Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220333216-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220333184 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-14 15:43:00 đến ngày 2022-03-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,350,678,169 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.305E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình cải tạo, nâng cấp hệ thống chiếu sáng đường giao thông Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tên gọi tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện hạng III trở lên hoặc lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình hệ thống chiếu sáng công cộng cấp III trở lên (hoặc 2 công trình cấp IV trở lên);- Có chứng chỉ Chỉ huy trường công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực. - Từ năm 2018 đến nay: Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cải tạo, nâng cấp hệ thống chiếu sáng đường giao thông có tính chất tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tên gọi tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện hạng III trở lên hoặc lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên hoặc đã làm phụ trách thi công 1 công trình hệ thống chiếu sáng công cộng cấp III trở lên (hoặc 2 công trình cấp IV trở lên);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: đã đảm nhiệm vai trò tương tự ít nhất 01 công trình cải tạo, nâng cấp hệ thống chiếu sáng đường giao thông có tính chất tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, chuyên ngành xây dựng + Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2).- Từ năm 2018 đến nay: đã đảm nhiệm vai trò tương tự ít nhất 01 công trình cải tạo, nâng cấp hệ thống chiếu sáng đường giao thông có tính chất tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành tài chính, kế toán hoặc kinh tế xây dựng.- Từ năm 2018 đến nay: đã đảm nhiệm vai trò tương tự ít nhất 01 công trình cải tạo, nâng cấp hệ thống chiếu sáng đường giao thông có tính chất tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải cẩu có gắn giỏ nâng người | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 3,0 tấn, có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bấm đầu cốt (hoặc kìm bấm đầu cốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt cáp (hoặc kìm cắt cáp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp + Thiết bị Cải tạo, nâng cấp HTCS đường Hùng Vương đoạn qua xã Vĩnh Thanh, huyện Nhơn Trạch 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu theo yêu cầu tại chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561655 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại 0251 3521 358. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai (địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai). Điện thoại: 02513.822.520 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HIỆN HỮU | |||
| 1 | Tháo dỡ bộ đèn | Theo chương V | 122 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ cần đèn | Theo chương V | 122 | 1 cần đèn |
| 3 | Tháo dỡ cáp ABC3x16mm2 | Theo chương V | 7.975,7 | m |
| 4 | Tháo tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng | Theo chương V | 6 | 1 tủ |
| B | NÂNG CẤP | |||
| 1 | Cáp ABC 4x25mm2-0,6/1KV x1,02 | Theo chương V | 8.446 | m |
| 2 | Kẹp treo treo cáp ABC cỡ dây 4x25mm2/Zn mạ nhúng | Theo chương V | 251 | Cái |
| 3 | Kẹp ngừng cáp ABC cỡ dây 3x25mm2 /Zn mạ nhúng | Theo chương V | 26 | Cái |
| 4 | Cáp CVV - 3x2,5mm2 (lên đèn) | Theo chương V | 1.386 | m |
| 5 | Ghíp nối cáp ABC - IPC 25/1,5 | Theo chương V | 462 | cái |
| 6 | Nút bịt đầu cáp ABC cỡ dây 25, 70 | Theo chương V | 28 | Cái |
| 7 | Bu lông móc D16 x 250 + long đền vuông | Theo chương V | 47 | Cái |
| 8 | Bu lông móc D16 x 300 + long đền vuông | Theo chương V | 235 | Cái |
| 9 | Cần đèn 30° - nhánh -D60; dài 3m, dày 2,6mm ốp trụ BTLT 8,5m | Theo chương V | 22 | Cần |
| 10 | Cần đèn 30° - nhánh -D60; dài 3m, dày 2,6mm ốp trụ BTLT 12 m | Theo chương V | 217 | Cần |
| 11 | Bộ đèn chiếu sáng LED: 220V-120W - IP>=66 ( 5 cấp công suất) | Theo chương V | 231 | Bộ |
| 12 | Cầu chì Domino 3A-220V (lắp trong bộ đèn) | Theo chương V | 231 | Cái |
| C | TIẾP ĐỊA LẶP LẠI | |||
| 1 | Ghíp nối IPC đấu nối cáp LV-ABC 25 vào dây tiếp địa | Theo chương V | 35 | cái |
| 2 | Cáp đồng trần M25mm2 ( 0,224 kg/m) | Theo chương V | 24 | kg |
| 3 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc (mạ Cu) | Theo chương V | 35 | cọc |
| 4 | Boulon 14x40 | Theo chương V | 35 | cái |
| 5 | Long đền vuông 18 ( 50x50x3) | Theo chương V | 32 | cái |
| 6 | Đầu cosse Cu 25mm² | Theo chương V | 32 | cái |
| D | ĐẤU NỐI TỪ TỦ HẠ THẾ HIỆN HỮU ĐẾN TỦ ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Dây CVV 4x16mm2 | Theo chương V | 16 | m |
| 2 | Ống nhựa PVC D90 dày 3 mm | Theo chương V | 16 | m |
| 3 | Co (90°) PVC D90 | Theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Collier kẹp ống PVC 90 vào trụ | Theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Keo dán ống PVC | Theo chương V | 4 | tuýp |
| 6 | Keo Silicon bị miệng ống | Theo chương V | 4 | ống |
| E | ĐẤU NỐI TỪ TỦ ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG ĐẾN LƯỚI CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Dây ABC 4x25mm2 - 0,6/kV | Theo chương V | 32 | m |
| 2 | Cosse ép Cu - Al 25mm2 | Theo chương V | 32 | cái |
| 3 | Nắp chụp đầu Cosse | Theo chương V | 32 | cái |
| 4 | Ống nhựa PVC D90 dày 3mm luồn cáp xuất | Theo chương V | 32 | m |
| 5 | Co nối thẳng PVC D90 | Theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Co lơi (45°) PVC D90 | Theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Co lơi (90°) PVC D90 | Theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Collier kẹp ống PVC 90 vào trụ | Theo chương V | 12 | bộ |
| 9 | Băng keo màu cách điện | Theo chương V | 4 | cuộn |
| 10 | Keo dán ống PVC | Theo chương V | 8 | tuýp |
| 11 | Keo Silicon bị miệng ống | Theo chương V | 8 | ống |
| F | TỦ ĐIỀU KHIỂN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ chiếu sáng sơn tỉnh điện, dày 2mm, kích thước (1,2x0,5x0,35) m | Theo chương V | 4 | tủ |
| 2 | Công tắc chuyển Auto-hand 01cái/tủ | Theo chương V | 4 | Cái |
| 3 | Bộ nút nhấn On-Off 01cái/tủ | Theo chương V | 4 | Cái |
| 4 | Đèn báo, phụ kiện 02 bộ/tủ | Theo chương V | 8 | Cái |
| 5 | Tấm bakelit | Theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | Giá tủ + colier ốp tủ vào trụ / Zn | Theo chương V | 8 | Cái |
| 7 | Biển báo | Theo chương V | 4 | Cái |
| 8 | Bảng tên tủ ĐKCS | Theo chương V | 4 | Cái |
| 9 | Khoá Solex+chìa (2 cái/tủ) | Theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Băng keo | Theo chương V | 8 | Cuộn |
| G | THIẾT BỊ + THỬ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | PLC Logo 230RC | Theo chương V | 2 | cái |
| 2 | MCCB-3P 220V - 75A-5KA - 1cái/tủ | Theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Contactor 32A - 2/cái/tủ | Theo chương V | 6 | cái |
| 4 | CB 10A bảo vệ Logo 230RC - 1cái/tủ | Theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.305E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình cải tạo, nâng cấp hệ thống chiếu sáng đường giao thông Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tên gọi tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện hạng III trở lên hoặc lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình hệ thống chiếu sáng công cộng cấp III trở lên (hoặc 2 công trình cấp IV trở lên);- Có chứng chỉ Chỉ huy trường công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực. - Từ năm 2018 đến nay: Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cải tạo, nâng cấp hệ thống chiếu sáng đường giao thông có tính chất tương tự gói thầu | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tên gọi tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện hạng III trở lên hoặc lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên hoặc đã làm phụ trách thi công 1 công trình hệ thống chiếu sáng công cộng cấp III trở lên (hoặc 2 công trình cấp IV trở lên);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: đã đảm nhiệm vai trò tương tự ít nhất 01 công trình cải tạo, nâng cấp hệ thống chiếu sáng đường giao thông có tính chất tương tự gói thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, chuyên ngành xây dựng + Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2).- Từ năm 2018 đến nay: đã đảm nhiệm vai trò tương tự ít nhất 01 công trình cải tạo, nâng cấp hệ thống chiếu sáng đường giao thông có tính chất tương tự gói thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành tài chính, kế toán hoặc kinh tế xây dựng.- Từ năm 2018 đến nay: đã đảm nhiệm vai trò tương tự ít nhất 01 công trình cải tạo, nâng cấp hệ thống chiếu sáng đường giao thông có tính chất tương tự gói thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải cẩu có gắn giỏ nâng người | Sức nâng ≥ 3,0 tấn, có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy bấm đầu cốt (hoặc kìm bấm đầu cốt) | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt cáp (hoặc kìm cắt cáp) | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đo điện trở | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi