Gói thầu: Cung cấp hóa chất, vật tư chuyên dụng phục vụ nghiên cứu của đề tài Nghiên cứu, đánh giá hiệu quả của các giải pháp nâng cao hệ số thu hồi dầu và chề tạo hệ hóa phẩm quy mô pilot áp dụng cho đối tượng đại diện thuộc tầng trầm tích lục nguyên của bể Cửu Long, mã số ĐTĐL.CN-27 19
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201116990-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Dầu khí Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp hóa chất, vật tư chuyên dụng phục vụ nghiên cứu của đề tài Nghiên cứu, đánh giá hiệu quả của các giải pháp nâng cao hệ số thu hồi dầu và chề tạo hệ hóa phẩm quy mô pilot áp dụng cho đối tượng đại diện thuộc tầng trầm tích lục nguyên của bể Cửu Long, mã số ĐTĐL.CN-27 19 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201074126 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và ngoài ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 15:53:00 đến ngày 2020-11-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,350,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,250,000 VNĐ ((Tám mươi triệu hai trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Sodium Olefin sulfonate | 8.300 | kg | - Hoạt tính: >39% (C14-C16); - Điểm CMC: 301mg/L; - Dạng lỏng; - Tỷ trọng ở 25ºC: 1,06g/mL; - Độ nhớt ở 25ºC: 125cPs; - Độ nhớt ở 60ºC: 79cPs; - Sức căng bề mặt: 31,6mN/m. | ||
| 2 | HPAM (hydrolyzed polyacrylamide) | 1.100 | kg | - Dạng bột rắn màu vàng nhạt; - Kích thước hạt > 10 mesh: 3%; - Kích thước hạt | ||
| 3 | Sodium dodecylbenzene sulfonate | 200 | kg | - Chất hoạt động bề mặt; - Hoạt tính: >38%; - Tỷ trọng ở 25ºC: 1,07g/mL; - Điểm CMC: 815mg/L; - Sức căng bề mặt: 34,1mN/m; - Điểm sôi 100 ºC. | ||
| 4 | Linear Alkyl benzene sulfonic acid | 2.500 | kg | - Dạng lỏng; - Hoạt tính: >96%; - pH (2-3); - Thành phần nước: | ||
| 5 | Sodium petroleum sulfonate | 400 | kg | - Hoạt tính: >39% (C14-C16); - Điểm CMC: 543 mg/L; - Dạng lỏng; - Tỷ trọng ở 25ºC: 1,07g/mL; - Độ nhớt ở 25ºC: 115cPs; - Sức căng bề mặt 34 mN/m. | ||
| 6 | Nonylphenol Ethoxylate | 5.400 | kg | - Dạng chất lỏng; - Hoạt tính: 100%; - Điểm CMC: 60mg/l; - HLB 12,9; - Sức căng bề mặt (1%, ở 25ºC): 32dynes/cm. | ||
| 7 | Disodium 2-Sulfolaurate | 375 | kg | - Chất hoạt động bề mặt anionic; - Hoạt tính: 38%; - Điểm CMC: 233mg/L; - Tỷ trọng ở 20ºC: 1,06 g/mL; - Sức căng bề mặt: 24,8 mN/m; - Độ nhớt ở 25ºC: 300cPs. | ||
| 8 | Alkyl olefin sulfonate | 1.900 | kg | - Chất hoạt động bề mặt; - Dạng bột ở 25ºC; - Hoạt tính: >88% (C14-C16); - Tỷ trọng ở 25ºC: 0,3g/mL - Sức căng bề mặt: 33,1 mN/m. | ||
| 9 | NaOH | 30 | kg | - Dạng tinh thể, màu trắng; - Độ tinh khiết: ≥ 96%; - Tan trong nước; - Thành phần gốc Cl: ≤ 0,005%. - Thành phần gốc SO4: ≤ 0,005%. | ||
| 10 | KOH | 30 | kg | - Dạng tinh thể, màu trắng; - Độ tinh khiết: ≥ 82%; - Tan trong nước; - Thành phần K2CO3: ≤ 2%; - Thành phần gốc SO4: ≤ 0,005%. | ||
| 11 | NaCl | 50 | kg | - Dạng tinh thể, màu trắng; - Độ tinh khiết: ≥ 99,5%; - Tan trong nước; - Thành phần gốc iot: ≤ 0,002%; - Thành phần gốc bromit: ≤ 0,01%; - Thành phần gốc SO4: ≤ 0,002%. | ||
| 12 | Buthanol | 750 | kg | - Dạng chất lỏng; - Công thức: (CH₃) ₂CHCH₂OH; - Độ tinh khiết: 99,5%; Tỷ trọng ở 20ºC: (0,801-0,804)g/mL. | ||
| 13 | EDTA-4Na+ | 30 | kg | - Dạng tinh thể màu trắng; - Công thức; C10H12N2O8Na4.2H2O; - Độ tinh khiết: > 98%; - Tan tốt trong nước, không bay hơi. | ||
| 14 | Thiourea | 100 | kg | - Dạng chất rắn; - Công thức: CH4N2S; - Độ tinh khiết: > 99%; - Thiocyanate: ≤ 0,005%. | ||
| 15 | Tolytriazol | 28 | kg | - Dạng chất lỏng - Tinh khiết công nghiệp - Công thức: C7H7N3; - Độ tinh khiết: > 99%; - Điểm nóng chảy: (80-85)oC | ||
| 16 | Nước cất 1 lần | 25.000 | lít | Đạt tiêu chuẩn TCVN 4851-89 (ISO 3696-1987) | ||
| 17 | Diethylene Glycol | 121 | kg | - Dạng chất lỏng; - Công thức: C4H10O3; - Tỷ trọng ở 20ºC: (1,115 -1,118) g/mL; - Độ tinh khiết: > 99,9%. | ||
| 18 | Dầu thực vật | 50 | lít | - Dạng chất lỏng; - Tạp lẫn | ||
| 19 | Iso propanol | 750 | lít | - Dạng chất lỏng không màu; - Công thức: C3H8O; - Độ tinh khiết: > 99,7%; - Tỷ trọng ở 20ºC: (0,784-0,786)g/mL; - Hòa tan trong nước. | ||
| 20 | Iso-Propylamine | 50 | lít | - Dạng chất lỏng không màu; - Công thức: C₃H₉N; - Tỷ trọng ở 20ºC: 0,69g/cm3; - Độ tan trong nước: 1000g/L ở 20ºC. | ||
| 21 | Triethanolamin | 60 | lít | - Dạng chất lỏng; - Công thức: C6H15NO3; - Độ tinh khiết: > 85%; - Tỷ trọng ở 20ºC: (1,12-1,13) g/mL; - Tan trong nước. | ||
| 22 | Thùng phuy đựng mẫu | 500 | cái | Vật liệu: Nhựa chịu nhiệt; - Đường kính: 585mm; - Chiều cao: 935mm; - Dung tích: 220 lít | ||
| 23 | Bộ Pallet, đai thép để đóng thùng | 124 | Bộ | - Bằng gỗ; - Chịu tải trọng tối đa: 250kg/pallet. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi