Gói thầu: Gói thầu số 06: Chi phí xây lắp toàn bộ công trình và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220331812-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Quảng Điền |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Chi phí xây lắp toàn bộ công trình và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220329712 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-14 15:28:00 đến ngày 2022-04-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,176,761,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự có tính chất quy mô như sau:công trình Nông nghiệp và PTNT theo tiêu chuẩn cấp IV trở lên; có thi công các hạng mục: có cầu hoặc cống hộp BTCT có 02 khoang trở lên và tổng chiều rộng các khoang >= 5m, có lắp đặt thiết bị hệ thống đóng mở cửa van cống; Gia cố mái kè bằng đá lát khan trong hệ thống BTCT khung giằng, đóng cọc tre, đào đắp đất thân đê, Bê tông mặt đê và các công trình trên tuyến như bến, … mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên nghành xây dựng Thủy lợi; Thủy lợi– Thủy điện; Công trình thủy; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Thủy lợi, Thủy lợi-Thủy điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu >=16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải còn hoạt động tốt và phải huy động được khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải còn hoạt động tốt và phải huy động được khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào >=0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải còn hoạt động tốt và phải huy động được khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần cẩu>= 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải còn hoạt động tốt và phải huy động được khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải còn hoạt động tốt và phải huy động được khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải còn hoạt động tốt và phải huy động được khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn 250 l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải còn hoạt động tốt và phải huy động được khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải còn hoạt động tốt và phải huy động được khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi 1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải còn hoạt động tốt và phải huy động được khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải còn hoạt động tốt và phải huy động được khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy đầm bàn 1.0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải còn hoạt động tốt và phải huy động được khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn 80 l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải còn hoạt động tốt và phải huy động được khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải còn hoạt động tốt và phải huy động được khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Quảng Điền |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Chi phí xây lắp toàn bộ công trình và thiết bị Cống Phú Lương A, xã Quảng Thành 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên; Hồ sơ chứng minh năng lực kinh nghiệm, hợp đồng tương tự, giấy tờ sở hữu máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắt hoặc cam kết cung cấp vật liệu; Hợp đồng, nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn GTGT nghiệm thu công trình tương tự, các bằng cấp, chứng chỉ; báo cáo tài chính và các yêu cầu trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Số 53 Nguyễn Kim Thành, Thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quảng Điền, Địa chỉ: Thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Quảng Điền, địa chỉ: Số 53 Nguyễn Kim Thành, Thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế; Số điện thoại: 0234.3554.227. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Quảng Điền; Địa chỉ: Thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Cống Phú Lương A: | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn KT | 112,5934 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, Dày | 96,2194 | 1 m3 | |
| 3 | Bê tông mặt cầu Vữa bê tông đá 1x2 M250 | 21,574 | 1 m3 | |
| 4 | Bê tông lan can, gờ chắn Vữa bê tông đá 1x2 M250 | 1,344 | 1 m3 | |
| 5 | Bê tông trụ cột Cao | 1,2488 | 1 m3 | |
| 6 | Bê tông giằng kè Vữa bê tông đá 1x2 M250 | 7,58 | 1 m3 | |
| 7 | Bê tông mặt đường, Dày | 35,046 | 1 m3 | |
| 8 | Bê tông mặt cầu Vữa bê tông đá 1x2 M300 | 3,808 | 1 m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | 45,1749 | 1 m3 | |
| 10 | Đắp bột đá nền móng công trình = thủ công | 45,1749 | 1 m3 | |
| 11 | Ván khuôn móng | 152,772 | 1 m2 | |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | 428,7052 | 1 m2 | |
| 13 | Ván khuôn bản cầu | 70,5975 | 1 m2 | |
| 14 | Ván khuôn lan can | 16,64 | 1 m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng | 73,64 | 1 m2 | |
| 16 | Ván khuôn mặt đường bê tông | 15,614 | 1 m2 | |
| 17 | LĐ ống nhựa PVC, ống dài 0.7m Đkính ống 100mm | 4,2 | m | |
| 18 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc 3.0m | 20.023,398 | 1 m | |
| 19 | Thi công khớp nối KN92 | 31 | m | |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | 28 | 1 m2 | |
| 21 | Bạt lót | 219,0375 | 1 m2 | |
| 22 | Đá dăm lọc 0,5x1 | 8,058 | 1 m3 | |
| 23 | Đá dăm lọc 2x4 | 6,952 | 1 m3 | |
| 24 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x1.0m ở dưới nước | 6 | 1 rọ | |
| 25 | Thả đá hộc vào thân kè | 87,6008 | 1 m3 | |
| 26 | Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạch | 25,5945 | 1 m3 | |
| 27 | Xếp đá khan trên máI dốc Không chít mạch | 39,8678 | 1 m3 | |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200 | 0,3 | 1 m3 | |
| 29 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn đan cắm | 10 | 1 c/kiện | |
| 30 | Ván khuôn tấm đan | 2,4 | 1 m2 | |
| 31 | Trãi vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 347,9075 | 1 m2 | |
| 32 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 199,08 | 1 m2 | |
| 33 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | 1,9491 | Tấn | |
| 34 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | 2,6589 | Tấn | |
| 35 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | 1,6241 | Tấn | |
| 36 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | 5,4672 | Tấn | |
| 37 | Gia công cốt thép bản cầu Đ/kính cốt thép d | 0,1104 | Tấn | |
| 38 | Gia công cốt thép bản cầu Đ/kính cốt thép d | 1,2726 | Tấn | |
| 39 | Gia công cốt thép giằng Đ/kính cốt thép d | 0,3653 | Tấn | |
| 40 | Gia công cốt thép trụ dàn cầu công tác Đ/kính cốt thép d | 0,5588 | Tấn | |
| 41 | Sản xuất lan can cầu | 1 | T. bộ | |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | 44,016 | 1m2 | |
| 43 | Sản xuất lan can giàn công tác | 1 | T. bộ | |
| 44 | Sản xuất lắp dựng biển báo vuông, trũn | 2 | cái | |
| B | *\2- Hố móng - Đê quai: | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào Máy đào | 211,7256 | 1 m3 | |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng > 3m Chiều sâu | 52,9314 | 1 m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90, đất tận dụng | 138,385 | 1 m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95, đất CP | 97,486 | 1 m3 | |
| 5 | Đóng cọc thép hình(U,I) h>100mm, trên cạn Chiều dài | 128 | 1 m | |
| 6 | Nhổ cọc thép hình bằng cần cẩu 25T. Trên cạn | 128 | 1 m | |
| 7 | Tháo lắp thép tấm dày 8mm, h=1m, khung vây | 64 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 18,8381 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 10 | m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đê quai kết hợp tc) | 253,025 | 1 m3 | |
| 11 | Đóng cọc thép hình(U,I) h>100mm, trên cạn Chiều dài | 208 | 1 m | |
| 12 | Nhổ cọc thép hình bằng cần cẩu 25T. Trên cạn | 208 | 1 m | |
| 13 | Tháo lắp thép tấm dày 8mm, h=1m, khung vây | 104 | m2 | |
| 14 | Gia công cốt thép néo Đường kính cốt thép d | 0,0289 | Tấn | |
| 15 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào Máy đào | 253,025 | 1 m3 | |
| 16 | Bơm hút nước hố móng | 10 | Ca | |
| C | *\3- Đường dẫn 2 đầu cầu: | |||
| 1 | Bê tông bản giảm tảI Vữa bê tông đá 1x2 M250 | 17,5 | 1 m3 | |
| 2 | Bê tông mặt đường, Dày | 45,0965 | 1 m3 | |
| 3 | Bạt lót | 295,4825 | 1 m2 | |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | 10,9 | 1 m2 | |
| 5 | Thi công móng cpđd lớp trên | 10,5 | 1 m3 | |
| 6 | Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép Kích thước 0.12x0.12x1.025 (m) | 16 | 1 cái | |
| 7 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | 15 | 1 m3 | |
| 8 | Đào bụi tre bằng thủ công | 5 | bụi | |
| 9 | Sản xuất và lắp đặt cửa van thép | 2 | 1 bộ | |
| 10 | Máy đóng mở V-10 | 2 | 1 bộ | |
| D | *4/. Kè bờ tả hạ lưu cống | |||
| 1 | Bê tông giằng kè Vữa bê tông đá 1x2 M250 | 13,6393 | 1 m3 | |
| 2 | Bê tông mặt đường, Dày | 33,7464 | 1 m3 | |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200 | 7,1585 | 1 m3 | |
| 4 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn đan cắm | 239 | 1 c/kiện | |
| 5 | Bạt lót | 239,8713 | 1 m2 | |
| 6 | Trãi vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 1.554,708 | 1 m2 | |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng | 175,6506 | 1 m2 | |
| 8 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc 3.0m | 2.148 | 1 m | |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | 52,58 | 1 m2 | |
| 10 | Thả đá hộc vào thân kè | 421,5454 | 1 m3 | |
| 11 | Xếp đá khan trên máI dốc Không chít mạch | 85,06 | 1 m3 | |
| 12 | Làm và thả thảm đá (6.0x3.0x0.3)m ở dưới nước | 58,1933 | 1 thảm | |
| 13 | Cát lót | 14,915 | 1 m3 | |
| 14 | Làm và thả rọ đá (2.0x1.0x0.5)m ở dưới nước | 72 | 1 rọ | |
| 15 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào Máy đào | 88,6935 | 1 m3 | |
| 16 | Đào móng băng có chiều rộng > 3m Chiều sâu | 22,1734 | 1 m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) | 88,6935 | 1 m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg | 102,2265 | 1 m3 | |
| 19 | Đắp đất c.trình bằng bột đá,đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 | 192,3484 | 1 m3 | |
| 20 | Gia công cốt thép giằng Đ/kính cốt thép d | 0,9103 | Tấn | |
| 21 | Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép Kích thước 0.15x0.15x0.8(m) | 28 | 1 cái | |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu | 19,98 | 1 m2 | |
| E | *5/. Bến trên Kè bờ tả hạ lưu cống (02 bến) | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn Vữa bê tông đá 1x2 M250 | 8,9518 | 1 m3 | |
| 2 | Bê tông mặt đường, Dày | 25,2 | 1 m3 | |
| 3 | Bạt lót | 123,3 | 1 m2 | |
| 4 | Ván khuôn móng | 23,2552 | 1 m2 | |
| 5 | Ván khuôn mặt đường bê tông | 10,08 | 1 m2 | |
| 6 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | 0,2172 | Tấn | |
| 7 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | 0,4447 | Tấn | |
| F | *6/. Kè bờ hữu hạ lưu cống | |||
| 1 | Bê tông giằng kè Vữa bê tông đá 1x2 M250 | 6,9268 | 1 m3 | |
| 2 | Bê tông mặt đường, Dày | 51,8657 | 1 m3 | |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200 | 3,357 | 1 m3 | |
| 4 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn đan cắm | 112 | 1 c/kiện | |
| 5 | Bạt lót | 332,1108 | 1 m2 | |
| 6 | Trãi vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 734,7555 | 1 m2 | |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng | 217,2906 | 1 m2 | |
| 8 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc 3.0m | 1.008 | 1 m | |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | 24,64 | 1 m2 | |
| 10 | Thả đá hộc vào thân kè | 12,2945 | 1 m3 | |
| 11 | Xếp đá khan trên máI dốc Không chít mạch | 42,83 | 1 m3 | |
| 12 | Làm và thả thảm đá (6.0x3.0x0.3)m ở dưới nước | 22,38 | 1 thảm | |
| 13 | Cát lót | 7,5197 | 1 m3 | |
| 14 | Làm và thả rọ đá (2.0x1.0x0.5)m ở dưới nước | 37 | 1 rọ | |
| 15 | Bóc phong hoa | 28,48 | 1 m3 | |
| 16 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào Máy đào | 268,9188 | 1 m3 | |
| 17 | Đào móng băng có chiều rộng > 3m Chiều sâu | 67,2297 | 1 m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) | 137,06 | 1 m3 | |
| 19 | Gia công cốt thép giằng Đ/kính cốt thép d | 0,4559 | Tấn | |
| 20 | Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép Kích thước 0.15x0.15x0.8(m) | 14 | 1 cái | |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu | 14,52 | 1 m2 | |
| G | 7/Hoàn trả mặt đường sau thi công | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, Dày | 32,4 | 1 m3 | |
| 2 | Bạt lót | 180 | 1 m2 | |
| 3 | Ván khuôn mặt đường bê tông | 10,9 | 1 m2 | |
| H | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng( 5%*XD)( chi phí này bắt buộc và chỉ được thanh toán nếu có khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng và thiết kế bổ sung được duyệt) | Theo chỉ dẫn KT | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự có tính chất quy mô như sau:công trình Nông nghiệp và PTNT theo tiêu chuẩn cấp IV trở lên; có thi công các hạng mục: có cầu hoặc cống hộp BTCT có 02 khoang trở lên và tổng chiều rộng các khoang >= 5m, có lắp đặt thiết bị hệ thống đóng mở cửa van cống; Gia cố mái kè bằng đá lát khan trong hệ thống BTCT khung giằng, đóng cọc tre, đào đắp đất thân đê, Bê tông mặt đê và các công trình trên tuyến như bến, … mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên nghành xây dựng Thủy lợi; Thủy lợi– Thủy điện; Công trình thủy; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp: | 1 | Là kỹ sư xây dựng Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Thủy lợi, Thủy lợi-Thủy điện | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động: | 1 | Là Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ còn hiệu lực | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu >=16T | Máy phải còn hoạt động tốt và phải huy động được khi cần | 1 |
| 2 | Máy ủi | Máy phải còn hoạt động tốt và phải huy động được khi cần | 1 |
| 3 | Máy đào >=0,5m3 | Máy phải còn hoạt động tốt và phải huy động được khi cần | 2 |
| 4 | Cần cẩu>= 8T | Máy phải còn hoạt động tốt và phải huy động được khi cần | 1 |
| 5 | Máy cắt sắt | Máy phải còn hoạt động tốt và phải huy động được khi cần | 2 |
| 6 | Máy hàn 23KW | Máy phải còn hoạt động tốt và phải huy động được khi cần | 2 |
| 7 | Máy trộn 250 l | Máy phải còn hoạt động tốt và phải huy động được khi cần | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Máy phải còn hoạt động tốt và phải huy động được khi cần | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi 1.5KW | Máy phải còn hoạt động tốt và phải huy động được khi cần | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Máy phải còn hoạt động tốt và phải huy động được khi cần | 5 |
| 11 | Máy đầm bàn 1.0KW | Máy phải còn hoạt động tốt và phải huy động được khi cần | 1 |
| 12 | Máy trộn 80 l | Máy phải còn hoạt động tốt và phải huy động được khi cần | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Máy phải còn hoạt động tốt và phải huy động được khi cần | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi