấp lắp đặt cửa cuốn kéo tay thép mạ kẽm, phụ kiện đồng bộĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật7,2m2
37Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,2823100m3
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,4141100m3
39Gạch thẻ 4x8x19 làm dấuĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6.850viên
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,8682100m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,4141100m3
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,027m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,027m3
44Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0036100m2
45Cung cấp Hộp PCCC KT 400x600x200 + cuộn dây D50 dài 20m + lăn phun D50Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10bộ
46Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
47Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40/32mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,9100m
48Lắp đặt ống STK, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60x2.9mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,24100m
49Lắp đặt ống STK, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 90x3.2mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,3100m
50Lắp đặt ống STK, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 114x3.2mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,88100m
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật151,8881m2
52Lắp đặt co STK Ø114Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật24cái
53Lắp đặt co STK Ø90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10cái
54Lắp đặt co STK Ø60Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20cái
55Lắp đặt tê giảm STK Ø114/60Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6cái
56Lắp đặt tê giảm STK Ø114/90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
57Lắp đặt tê STK Ø114Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8cái
58Lắp đặt van xả khíĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
59Tủ điện PCCCĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
60Máy bơm Diesel Q=20 l/s; H=50m; P=30HpĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
61Máy bơm điện Q=20 l/s; H=50m; P=25HpĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
62Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van STK 114mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
63Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van STK 114mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4cái
64Lắp đặt ống mềm chống rung Ø114Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4cái
65Lắp đặt Y lược Ø114Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
66Lắp đặt Luppe Ø114Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
67Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm PCCCĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1hộp
68Lắp đặt mặt bích Ø90 + ronĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật14cái
69Lắp đặt mặt bích Ø114 + ronĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật102cái
70Trung tâm báo cháy 10 zone, chống sét lan truyền, bộ accquy 2AHĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1tủ
71Vật tư phụ cấp nước PCCCĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1
72Vật tư phụ báo cháyĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1
73Hóa chất terrafillĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật80kg
74Lắp đặt kim thu sét hiện đại bán kính 50mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
75Đóng cọc tiếp địa D16 L=2,4mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4cọc
76Lắp đặt dây cáp đồng trần 50mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật168m
77Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn uPVC D27mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật40m
78Lắp đặt hộp kiểm traĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2hộp
79Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật16sứ
80Mối hàn hóa nhiệtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6cái
81Giếng khoan 20mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4cái
82Vật tư phụĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1
E HỆ THỐNG THÔNG TIN - ĐIỆN VÀ CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5,4m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,7m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,027100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,027100m3
5Xếp gạch 4x8x19 làm dấuĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,096m3
6Lắp đặt dây cáp quang 2 coreĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật36m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm HDPE bảo hộ dây dẫn, đường kính 40/32Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật36m
8Lắp đặt hộp chờ đấu nối 200x200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1hộp
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật35,2014m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật15m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1761100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1759100m3
13Xếp gạch 4x8x19 làm dấuĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,27m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,162m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,192100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,058tấn
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,256m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,896m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0112100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0057tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,196m3
22Lắp đặt Bộ relay chống chạm đất - EF 0:50A (30A) + Biến dòng bảo vệ PCTĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
23Lắp đặt bộ cắt sét 3P - trung tính - đấtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
24Lắp đặt tủ chứa bộ cắt sét 200x300x150Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1hộp
25Lắp đặt bộ bảo vệ quá áp/ thấp áp/ quá dòngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
26Lắp đặt bộ relay phát hiện dòng rò - ELR 0:20a (5a)(3a) + ZCTĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
27Lắp đặt MCCB -3P-200A-36kAĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
28Lắp đặt MCCB -3P-150A-25kAĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
29Lắp đặt MCCB -3P-100A-25kAĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
30Lắp đặt MCCB -3P-60A-15kAĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
31Lắp đặt MCCB -3P-50A-15kAĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
32Lắp đặt MCCB -3P-32A-15kAĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
33Lắp đặt dây cáp CXV 50mm2-1CĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật160m
34Lắp đặt dây cáp CXV 25mm2-1CĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5m
35Lắp đặt dây cáp CXV 16mm2-1CĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.330m
36Lắp đặt dây cáp CXV 8mm2-1CĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật270m
37Lắp đặt dây cáp CVV 1.5mm2-2C (từ phao điện xuống máy bơm)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật148m
38Lắp đặt tủ điện 600x800x350mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1tủ
39Lắp đặt ống uPVC D20mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật70m
40Lắp đặt ống HDPE D50/40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật54m
41Lắp đặt ống HDPE D65/50Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật266m
42Lắp đặt ống HDPE D 85/65Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật40m
43Lắp đặt cọc tiếp địa d=16mm, dài 2,4mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
44Giếng khoan 25mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1giếng
45Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật40m
46Mối hàn hóa nhiệtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4cái
47Vật tư phụĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1
F A-01 Phòng ngoại ngữ
1Máy vi tính giáo viênĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Bộ
2Bảng tương tácĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Cái
3Thiết bị giáo viên và học sinh bộ thiết bị trả lời trắc nghiệmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Bộ
4Máy chiếu 3D cự ly gần tốt nhất cho giáo dục và đào tạo BenQ DX808STĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Cái
5Khung treo máy chiếu gần, cáp tín hiệuĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Bộ
6Camera vật thểĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Cái
7Bộ khuyếch đại âm thanh không dây SoundPlus TRArnp STƯĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Bộ
8Phần mềm và Tài liệu ứng dụng dạy và học tiếng Anh ProMax dùng cho các cấpĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1License
9Khung treo bảng tương tác + Vật tư thiết bị phụ kiệnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Phòng
10Công lắp đặt + hướng dẫn sử đụngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Phòng
11Bàn ghế Giáo viênĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Bộ
12Bàn ghế học sinhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20Bộ
13Bảng viếtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Cái
G B-01 Phòng tin học
1Máy vi tính (Máy chủ)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Bộ
2Máy vi tính (Máy trạm)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật36Bộ
3Bộ chuyến mạchĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2Bộ
4Cáp mạng Cat5eĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2Thùng
5Đầu cáp mang RJ45Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3Hộp
6Dây điện 2x6Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật100Mét
7Dây điện 2x2,5Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật125Mét
8Công lắp bàn ghế và nối mạngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Ht
9Bàn ghế học sinh (Bàn Máy tính)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật18Bộ
10Bàn ghế Giáo viênĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Bộ
11Bảng viếtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Cái
H C-02 Phòng khoa học xã hội
1Bàn ghế học sinhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật18Bộ
2Bàn ghế Giáo viênĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Bộ
3Bảng viếtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Cái
I D – 01 Phòng Mỹ Thuật
1Giá vẽ giáoĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Cái
2Giá vẽ học sinhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật35Cái
3Bảng vẽ học nhómĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6Cái
4Bảng vẽ cá nhânĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật35Cái
5BảngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Cái
6Bàn ghế giáo viênĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Bộ
7Bàn, ghế học sinhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6Bộ
8Giá treo tranhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5Cái
J E - 01 Phòng khoa học tự nhiên
1Bàn ghế học sinhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật18Bộ
2Bàn ghế Giáo viênĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Bộ
3Bảng viếtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Cái
K F – 01 Phòng đa chức năng
1Bàn ghế học sinhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật18Bộ
2Bàn ghế Giáo viênĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Bộ
3Bảng viếtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Cái
4AmplyĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Bộ
5Loa công suất Soundking H08Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2Cái
6Micro không dâyĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Bộ
7Ồ điện nguồnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1
8Dây loaĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật50Cuộn
9Tủ thiết bị 8UĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Cái
L G – 06 Phòng học tiểu học
1Bàn ghế học sinhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật108Bộ
2Bàn ghế Giáo viênĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6Bộ
3Bảng viếtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6Cái
M H – 01 Nhà Đa Năng
1Khung thành bóng đá 5 người MiniĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Cái
2Bảng thay ngườiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Cái
3Cờ trọng tài biênĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Cái
4Trái bóng đáĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20Quả
5Còi trọng tàiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Cái
6Trụ cầu lôngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Cái
7Lưới cẩu lôngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Cái
8Bảng điếmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Cái
9Trụ bóng chuyềnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Cái
10Lưới bóng chuyềnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Cái
11Trái bóng chuyềnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5Trái
12Thảm thi đấu thể thao chuyên dùng (đấu võ thuật)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật100Tấm
13Tủ đồĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4Cái
14Băng chờ 4 ghếĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4Cái
15Ghế ngồi cố động viênĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật80Cái
16Chân dung Bác HồĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Tấm
17Phông nàn sân khấuĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật117M2
18Loa KV-15ADĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4Cái
19Loa SubĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2Cái
20Loa monitorĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Cái
21Micro không dâyĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Bộ
22Mixer bàn trộn 20 kênh điều khiển hệ thống âm thanhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Cái
23Bộ chia nguồnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Bộ
24Đầu rắc nối dẫn tín hiệu CanonĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật24Dây
25Dây cáp điện nguồn lõi đồng cadivi 5.0 (cuộn 10Om)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Dây
26Dây tín hiêu Cordial CMK 222Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Dây
27CB nguồnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Cái
28Kệ Tủ đựng Mixer 4ÙĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.99E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô chứng thực của cơ quan thẩm quyền).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô chứng thực của cơ quan thẩm quyền53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô chứng thực của cơ quan thẩm quyền32
3 Cán bộ phụ trách thiết bị 1 + Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành cơ khí;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô chứng thực của cơ quan thẩm quyền.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
2 Máy cắt uốn thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
3 Máy đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
4 Máy đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
5 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
7 Máy khoan - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
8 tô tự đổ ≥ 10 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
9 Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
10 Máy vận thăng hoặc máy tời - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->