Gói thầu: Gói thầu 13: Sửa chữa hệ thống điều hòa, bình nóng lạnh khu nhà QLVH tại Bản Vẽ và hệ thống điều hòa, thang máy Khu nhà QLVH Tại Vinh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220332705-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Bản Vẽ
Tên gói thầu Gói thầu 13: Sửa chữa hệ thống điều hòa, bình nóng lạnh khu nhà QLVH tại Bản Vẽ và hệ thống điều hòa, thang máy Khu nhà QLVH Tại Vinh
Số hiệu KHLCNT 20220220275
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-14 16:05:00 đến ngày 2022-03-24 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 563,654,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là563.654.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: đã thi công Hợp đồng bảo dưỡng, sửa chữa điều hoà, thang máy, bình nóng lạnh. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 394.557.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 789.114.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ sư Điện lạnh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện lạnh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật viên
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Điện, Điện lạnh, có chứng chỉ chứng nhận hoặc bằng cấp liên quan đến công việc thực hiện (Bảo dưỡng điều hoà, thang máy
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư Điện, điện tử
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân cơ khí
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ chứng nhận hoặc bằng cấp liên quan đến công việc thực hiện (Bảo dưỡng điều hoà, thang máy)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty Thủy điện Bản Vẽ
E-CDNT 1.2 Gói thầu 13: Sửa chữa hệ thống điều hòa, bình nóng lạnh khu nhà QLVH tại Bản Vẽ và hệ thống điều hòa, thang máy Khu nhà QLVH Tại Vinh
Nguồn vốn SXKD điện năm 2022 - Công ty thủy điện Bản Vẽ
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn SXKD điện năm 2022 - Công ty thủy điện Bản Vẽ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Tổng công ty Tổng công ty Phát điện 1 (địa chỉ: Tòa nhà Thai Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội (Tầng 16, 17, 18). Điện thoại: 024 730 89 789). Bên mời thầu: Công ty thủy điện Bản Vẽ - Đường Lê Nin, Phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, Nghệ An. Điện thoại: 0238 2210 342; Fax: 0238 3520 473;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Bản Vẽ , địa chỉ: Đường Lê Nin, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Tổng công ty Phát điện 1 (địa chỉ: Tòa nhà Thai Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội (Tầng 16, 17, 18). Điện thoại: 024 730 89 789). Bên mời thầu: Công ty thủy điện Bản Vẽ - Đường Lê Nin, Phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, Nghệ An. Điện thoại: 0238 2210 342; Fax: 0238 3520 473;


E-CDNT 10.7
không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Sẽ được liệt kê trong thông báo thương thảo Hợp đồng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Tổng công ty Phát điện 1 (địa chỉ: Tòa nhà Thai Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội (Tầng 16, 17, 18). Điện thoại: 024 730 89 789). Bên mời thầu: Công ty thủy điện Bản Vẽ - Đường Lê Nin, Phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, Nghệ An. Điện thoại: 0238 2210 342; Fax: 0238 3520 473;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Tạ Hữu Hùng, Giám đốc công ty thủy điện Bản Vẽ - Đường Lê Nin, Phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, Nghệ An, Điện thoại: 0238 2210 342; Fax: 0238 3520 473
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Vật tư - Công ty thủy điện Bản Vẽ - Đường Lê Nin, Phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, Nghệ An. Điện thoại: 0238 2210 342; Fax: 0238 3520 473;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Tạ Hữu Hùng, Giám đốc công ty thủy điện Bản Vẽ - Đường Lê Nin, Phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, Nghệ An. Điện thoại: 0238 2210 342; Fax: 0238 3520 473
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Vệ sinh công nghiệp dàn nóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Mục 1. Phần điều hoà  Cái 198
2 Vệ sinh công nghiệp dàn lạnh  Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Mục 1. Phần điều hoà Cái 198
3 Bổ sung gas  Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Mục 1. Phần điều hoà Cái 29,7
4 Thay bo mạch điều hòa  Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Mục 1. Phần điều hoà Cái 10
5 Thay tụ điều hòa  Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Mục 1. Phần điều hoà Cái 12
6 Thay quạt gió điều hòa  Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Mục 1. Phần điều hoà Cái 7
7 Thay bi Quạt  Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Mục 1. Phần điều hoà Cái 2
8 Thay lốc 36.000 TBU - Lốc điều hoà công suất làm lạnh 36.000 BTU, lốc điều hoà 1 chiều, không inverter.- Bao gồm các vật tư phụ kiện đi kèm và công tác tháo lốc cũ, lắp lốc mới. Cái 1
9 Thay lốc 24.000 TBU - Lốc điều hoà công suất làm lạnh 24.000 BTU, lốc điều hoà 1 chiều, không inverter- Bao gồm các vật tư phụ kiện đi kèm và công tác tháo lốc cũ, lắp lốc mới Cái 1
10 Thay lốc 18.000 TBU -Lốc điều hoà công suất làm lạnh 18.000 BTU, lốc điều hoà 1 chiều, không inverter- Bao gồm các vật tư phụ kiện đi kèm và công tác tháo lốc cũ, lắp lốc mới Cái 4
11 Thay lốc 12.000 TBU -Lốc điều hoà công suất làm lạnh 12.000 BTU, lốc điều hoà 1 chiều, không inverter- Bao gồm các vật tư phụ kiện đi kèm và công tác tháo lốc cũ, lắp lốc mới Cái 2
12 Thay lốc 9.000 TBU - Lốc điều hoà công suất làm lạnh 9.000 BTU, lốc điều hoà 1 chiều, không inverter- Bao gồm các vật tư phụ kiện đi kèm và công tác tháo lốc cũ, lắp lốc mới Cái 3
13 SXLD điều hòa 18.000 BTU. Inverter, tại Bản Vẽ - Điều hoà nhiệt độ 1 chiều Inverter, treo tường, công suất làm lạnh 18.000 BTU, - Hẹn giờ bật tắt máy, Chức năng hút ẩm, Làm lạnh nhanh tức thì, Tạo Ion lọc không khí, - Sử dụng ga R32, kiểu dáng đẹp, hiện đại, có dãn nhãn tiết kiệm năng lượng - Bao gồm cả vật tư phụ và công tác tháo dỡ điều hoà cũ, lắp đặt điều hoà mới Cái 1
14 SXLD điều hòa 18.000 BTU. Inverter, tại Vinh -Điều hoà nhiệt độ 1 chiều Inverter, treo tường, công suất làm lạnh 18.000 BTU, -Hẹn giờ bật tắt máy, Chức năng hút ẩm, Làm lạnh nhanh tức thì, Tạo Ion lọc không khí,-Sử dụng ga R32, kiểu dáng đẹp, hiện đại, có dãn nhãn tiết kiệm năng lượng - Bao gồm cả vật tư phụ và công tác tháo dỡ điều hoà cũ, lắp đặt điều hoà mới Cái 1
15 SXLD điều hòa 24.000 BTU, âm trần, Inverter, tại Vinh -Điều hoà nhiệt độ 1 chiều Inverter, treo tường, công suất làm lạnh 24.000 BTU, -Hẹn giờ bật tắt máy, Chức năng hút ẩm, Làm lạnh nhanh tức thì, Tạo Ion lọc không khí,-Sử dụng ga R32, kiểu dáng đẹp, hiện đại, có dãn nhãn tiết kiệm năng lượng - Bao gồm cả vật tư phụ và công tác tháo dỡ điều hoà cũ, lắp đặt điều hoà mới Cái 1
16 Tháo dỡ điều hòa cũ tại Bản Vẽ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Mục 1. Phần điều hoà  Cái 1
17 Tháo dỡ điều hòa cũ tại Vinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Mục 1. Phần điều hoà  Cái 2
18 SXLD ống đồng điều hòa bảo ôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Mục 1. Phần điều hoà  md 29
19 SXLD dây điện 2x2.5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Mục 1. Phần điều hoà  m 55
20 Kiểm tra, bảo dưỡng Máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Phần thang máy Cái 1
21 Bảo dưỡng, sửa chữa giếng thang và trên cabin Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Phần thang máy Cái 1
22 Kiểm tra, bảo dưỡng giếng thang và phía dưới cabin. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Phần thang máy Cái 1
23 Kiểm tra và bảo dưỡng trong cabin. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Phần thang máy Cái 1
24 Kiểm tra và bảo dưỡng phía ngoài của tầng. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Phần thang máy Cái 7
25 Thay thế Bộ Shoe dẫn hướng đối trọng Shoe 5k Mitshubishi Thái Lan hoặc tương đươngBao gồm công tác tháo dỡ vật tư cũ, cung cấp và lắp đặt vật tư mới Cái 4
26 Thay thế Ắc-quy bộ cứu hộ tự động 12V, 35AH Kiểu ác quy: Ắc quy nướcĐiện áp: 12VDung lượng: 35AhKích thước: D196xR127xC199 (mm)Ác qui 12V, 35Ah – Dongnai NS40 hoặc tương đươngBao gồm công tác tháo dỡ vật tư cũ, cung cấp và lắp đặt vật tư mới Bình 4
27 Thay thế dầu động cơ hộp số (1 hộp 8 lít) Dầu Kixx GEARTEC GL-5 80W/90 Kixx - Hàn Quốc hoặc tương đương Lít 8
28 Thay thế Hôp đựng dầu ray Kiểu: Hộp dầu rayTốc độ thang: 1.0 m/sNhiệt độ làm việc: –10 °C to +50 °CLoại: Hình vuông - 1 lítCấp độ bảo vệ chống bụi, chống nước : IP20 khi hoạt độngBao gồm công tác tháo dỡ vật tư cũ, cung cấp và lắp đặt vật tư mới Cái 4
29 Bộ tiếp điểm an toàn đóng mở Đầu cửa tầng K-TD Koyo - Trung Quốc hoặc tương đươngBao gồm công tác tháo dỡ vật tư cũ, cung cấp và lắp đặt vật tư mới Bộ 7
30 Thay thế Switch hãm phanh SW Koyo - Trung Quốc hoặc tương đươngBao gồm công tác tháo dỡ vật tư cũ, cung cấp và lắp đặt vật tư mới Bộ 1
31 Thay thế Hệ thống cảm biến an toàn cửa (Photocell) Dạng thanh đa điểmĐiện áp đầu vào : 220 VAC ± 5 % 50/60 hz.Điện áp hoạt động: DC 24 V ±0.25 V.Khoảng cách lắp đặt 2 thanh : 2m.Tốc độ phát hiện vật thể : 61 ms.Đèn báo:Màu vàng : bình thườngP-2M Weco Trung Quốc hoặc tương đươngBao gồm công tác tháo dỡ vật tư cũ, cung cấp và lắp đặt vật tư mới Bộ 1
32 Thay thế vòng bi puli SKF 6210-2Z Toyota hoặc tương đươngBao gồm công tác tháo dỡ vật tư cũ, cung cấp và lắp đặt vật tư mới Cái 1
33 Thay thế cáp truyền động cửa Cabin NB-C Ningbo Trung Quốc hoặc tương đươngBao gồm công tác tháo dỡ vật tư cũ, cung cấp và lắp đặt vật tư mới Bộ 1
34 Thay thế Cáp tải thang máy (cáp hành trình – tải trọng thang máy 700kg) D12mm, 4x65m Sản xuất theo tiêu chuẩn Din 3062.Sứt kéo đứt: 1770N/mm2. Lực kéo đứt tối thiểu: 69,2 KNTrọng lượng: 0,494 kg/mD12 Tecsac Usha - Thái Lan hoặc tương đương. tải trọng thang máy 700kg) D12mm,Bao gồm công tác tháo dỡ vật tư cũ, cung cấp và lắp đặt vật tư mới m 260
35 Thay thế Quạt gió Quạt lồng Sócnguồn điện: 2220Vac. 50hzLưu lượng gió: 4.5m3/minkích thước cửa gió: 270x43mmđộ ồn: 47DdQuạt chuyên dụng cho thang máy - thông gió từ ngoài vào cabin. FB-15G Ningbo: Trung Quốc hoặc tương đươngBao gồm công tác tháo dỡ vật tư cũ, cung cấp và lắp đặt vật tư mới Cái 1
36 Thay thế Shoe dẫn hướng cabin S-8K Ningbo Trung Quốc hoặc tương đươngBao gồm công tác tháo dỡ vật tư cũ, cung cấp và lắp đặt vật tư mới Cái 4
37 Thay thế Cáp khống chế vượt tốc (govenor) D6mm Sứt kéo đứt: 1770N/mm2. Lực kéo đứt tối thiểu: 30,7 KND6 Line Metal - Hàn Quốc hoặc tương đươngBao gồm công tác tháo dỡ vật tư cũ, cung cấp và lắp đặt vật tư mới m 65
38 Vệ sinh,bảo dưỡng bình nóng lạnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Mục 3. Phần Bình nóng lạnh  Cái 82
39 SXLD giá treo chữ V bình nóng lạnh bằng mã thép mã kẽm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Mục 3. Phần Bình nóng lạnh  Cái 80
40 SXLD Bình nóng lạnh 15lít, , tại Bản Vẽ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Mục 3. Phần Bình nóng lạnh  Cái 8
41 Thay thế bo mạch bình nóng lạnh, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Mục 3. Phần Bình nóng lạnh  Cái 7
42 Thay thế rơle bình nóng lạnh, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Mục 3. Phần Bình nóng lạnh  Cái 10
43 Thay thế dây đốt nóng bình nóng lạnh, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Mục 3. Phần Bình nóng lạnh  Cái 10
44 Thay thế dây cấp bình nóng lạnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Mục 3. Phần Bình nóng lạnh  Cái 40
45 Thay thế Aptomat 10A,P Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Mục 3. Phần Bình nóng lạnh  Cái 10
46 SXLD thiết bị chống giật bình nóng lạnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Mục 3. Phần Bình nóng lạnh  Cái 30
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.63654E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là563.654.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: đã thi công Hợp đồng bảo dưỡng, sửa chữa điều hoà, thang máy, bình nóng lạnh. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 394.557.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 789.114.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ sư Điện lạnh 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện lạnh55
2 Kỹ thuật viên 5 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Điện, Điện lạnh, có chứng chỉ chứng nhận hoặc bằng cấp liên quan đến công việc thực hiện (Bảo dưỡng điều hoà, thang máy22
3 Kỹ sư Điện, điện tử 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, điện tử33
4 Công nhân cơ khí 3 có chứng chỉ chứng nhận hoặc bằng cấp liên quan đến công việc thực hiện (Bảo dưỡng điều hoà, thang máy)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->