Gói thầu: Thi công di dời trụ và đường dây điện trung, hạ thế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220333179-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo
Tên gói thầu Thi công di dời trụ và đường dây điện trung, hạ thế
Số hiệu KHLCNT 20220332912
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-14 15:50:00 đến ngày 2022-03-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,509,806,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.765E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công di dời đường dây điện trung thế và hạ thế thuộc công trình công nghiệp (công trình năng lượng đường dây tải điện và trạm biến áp) cấp IV trở lên, từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng, hóa đơn VAT.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành phần lớn hợp đồng của Chủ đầu tư;+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành điện, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện công nghiệp còn hiệu lực.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.+ Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có qui mô tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 4,9 tỷ đồng từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh qui mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành điện, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.+ Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có qui mô tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 4,90 tỷ đồng từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh qui mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.+ Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có qui mô tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 4,9 tỷ đồng từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh qui mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô sức nâng ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kềm ép thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Kéo cắt cáp
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Tó 3 chân (hoặc tời quay tay)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông (250 lít)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo
E-CDNT 1.2 Thi công di dời trụ và đường dây điện trung, hạ thế
Tiểu dự án giải phóng mặt bằng Dự án đầu tư xây dựng công trình Nâng cấp tuyến kênh Chợ Gạo (giai đoạn 2)
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo , địa chỉ: Thị trấn Chợ Gạo - huyện Chợ Gạo - tỉnh Tiền Giang.
- Chủ đầu tư: UBND huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 3835166 ; Fax : (0273) 3835166.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Song Linh. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn kỹ thuật xây dựng Thuận Phát. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chợ Gạo. - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tiền Giang, số 43 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 4, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. - Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Chợ Gạo. + Tư vấn đánh giá E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tiền Giang, số 43 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 4, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Chợ Gạo.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo , địa chỉ: Thị trấn Chợ Gạo - huyện Chợ Gạo - tỉnh Tiền Giang.
- Chủ đầu tư: UBND huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 3835166 ; Fax : (0273) 3835166.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình điện (xây dựng đường dây và trạm biến áp); danh sách 20 công nhân kỹ thuật ngành điện công nghiệp và dân dụng (kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề, chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động, thẻ an toàn điện). - Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 3835166 ; Fax : (0273) 3835166.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: số 23 – đường 30/4 – Phường 1 – thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: số 38 – đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa – Phường 1 – thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Nhổ trụ bê tông 14 mét thủ công (thu hồi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14Trụ
2Nhổ trụ bê tông 12 mét thủ công (thu hồi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31Trụ
3Nhổ trụ bê tông 10,5 mét thủ công (thu hồi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Trụ
4Bộ dây chằng trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V32Bộ
5Tháo đà L75x2000 (bộ 01 đà, trọng lượng 29kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7Bộ
6Tháo đà L70x2400 (bộ 02 đà 51,8kg) bắt FCO + LAMô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
7Chân sứ đỉnh đở thẳng 870Mô tả kỹ thuật theo Chương V28Bộ
8Tháo sứ polymerMô tả kỹ thuật theo Chương V37Bộ
9Tháo cáp nhôm trần AC 185mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,732Km
10Tháo cáp nhôm trần AC 120mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,732Km
11Tháo lắp Cáp 3CXV25mm2+C25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08Km
12Nhổ dựng trụ bê tông 14 mét thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V21Trụ
13Nhổ dựng trụ bê tông 12 mét thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V14Trụ
14Tháo lắp đà L75x2400 (bộ 02 đà, 63,2kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Bộ
15Tháo lắp đà L75x2400 (bộ 01, 32kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7Bộ
16Tháo lắp chân sứ đỉnh đở thẳng 870Mô tả kỹ thuật theo Chương V18Bộ
17Tháo lắp sứ đứng 24kV trên cột trònMô tả kỹ thuật theo Chương V5,110Sứ
18Tháo lắp sứ chuỗi polymer 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
19Tháo lắp cáp nhôm trần AC 120mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,092Km
20Tháo lắp dây nhôm trần AC 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,789Km
21Tháo lắp dây nhôm trần AC 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,542Km
22Tháo lắp cáp nhôm ACX 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,981Km
23Tháo lắp cáp nhôm ACX 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,464Km
24Tháo lắp Uclevis sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V48Sứ
25Tháo LBFCO, FCO (bộ 03 cái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,67Bộ
B PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Nhổ trụ bê tông 10,5 mét thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2Trụ
2Nhổ trụ bê tông 8,5 mét thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V87Trụ
3Tháo lắp cable ABC 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,368Km
4Tháo lắp cable ABC 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,124Km
5Tháo lắp cable ABC 3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,748Km
6Tháo lắp cable ABC 3x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,037Km
7Tháo lắp cable ABC 2x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,039Km
8Tháo lắp cable ABC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,073Km
9Tháo lắp cable nhôm bọc AV 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,119Km
10Tháo lắp cable nhôm bọc AV 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,479Km
11Tháo lắp dây nhôm trần AC 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,81Km
12Tháo lắp cáp đồng 2x4, 2x6, 2x10mm2 (xuống điện kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,493km
13Tháo lắp cáp đồng 2x4mm2 (sau điện kế lên trụ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,91km
14Tháo lắp dây đồng bọc 20/10 (sau điện kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,48Km
15Tháo rack 2 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V63Cái
16Tháo rack 3 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V14Cái
17Tháo rack 4 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V14Cái
18Tháo lắp Uclevis sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V275Sứ
19Tháo kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.344Cái
20Tháo hộp composie 01 điện kếMô tả kỹ thuật theo Chương V200Bộ
21Tháo hộp composie 02 điện kếMô tả kỹ thuật theo Chương V184Bộ
22Lắp hộp composie 04 điện kếMô tả kỹ thuật theo Chương V115Bộ
23Tháo thùng tole tủ điện 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
24Tháo hệ thống tụ bù hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V6Tủ
25Tháo lắp đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V23bộ
26Tháo lắp cần đèn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V23bộ
27Nhổ trụ bê tông 10,5 mét thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V8Trụ
28Nhổ trụ gỗ 8,5 mét thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V66Trụ
29Nhổ trụ bê tông 7,5 mét thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V23Trụ
30Bộ dây chằng hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V34Bộ
31Tháo cable nhôm bọc AV 22mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,072Km
C PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Đào đất cấp 2 lắp đặt ống HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V26m3
2Đắp đất hào cáp ngầm, độ chặt k =0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m3
3Rải cát đệm bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V48m3
4Đào đất móng trụ MĐ2x22 đất cấp II, độ sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V306m3
5Lắp đất đầm chân trụ đất cấp 2 (45m3/móng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V270M3
6Đổ bê tông lót móng trụ, đá 4x6 M100 (0,43m3/móng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,58m3
7Đóng cừ gỗ đất cấp II bằng thu côngMô tả kỹ thuật theo Chương V21100m
8Đào đất lỗ trụ M14ba đất cấp 1, (7,181m3/móng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V179,5M3
9Lắp đất đầm chân trụ M14ba đất cấp 1 (6,752m3/móng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V168,8M3
10Đào đất lỗ trụ MĐ2x14 đất cấp 1 (3,41m3/móng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,1M3
11Đỗ bê tông mác 200 móng trụ MĐ2x14 (2,45m3/móng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,5M3
12Lắp đất đầm chân trụ MĐ2x14 đất cấp 1 (0,46m3/móng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6M3
13Đào đất lỗ trụ MĐ2x12 đất cấp 2, (2,29m3/móng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,06M3
14Ván khuôn móng trụ MĐ2x12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,587100M2
15Đổ bêtông móng trụ móng MĐ 2x12 (1,47m3/móng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,58M3
16Lắp đất đầm chân trụ MĐ2x12 (0,42m3/móng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,88M3
17Đào đất lỗ trụ M12ba đất cấp 2 (5,825m3/móng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V180,6M3
18Lắp đất đầm chân trụ M12ba đất cấp 2 (5,46m3/móng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V169,3M3
19Đào đất lỗ trụ M10ba đất cấp 2 (3,672m3/móng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,344M3
20Lắp đất đầm chân trụ M10ba đất cấp 2 (3,854m3/móng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,708M3
21Đào đất móng neo xuống đất cấp 2 (2,566m3/móng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,53M3
22Lắp neo bêtông trụ 1,2 métMô tả kỹ thuật theo Chương V58Cái
23Lắp neo bêtông trụ 1,5 métMô tả kỹ thuật theo Chương V58Cái
24Lắp neo bêtông chằng 1,2 métMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
25Dựng trụ bê tông 22 mét bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6Trụ
26Dựng trụ bê tông 14 mét bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V26Trụ
27Dựng trụ bê tông 12 mét bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V45Trụ
28Lắp dây néo xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
29Lắp đà L75x2400 lệch toàn phần (bộ 1 đà, nặng 31,58kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21Bộ
30Lắp đà L75x2400 lệch toàn phần (bộ 2 đà, nặng 63,16kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
31Lắp đà L75x2400 cân (bộ 1 đà, nặng 31,58kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
32Lắp đà L75x2400 cân (bộ 2 đà đỡ, nặng 63,16kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
33Lắp chuỗi polymer néo dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V52Bộ
34Lắp chân sứ đỉnh đỡ thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V31Cái
35Lắp sứ đứng trên cột trònMô tả kỹ thuật theo Chương V7,610sứ
36Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ≤ 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
37Lắp cổ dê trên cột có chiều cao lắp đặt ≤ 20mMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
38Lắp giá đỡ đầu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
39Lắp giáp níu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V54Cái
40Ép kẹp ép WR 815 (120-240/25-70mm2) cở Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Mối
41Lắp Uclevis + lắp sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V71Cái
42Đóng cọc tiếp địa 16x2400Mô tả kỹ thuật theo Chương V110Cọc
43Kéo dây tiếp địa lặp lại đường dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V1100kg
44Kéo Cáp CXV/SE/DSTA-3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84100m
45Kéo dây nhôm bọc ACX 24kV-185mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,754Km
46Kéo dây nhôm bọc ACX 24kV-120mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,244Km
47Kéo dây nhôm bọc ACX 24kV-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,062Km
48Kéo dây đồng bọc XLPE 24kV- 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06Km
49Kéo dây nhôm AC tiết diện 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02Km
50V/c trụ BTLT vào vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V110,9Tấn
51Bốc dỡ trụ BTLTMô tả kỹ thuật theo Chương V110,9Tấn
52V/c neo bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,78Tấn
53V/c sứ vào vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28Tấn
54V/c phụ kiện vào vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V2,01Tấn
55V/c dây dẫn vào vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56Tấn
D PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Đào đất lỗ trụ MĐ2x10 đất cấp 2 (1,75m3/móng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,75M3
2Đỗ bê tông mác 200 móng trụ MĐ2x10 (1,19m3/móng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,95M3
3Lắp đất đầm chân trụ MĐ2x10 đất cấp 2 (0,31m3/móng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,55M3
4Đào đất lỗ trụ M10ba đất cấp 2 (3,672m3/móng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,74M3
5Lắp đất đầm chân trụ M10ba đất cấp 2 (3,854m3/móng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,1M3
6Đào đất móng trụ MĐ2x8 (1,1m3/móng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,8M3
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,08100M2
8Đỗ bê tông móng mác 200 (trụ 2x8,5m - 0,81m3/móng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,88M3
9Lắp đất móng trụ MĐ2x8 (0,13m3/móng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,24M3
10Đào đất móng trụ M8a (1,333m3/móng) đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,97M3
11Đắp đất móng trụ M8a (1,11m3/móng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,9M3
12Lắp neo bêtông trụ 1,2 métMô tả kỹ thuật theo Chương V103Cái
13Lắp neo bêtông trụ 1,5 métMô tả kỹ thuật theo Chương V13Cái
14Dựng trụ bê tông 10,5 mét bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V21Trụ
15Dựng trụ bê tông 8,5 mét bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V99Trụ
16Đóng cọc tiếp địa 16x2400Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,910Cọc
17Kéo dây tiếp địa lặp lại đường dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,78100kg
18Kéo cáp đồng bọc 20/10, 30/10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,915Km
19Ép kẹp ép WR cở Mô tả kỹ thuật theo Chương V374Mối
20Lắp kẹp đỡ, dừng cáp ABCMô tả kỹ thuật theo Chương V94Cái
21Lắp kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.144Cái
22Lắp Uclevis + lắp sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V631Cái
23Lắp Rack4 + sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
24V/c trụ BTLT vào vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V81,03Tấn
25Bốc dỡ trụ BTLTMô tả kỹ thuật theo Chương V81,03Tấn
26V/c neo bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,49Tấn
27Bốc dỡ neo bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,49Tấn
28V/c sứ vào vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32Tấn
29Bốc dỡ sứMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32Tấn
30V/c phụ kiện vào vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V0,68Tấn
31Bốc dỡ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,68Tấn
32V/c dây dẫn vào vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V0,285Tấn
33Bốc dỡ dây cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,285Tấn
E PHẦN DI DỜI TRẠM BIẾN ÁP
1Tháo cáp đồng bọc 24kV-25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,046km
2Tháo cáp đồng bọc CV70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,018km
3Tháo cáp đồng bọc CV95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,072km
4Tháo đà L75x3000 (bộ 01 đà trên trụ II)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
5Tháo đà U200x3000 (bộ 02 đà trên trụ II)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
6Tháo giá U80x600 lắp FCO+LAMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
7Tháo thùng tole 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V14tủ
8Tháo thùng điện kế 1 và 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V13Cái
9Tháo lắp cáp đồng bọc CV70mm1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06km
10Tháo lắp cáp đồng bọc CV70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,264km
11Tháo cáp đồng bọc CV95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,044km
12Tháo cáp đồng bọc CV150mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,018km
13Tháo cáp đồng bọc 24kV-25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03km
14Tháo máy biến áp 1 pha 25kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V2Máy
15Tháo máy biến áp 1 pha 37,5kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V2Máy
16Tháo máy biến áp 1 pha 50kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V6Máy
17Tháo máy biến áp 1 pha 100kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V2Máy
18Tháo máy biến áp 3 pha 400kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Máy
19Tháo FCO (bộ 03 cái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
20Tháo LA (bộ 03 cái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
21Tháo CB 1 pha 75A (Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
22Tháo CB 03 pha 125A (Mô tả kỹ thuật theo Chương V7Cái
23Tháo CB 03 pha 200A (Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
24Tháo CB 03 pha 250A (Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
25Tháo CB 03 pha 600A(Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
26Đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V410Cọc
27Kéo dây tiếp địa lặp lại đường dây (bộ 10m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
28Lắp đặt cable đồng bọc 24kV-25mm2 xuống thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V74Mét
29Lắp đặt cable đồng bọc 600V-70mm2 xuống thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V154Mét
30Lắp đặt cable đồng bọc 600V-95mm2 xuống thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V36Mét
31Lắp đặt cable đồng bọc 600V-240mm2 xuống thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V36Mét
32Ép đầu cosse 35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V210Cái
33Ép đầu cosse 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V410Cái
34Ép đầu cosse 240mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610Cái
35Lắp collier ĐK300 lắp thùng toleMô tả kỹ thuật theo Chương V44Bộ
36Ống nhựa HDPE bảo vệ cable trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V35,210Mét
37V/c phụ kiện vào vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V0,664Tấn
38V/c dây dẫn vào vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V0,248Tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.765E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công di dời đường dây điện trung thế và hạ thế thuộc công trình công nghiệp (công trình năng lượng đường dây tải điện và trạm biến áp) cấp IV trở lên, từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng, hóa đơn VAT.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành phần lớn hợp đồng của Chủ đầu tư;+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành điện, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện công nghiệp còn hiệu lực.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.+ Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có qui mô tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 4,9 tỷ đồng từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh qui mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
2 Kỹ thuật thi công 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành điện, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.+ Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có qui mô tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 4,90 tỷ đồng từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh qui mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.+ Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có qui mô tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 4,9 tỷ đồng từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh qui mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải ≥ 5 T Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Cần trục ô tô sức nâng ≥ 6T Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực1
3 Kềm ép thuỷ lực Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
4 Kéo cắt cáp Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
5 Đầm bàn ≥ 70kg Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
6 Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
7 Kích căng dây Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
8 Máy trộn bê tông (250 lít) Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
9 Máy đầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->