Gói thầu: Mua sắm hệ thống tủ điện và Busway cho phòng máy tầng 6 tòa nhà 20 tầng tại Hòa Lạc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220332221-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH VIETTEL - CHT |
| Tên gói thầu | Mua sắm hệ thống tủ điện và Busway cho phòng máy tầng 6 tòa nhà 20 tầng tại Hòa Lạc |
| Số hiệu KHLCNT | 20211196812 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | 70% vốn vay, 30% vốn chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 140 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-14 15:59:00 đến ngày 2022-04-15 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,321,880,660 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 244,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.65E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp hạ tầng cơ điện (có hạng mục tủ điện) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 17.100.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật 24 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ sư thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, tốt nghiệp chuyên ngành điện/cơ điện.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tính đến thời điểm đóng thầu (được tính làm tròn theo tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư lắp đặt tủ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, tốt nghiệp chuyên ngành điện/cơ điện.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tính đến thời điểm đóng thầu (được tính làm tròn theo tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư lắp đặt busway |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, tốt nghiệp chuyên ngành điện/cơ điện.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tính đến thời điểm đóng thầu (được tính làm tròn theo tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH VIETTEL - CHT |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hệ thống tủ điện và Busway cho phòng máy tầng 6 tòa nhà 20 tầng tại Hòa Lạc Đầu tư phòng máy tầng 6 tòa nhà 20 tầng tại Hòa Lạc 140 Ngày |
| E-CDNT 3 | 70% vốn vay, 30% vốn chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Thư hỗ trợ của hãng sản xuất thiết bị đóng cắt và busway cho gói thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ của hàng hóa khi bàn giao hàng hóa |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển, chi phí lắp đặt tủ điện, chi phí bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật 24 tháng và bao gồm thuế, phí, lệ phí khác nếu có. |
| E-CDNT 14.3 | 07 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 244.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Công ty TNHH Viettel – CHT
Địa chỉ ĐKKD: Khu TT, Khu Công nghệ cao Hòa Lạc, Km29, Đại lộ Thăng Long, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội
Địa chỉ văn phòng giao dịch: Tầng 16, tòa nhà Hapulico Center Building, 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội
Điện thoại: 02462728866 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Văn Ngọc Công ty TNHH Viettel – CHT Tầng 16, tòa nhà Hapulico Center Building, 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội Điện thoại: 02462728866 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Lê Hoài Nam Công ty TNHH Viettel – CHT Tầng 16, tòa nhà Hapulico Center Building, 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội Điện thoại: 02462728866 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Lê Hoài Nam Công ty TNHH Viettel – CHT Tầng 16, tòa nhà Hapulico Center Building, 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội Điện thoại: 02462728866 |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ tủ LV (IDC) | 1 | Tủ | Hệ tủ LV (IDC) (1xVỏ tủ trong nhà, 02 lớp cánh, sơn tĩnh điện, form 3b, tôn dày 2mmKT: H2200xW1250xD1250mm hoặc có thể điều chỉnh phù hợp thực tế.Thiết bị đầu ra:1xACB 4P 6300A 100kA loại Drawout, tích hợp bảo vệ quá tải, ngắn mạch, đo lường dòng điện;1xPhần cố định ACB 4P 6300A;1xModun truyền thồng Modbus RS485;1xModun nguồn;1xTiếp điểm phụ dùng cho ACB (On/Off);1xTiếp điểm phụ dùng cho ACB (Trip);3xĐèn báo pha đỏ-vàng-xanh;3xMCB 1P 6A 6kA.Thanh cái và phụ kiện:1xHệ thống thanh cái & cáp nối;1xVật tư phụ;1xNhân công đấu nối, lắp ráp trong tủ và đấu nối busway) | Tủ này ghép vào tủ đã cấp. Kết nối busway | |
| 2 | Tủ điện ATS SWITCHBOARD (IDC) 1,2 | 2 | Tủ | Tủ điện ATS SWITCHBOARD (IDC) 1,2 (1xVỏ tủ có thử nghiệm mẫu toàn phần, form 3BKT: H2213xW(2x1350+1x900+1x700)xD1499mm hoặc có thể điều chỉnh phù hợp thực tế.Thiết bị đầu vào:2xACB 4P 6300A 100kA loại Drawout, tích hợp bảo vệ quá tải, ngắn mạch, đo lường dòng điện;2x Phần cố định ACB 4P 6300A;2x Motor cho ACB;2x Cuộn ngắt cho ACB;2xCuộn đóng cho ACB;2x Modun truyền thồng Modbus RS485;2x Modun nguồn;2xTiếp điểm phụ dùng cho ACB (On/Off);2x Tiếp điểm phụ dùng cho ACB (Trip);1xBộ liên động cơ khí 2 ACB gồm:1x Cáp liên động loại A, kiểu nằm ngang;2x Tấm gắn liên động;2x Phụ kiện liên động, cáp loại A;1xBộ điều khiển ATS;2xĐồng hồ đa chức năng,có truyền thông PM2;6xBiến dòng 6000/5A;6xĐèn báo pha đỏ-vàng-xanh;6xMCB 1P 6A 6kA;1xMCCB 4P 125A 50kA;1xChống sét lan truyền 3P+N type 2 Imax=100kA (8/20µS).Thiết bị đầu ra:1xACB 4P 4000A 85kA loại Fixed, tích hợp bảo vệ quá tải, ngắn mạch;1x Tiếp điểm phụ dùng cho ACB (On/Off);1xTiếp điểm phụ dùng cho ACB (Trip);3x Đèn báo pha đỏvàngxanh;3x MCB 1P 6A 6kA;1xACB 4P 1600A 85kA loại Fixed, tích hợp bảo vệ quá tải, ngắn mạch;1xTiếp điểm phụ dùng cho ACB (On/Off);1xTiếp điểm phụ dùng cho ACB (Trip);1x Đồng hồ đa chức năng,có truyền thông PM2;3x Biến dòng 1600/5A;3x Đèn báo pha đỏvàngxanh;3x MCB 1P 6A 6kA;1xMCCB 4P 400A 50kA;1xTiếp điểm phụ dùng cho MCCB (On/Off);1xTiếp điểm dùng cho MCCB (Trip);1xMCCB 4P 250A 50kA;1xMCCB 4P 100A 50kA;2xTiếp điểm phụ dùng cho MCCB (On/Off/Trip);1xHệ thống thanh cái, cáp nối;1xVật tư phụ;1xNhân công đấu nối, lắp ráp trong tủ) | Cần có kích thước tương tự tủ đã cấp để đảm bảo thẩm mỹ;Lộ thuộc IDC: Kết nối busway, Lộ thuộc BQP: Kết nối busway; Kết nối busway | |
| 3 | Tủ điện CAPACITOR (IDC) – Tủ tụ bù | 1 | Tủ | Tủ điện CAPACITOR (Tủ tụ bù) (1xVỏ tủ trong nhà, 02 lớp cánh, sơn tĩnh điện, form 2b, tôn dày 2mm KT: H2200xW1250xD1250mm hoặc có thể điều chỉnh phù hợp thực tế.Thiết bị đầu vào:1xMCCB 3P 1000A 50kA;3xĐèn báo pha đỏ-vàng-xanh;3xMCB 1P 6A 6kA;1xMCCB 4P 125A 50kA;1xChống sét lan truyền 3P+N type 1 Imax=100kA (10/350µS).Thiết bị đầu ra:12xMCCB 3P 160A 50kA;12xContactor 3P chuyên dụng đóng cắt tụ bù 50kVAr (220VAC);12xTụ bù 3P (2x25)kVAr 440V;12xCuộn kháng cho tụ bù 50kVAr;1xBộ điều khiển tụ bù 12 steps;2xQuạt thông gió.Thanh cái và phụ kiện:1xHệ thống thanh cái & cáp nối;1xVật tư phụ;1xNhân công đấu nối, lắp ráp trong tủ) | Tủ này ghép vào tủ đã cấp. | |
| 4 | Tủ điện HĐB 01 (IDC) | 1 | Tủ | Tủ điện HĐB 01 (BQP) (1xVỏ tủ trong nhà, 02 lớp cánh, sơn tĩnh điện, form 3b, tôn dày 2mm KT:H2200xW(1x1250+1x800)xD1250mm hoặc có thể điều chỉnh phù hợp thực tế.Thiết bị đầu vào:1xACB 4P 3200A 85kA loại Fixed, tích hợp bảo vệ quá tải, ngắn mạch; 1xMotor cho ACB; 1xCuộn ngắt cho ACB; 1xCuộn đóng cho ACB; 1xCuộn thấp áp cho ACB; 1xTiếp điểm phụ dùng cho ACB (On/Off); 1xTiếp điểm phụ dùng cho ACB (Trip); 1xBộ điều khiển hòa đồng bộ; 1xĐồng hồ đa chức năng,có truyền thông PM2; 6xBiến dòng 3200/5A; 3xĐèn báo pha đỏ-vàng-xanh; 3xMCB 1P 6A 6kA.Thiết bị đầu ra:1xACB 4P 6300A 100kA loại Drawout, tích hợp bảo vệ quá tải, ngắn mạch; 1x Phần cố định ACB 4P 6300A; 1x Tiếp điểm phụ dùng cho ACB (On/Off); 1x Tiếp điểm phụ dùng cho ACB (Trip); 3xĐèn báo pha đỏ-vàng-xanh; 3xMCB 1P 6A 6kA.Thanh cái và phụ kiện:1xHệ thống thanh cái & cáp nối; 1xVật tư phụ; 1xNhân công đấu nối, lắp ráp trong tủ và đấu nối busway) | Tủ này ghép vào tủ đã cấp; Kết nối busway | |
| 5 | Tủ điện HĐB 02 (IDC) | 1 | Tủ | Tủ điện HĐB 02 (IDC) (1xVỏ tủ trong nhà, 02 lớp cánh, sơn tĩnh điện, form 3b, tôn dày 2mmKT:H2200xW(1x1250+3x800)xD1250mm hoặc có thể điều chỉnh phù hợp thực tế.Thiết bị đầu vào:3xACB 4P 3200A 85kA loại Fixed, tích hợp bảo vệ quá tải, ngắn mạch;3xMotor cho ACB;3xCuộn ngắt cho ACB;3xCuộn đóng cho ACB;3xCuộn thấp áp cho ACB;3x Tiếp điểm phụ dùng cho ACB (On/Off);3x Tiếp điểm phụ dùng cho ACB (Trip);3xBộ điều khiển hòa đồng bộ;3xĐồng hồ đa chức năng,có truyền thông PM2;18xBiến dòng 3200/5A;9xĐèn báo pha đỏ-vàng-xanh;9xMCB 1P 6A 6kA;1xMCCB 4P 125A 50kA;1xChống sét lan truyền 3P+N type 1 Imax=100kA (10/350µS).Thiết bị đầu ra:1xACB 4P 6300A 100kA loại Drawout, tích hợp bảo vệ quá tải, ngắn mạch;1xPhần cố định ACB 4P 6300A;1xTiếp điểm phụ dùng cho ACB (On/Off);1xTiếp điểm phụ dùng cho ACB (Trip);3xĐèn báo pha đỏ-vàng-xanh;3xMCB 1P 6A 6kA.Thanh cái và phụ kiện:1xHệ thống thanh cái & cáp nối;1xVật tư phụ;1xNhân công đấu nối, lắp ráp trong tủ và đấu nối busway;) | Cần có kích thước tương tự tủ đã cấp để đảm bảo thẩm mỹ; Kết nối busway | |
| 6 | Tủ điện GEN BOARD 01, 02 | 2 | Tủ | Tủ điện GEN BOARD 01, 02 (1xVỏ tủ trong nhà, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, form 3b, tôn dày 2mm KT: H1000xW800xD800mm hoặc có thể điều chỉnh phù hợp thực tế. Thiết bị đầu vào:1xACB 4P 3200A 85kA loại Fixed, tích hợp bảo vệ quá tải, ngắn mạch;1xTiếp điểm phụ dùng cho ACB (On/Off);1xTiếp điểm phụ dùng cho ACB (Trip);3xĐèn báo pha đỏ-vàng-xanh;3xMCB 1P 6A 6kA.Thanh cái và phụ kiện:1xHệ thống thanh cái & cáp nối;1xVật tư phụ;1xNhân công đấu nối, lắp ráp trong tủ.) | Gắn trên máy phát điện; Tủ này ghép vào tủ đã cấp; Cáp đầu ra dưới đáy tủ | |
| 7 | Tủ điện GEN BOARD 03 | 1 | Tủ | Tủ điện GEN BOARD 03 (1xVỏ tủ trong nhà, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, form 3b, tôn dày 2mm KT: H1000xW(2x800)xD800mm hoặc có thể điều chỉnh phù hợp thực tế.Thiết bị đầu vào:2xACB 4P 3200A 85kA loại Fixed, tích hợp bảo vệ quá tải, ngắn mạch; 2xTiếp điểm phụ dùng cho ACB (On/Off); 2xTiếp điểm phụ dùng cho ACB (Trip); 6xĐèn báo pha đỏ-vàng-xanh; 6xMCB 1P 6A 6kA. Thanh cái và phụ kiện:1xHệ thống thanh cái & cáp nối; 1xVật tư phụ; 1xNhân công đấu nối, lắp ráp trong tủ.) | Gắn trên máy phát điện; Cáp đầu ra dưới đáy tủ; Tủ này ghép vào tủ đã cấp. | |
| 8 | Tủ điện EMSB-A, B (6.1 và 6.2) | 2 | Tủ | Tủ điện EMSB-A, B (6.1 và 6.2) (1xVỏ tủ có thử nghiệm mẫu toàn phần, form 3BKT: H2213xW(1x900+3x700)xD1047mm hoặc có thể điều chỉnh phù hợp thực tế.Thiết bị đầu vào:1xACB 4P 4000A 85kA loại Drawout, tích hợp bảo vệ quá tải, ngắn mạch, đo lường dòng điện;1x Phần cố định ACB 4P 4000A;1x Modun truyền thồng Modbus RS485;1x Modun nguồn;1x Tiếp điểm phụ dùng cho ACB (On/Off);1x Tiếp điểm phụ dùng cho ACB (Trip);1xĐồng hồ đa chức năng,có truyền thông PM1;1xZCT;3xBiến dòng 4000/5A;3xĐèn báo pha đỏ-vàng-xanh;3xMCB 1P 6A 6kA;1xMCCB 4P 125A 50kA;1xChống sét lan truyền 3P+N type 2 Imax=100kA (8/20µS).Thiết bị đầu ra:2xACB 3P 1600A 66kA loại Fixed, tích hợp bảo vệ quá tải, ngắn mạch;2x Tiếp điểm phụ dùng cho ACB (On/Off);2x Tiếp điểm phụ dùng cho ACB (Trip);4xMCCB 3P 1250A 50kA;4xTiếp điểm phụ dùng cho MCCB (On/Off);4x Tiếp điểm dùng cho MCCB (Trip);1xMCCB 3P 400A 50kA;1x Tiếp điểm phụ dùng cho MCCB (On/Off);1x Tiếp điểm dùng cho MCCB (Trip);2xMCCB 3P 100A 50kA;2x Tiếp điểm phụ dùng cho MCCB (On/Off/Trip).Thanh cái và phụ kiện:1xHệ thống thanh cái, cáp nối;1xVật tư phụ;1xNhân công đấu nối, lắp ráp trong tủ và đấu nối busway) | Kết nối busway | |
| 9 | Tủ điện LL EMSB A&B (Tủ Couplink) | 1 | Tủ | Tủ điện LL EMSB A&B (Tủ Couplink) (Thiết bị đầu vào:2xACB 3P 2000A 85kA loại Drawout, tích hợp bảo vệ quá tải, ngắn mạch;2x - Phần cố định ACB 3P 2000A;2x - Tiếp điểm phụ dùng cho ACB (On/Off);2x - Tiếp điểm phụ dùng cho ACB (Trip);xBộ liên động cơ khí 3 ACB gồm:;1x - Cáp liên động loại C, kiểu nằm ngang;1x - Tấm gắn liên động loại 1;2x - Tấm gắn liên động loại 2;3x - Phụ kiện liên động, cáp loại C;6xĐèn báo pha đỏ-vàng-xanh;6xMCB 1P 6A 6kA.Thanh cái và phụ kiện:1xHệ thống thanh cái, cáp nối;1xVật tư phụ;1xNhân công đấu nối, lắp ráp trong tủ) | Lắp tại tủ EMSB | |
| 10 | Tủ điện ACDB-1, ACDB-2 | 2 | Tủ | Tủ điện ACDB-1, ACDB-2 (1xVỏ tủ trong nhà, 02 lớp cánh, sơn tĩnh điện, form 2b, tôn dày 2mmKT: H2200xW(4x700)xD1000mm hoặc có thể điều chỉnh phù hợp thực tế.Thiết bị đầu vào:2xMCCB 3P 1250A 50kA;2x Tiếp điểm phụ dùng cho MCCB (On/Off);2x Tiếp điểm dùng cho MCCB (Trip);2xĐồng hồ đa chức năng,có truyền thông PM2;6xBiến dòng 1200/5A;6xĐèn báo pha đỏ-vàng-xanh;6xMCB 1P 6A 6kA;1xMCCB 4P 100A 36kA;1xChống sét lan truyền 3P+N type 2 Imax=50kA (8/20µS).Thiết bị đầu ra:24xMCCB 3P 125A 36kA;24x Tiếp điểm phụ dùng cho MCCB (On/Off/Trip);12x - Khung cho liên động ngang;24x Đế liên động cho MCCB loại cố định.Thanh cái và phụ kiện:1xHệ thống thanh cái & cáp nối;1xVật tư phụ;1xNhân công đấu nối, lắp ráp trong tủ) | ||
| 11 | Tủ điện OUTPUT UPS1, OUTPUT UPS2 (phòng máy 1) | 2 | Tủ | Tủ điện OUTPUT UPS1, OUTPUT UPS2 (phòng máy 1) (1xVỏ tủ có thử nghiệm mẫu toàn phần, form 3BKT: H2213xW(3x700)xD847mm hoặc có thể điều chỉnh phù hợp thực tế.Thiết bị đầu vào:1xACB 3P 1250A 66kA loại Fixed, tích hợp bảo vệ quá tải, ngắn mạch;1x Tiếp điểm phụ dùng cho ACB (On/Off);1x Tiếp điểm phụ dùng cho ACB (Trip);1xĐồng hồ đa chức năng,có truyền thông PM2;3xBiến dòng 1200/5A;6xĐèn báo pha đỏ-vàng-xanh;6xMCB 1P 6A 6kA;1xMCCB 4P 100A 36kA;1xChống sét lan truyền 3P+N type 2 Imax=50kA (8/20µS).Thiết bị đầu ra:1xACB 3P 1250A 66kA loại Fixed, tích hợp bảo vệ quá tải, ngắn mạch;1xTiếp điểm phụ dùng cho ACB (On/Off);1x Tiếp điểm phụ dùng cho ACB (Trip);3xMCCB 3P 630A 50kA;3x Tiếp điểm phụ dùng cho MCCB (On/Off);3xTiếp điểm dùng cho MCCB (Trip).Thanh cái và phụ kiện:1xHệ thống thanh cái, cáp nối;1xVật tư phụ;1xNhân công đấu nối, lắp ráp trong tủ) | ||
| 12 | Tủ điện OUTPUT UPS1, OUTPUT UPS2 (phòng máy 2) | 2 | Tủ | Tủ điện OUTPUT UPS1, OUTPUT UPS2 (phòng máy 2) (1xVỏ tủ có thử nghiệm mẫu toàn phần, form 3BKT: H2213xW(3x700)xD847mm hoặc có thể điều chỉnh phù hợp thực tế.Thiết bị đầu vào:1xACB 3P 1250A 66kA loại Fixed, tích hợp bảo vệ quá tải, ngắn mạch;1x Tiếp điểm phụ dùng cho ACB (On/Off);1x Tiếp điểm phụ dùng cho ACB (Trip);1xĐồng hồ đa chức năng,có truyền thông PM2;3xBiến dòng 1200/5A;6xĐèn báo pha đỏ-vàng-xanh;6xMCB 1P 6A 6kA;1xMCCB 4P 100A 36kA;1xChống sét lan truyền 3P+N type 2 Imax=50kA (8/20µS).Thiết bị đầu ra:1xACB 3P 1250A 66kA loại Fixed, tích hợp bảo vệ quá tải, ngắn mạch;1xTiếp điểm phụ dùng cho ACB (On/Off);1x Tiếp điểm phụ dùng cho ACB (Trip);4xMCCB 3P 630A 50kA;4x Tiếp điểm phụ dùng cho MCCB (On/Off);4x Tiếp điểm dùng cho MCCB (Trip).Thanh cái và phụ kiện:1xHệ thống thanh cái, cáp nối;1xVật tư phụ;1xNhân công đấu nối, lắp ráp trong tủ) | ||
| 13 | Tủ điện LL UPS 1&2 (phòng máy 1, 2) | 2 | Tủ | Tủ điện LL UPS 1&2 (phòng máy 1, 2 - tủ couplink) (Thiết bị đầu vào:2xACB 3P 800A 66kA loại Drawout, tích hợp bảo vệ quá tải, ngắn mạch;2x Phần cố định ACB 3P 2000A;2x Tiếp điểm phụ dùng cho ACB (On/Off);2x Tiếp điểm phụ dùng cho ACB (Trip);xBộ liên động cơ khí 3 ACB gồm:;1x Cáp liên động loại C, kiểu nằm ngang;3x Tấm gắn liên động ;3x Phụ kiện liên động, cáp loại C;6xĐèn báo pha đỏ-vàng-xanh;6xMCB 1P 6A 6kA.Thanh cái và phụ kiện:1xHệ thống thanh cái, cáp nối;1xVật tư phụ;1xNhân công đấu nối, lắp ráp trong tủ) | ||
| 14 | Tủ điện UDP (tủ điện PDU cấp đến rack) | 10 | Tủ | Tủ điện UDP (1xVỏ tủ trong nhà, 02 lớp cánh, sơn tĩnh điện, form 2b, tôn dày 2mmH1750xW1800xD850mm hoặc có thể điều chỉnh phù hợp thực tế;Thiết bị đầu vào;1xMCCB 3P 630A 36kA;1x Tiếp điểm phụ dùng cho MCCB (On/Off);1x Tiếp điểm phụ dùng cho MCCB (Trip);1x Cuộn shunt ngắt;3xBiến dòng 600/5A;4xBiến dòng 600/5A (loại bảo vệ);3xĐèn báo pha đỏ-vàng-xanh;3xMCB 1P 6A 6kA;1xMCCB 4P 100A 25kA;1xChống sét lan truyền 3P+N type 2 Imax=50kA (8/20µS);Thiết bị đầu ra;4xMCCB 3P 250A 36kA;44xMCB 1P 63A 6kA;116xMCB 1P 32A 6kA;4xMCCB 4P 25kVA ;1xGiải pháp giám sát nguồn thông minh: Màn hình giám sát LCD; Cảm biến dòng điện cho 160 MCB 1P nhánh ra; Giám sát các thông số lộ vào: Dòng điện, điện áp, công suất, năng lượng, tần số, hệ số công suất, giám sát sóng hài của hệ thống; Giám sát thông số dòng điện cho từng MCB nhánh ra;2xCông tắc hành trình + Đèn chiếu sáng;1xBộ nguồn 380VAC/220VAC 50VA;xThanh cái và phụ kiện;1xHệ thống thanh cái & cáp nối;1xVật tư phụ;1xNhân công đấu nối, lắp ráp trong tủ) | ||
| 15 | Busway 6300A : Feeder | 62 | mét | Busway 6300A : Feeder | ||
| 16 | Busway 6300A : Hor Elbow | 10 | cái | Busway 6300A : Hor Elbow | ||
| 17 | Busway 6300A: Ver Elbow | 12 | cái | Busway 6300A: Ver Elbow | ||
| 18 | Busway 6300A: Flanged End | 10 | cái | Busway 6300A: Flanged End | ||
| 19 | Busway 6300A: Flexible Link | 1 | Lô | Busway 6300A: Flexible Link | ||
| 20 | Busway 6300A: Hanger Bar (Flatwise Horizontal Hanger) | 40 | cái | Busway 6300A: Hanger Bar (Flatwise Horizontal Hanger) | ||
| 21 | Busway 4000A: Feeder | 151 | Mét | Busway 4000A: Feeder | ||
| 22 | Busway 4000A: Hor Elbow | 8 | cái | Busway 4000A: Hor Elbow | ||
| 23 | Busway 4000A: Ver Elbow | 12 | cái | Busway 4000A: Ver Elbow | ||
| 24 | Busway 4000A: Flanged End | 4 | cái | Busway 4000A: Flanged End | ||
| 25 | Busway 4000A: Hanger Bar (Flatwise Horizontal Hanger) | 101 | cái | Busway 4000A: Hanger Bar (Flatwise Horizontal Hanger) | ||
| 26 | Busway 4000A: Rigid Hanger | 4 | bộ | Busway 4000A: Rigid Hanger | ||
| 27 | Busway 4000A: Spring Hanger | 6 | Bộ | Busway 4000A: Spring Hanger |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.65E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp hạ tầng cơ điện (có hạng mục tủ điện) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 17.100.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật 24 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ sư thiết kế | 1 | Đại học, tốt nghiệp chuyên ngành điện/cơ điện.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tính đến thời điểm đóng thầu (được tính làm tròn theo tháng) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư lắp đặt tủ điện | 1 | Đại học, tốt nghiệp chuyên ngành điện/cơ điện.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tính đến thời điểm đóng thầu (được tính làm tròn theo tháng) | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư lắp đặt busway | 1 | Đại học, tốt nghiệp chuyên ngành điện/cơ điện.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tính đến thời điểm đóng thầu (được tính làm tròn theo tháng) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi