Gói thầu: Mua sắm thiết bị đầu cuối STB B2B Android
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220206914-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Cung ứng vật tư Viễn thông thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị đầu cuối STB B2B Android |
| Số hiệu KHLCNT | 20220163507 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | chi phí sàn xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-14 16:30:00 đến ngày 2022-03-24 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,048,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.21E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (hợp đồng cung cấp thiết bị STB các loại) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.680.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: theo quy định tại E-ĐKC 25.2 – Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng – E-HSMT |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Cung ứng vật tư Viễn thông thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị đầu cuối STB B2B Android Mua sắm tập trung thiết bị đầu cuối STB B2B Android phục vụ phát triển mới thuê bao dịch vụ MyTV năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | chi phí sàn xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa, quy định tại Mục E-CDNT 10.2 (c). - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng, quy định tại Mục E-CDNT 15.2. - Các biểu mẫu dự thầu, quy định tại Chương IV. - Bảng cam kết tuân thủ hoàn toàn yêu cầu về Phạm vi và Tiến độ cung cấp, quy định tại Chương IV. - Bảng tuyên bố đáp ứng Yêu cầu về kỹ thuật, quy định tại Mục 2, Chương V. - Bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu về dự phòng hàng hóa, lưu giữ hàng hóa bảo hành và cung cấp thông tin trên phần mềm quản lý Mua sắm cấp phát vật tư – thiết bị của VNPT (phần mềm PSIS) quy định tại Mục 6, Chương V. - Bảng tuyên bố đáp ứng Yêu cầu về hợp đồng (ĐKC, ĐKCT, mẫu hợp đồng) đối với từng điều khoản quy định tại Chương VI, VII, VIII. - Hàng mẫu theo quy định tại Mục 5, Chương V. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Nhà thầu phải ghi rõ xuất xứ, thương hiệu, nhà sản xuất, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa chào thầu và phải cam kết: - Đối với hàng hóa nhập khẩu: nhà thầu phải cam kết cung cấp tài liệu chứng nhận xuất xứ hàng hóa; tài liệu chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất và các chứng từ liên quan khác (nếu có) khi bàn giao hàng hóa để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Đối với hàng hóa có xuất xứ trong nước: nhà thầu cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hóa do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp kèm theo E-HSDT và phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa; Tài liệu kết quả kiểm tra tại nhà máy do nhà sản xuất cấp khi bàn giao hàng hóa. 2. Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: - Hàng hóa là mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở về sau, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong HSDT. - Hàng hóa bảo đảm tính năng kỹ thuật như đã qui định trong các yêu cầu đối với hàng hóa. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường, ... - Bảo đảm chưa có các hoạt động gây mất an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông trong việc cung cấp thiết bị viễn thông trên thế giới và tại Việt Nam; bảo đảm, nếu trúng thầu, thiết bị viễn thông do nhà thầu cung cấp không có khả năng gây mất an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông; chịu trách nhiệm và bồi thường mọi thiệt hại có liên quan nếu thiết bị viễn thông do nhà thầu cung cấp bị các cơ quan nhà nước có thẩm quyền phát hiện gây mất an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông”. - Bảo đảm hàng hóa, tài liệu nhà thầu cung cấp cho gói thầu không tồn tại nội dung, hình ảnh có thông tin sai sự thật, vi phạm chủ quyền quốc gia Việt Nam. 3. Nhà thầu phải cung cấp kèm theo E-HSDT: - Giấy chứng nhận hợp quy do cơ quan có thẩm quyền trực thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông cấp và Bản công bố hợp quy. - Bảng kê xuất xứ vật tư linh kiện chính đối với thành phần vật tư linh kiện chính cấu thành nên sản phẩm theo Mẫu số 25 - Chương VIII. Biểu mẫu hợp đồng. 4. Quy định về hàng mẫu: nhà thầu nộp 04 mẫu thiết bị đầu cuối STB B2B Android trước thời điểm đóng thầu. Thời gian nộp hàng mẫu, nội dung chi tiết được quy định tại Mục 5. Kiểm tra và thử nghiệm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 12.2 | - Thực hiện theo Mẫu số 18, Chương IV. - Giá hàng hóa là giá DDP (theo Incoterms năm 2010) giao tại các VNPT tỉnh/thành phố. - Giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế và phí, lệ phí theo quy định của pháp luật; chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ khác liên quan để thực hiện gói thầu và thuế GTGT. - Ghi rõ tên thương mại, ký mã hiệu, nhãn mác cho hàng hóa chào thầu theo quy định của nhà sản xuất hàng hóa. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | 1. Tài liệu sau nếu thiết bị STB chào thầu không do nhà thầu sản xuất: - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác với nhà sản xuất hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; hoặc - Giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối chính thức. (Đại lý phân phối chính thức phải có giấy chứng nhận của nhà sản xuất chứng nhận hiện đang hiệu lực là đại lý phân phối chính thức (Authorized Distributor) tại Việt Nam của nhà sản xuất đối với thiết bị STB, dịch vụ bảo hành chính hãng chào thầu cho gói thầu này và hiệu lực kéo dài tối thiểu đến hết 90 ngày sau ngày đóng thầu của gói thầu này). Trong tài liệu đó, nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối chính thức tuyên bố: • Cho phép nhà thầu hoặc ủy quyền cho nhà thầu cung cấp thiết bị STB (ghi rõ chủng loại và ký mã hiệu của thiết bị), dịch vụ bảo hành chính hãng chào thầu cho gói thầu này; và • Cam kết đảm bảo cung cấp đầy đủ thiết bị STB chào thầu cho nhà thầu để cung cấp cho chủ đầu tư và đảm bảo thời gian bảo hành chính hãng cho các thiết bị chào thầu theo hợp đồng ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu cho gói thầu này. 2. Tài liệu chứng minh năng lực sản xuất và cung cấp hàng hóa dự thầu: Nhà thầu có trách nhiệm phối hợp cùng nhà sản xuất/nhà cung cấp cung cấp các tài liệu sau: - Tài liệu tóm lược lịch sử nhà sản xuất thiết bị; Địa điểm, hình ảnh nhà máy sản xuất; Tài liệu mô tả quy trình sản xuất, dây chuyền sản xuất và máy móc thiết bị, quy định kiểm tra chất lượng sản phẩm và các tài liệu khác để chứng minh. - Nhà thầu cung cấp địa chỉ website nhà sản xuất để Bên mời thầu kiểm tra thông tin nhà sản xuất. - Bản liệt kê qui mô sản xuất và cung cấp hàng hóa dự thầu theo Mẫu số 26 - Chương VIII. Biểu mẫu hợp đồng. - Cung cấp kế hoạch sản xuất (chuẩn bị vật tư, linh kiện đầu vào; dây chuyền sản xuất,...) để đáp ứng tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu. Các tài liệu trên phải thể hiện đầy đủ nội dung về: tên gói thầu đang mời thầu; nhãn hiệu, ký mã hiệu và chủng loại hàng hoá mà đại lý/ nhà thầu được quyền cung cấp, phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hoá của E-HSMT; và vẫn còn hiệu lực áp dụng ít nhất bằng hiệu lực của bảo lãnh dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư là: Viễn thông thành phố Hồ Chí Minh
Tên Bên mời thầu là: Trung tâm Cung ứng vật tư Viễn thông thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: GIÁM ĐỐC VIỄN THÔNG TP.HỒ CHÍ MINH Địa chỉ: 125 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, quận 01, TP.HCM Fax: 028 38242628; Điện thoại: 028 38282828 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 12/1 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Đa Kao, quận 01, TP.Hồ Chí Minh Fax: 028 35282357; Điện thoại: 028 35282338 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Cung ứng vật tư Viễn thông thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 125 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, quận 1, TP.Hồ Chí Minh Địa chỉ giao dịch: 12/1 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Đa Kao, quận 01, TP.Hồ Chí Minh Fax: 028 35282357; Điện thoại: 028 35282338 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị đầu cuối STB B2B Android (đầy đủ phụ kiện kèm theo) | 4.000 | bộ | Chi tiết theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.21E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (hợp đồng cung cấp thiết bị STB các loại) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.680.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: theo quy định tại E-ĐKC 25.2 – Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng – E-HSMT | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi