Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình và chi phí đảm bảo ATGT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220329716-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÔNG TRUNG
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp công trình và chi phí đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20220329702
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-14 16:40:00 đến ngày 2022-03-25 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,456,402,803 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.184604E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03692E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là: 2.419.481.000 đồng (1x 2.419.481.000 = 2.419.481.000 đồng) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. Trong đó có các công tác thi công xây dựng đường giao thông kết hợp xây dựng kè đá hộc.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc thực hiện bằng hoặc lớn hơn 2.419.481.000 đồng (Các tài liệu đính kèm để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.419.481.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc thủy lợi hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc thủy lợi hoặc tương đương.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên các ngành kỹ thuật xây dựng.+ Đã làm cán bộ bộ an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 170 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÔNG TRUNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp công trình và chi phí đảm bảo ATGT
Đầu tư xây dựng công trình:Đường giao thông đoạn từ ĐH.31 đến cổng Nghĩa trang xã Đông Trung, hạng mục: Kè chống sạt lở mặt đường.
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, nguồn đấu giá quyền sử dụng đất, ngân sách địa phương các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÔNG TRUNG , địa chỉ: Xã Đông Trung, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân xã Đông Trung huyện Tiền Hải, địa chỉ: xã Đông Trung huyện Tiền Hải tỉnh Thái Bình; bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Đông Trung huyện Tiền Hải, địa chỉ: xã Đông Trung huyện Tiền Hải tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Thái Huy, địa chỉ Lô 51 khu tái định cư, tổ 25, Phường Trần Lãm, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình; Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Tiền Hải, địa chỉ: Thị trấn Tiền Hải huyện Tiền Hải tỉnh Thái Bình. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành, địa chỉ: Lô 55 ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai phường Trần Lãm thành phố Thái Bình; Công ty TNHH thương mại và thiết kế xây dựng Bảo Châu. - Địa chỉ: Nhà bà Tô Thị Lý, khu 2, Thị trấn Tiền Hải, Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành, địa chỉ: Lô 55 ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai phường Trần Lãm thành phố Thái Bình; Công ty TNHH thương mại và thiết kế xây dựng Bảo Châu. - Địa chỉ: Nhà bà Tô Thị Lý, khu 2, Thị trấn Tiền Hải, Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÔNG TRUNG , địa chỉ: Xã Đông Trung, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân xã Đông Trung huyện Tiền Hải, địa chỉ: xã Đông Trung huyện Tiền Hải tỉnh Thái Bình; bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Đông Trung huyện Tiền Hải, địa chỉ: xã Đông Trung huyện Tiền Hải tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân xã Đông Trung huyện Tiền Hải, địa chỉ: xã Đông Trung huyện Tiền Hải tỉnh Thái Bình; bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Đông Trung huyện Tiền Hải, địa chỉ: xã Đông Trung huyện Tiền Hải tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch ủy ban nhân dân xã Đông Trung huyện Tiền Hải, địa chỉ: xã Đông Trung huyện Tiền Hải tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình, Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình, Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KÈ CHỐNG SẠT LỞ MẶT ĐƯỜNG
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmChương V Yêu cầu kỹ thuật17cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmChương V Yêu cầu kỹ thuật17gốc cây
3Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật604,11
4Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật24,16100m³
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật30,21100m³
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật30,21100m³/km
7Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật16,67
8Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,67100m³
9Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật18,04
10Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,72100m³
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,39100m³
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật1,39
13Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,67100m³
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật66,68
15Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,67100m³
16Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất bùnChương V Yêu cầu kỹ thuật235100m
17Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V Yêu cầu kỹ thuật20,1100m²
18Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4Chương V Yêu cầu kỹ thuật211,74
19Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật293,28
20Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật519,6
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,45100m
22Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn. Chiều dài cọc ≤12m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật37,6100m
23Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn. Chiều dài cọc ≤12m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật18,8100m
24Nhổ cừ Larsen bằng búa rung 170kW, trên cạnChương V Yêu cầu kỹ thuật37,6100m cọc
25Gia công cột bằng thép hìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật8,53tấn
26Bơm nước hố móngChương V Yêu cầu kỹ thuật50ca
27Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênChương V Yêu cầu kỹ thuật0,67100m³
28Ni lông lótChương V Yêu cầu kỹ thuật257,55m2
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật36,06
30Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,89
31Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,07tấn
32Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,13100m²
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,77
34Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,25100m²
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤75kgChương V Yêu cầu kỹ thuật39cấu kiện
36Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật2,23tấn
37Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật2,23tấn
38Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2210 tấn/km
39Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật26,68
40Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,36
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,61
42Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,01100m²
43Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,35
44Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,03tấn
45Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật0,12100m²
46Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,2m, quy cách 1000x1000mmChương V Yêu cầu kỹ thuật41 đoạn cống
47Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuChương V Yêu cầu kỹ thuật0,35
48Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
49Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
50Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0910 tấn/km
51Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3100m³
52Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3100m³
53Bơm nước hố móngChương V Yêu cầu kỹ thuật1ca
54Thuê đất làm bãiChương V Yêu cầu kỹ thuật500m2
55Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,5100m³
56Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênChương V Yêu cầu kỹ thuật0,7100m³
57Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật50
58Khấu hao tônChương V Yêu cầu kỹ thuật180m2
59Khấu hao thép V75x75x6Chương V Yêu cầu kỹ thuật703,13kg
60Gia công hàng rào lưới thépChương V Yêu cầu kỹ thuật180
61Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật180
62Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật3,7100m³
63Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật3,7100m³
64Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật3,7100m³/km
B HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Biển báo thi côngChương V Yêu cầu kỹ thuật4biển
2Áo phản quangChương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
3Rào chắnChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
4Đèn báoChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
5Barie đảm bảo giao thôngChương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
6Công trực đảm bảo giao thông (Bao gồm cả thi công vỉa hè)Chương V Yêu cầu kỹ thuật300công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.184604E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03692E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là: 2.419.481.000 đồng (1x 2.419.481.000 = 2.419.481.000 đồng) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. Trong đó có các công tác thi công xây dựng đường giao thông kết hợp xây dựng kè đá hộc.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc thực hiện bằng hoặc lớn hơn 2.419.481.000 đồng (Các tài liệu đính kèm để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.419.481.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc thủy lợi hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc thủy lợi hoặc tương đương.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.31
3 Cán bộ an toàn lao động vệ sinh môi trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên các ngành kỹ thuật xây dựng.+ Đã làm cán bộ bộ an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa rung Công suất ≥ 170 kW1
2 Cần cẩu Sức nâng ≥ 6 tấn1
3 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5 kW1
4 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 kW1
5 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW1
6 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 kg1
7 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5 m31
8 Máy hàn Công suất 23 Kw1
9 Máy lu Trọng lượng ≥ 8,5 tấn1
10 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít1
11 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít2
12 Ô tô tự đổ Công suất ≥ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->