Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220332562-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220332479
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-14 16:05:00 đến ngày 2022-03-24 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,220,507,846 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.830761E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.66152353E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III; Nhà 2 tầng trở lên, kết cấu khung cột BTCT chịu lực, cột BTCT, hệ khung, dầm sàn, sê nô sử dụng bê tông đổ tại chỗ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.254.355.492 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.508.710.984 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Có xác nhận của Đơn vị công tác và Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu; Trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ 5T-7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Nhà văn hóa xã Thiện Hòa, huyện Bình Gia
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia , địa chỉ: Số 68, Khối phố 2, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia. Địa chỉ: Khối phố II, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053. 835. 604
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng Nhật Minh. Địa chỉ: Số 38, ngõ 123, đường Phai Vệ, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Bình Gia. Địa chỉ: Khối phố II, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Minh Sơn Địa chỉ: Số 425, đường Bà Triệu, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia. Địa chỉ: Khối phố II, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053. 835. 604


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia , địa chỉ: Số 68, Khối phố 2, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia. Địa chỉ: Khối phố II, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053. 835. 604


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia. Địa chỉ: Khối phố II, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053. 835. 604
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Bế Văn Lý, Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia. Địa chỉ: Khối phố II, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053. 835. 604
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 2, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. Điện thoại: 0205 3812 122.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bình Gia. Địa chỉ: Khối phố II, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053. 834. 247
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng đất Cấp đất III7,4991100m3
2Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB4024,7153m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,4227tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm4,1285tấn
5Ván khuôn móng cột0,8554100m2
6Ván khuôn giằng móng1,4885100m2
7Bê tông móng cột, M200, đá 1x2, PCB4023,4779m3
8Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB4016,5026m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB4021,9668m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB4025,2144m3
11Đắp đất nền móng độ chặt Y/C K = 0,907,7296100m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB4040,6648m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,205tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,8087tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0668tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,5791tấn
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật1,9982100m2
18Bê tông cột chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB409,7614m3
19Bê tông cột chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB402,8512m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3407tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,7626tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1248tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,7019tấn
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,1323100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4012,1898m3
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m3,6098tấn
27Ván khuôn gỗ sàn mái4,7563100m2
28Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB4039,4544m3
29Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1341tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,5415tấn
31Ván khuôn gỗ lanh tô0,8192100m2
32Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB404,744m3
33Gia công xà gồ thép0,7522tấn
34Lắp dựng xà gồ thép0,7522tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ60,68981m2
36Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m1,6921tấn
37Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m1,6921tấn
38Lắp đặt bu lông đầu cột fi 1432cái
39Lắp đặt bu lông giằng vì kèo fi 1616cái
40Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm2,411100m2
41Tôn úp nóc+úp bờ43,98md
42Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m5,745100m2
43Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m12,0881100m2
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB407,4628m3
45Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB408,3157m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB403,4064m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB403,2618m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB4092,0867m3
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB4036,3543m3
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB4086,6344m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng86,6344m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40110,7296m2
53Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40193,8m
54Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4023,94m
55Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40162,86m
56Soi chỉ lõm2công
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40939,8218m2
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40812,8434m2
59Trát trần, vữa XM M75, PCB40301,246m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4054,9686m2
61Lát nền, sàn gạch KT500x500mm, vữa XM M75, PCB40311,6523m2
62Trát lót cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4055,9699m2
63Láng granitô cầu thang55,9699m2
64Láng granitô nền sàn đường trượt xe6,0016m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.406,766m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ812,8434m2
67Gia công lan can0,0622tấn
68Lắp dựng lan can sắt3,2m2
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3,2048m2
70Cửa đi, cửa thép sơn tĩnh điện (phụ kiện đồng bộ)53,664m2
71Khóa cửa đi13cái 
72Cửa sổ, cửa thép sơn tĩnh điện (phụ kiện đồng bộ)47,52m2
73Vách kính khung thép hộp mạ kẽm27,395m2
74Lắp dựng cửa vào khuôn128,5791m2
75Thi công trần tôn giả gỗ khung xương sắt209,5064m2
76Gia công hoa sắt cửa0,5057tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ21,4811m2
78Lắp dựng hoa sắt cửa47,52m2
79Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính D900,504100m
80Lắp đặt cút nhựa - Đường kính D9020cái
81Đai giữ ống32cái
82Rọ chắn nước mái12cái
83Ống thoát tràn D3220m
84Ống thông dầm D6020m
85Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng20bộ
86Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 2 bóng2bộ
87Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng8bộ
88Lắp đặt đèn sát trần có chụp14bộ
89Lắp đặt quạt trần13cái
90Lắp đặt hộp nối, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm26hộp
91Lắp đặt tủ điện tổng1hộp
92Conson treo cap1cái
93Lắp đặt công tắc 1 hạt5cái
94Lắp đặt công tắc 2 hạt5cái
95Lắp đặt công tắc 3 hạt1cái
96Lắp đặt ổ cắm đôi26cái
97Lắp đặt các automat 1 pha 10A4cái
98Lắp đặt các automat 1 pha 16A9cái
99Lắp đặt các automat 2 pha 25A2cái
100Lắp đặt các automat 2 pha 20A4cái
101Lắp đặt các automat 2 pha 50A1cái
102Lắp đặt các automat 2 pha 63A1cái
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2430m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2300m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2150m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm250m
107Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm250m
108Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm50m
109Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III81m3
110Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m5cái
111Quả sứ hình quả bầu5cái
112Đóng cọc chống sét đã có sẵn5cọc
113Kéo rải dây thép chống sét, D=10mm65m
114Dây nối đất dẹt 40x435m
115Chân bật sắt17cái
116Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,900,08100m3
117Tiêu lệnh + nội quy PCCC2bộ
118Bình chữa cháy ABC MFZL44bình
119Bình chữa cháy CO2 MT34bình
120Hộp đặt bình chữa cháy2cái
B SAN NỀN
1Phát rừng tạo mặt bằng, mật độ cây TC/100m2: >5 cây6,25100m2
2Đào san đất - Cấp đất III0,5771100m3
3San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,901ca
C SÂN BÊ TÔNG
1Rải giấy dầu lớp cách ly6,11100m2
2Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB3061,1m3
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ,40,733310m
4Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III3,781m3
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB400,84m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB401,98m3
7Đắp đất nền móng công trình,2,28m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3016,4m2
D KÈ ĐÁ + TƯỜNG CHẮN ĐẤT + TƯỜNG RÀO GẠCH ĐẶC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,511100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB407,8923m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB4071,3269m3
4Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 60mm0,599100m
5Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤60,062100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,850,2247100m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB4011,9306m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0377tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2876tấn
10Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,7194m3
11Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB4032,2917m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0899100m2
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB405,839m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4059,0442m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ59,0442m2
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm9,225m3
E NHÀ VỆ SINH
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,1464100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB401,8403m3
3Ván khuôn móng cột0,0722100m2
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK ≤10mm0,0749tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK ≤18mm0,2356tấn
6Bê tông móng cột, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,7862m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB401,3313m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB402,9316m3
9Ván khuôn giằng móng0,113100m2
10Bê tông giằng móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,2434m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,850,1005100m3
12Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB401,283m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,1074100m2
14Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0712tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0152tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0995100m2
17Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0226tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1424tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,6052m3
20Ván khuôn gỗ sàn mái0,2034100m2
21Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm0,228tấn
22Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,2872m3
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô0,016100m2
24Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0025tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0115tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,0836m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB4010,1013m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB403,0544m3
29Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M752,2872m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng2,2872m2
31Ốp tường, gạch KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB4054,2435m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4062,5904m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4035,6905m2
34Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB4013,9956m2
35Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB404,842m2
36Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB4014,2064m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ67,4324m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ49,6861m2
39Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB4019,28m
40soi chỉ lõm1công
41Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa thép hộp sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5ly6,16m2
42Phụ kiện cửa đi ( khóa )4bộ
43Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài, cửa thép hộp sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5ly0,72m2
44Lắp dựng cửa không có khuôn6,881m2
45Conson đón điện1bộ
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm215m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm215m
48Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm30m
49Lắp đặt công tắc 2 hạt+1 ổ cắm1cái
50Lắp đặt đèn sát trần có chụp6bộ
51Lắp đặt ống nhựa PPR- Đường kính 20mm0,08100m
52Lắp đặt ống nhựa PPR- Đường kính 25mm0,25100m
53Lắp đặt ống nhựa PPR- Đường kính 32mm0,1100m
54Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm0,06100m
55Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 90mm0,1100m
56Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm0,16100m
57Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 20mm10cái
58Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 25mm6cái
59Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 32mm3cái
60Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 20-25mm10cái
61Lắp đặt cút nhựa PVC- Đường kính 60-90mm2cái
62Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mm2cái
63Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 110mm2cái
64Lắp đặt tê PVC D90-904cái
65Lắp đặt tê PVC D110-1102cái
66Lắp đặt bể nước Inox 1,5m31bể
67Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm4cái
68Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
69Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
70Phụ kiện chậu rửa2bộ
71Lắp đặt xí bệt2bộ
72Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
73Phụ kiện tiểu nam2bộ
74Lắp đặt gương soi2cái
75Lắp đặt móc treo giấy2cái
76Giá treo khăn2cái
F BỂ TỰ HOẠI + BỂ TỰ NGẤM
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,189100m3
2Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, PCB401,26m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0116100m2
4Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB400,816m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0649tấn
6Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB405,2383m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4017,4m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4031,3096m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB4031,3096m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp tấm đan,0,0632100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm0,0944tấn
12Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,2419m3
13Quét nước xi măng 2 nước31,3096m2
14Than củi, xỉ, gạch vỡ làm tầng lọc nước0,8354m3
15Gạch xếp bể tự ngấm0,8354m3
16Ống bê tông đục lỗ4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.830761E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.66152353E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III; Nhà 2 tầng trở lên, kết cấu khung cột BTCT chịu lực, cột BTCT, hệ khung, dầm sàn, sê nô sử dụng bê tông đổ tại chỗ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.254.355.492 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.508.710.984 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Có xác nhận của Đơn vị công tác và Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu; Trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận).32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt2
2 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt1
3 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
4 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
5 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt1
6 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt1
8 Máy trộn vữa Hoạt động tốt1
9 Ô tô tự đổ 5T-7T Hoạt động tốt2
10 Máy tời Hoạt động tốt2
11 Máy mài Hoạt động tốt2
12 Máy hàn nhiệt cầm tay Hoạt động tốt1
13 Máy đào Hoạt động tốt1
14 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->