Gói thầu: Thi công di dời trụ và đường dây điện trung, hạ thế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220333179-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo |
| Tên gói thầu | Thi công di dời trụ và đường dây điện trung, hạ thế |
| Số hiệu KHLCNT | 20220332912 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-14 15:50:00 đến ngày 2022-03-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,509,806,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.765E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công di dời đường dây điện trung thế và hạ thế thuộc công trình công nghiệp (công trình năng lượng đường dây tải điện và trạm biến áp) cấp IV trở lên, từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng, hóa đơn VAT.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành phần lớn hợp đồng của Chủ đầu tư;+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành điện, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện công nghiệp còn hiệu lực.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.+ Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có qui mô tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 4,9 tỷ đồng từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh qui mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành điện, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.+ Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có qui mô tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 4,90 tỷ đồng từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh qui mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.+ Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có qui mô tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 4,9 tỷ đồng từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh qui mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải ≥ 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô sức nâng ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Kềm ép thuỷ lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Kéo cắt cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Kích căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông (250 lít) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công di dời trụ và đường dây điện trung, hạ thế Tiểu dự án giải phóng mặt bằng Dự án đầu tư xây dựng công trình Nâng cấp tuyến kênh Chợ Gạo (giai đoạn 2) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình điện (xây dựng đường dây và trạm biến áp); danh sách 20 công nhân kỹ thuật ngành điện công nghiệp và dân dụng (kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề, chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động, thẻ an toàn điện). - Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 3835166 ; Fax : (0273) 3835166. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: số 23 – đường 30/4 – Phường 1 – thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: số 38 – đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa – Phường 1 – thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Nhổ trụ bê tông 14 mét thủ công (thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Trụ |
| 2 | Nhổ trụ bê tông 12 mét thủ công (thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | Trụ |
| 3 | Nhổ trụ bê tông 10,5 mét thủ công (thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Trụ |
| 4 | Bộ dây chằng trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Bộ |
| 5 | Tháo đà L75x2000 (bộ 01 đà, trọng lượng 29kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 6 | Tháo đà L70x2400 (bộ 02 đà 51,8kg) bắt FCO + LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 7 | Chân sứ đỉnh đở thẳng 870 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Bộ |
| 8 | Tháo sứ polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | Bộ |
| 9 | Tháo cáp nhôm trần AC 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,732 | Km |
| 10 | Tháo cáp nhôm trần AC 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,732 | Km |
| 11 | Tháo lắp Cáp 3CXV25mm2+C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | Km |
| 12 | Nhổ dựng trụ bê tông 14 mét thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Trụ |
| 13 | Nhổ dựng trụ bê tông 12 mét thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Trụ |
| 14 | Tháo lắp đà L75x2400 (bộ 02 đà, 63,2kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 15 | Tháo lắp đà L75x2400 (bộ 01, 32kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 16 | Tháo lắp chân sứ đỉnh đở thẳng 870 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Bộ |
| 17 | Tháo lắp sứ đứng 24kV trên cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | 10Sứ |
| 18 | Tháo lắp sứ chuỗi polymer 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 19 | Tháo lắp cáp nhôm trần AC 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,092 | Km |
| 20 | Tháo lắp dây nhôm trần AC 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,789 | Km |
| 21 | Tháo lắp dây nhôm trần AC 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,542 | Km |
| 22 | Tháo lắp cáp nhôm ACX 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,981 | Km |
| 23 | Tháo lắp cáp nhôm ACX 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,464 | Km |
| 24 | Tháo lắp Uclevis sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Sứ |
| 25 | Tháo LBFCO, FCO (bộ 03 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,67 | Bộ |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Nhổ trụ bê tông 10,5 mét thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Trụ |
| 2 | Nhổ trụ bê tông 8,5 mét thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | Trụ |
| 3 | Tháo lắp cable ABC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,368 | Km |
| 4 | Tháo lắp cable ABC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | Km |
| 5 | Tháo lắp cable ABC 3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,748 | Km |
| 6 | Tháo lắp cable ABC 3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,037 | Km |
| 7 | Tháo lắp cable ABC 2x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | Km |
| 8 | Tháo lắp cable ABC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | Km |
| 9 | Tháo lắp cable nhôm bọc AV 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,119 | Km |
| 10 | Tháo lắp cable nhôm bọc AV 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,479 | Km |
| 11 | Tháo lắp dây nhôm trần AC 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,81 | Km |
| 12 | Tháo lắp cáp đồng 2x4, 2x6, 2x10mm2 (xuống điện kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,493 | km |
| 13 | Tháo lắp cáp đồng 2x4mm2 (sau điện kế lên trụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,91 | km |
| 14 | Tháo lắp dây đồng bọc 20/10 (sau điện kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,48 | Km |
| 15 | Tháo rack 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | Cái |
| 16 | Tháo rack 3 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 17 | Tháo rack 4 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 18 | Tháo lắp Uclevis sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275 | Sứ |
| 19 | Tháo kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.344 | Cái |
| 20 | Tháo hộp composie 01 điện kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | Bộ |
| 21 | Tháo hộp composie 02 điện kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184 | Bộ |
| 22 | Lắp hộp composie 04 điện kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | Bộ |
| 23 | Tháo thùng tole tủ điện 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 24 | Tháo hệ thống tụ bù hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Tủ |
| 25 | Tháo lắp đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 26 | Tháo lắp cần đèn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 27 | Nhổ trụ bê tông 10,5 mét thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Trụ |
| 28 | Nhổ trụ gỗ 8,5 mét thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | Trụ |
| 29 | Nhổ trụ bê tông 7,5 mét thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | Trụ |
| 30 | Bộ dây chằng hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | Bộ |
| 31 | Tháo cable nhôm bọc AV 22mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | Km |
| C | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 lắp đặt ống HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m3 |
| 2 | Đắp đất hào cáp ngầm, độ chặt k =0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| 3 | Rải cát đệm bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m3 |
| 4 | Đào đất móng trụ MĐ2x22 đất cấp II, độ sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306 | m3 |
| 5 | Lắp đất đầm chân trụ đất cấp 2 (45m3/móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | M3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng trụ, đá 4x6 M100 (0,43m3/móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,58 | m3 |
| 7 | Đóng cừ gỗ đất cấp II bằng thu công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 100m |
| 8 | Đào đất lỗ trụ M14ba đất cấp 1, (7,181m3/móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,5 | M3 |
| 9 | Lắp đất đầm chân trụ M14ba đất cấp 1 (6,752m3/móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,8 | M3 |
| 10 | Đào đất lỗ trụ MĐ2x14 đất cấp 1 (3,41m3/móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,1 | M3 |
| 11 | Đỗ bê tông mác 200 móng trụ MĐ2x14 (2,45m3/móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,5 | M3 |
| 12 | Lắp đất đầm chân trụ MĐ2x14 đất cấp 1 (0,46m3/móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6 | M3 |
| 13 | Đào đất lỗ trụ MĐ2x12 đất cấp 2, (2,29m3/móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,06 | M3 |
| 14 | Ván khuôn móng trụ MĐ2x12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,587 | 100M2 |
| 15 | Đổ bêtông móng trụ móng MĐ 2x12 (1,47m3/móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,58 | M3 |
| 16 | Lắp đất đầm chân trụ MĐ2x12 (0,42m3/móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,88 | M3 |
| 17 | Đào đất lỗ trụ M12ba đất cấp 2 (5,825m3/móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,6 | M3 |
| 18 | Lắp đất đầm chân trụ M12ba đất cấp 2 (5,46m3/móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,3 | M3 |
| 19 | Đào đất lỗ trụ M10ba đất cấp 2 (3,672m3/móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,344 | M3 |
| 20 | Lắp đất đầm chân trụ M10ba đất cấp 2 (3,854m3/móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,708 | M3 |
| 21 | Đào đất móng neo xuống đất cấp 2 (2,566m3/móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,53 | M3 |
| 22 | Lắp neo bêtông trụ 1,2 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | Cái |
| 23 | Lắp neo bêtông trụ 1,5 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | Cái |
| 24 | Lắp neo bêtông chằng 1,2 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 25 | Dựng trụ bê tông 22 mét bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Trụ |
| 26 | Dựng trụ bê tông 14 mét bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Trụ |
| 27 | Dựng trụ bê tông 12 mét bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | Trụ |
| 28 | Lắp dây néo xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 29 | Lắp đà L75x2400 lệch toàn phần (bộ 1 đà, nặng 31,58kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Bộ |
| 30 | Lắp đà L75x2400 lệch toàn phần (bộ 2 đà, nặng 63,16kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 31 | Lắp đà L75x2400 cân (bộ 1 đà, nặng 31,58kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 32 | Lắp đà L75x2400 cân (bộ 2 đà đỡ, nặng 63,16kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 33 | Lắp chuỗi polymer néo dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | Bộ |
| 34 | Lắp chân sứ đỉnh đỡ thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | Cái |
| 35 | Lắp sứ đứng trên cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | 10sứ |
| 36 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ≤ 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 37 | Lắp cổ dê trên cột có chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 38 | Lắp giá đỡ đầu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 39 | Lắp giáp níu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | Cái |
| 40 | Ép kẹp ép WR 815 (120-240/25-70mm2) cở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Mối |
| 41 | Lắp Uclevis + lắp sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | Cái |
| 42 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10Cọc |
| 43 | Kéo dây tiếp địa lặp lại đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100kg |
| 44 | Kéo Cáp CXV/SE/DSTA-3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m |
| 45 | Kéo dây nhôm bọc ACX 24kV-185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,754 | Km |
| 46 | Kéo dây nhôm bọc ACX 24kV-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,244 | Km |
| 47 | Kéo dây nhôm bọc ACX 24kV-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | Km |
| 48 | Kéo dây đồng bọc XLPE 24kV- 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | Km |
| 49 | Kéo dây nhôm AC tiết diện 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | Km |
| 50 | V/c trụ BTLT vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,9 | Tấn |
| 51 | Bốc dỡ trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,9 | Tấn |
| 52 | V/c neo bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,78 | Tấn |
| 53 | V/c sứ vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | Tấn |
| 54 | V/c phụ kiện vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,01 | Tấn |
| 55 | V/c dây dẫn vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | Tấn |
| D | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào đất lỗ trụ MĐ2x10 đất cấp 2 (1,75m3/móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,75 | M3 |
| 2 | Đỗ bê tông mác 200 móng trụ MĐ2x10 (1,19m3/móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,95 | M3 |
| 3 | Lắp đất đầm chân trụ MĐ2x10 đất cấp 2 (0,31m3/móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,55 | M3 |
| 4 | Đào đất lỗ trụ M10ba đất cấp 2 (3,672m3/móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,74 | M3 |
| 5 | Lắp đất đầm chân trụ M10ba đất cấp 2 (3,854m3/móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,1 | M3 |
| 6 | Đào đất móng trụ MĐ2x8 (1,1m3/móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,8 | M3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | 100M2 |
| 8 | Đỗ bê tông móng mác 200 (trụ 2x8,5m - 0,81m3/móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,88 | M3 |
| 9 | Lắp đất móng trụ MĐ2x8 (0,13m3/móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,24 | M3 |
| 10 | Đào đất móng trụ M8a (1,333m3/móng) đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,97 | M3 |
| 11 | Đắp đất móng trụ M8a (1,11m3/móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,9 | M3 |
| 12 | Lắp neo bêtông trụ 1,2 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | Cái |
| 13 | Lắp neo bêtông trụ 1,5 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 14 | Dựng trụ bê tông 10,5 mét bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Trụ |
| 15 | Dựng trụ bê tông 8,5 mét bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99 | Trụ |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | 10Cọc |
| 17 | Kéo dây tiếp địa lặp lại đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | 100kg |
| 18 | Kéo cáp đồng bọc 20/10, 30/10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,915 | Km |
| 19 | Ép kẹp ép WR cở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 374 | Mối |
| 20 | Lắp kẹp đỡ, dừng cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | Cái |
| 21 | Lắp kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.144 | Cái |
| 22 | Lắp Uclevis + lắp sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 631 | Cái |
| 23 | Lắp Rack4 + sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 24 | V/c trụ BTLT vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,03 | Tấn |
| 25 | Bốc dỡ trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,03 | Tấn |
| 26 | V/c neo bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,49 | Tấn |
| 27 | Bốc dỡ neo bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,49 | Tấn |
| 28 | V/c sứ vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | Tấn |
| 29 | Bốc dỡ sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | Tấn |
| 30 | V/c phụ kiện vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | Tấn |
| 31 | Bốc dỡ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | Tấn |
| 32 | V/c dây dẫn vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,285 | Tấn |
| 33 | Bốc dỡ dây cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,285 | Tấn |
| E | PHẦN DI DỜI TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tháo cáp đồng bọc 24kV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | km |
| 2 | Tháo cáp đồng bọc CV70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | km |
| 3 | Tháo cáp đồng bọc CV95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | km |
| 4 | Tháo đà L75x3000 (bộ 01 đà trên trụ II) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 5 | Tháo đà U200x3000 (bộ 02 đà trên trụ II) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Tháo giá U80x600 lắp FCO+LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 7 | Tháo thùng tole 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | tủ |
| 8 | Tháo thùng điện kế 1 và 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 9 | Tháo lắp cáp đồng bọc CV70mm1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | km |
| 10 | Tháo lắp cáp đồng bọc CV70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | km |
| 11 | Tháo cáp đồng bọc CV95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | km |
| 12 | Tháo cáp đồng bọc CV150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | km |
| 13 | Tháo cáp đồng bọc 24kV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | km |
| 14 | Tháo máy biến áp 1 pha 25kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Máy |
| 15 | Tháo máy biến áp 1 pha 37,5kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Máy |
| 16 | Tháo máy biến áp 1 pha 50kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Máy |
| 17 | Tháo máy biến áp 1 pha 100kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Máy |
| 18 | Tháo máy biến áp 3 pha 400kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 19 | Tháo FCO (bộ 03 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 20 | Tháo LA (bộ 03 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 21 | Tháo CB 1 pha 75A ( | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 22 | Tháo CB 03 pha 125A ( | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 23 | Tháo CB 03 pha 200A ( | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 24 | Tháo CB 03 pha 250A ( | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 25 | Tháo CB 03 pha 600A( | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 26 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 10Cọc |
| 27 | Kéo dây tiếp địa lặp lại đường dây (bộ 10m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt cable đồng bọc 24kV-25mm2 xuống thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | Mét |
| 29 | Lắp đặt cable đồng bọc 600V-70mm2 xuống thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154 | Mét |
| 30 | Lắp đặt cable đồng bọc 600V-95mm2 xuống thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Mét |
| 31 | Lắp đặt cable đồng bọc 600V-240mm2 xuống thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Mét |
| 32 | Ép đầu cosse 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 10Cái |
| 33 | Ép đầu cosse 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 10Cái |
| 34 | Ép đầu cosse 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10Cái |
| 35 | Lắp collier ĐK300 lắp thùng tole | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | Bộ |
| 36 | Ống nhựa HDPE bảo vệ cable trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,2 | 10Mét |
| 37 | V/c phụ kiện vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,664 | Tấn |
| 38 | V/c dây dẫn vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,248 | Tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.765E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công di dời đường dây điện trung thế và hạ thế thuộc công trình công nghiệp (công trình năng lượng đường dây tải điện và trạm biến áp) cấp IV trở lên, từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng, hóa đơn VAT.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành phần lớn hợp đồng của Chủ đầu tư;+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành điện, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện công nghiệp còn hiệu lực.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.+ Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có qui mô tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 4,9 tỷ đồng từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh qui mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành điện, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.+ Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có qui mô tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 4,90 tỷ đồng từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh qui mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.+ Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có qui mô tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 4,9 tỷ đồng từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh qui mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải ≥ 5 T | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô sức nâng ≥ 6T | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Kềm ép thuỷ lực | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 4 | Kéo cắt cáp | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 5 | Đầm bàn ≥ 70kg | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 6 | Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 7 | Kích căng dây | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông (250 lít) | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5kW | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi