Gói thầu: Gói thầu số 06: Chi phí xây lắp toàn bộ công trình và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220331812-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Quảng Điền
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Chi phí xây lắp toàn bộ công trình và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220329712
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-14 15:28:00 đến ngày 2022-04-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,176,761,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự có tính chất quy mô như sau:công trình Nông nghiệp và PTNT theo tiêu chuẩn cấp IV trở lên; có thi công các hạng mục: có cầu hoặc cống hộp BTCT có 02 khoang trở lên và tổng chiều rộng các khoang >= 5m, có lắp đặt thiết bị hệ thống đóng mở cửa van cống; Gia cố mái kè bằng đá lát khan trong hệ thống BTCT khung giằng, đóng cọc tre, đào đắp đất thân đê, Bê tông mặt đê và các công trình trên tuyến như bến, … mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên nghành xây dựng Thủy lợi; Thủy lợi– Thủy điện; Công trình thủy; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Thủy lợi, Thủy lợi-Thủy điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu >=16T
- Đặc điểm thiết bị Máy phải còn hoạt động tốt và phải huy động được khi cần
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy phải còn hoạt động tốt và phải huy động được khi cần
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào >=0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Máy phải còn hoạt động tốt và phải huy động được khi cần
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần cẩu>= 8T
- Đặc điểm thiết bị Máy phải còn hoạt động tốt và phải huy động được khi cần
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy phải còn hoạt động tốt và phải huy động được khi cần
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy phải còn hoạt động tốt và phải huy động được khi cần
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn 250 l
- Đặc điểm thiết bị Máy phải còn hoạt động tốt và phải huy động được khi cần
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy phải còn hoạt động tốt và phải huy động được khi cần
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy phải còn hoạt động tốt và phải huy động được khi cần
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Máy phải còn hoạt động tốt và phải huy động được khi cần
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy đầm bàn 1.0KW
- Đặc điểm thiết bị Máy phải còn hoạt động tốt và phải huy động được khi cần
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn 80 l
- Đặc điểm thiết bị Máy phải còn hoạt động tốt và phải huy động được khi cần
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy phải còn hoạt động tốt và phải huy động được khi cần
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Quảng Điền
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Chi phí xây lắp toàn bộ công trình và thiết bị
Cống Phú Lương A, xã Quảng Thành
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Quảng Điền , địa chỉ: 53 Nguyễn Kim Thành, thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Số 53 Nguyễn Kim Thành, Thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Xây dựng Châu Lê. + Tư vấn lập, thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Nhân Tín. + Tư vấn lập thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Quảng Điền. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tổ chuyên gia đấu thầu thuộc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu thuộc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Quảng Điền , địa chỉ: 53 Nguyễn Kim Thành, thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Số 53 Nguyễn Kim Thành, Thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
Nhà thầu scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên; Hồ sơ chứng minh năng lực kinh nghiệm, hợp đồng tương tự, giấy tờ sở hữu máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắt hoặc cam kết cung cấp vật liệu; Hợp đồng, nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn GTGT nghiệm thu công trình tương tự, các bằng cấp, chứng chỉ; báo cáo tài chính và các yêu cầu trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Số 53 Nguyễn Kim Thành, Thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quảng Điền, Địa chỉ: Thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Quảng Điền, địa chỉ: Số 53 Nguyễn Kim Thành, Thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế; Số điện thoại: 0234.3554.227.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Quảng Điền; Địa chỉ: Thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Cống Phú Lương A:
1Bê tông móng, mố, trụ trên cạn Vữa bê tông đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn KT112,59341 m3
2Bê tông tường thẳng, Dày96,21941 m3
3Bê tông mặt cầu Vữa bê tông đá 1x2 M25021,5741 m3
4Bê tông lan can, gờ chắn Vữa bê tông đá 1x2 M2501,3441 m3
5Bê tông trụ cột Cao 1,24881 m3
6Bê tông giằng kè Vữa bê tông đá 1x2 M2507,581 m3
7Bê tông mặt đường, Dày 35,0461 m3
8Bê tông mặt cầu Vữa bê tông đá 1x2 M3003,8081 m3
9Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M10045,17491 m3
10Đắp bột đá nền móng công trình = thủ công45,17491 m3
11Ván khuôn móng152,7721 m2
12Ván khuôn thép, ván khuôn tường428,70521 m2
13Ván khuôn bản cầu70,59751 m2
14Ván khuôn lan can16,641 m2
15Ván khuôn thép, ván khuôn giằng73,641 m2
16Ván khuôn mặt đường bê tông15,6141 m2
17LĐ ống nhựa PVC, ống dài 0.7m Đkính ống 100mm4,2m
18Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc 3.0m20.023,3981 m
19Thi công khớp nối KN9231m
20Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa281 m2
21Bạt lót219,03751 m2
22Đá dăm lọc 0,5x18,0581 m3
23Đá dăm lọc 2x46,9521 m3
24Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x1.0m ở dưới nước61 rọ
25Thả đá hộc vào thân kè87,60081 m3
26Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạch25,59451 m3
27Xếp đá khan trên máI dốc Không chít mạch39,86781 m3
28Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M2000,31 m3
29LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn đan cắm101 c/kiện
30Ván khuôn tấm đan2,41 m2
31Trãi vải địa kỹ thuật làm móng công trình347,90751 m2
32Quét nhựa bitum nóng vào tường199,081 m2
33Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d1,9491Tấn
34Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d2,6589Tấn
35Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d1,6241Tấn
36Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d5,4672Tấn
37Gia công cốt thép bản cầu Đ/kính cốt thép d0,1104Tấn
38Gia công cốt thép bản cầu Đ/kính cốt thép d1,2726Tấn
39Gia công cốt thép giằng Đ/kính cốt thép d0,3653Tấn
40Gia công cốt thép trụ dàn cầu công tác Đ/kính cốt thép d0,5588Tấn
41Sản xuất lan can cầu1T. bộ
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ44,0161m2
43Sản xuất lan can giàn công tác1T. bộ
44Sản xuất lắp dựng biển báo vuông, trũn2cái
B *\2- Hố móng - Đê quai:
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào Máy đào 211,72561 m3
2Đào móng băng có chiều rộng > 3m Chiều sâu 52,93141 m3
3Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90, đất tận dụng138,3851 m3
4Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95, đất CP97,4861 m3
5Đóng cọc thép hình(U,I) h>100mm, trên cạn Chiều dài 1281 m
6Nhổ cọc thép hình bằng cần cẩu 25T. Trên cạn1281 m
7Tháo lắp thép tấm dày 8mm, h=1m, khung vây64m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph18,8381m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph10m3
10Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đê quai kết hợp tc)253,0251 m3
11Đóng cọc thép hình(U,I) h>100mm, trên cạn Chiều dài 2081 m
12Nhổ cọc thép hình bằng cần cẩu 25T. Trên cạn2081 m
13Tháo lắp thép tấm dày 8mm, h=1m, khung vây104m2
14Gia công cốt thép néo Đường kính cốt thép d0,0289Tấn
15Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào Máy đào 253,0251 m3
16Bơm hút nước hố móng10Ca
C *\3- Đường dẫn 2 đầu cầu:
1Bê tông bản giảm tảI Vữa bê tông đá 1x2 M25017,51 m3
2Bê tông mặt đường, Dày 45,09651 m3
3Bạt lót295,48251 m2
4Ván khuôn mặt đường bê tông10,91 m2
5Thi công móng cpđd lớp trên10,51 m3
6Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép Kích thước 0.12x0.12x1.025 (m)161 cái
7Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95151 m3
8Đào bụi tre bằng thủ công5bụi
9Sản xuất và lắp đặt cửa van thép21 bộ
10Máy đóng mở V-1021 bộ
D *4/. Kè bờ tả hạ lưu cống
1Bê tông giằng kè Vữa bê tông đá 1x2 M25013,63931 m3
2Bê tông mặt đường, Dày 33,74641 m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M2007,15851 m3
4LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn đan cắm2391 c/kiện
5Bạt lót239,87131 m2
6Trãi vải địa kỹ thuật làm móng công trình1.554,7081 m2
7Ván khuôn thép, ván khuôn giằng175,65061 m2
8Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc 3.0m2.1481 m
9Ván khuôn tấm đan52,581 m2
10Thả đá hộc vào thân kè421,54541 m3
11Xếp đá khan trên máI dốc Không chít mạch85,061 m3
12Làm và thả thảm đá (6.0x3.0x0.3)m ở dưới nước58,19331 thảm
13Cát lót14,9151 m3
14Làm và thả rọ đá (2.0x1.0x0.5)m ở dưới nước721 rọ
15Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào Máy đào 88,69351 m3
16Đào móng băng có chiều rộng > 3m Chiều sâu 22,17341 m3
17Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào)88,69351 m3
18Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg102,22651 m3
19Đắp đất c.trình bằng bột đá,đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90192,34841 m3
20Gia công cốt thép giằng Đ/kính cốt thép d0,9103Tấn
21Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép Kích thước 0.15x0.15x0.8(m)281 cái
22Quét nhựa bitum và dán giấy dầu19,981 m2
E *5/. Bến trên Kè bờ tả hạ lưu cống (02 bến)
1Bê tông móng, mố, trụ trên cạn Vữa bê tông đá 1x2 M2508,95181 m3
2Bê tông mặt đường, Dày 25,21 m3
3Bạt lót123,31 m2
4Ván khuôn móng23,25521 m2
5Ván khuôn mặt đường bê tông10,081 m2
6Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d0,2172Tấn
7Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d0,4447Tấn
F *6/. Kè bờ hữu hạ lưu cống
1Bê tông giằng kè Vữa bê tông đá 1x2 M2506,92681 m3
2Bê tông mặt đường, Dày 51,86571 m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M2003,3571 m3
4LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn đan cắm1121 c/kiện
5Bạt lót332,11081 m2
6Trãi vải địa kỹ thuật làm móng công trình734,75551 m2
7Ván khuôn thép, ván khuôn giằng217,29061 m2
8Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc 3.0m1.0081 m
9Ván khuôn tấm đan24,641 m2
10Thả đá hộc vào thân kè12,29451 m3
11Xếp đá khan trên máI dốc Không chít mạch42,831 m3
12Làm và thả thảm đá (6.0x3.0x0.3)m ở dưới nước22,381 thảm
13Cát lót7,51971 m3
14Làm và thả rọ đá (2.0x1.0x0.5)m ở dưới nước371 rọ
15Bóc phong hoa28,481 m3
16Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào Máy đào 268,91881 m3
17Đào móng băng có chiều rộng > 3m Chiều sâu 67,22971 m3
18Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào)137,061 m3
19Gia công cốt thép giằng Đ/kính cốt thép d0,4559Tấn
20Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép Kích thước 0.15x0.15x0.8(m)141 cái
21Quét nhựa bitum và dán giấy dầu14,521 m2
G 7/Hoàn trả mặt đường sau thi công
1Bê tông mặt đường, Dày 32,41 m3
2Bạt lót1801 m2
3Ván khuôn mặt đường bê tông10,91 m2
H CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng( 5%*XD)( chi phí này bắt buộc và chỉ được thanh toán nếu có khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng và thiết kế bổ sung được duyệt)Theo chỉ dẫn KT1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự có tính chất quy mô như sau:công trình Nông nghiệp và PTNT theo tiêu chuẩn cấp IV trở lên; có thi công các hạng mục: có cầu hoặc cống hộp BTCT có 02 khoang trở lên và tổng chiều rộng các khoang >= 5m, có lắp đặt thiết bị hệ thống đóng mở cửa van cống; Gia cố mái kè bằng đá lát khan trong hệ thống BTCT khung giằng, đóng cọc tre, đào đắp đất thân đê, Bê tông mặt đê và các công trình trên tuyến như bến, … mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên nghành xây dựng Thủy lợi; Thủy lợi– Thủy điện; Công trình thủy; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp: 1 Là kỹ sư xây dựng Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Thủy lợi, Thủy lợi-Thủy điện53
3 Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động: 1 Là Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ còn hiệu lực32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu >=16T Máy phải còn hoạt động tốt và phải huy động được khi cần1
2 Máy ủi Máy phải còn hoạt động tốt và phải huy động được khi cần1
3 Máy đào >=0,5m3 Máy phải còn hoạt động tốt và phải huy động được khi cần2
4 Cần cẩu>= 8T Máy phải còn hoạt động tốt và phải huy động được khi cần1
5 Máy cắt sắt Máy phải còn hoạt động tốt và phải huy động được khi cần2
6 Máy hàn 23KW Máy phải còn hoạt động tốt và phải huy động được khi cần2
7 Máy trộn 250 l Máy phải còn hoạt động tốt và phải huy động được khi cần2
8 Máy đầm cóc Máy phải còn hoạt động tốt và phải huy động được khi cần2
9 Máy đầm dùi 1.5KW Máy phải còn hoạt động tốt và phải huy động được khi cần2
10 Ô tô tự đổ Máy phải còn hoạt động tốt và phải huy động được khi cần5
11 Máy đầm bàn 1.0KW Máy phải còn hoạt động tốt và phải huy động được khi cần1
12 Máy trộn 80 l Máy phải còn hoạt động tốt và phải huy động được khi cần1
13 Máy thủy bình Máy phải còn hoạt động tốt và phải huy động được khi cần1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->