Gói thầu: Gói số 10: Cung cấp thiết bị đo đa chỉ tiêu chất lượng nước và hệ thống bể thí nghiệm cho Dự án Nano năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201143845-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Investigating the use of nanobubble technology in aquaculture |
| Tên gói thầu | Gói số 10: Cung cấp thiết bị đo đa chỉ tiêu chất lượng nước và hệ thống bể thí nghiệm cho Dự án Nano năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201101047 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Viện trợ không hoàn lại |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 16:11:00 đến ngày 2020-11-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,300,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thiết bị đo đa chỉ tiêu chất lượng nước | 2 | Bộ | Thiết bị đo được các chỉ tiêu chất lượng nước với dải đo, độ chính xác và độ phân giải như sau: -Nhiệt độ: +Dải đo: từ ≥ -5oC đến ≤ 70oC +Độ chính xác: ≤ ± 0,2°C +Độ phân giải: ≤ 0,1°C +Đơn vị: C, F, K -Tổng chất rắn hòa tan (TDS): +Dải đo: từ 0 đến 100 g/L +Độ phân giải: 0.001/0.01/ 0.1g/L -Độ dẫn: +Dải đo: từ 0 đến 200 mS/cm +Độ chính xác: từ ±0.5% đến ± 1% +Độ phân giải: 0.001/ 0.01/ 0.1 mS -Độ muối +Dải đo: từ 0 đến 70 ppt +Độ chính xác: ≤ ±1.0%. +Độ phân giải: ≤ 0.01 ppt -Oxy hòa tan trong nước: +Dải đo: từ ≥ 0 đến ≤ 50 mg/L +Độ chính xác: ≤ ± 2% +Độ phân giải: ≤ 0.1% -pH: +Khoảng đo: từ 0 đến14 đơn vị pH +Độ chính xác: ≤ ±0.2 đơn vị pH +Độ phân giải: ≤ 0.01 đơn vị pH -Thế oxy hóa khử (ORP): +Dải đo: ≥--1999 đến ≤ +1999 mV +Độ chính xác: ≤ ±20 mVL +Độ phân giải: ≤ 0.1 mV -Ammonium (NH4+): +Dải đo: từ ≥ 0 đến ≤ 200 mg/L +Độ chính xác: ≤ ±2 mg/L +Độ phân giải: ≤ 0.01 mg/L -Chloride (Cl-) +Khoảng đo: từ ≥ 0 đến ≤ 1000 mg/L +Độ chính xác: ≤ 5 mg/L +Độ phân giải: ≤ 0.01mg/L -Nitrate (NO3-) +Khoảng đo: từ ≥ 0 đến ≤ 200 mg/L +Độ chính xác: ≤ 2 mg/L +Độ phân giải: ≤ 0.01 mg/L Yêu cầu dung dịch chuẩn kèm theo: -Dung dịch chuẩn độ dẫn 1,000 µS/cm (≥ 3500 mL) -Dung dịch chuẩn pH 4-7-10 (≥ 900mL mỗi loại) -Dung dịch chuẩn Ammonium 1 mg/L, 500 mL -Dung dịch chuẩn Ammonium 100 mg/L, 500 mL -Dung dịch chuẩn Nitrate, 1 mg/l, 500 mL -Dung dịch chuẩn Nitrate, 100 mg/l, 500 mL -Dung dịch chuẩn ORP, 500 mL Yêu cầu chất lượng: -Đạt chứng nhận chất lượng: RoHS, CE, WEEE, C-Tick, VCCI, FCC, IP-67, phép thử rơi từ độ cao 1 m -Các đầu kết nối đều được thiết kế theo chuẩn chống nước của quân đội Yêu cầu kết nối: -Kết nối: Kết nối với máy tính qua cổng USB 2.0 -Bộ nhớ: Lưu trữ được ≥ 5000 gói dữ liệu -Khả năng cài đặt User ID để bảo mật dữ liệu -Có phần mềm chạy trên hệ điều hành Windows, cho phép hiển thị, in, trích xuất dữ liệu, biểu đồ, bảng tính. | ||
| 2 | Hệ thống bể nuôi cho phòng thí nghiệm ướt | 1 | Hệ thống | Hệ thống bể lắp đặt trong phòng hình chữ nhật kích thước 6,8*4,5m. Hệ thống tự chảy, bố trí thành 2 dãy mỗi dãy 16 bể thí nghiệm (gồm 2 tầng) và 1 bể xử lý nước thải. Hệ thống thoát nước, sục khí được thiết kết theo từng dãy. Bể chứa nước cấp: Thể tích bể 1m3/bể bằng chất liệu Inox 304 hình trụ tròn, bể được đặt trên giá đỡ inox Bể thí nghiệm: Thể tích 0,7m3/bể, hình trụ tròn, dày 5mm, chất liệu nhựa Polyste không no, sợi vải thủy tinh làm cốt chịu lực, nhựa Gelcoat phủ bề mặt, dung dịch đóng rắn Butanox và vật liệu cần thiết khác. Miệng bể uốn cong chữ V, sống rộng 3cm. Bể không có chân, đáy phẳng có gắn cút nhựa fi 27mm để thu nước. Mặt ngoài bể sơn màu xanh dương, mặt trong bể sơn màu trắng. Bể xử lý nước thải: Thể tích 1,1m3/bể, hình trụ tròn, dày 7mm, chất liệu như bể thí nghiệm. Miệng bể uốn cong chữ V, sống rộng 3cm. Có 3 chân cao 15cm bằng chất liệu cao su bọc kín nhựa Composite. Đáy bể lõm thu nước về giữa rốn có gắn cút nhựa fi 48mm để thu nước, nắp đậy hình nón bằng chất liệu Inox 304. Mặt bể sơn màu xanh dương, mặt trong bể sơn màu trắng. Giá đỡ bể thí nghiệm: Chất liệu Inox 304 hình hộp 40*40mm, dày 1,6mm; thiết kế 2 tầng theo hình khối, có khung chịu lực, kết cấu giá đỡ được chia thành nhiều ô (theo số lượng và vị trí của từng bể). Giá đỡ bể cấp nước: sử dụng chất liệu Inox 304 hình chữ V 40*40mm, dày 4mm, thiết kế theo hình trụ đứng, có khung chịu lực. Hệ thống cấp, thoát nước cho bể thí nghiệm sử dụng ống nhựa PPR. Các phụ kiện T, cút sử dụng loại ren đồng, van khóa sử dụng van đồng. Đảm bảo nhu cầu cấp nước, thoát nước khép kín, độc lập, thuận tiện trong thao tác, và các yêu cầu về kỹ thuật chuyên môn. Toàn bộ nước thải phải được thu về bể xử lý nước thải để xử lý trước khi thải ra môi trường. Hệ thống cấp khí sử dụng ống nhựa PPR. Các phụ kiện T, cút sử dụng loại ren đồng, van khóa sử dụng van đồng, dùng van nhựa và dây cấp khí bằng nhựa PP, dùng quả sục đá mịn. Bố trí thuận tiện trong thao tác, đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật chuyên môn. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi