Gói thầu: “Mua sắm vật tư sửa chữa, sản xuất mới theo Hợp đồng giao nhiệm vụ số 09 2021 BTL (MBĐC)-A41, ngân sách Đề án 324-KT”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220333641-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân |
| Tên gói thầu | “Mua sắm vật tư sửa chữa, sản xuất mới theo Hợp đồng giao nhiệm vụ số 09 2021 BTL (MBĐC)-A41, ngân sách Đề án 324-KT” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220333438 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Đề án 324-KT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-14 16:39:00 đến ngày 2022-03-21 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,174,206,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cung cấp thư ủy quyền nhà sản xuất đối với máy cân bằng động do chủ đầu tư yêu cầu về việc cung cấp thiết bị đó tại Việt Nam và cam kết hỗ trợ kỹ thuật của hãng sản xuất đối với thiết bị đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân |
| E-CDNT 1.2 |
“Mua sắm vật tư sửa chữa, sản xuất mới theo Hợp đồng giao nhiệm vụ số 09 2021 BTL (MBĐC)-A41, ngân sách Đề án 324-KT” “Mua sắm vật tư sửa chữa, sản xuất mới theo Hợp đồng giao nhiệm vụ số 09/2021/BTL (MBĐC)-A41, ngân sách Đề án 324-KT” 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đề án 324-KT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng minh là nhà cung cấp hàng chính hãng được Nhà sản xuất hoặc đại diện nhà sản xuất tại Việt Nam (nếu có) ủy quyền bán hàng.(bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). Nhà thầu có cam kết cung cấp các giấy tờ chứng chỉ như sau nếu trúng thầu: - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), - Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), - Hóa đơn theo quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 12.2 | + Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A41/ Quân chủng Phòng không Không quân, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647. Email: [email protected] trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A41/ Quân chủng Phòng không Không quân, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Số 6 Thăng Long, P4, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 069.664666; Fax:028.38110647 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A41/ Quân chủng Phòng không Không quân, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Số 6 Thăng Long, P4, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 069.664666; Fax:028.38110647 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà máy A41/ Quân chủng Phòng không Không quân, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Số 6 Thăng Long, P4, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 069.664666; Fax:028.38110647 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Aceton | 3 | Lít | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | ||
| 2 | Am pe kế 0-20A | 1 | cái | Như trên | ||
| 3 | Bạc biên | 6 | Bộ | Như trên | ||
| 4 | Bạc trục | 7 | Bộ | Như trên | ||
| 5 | Bản lề | 8 | cái | Như trên | ||
| 6 | Bản lề cửa | 1 | Cái | Như trên | ||
| 7 | Bảng điều khiển Inox | 1 | cái | Như trên | ||
| 8 | Băng keo điện | 6 | Cuộn | Như trên | ||
| 9 | Băng keo giấy | 42 | cuộn | Như trên | ||
| 10 | Bánh xe xoay có hãm Ø200 | 4 | bộ | Như trên | ||
| 11 | Bình khí nén | 1 | cái | Như trên | ||
| 12 | Bộ bánh xe | 3 | bộ | Như trên | ||
| 13 | Bộ dao cho máy phay, máy tiện | 1 | bộ | Như trên | ||
| 14 | Bộ đệm toàn máy | 1 | Bộ | Như trên | ||
| 15 | Bộ điều áp AC-400Hz; БРН-208М7А | 1 | Bộ | Như trên | ||
| 16 | Bộ điều chỉnh áp suất PДI4-00-I | 1 | Cái | Như trên | ||
| 17 | Bộ kim phun điện tử | 1 | Bộ | Như trên | ||
| 18 | Bộ làm kín 992AT-3 | 1 | Bộ | Như trên | ||
| 19 | Bộ làm kín 992AT-5 | 1 | Bộ | Như trên | ||
| 20 | Bộ làm mát dầu xe tạo áp thủy lực L-39 | 1 | cái | Như trên | ||
| 21 | Bộ làm mát dầu thủy lực xe tạo áp dầu thủy lực Mi171 | 1 | cái | Như trên | ||
| 22 | Bộ quan sát OK-16A | 1 | Bộ | Như trên | ||
| 23 | Bộ tời tay kèm dây cáp, puly | 2 | bộ | Như trên | ||
| 24 | Bơm tăng áp | 1 | Cái | Như trên | ||
| 25 | Bơm tay xe tạo áp Mi 171 | 1 | cái | Như trên | ||
| 26 | Bơm thủy lực xe tạo áp thủy lực L39 | 1 | cái | Như trên | ||
| 27 | Bơm thủy lực xe tạo áp thủy lực Mi171 | 1 | cái | Như trên | ||
| 28 | Bơm thủy lực máy ép giảm chấn càng Mi171 | 2 | cái | Như trên | ||
| 29 | Bột matit ATM | 4 | kg | Như trên | ||
| 30 | Bu lông M12 | 16 | bộ | Như trên | ||
| 31 | Bulong- đai ốc M20 | 60 | bộ | Như trên | ||
| 32 | Bulông M6x60 | 12 | Con | Như trên | ||
| 33 | Căn dọc trục | 1 | Bộ | Như trên | ||
| 34 | Cao su chân két nước | 4 | Cái | Như trên | ||
| 35 | Cao su chân máy | 4 | Cái | Như trên | ||
| 36 | Cao su lót thùng dầu | 0 | Mét | Như trên | ||
| 37 | Cát xoáy | 1 | Hộp | Như trên | ||
| 38 | CB 3 pha 10A | 3 | cái | Như trên | ||
| 39 | Chì hàn | 1 | kg | Như trên | ||
| 40 | Chống cửa | 2 | Cái | Như trên | ||
| 41 | Chốt khóa | 4 | cái | Như trên | ||
| 42 | Công tắc tơ TKC-203ДOДБ | 2 | Cái | Như trên | ||
| 43 | Công tắc tơ TKC-400ДOД | 2 | Cái | Như trên | ||
| 44 | Cuộn stato ГТ-40ПЧ6 | 3 | Cuộn | Như trên | ||
| 45 | Đá cắt Nakita Ø100 | 61 | cái | Như trên | ||
| 46 | Đá cắt Nakita Ø300 | 30 | cái | Như trên | ||
| 47 | Đá mài Nakita Ø100 | 71 | cái | Như trên | ||
| 48 | Đầu cắm 3 pha | 1 | cái | Như trên | ||
| 49 | Dầu Diesel | 80 | Lít | Như trên | ||
| 50 | Dầu DO | 10 | Lít | Như trên | ||
| 51 | Dầu hộp số | 2 | Lít | Như trên | ||
| 52 | Đầu nạp khí nén | 1 | cái | Như trên | ||
| 53 | Đầu nối cao áp xe tạo áp thủy lực L39 | 1 | cái | Như trên | ||
| 54 | Đầu nối cao áp xe tạo áp thủy lực Mi171 | 1 | cái | Như trên | ||
| 55 | Đầu nối thấp áp xe tạo áp thủy lực L39 | 1 | cái | Như trên | ||
| 56 | Đầu nối thấp áp xe tạo áp thủy lực Mi171 | 1 | cái | Như trên | ||
| 57 | Dầu rửa | 30 | lít | Như trên | ||
| 58 | Dầu thủy lực | 231 | lít | Như trên | ||
| 59 | Dây cu roa | 1 | Sợi | Như trên | ||
| 60 | Dây điện 0.75 | 20 | mét | Như trên | ||
| 61 | Dây điện 3 pha 4x10 | 70 | mét | Như trên | ||
| 62 | Dây điện đơn | 15 | Mét | Như trên | ||
| 63 | Dây rút | 1 | Túi | Như trên | ||
| 64 | Đệm 3 van đặt áp suất ra | 4 | Cái | Như trên | ||
| 65 | Đệm amiăng 1 ly | 1 | Tấm | Như trên | ||
| 66 | Đệm các van-khóa khí | 8 | Cái | Như trên | ||
| 67 | Đệm giảm áp khí | 6 | Cái | Như trên | ||
| 68 | Đệm khóa điều khiển dầu | 3 | Bộ | Như trên | ||
| 69 | Đệm lọc khí tăng áp | 4 | Cái | Như trên | ||
| 70 | Đệm ống báo thùng dầu | 4 | Cái | Như trên | ||
| 71 | Đệm ống khí | 12 | Cái | Như trên | ||
| 72 | Đệm ozin hộp số | 2 | Cái | Như trên | ||
| 73 | Đệm thân làm mát két dầu | 3 | Cái | Như trên | ||
| 74 | Đệm van an toàn thùng dầu | 2 | Cái | Như trên | ||
| 75 | Đèn báo pha | 3 | cái | Như trên | ||
| 76 | Đèn chiếu sáng bảng điều khiển | 4 | Bộ | Như trên | ||
| 77 | Đèn tín hiệu bảng điều khiển | 10 | Cái | Như trên | ||
| 78 | Điện trở RБСЧ-ЭГУ | 4 | Cái | Như trên | ||
| 79 | Đồng hồ áp suất dầu | 1 | cái | Như trên | ||
| 80 | Đồng hồ áp suất dầu thủy lực 250bar | 1 | cái | Như trên | ||
| 81 | Đồng hồ áp suất khí 10bar | 1 | cái | Như trên | ||
| 82 | Đồng hồ áp suất khí 250bar | 1 | cái | Như trên | ||
| 83 | Đồng hồ áp suất | 2 | cái | Như trên | ||
| 84 | Đồng hồ MTПСД-I00-OM2 | 2 | Cái | Như trên | ||
| 85 | Đồng hồ nhiệt độ dầu | 1 | cái | Như trên | ||
| 86 | Đồng hồ nhiệt độ dầu (0-100℃) | 1 | cái | Như trên | ||
| 87 | Đồng hồ TУЭ-48 | 3 | Cái | Như trên | ||
| 88 | Dung môi pha sơn | 2 | Lít | Như trên | ||
| 89 | Đường ống cứng bán thành phẩm Ø 12x1 | 6 | mét | Như trên | ||
| 90 | Đường ống mềm cao áp 100R2AT 1/2'' | 24 | mét | Như trên | ||
| 91 | Đường ống mềm thấp áp 100R2AT 3/4' | 16 | mét | Như trên | ||
| 92 | Giấy nhám mịn | 15 | tờ | Như trên | ||
| 93 | Giấy nhám thô | 6 | Tờ | Như trên | ||
| 94 | Giẻ lau | 6 | Kg | Như trên | ||
| 95 | Hạt mài máy cắt tia nước | 20 | kg | Như trên | ||
| 96 | Hóa chất làm mát | 2 | Hộp | Như trên | ||
| 97 | Hóa chất mạ cađimi | 3 | kg | Như trên | ||
| 98 | Hoá chất tẩy két nước | 2 | Hộp | Như trên | ||
| 99 | Hóa chất tẩy sơn | 1 | Lít | Như trên | ||
| 100 | Hoá chất ức chế rỉ R68 | 1 | Hộp | Như trên | ||
| 101 | Inox hộp KT 100x50x1,4 mm | 36 | mét | Như trên | ||
| 102 | Inox hộp KT 40x40x1,4 mm | 20 | mét | Như trên | ||
| 103 | Inox tấm KT 1200x2400x1,2 mm | 1 | tấm | Như trên | ||
| 104 | Joăng đệm bơm HPOI/I | 1 | Bộ | Như trên | ||
| 105 | Joăng đệm bơm HПI03-2 | 1 | Bộ | Như trên | ||
| 106 | Joăng đệm bơm PHM-IKY2 | 1 | Bộ | Như trên | ||
| 107 | Joăng đệm lọc dầu | 6 | Cái | Như trên | ||
| 108 | Joăng đệm van-khóa | 8 | Cái | Như trên | ||
| 109 | Keo dán đệm | 1 | Ống | Như trên | ||
| 110 | Khối bảo vệ БЗУ-376СБ-ЭГУ | 1 | Cái | Như trên | ||
| 111 | Lọc cao áp xe tạo áp thủy lực MB L39 | 1 | cái | Như trên | ||
| 112 | Lọc cao áp xe tạo áp thủy lực MB Mi171 | 1 | cái | Như trên | ||
| 113 | Lọc dầu nguồn điện- thủy lực ЭГY-17 | 2 | Cái | Như trên | ||
| 114 | Lọc khí xe tạo áp thủy lực Mi171 | 1 | cái | Như trên | ||
| 115 | Lọc nhớt | 2 | Cái | Như trên | ||
| 116 | Lọc thấp áp thiết bị ép giảm chấn càng chính Mi171 | 2 | cái | Như trên | ||
| 117 | Lọc thấp áp xe tạo áp thủy lực MB L39 | 1 | cái | Như trên | ||
| 118 | Lọc thấp áp xe tạo áp thủy lực MB Mi171 | 1 | cái | Như trên | ||
| 119 | Mặt bảng điều khiển Inox | 1 | cái | Như trên | ||
| 120 | Mỡ bò đầu trục | 1 | Kg | Như trên | ||
| 121 | Mỡ bôi trơn | 1 | kg | Như trên | ||
| 122 | Mô tơ điện xe tạo áp thủy lực MB L39 | 1 | cái | Như trên | ||
| 123 | Mô tơ điện xe tạo áp thủy lực MB Mi171 | 1 | cái | Như trên | ||
| 124 | Mô tơ điện máy ép giảm chấn càng Mi171 | 2 | cái | Như trên | ||
| 125 | Mũi khoan Nachi Ø14, Ф12, Ф10, Ф8 | 68 | cái | Như trên | ||
| 126 | Nhớt máy | 3 | Lít | Như trên | ||
| 127 | Nước pha sơn Á đông | 28 | kg | Như trên | ||
| 128 | Nút nhấn khởi động | 2 | cái | Như trên | ||
| 129 | Ổ bi côn | 6 | bộ | Như trên | ||
| 130 | Ổ khóa cửa | 3 | Cái | Như trên | ||
| 131 | Ống cao su dẫn dầu, nhớt | 4 | Bộ | Như trên | ||
| 132 | Ống cao su dẫn nước | 1 | Bộ | Như trên | ||
| 133 | Ống cao su lọc gió | 1 | Ống | Như trên | ||
| 134 | Ống dẫn dầu tới kim phun (mẫu) | 1 | Ống | Như trên | ||
| 135 | Ống đồng Ø6 | 3 | Mét | Như trên | ||
| 136 | Ống đồng Ø8 | 2 | Mét | Như trên | ||
| 137 | Phớt trục cơ | 2 | Cái | Như trên | ||
| 138 | Piston cốt 0 | 6 | Cái | Như trên | ||
| 139 | Que hàn inox | 30 | kg | Như trên | ||
| 140 | Que hàn thép | 15 | kg | Như trên | ||
| 141 | Rơ le khởi động | 1 | Cái | Như trên | ||
| 142 | Rơ le TKE54ПДI | 1 | Cái | Như trên | ||
| 143 | Sơ đồ thủy lực bằng Inox | 2 | cái | Như trên | ||
| 144 | Sơn bề mặt Á đông | 19 | kg | Như trên | ||
| 145 | Sơn bề mặt Bạch Tuyết | 6 | Kg | Như trên | ||
| 146 | Sơn chống gỉ Bạch Tuyết | 2 | Kg | Như trên | ||
| 147 | Sơn đen Bạch Tuyết | 4 | Kg | Như trên | ||
| 148 | Sơn lót Á đông | 19 | kg | Như trên | ||
| 149 | Sơn lót Bạch Tuyết | 4 | Kg | Như trên | ||
| 150 | Sơn nhũ | 1 | Kg | Như trên | ||
| 151 | Thép C45 Ø40 | 4,8 | mét | Như trên | ||
| 152 | Thép C45 Ø50 | 1 | mét | Như trên | ||
| 153 | Thép C45 Ø60 | 2 | mét | Như trên | ||
| 154 | Thép đặc CT3 Ø30 | 3 | mét | Như trên | ||
| 155 | Thép hộp kích thước 40x40x1,4 | 30 | mét | Như trên | ||
| 156 | Thép tấm dày 12mm KT 1200x250 | 2 | tấm | Như trên | ||
| 157 | Thép tấm dày 15mm KT 1000x220 | 2 | tấm | Như trên | ||
| 158 | Thép tấm dày 15mm KT 2900x150 | 8 | tấm | Như trên | ||
| 159 | Thép tấm dày 2mm KT: 700x700 | 1 | tấm | Như trên | ||
| 160 | Thép tấm KT 150x100x2 mm | 1 | tấm | Như trên | ||
| 161 | Thùng dầu máy ép giảm chấn càng Mi171 | 2 | cái | Như trên | ||
| 162 | Thùng dầu thủy lực xe tạo áp thủy lực MB Mi171 | 1 | cái | Như trên | ||
| 163 | Truyền cảm nhiệt độ | 1 | cái | Như trên | ||
| 164 | Tụ CБСЧ-ЭГУ | 4 | Cái | Như trên | ||
| 165 | Vải lau coton | 20 | kg | Như trên | ||
| 166 | Van 2 vị trí thiết bị ép giảm chấn càng chính Mi171 | 2 | cái | Như trên | ||
| 167 | Van an toàn thiết bị ép giảm chấn Mi171 | 2 | cái | Như trên | ||
| 168 | Van an toàn xe nguồn thủy lực MB L39 | 1 | cái | Như trên | ||
| 169 | Van an toàn xe nguồn thủy lực MB Mi171 | 1 | cái | Như trên | ||
| 170 | Van chuyển mạch xe nguồn thủy lực MB Mi171 | 1 | cái | Như trên | ||
| 171 | Van chuyển mạch 2 vị trí | 1 | cái | Như trên | ||
| 172 | Van điều áp nguồn thủy lực MB L39 | 1 | cái | Như trên | ||
| 173 | Van điều áp dầu nguồn thủy lực MB Mi171 | 1 | cái | Như trên | ||
| 174 | Van điều áp khí | 1 | cái | Như trên | ||
| 175 | Van điều tiết | 2 | cái | Như trên | ||
| 176 | Van đóng mở khí | 1 | cái | Như trên | ||
| 177 | Van một chiều nguồn thủy lực L39 | 1 | cái | Như trên | ||
| 178 | Van một chiều nguồn thủy lực Mi171 | 2 | cái | Như trên | ||
| 179 | Van một chiều máy ép giảm chấn càng Mi171 | 2 | cái | Như trên | ||
| 180 | Van xả thùng dầu thiết bị ép giảm chấn càng chính Mi171 | 2 | cái | Như trên | ||
| 181 | Van xả khí trong thùng dầu | 1 | cái | Như trên | ||
| 182 | Van xả thùng dầu | 1 | cái | Như trên | ||
| 183 | Vôn kế 400V | 1 | cái | Như trên | ||
| 184 | Vòng bi hộp số | 2 | Cái | Như trên | ||
| 185 | Vòng găng cốt 0 | 6 | Bộ | Như trên | ||
| 186 | Xà bông | 1 | Kg | Như trên | ||
| 187 | Xi lanh cốt 0 | 6 | Cái | Như trên | ||
| 188 | Xi lanh ép | 2 | cái | Như trên |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cung cấp thư ủy quyền nhà sản xuất đối với máy cân bằng động do chủ đầu tư yêu cầu về việc cung cấp thiết bị đó tại Việt Nam và cam kết hỗ trợ kỹ thuật của hãng sản xuất đối với thiết bị đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi