Gói thầu: Chăm sóc hoa, cây cảnh, thảm cỏ (năm 2022)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220332760-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN |
| Tên gói thầu | Chăm sóc hoa, cây cảnh, thảm cỏ (năm 2022) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220332367 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-14 16:03:00 đến ngày 2022-03-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 854,782,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là854.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 256.434.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: chăm sóc, phát, cắt tỉa, làm cỏ, phun thuốc…+ Tương tự về quy mô công việc: Chăm sóc cây hoặc cỏ, có giá trị công việc ≥ 854.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 854.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Công nhân thực hiện dự án |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Lao động phổ thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Nông nghiệp (ngành trồng trọt), kỹ sư ngành cảnh quan hoặc kỹ thuật hoa viên hoặc ngành khoa học cây trồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Nông nghiệp (ngành trồng trọt), kỹ sư ngành cảnh quan hoặc kỹ thuật hoa viên hoặc ngành khoa học cây trồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học, có chứng chỉ về ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân thực hiện dự án |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Lao động phổ thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Tây Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Chăm sóc hoa, cây cảnh, thảm cỏ (năm 2022) Chăm sóc hoa, cây cảnh, thảm cỏ trong khuôn viên Trường Đại học Tây Nguyên năm 2022 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy phép đăng ký kinh doanh (có ngành nghề phù hợp với gói thầu); - Tài liệu chứng minh: Năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu đã kê khai; Văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm (bao gồm: Tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự) của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu; - Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị, giấy kiểm định của máy móc (nếu có) mà nhà thầu đã kê khai theo yêu cầu của E-HSDT. - Các tài liệu chứng minh trong đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu: các yêu cầu về biện pháp thực hiện công việc; tiến độ … - Các Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. - Và các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu chứng minh (tài liệu gốc hoặc chứng thực) nhà thầu phải nộp trong bước thương thảo hợp đồng: - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2020 (bản chụp được chứng thực) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán. - Bảng kê khai danh mục các hợp đồng tương tự tính chất của gói thầu mà nhà thầu đã thực hiện. Các Hợp đồng dùng để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kinh nghiệm thực hiện hợp đồng yêu cầu nộp: (i) Bản sao đã được chứng thực có đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng, (ii) Bảng xác nhận hoàn thành hợp đồng đó của Chủ đầu tư. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT Các tài liệu khác (nếu có) để chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu nêu trên). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Tây Nguyên, Địa chỉ: Số 567, Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, Điện thoại: 02623860320; 0905 467 699 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Tây Nguyên, Địa chỉ: Số 567, Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Đại học Tây Nguyên Ts. Nguyễn Thanh Trúc, Địa chỉ: Số 567, Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, điện thoại: 0905 467 699; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm kiểm định Xây dựng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng cơ sở vật chất, Trường Đại học Tây Nguyên, Địa chỉ: Số 567, Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, điện thoại: 02623860320. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện, đối với đô thị vùng II | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V | 100 m2/lần | 19.699,872 | |
| 2 | Phát thảm cỏ thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V | 100 m2/lần | 615,621 | |
| 3 | Xén lề cỏ lá tre | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V | 100 md/lần | 307,811 | |
| 4 | Làm cỏ tạp | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V | 100 m2/lần | 410,414 | |
| 5 | Bón phân thảm cỏ | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V | 100 m2/lần | 410,414 | |
| 6 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V | 100 m2/lần | 955,296 | |
| 7 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V | 100 m2/lần | 9,951 | |
| 8 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V | 100 m2/lần | 9,951 | |
| 9 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V | 100 m2/lần | 460,224 | |
| 10 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V | 100 m2/năm | 4,794 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.54E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 256.434.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là854.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 256.434.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: chăm sóc, phát, cắt tỉa, làm cỏ, phun thuốc…+ Tương tự về quy mô công việc: Chăm sóc cây hoặc cỏ, có giá trị công việc ≥ 854.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 854.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nhân thực hiện dự án | 20 | Lao động phổ thông | 3 | 3 |
| 2 | Quản lý chung | 1 | Kỹ sư Nông nghiệp (ngành trồng trọt), kỹ sư ngành cảnh quan hoặc kỹ thuật hoa viên hoặc ngành khoa học cây trồng | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật dự án | 1 | Kỹ sư Nông nghiệp (ngành trồng trọt), kỹ sư ngành cảnh quan hoặc kỹ thuật hoa viên hoặc ngành khoa học cây trồng | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Trình độ Đại học, có chứng chỉ về ATLĐ | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân thực hiện dự án | 20 | Lao động phổ thông | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi