Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220333402-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220333129
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-14 16:36:00 đến ngày 2022-03-24 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,768,083,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng Dân dụng và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Xây dựng Dân dụng có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ 3-5T
- Đặc điểm thiết bị Chở hàng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị uốn cắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Trường mầm non xã Thụy Duyên, huyện Thái Thụy; Hựng mục: Nhà hiệu bộ và phòng học bộ môn
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên , địa chỉ: Số nhà 68, ngõ 70, phố Đỗ Lý Kiêm, tổ 5, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thụy Duyên Địa chỉ: Xã Thụy Duyên, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Kiến trúc Quy hoạch và đầu tư xây dựng Hà Nội - Chi nhánh Thái Bình (Địa chỉ: Phố Phạm Thế Hiển, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên (Địa chỉ: Số nhà 68, ngõ 70 phố Đỗ Lý Khiêm, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Công ty TNHH Thương mại và Tư vấn Xây dựng Thuận Thành (Địa chỉ: Số nhà 15, đường Trần Hưng Đạo, tổ 20, phường Lê Hồng Phong, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên (Địa chỉ: Số nhà 68, ngõ 70 phố Đỗ Lý Khiêm, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Công ty TNHH Thương mại và Tư vấn Xây dựng Thuận Thành (Địa chỉ: Số nhà 15, đường Trần Hưng Đạo, tổ 20, phường Lê Hồng Phong, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên , địa chỉ: Số nhà 68, ngõ 70, phố Đỗ Lý Kiêm, tổ 5, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thụy Duyên Địa chỉ: Xã Thụy Duyên, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thụy Duyên Địa chỉ: Xã Thụy Duyên, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Thụy Duyên Địa chỉ: Xã Thụy Duyên, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục thi công
1Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cmTheo HSTK11,6m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo HSTK0,8236m3
3Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK1,3203100m3
4Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,4401100m3
5Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK0,8802100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK0,8802100m3/1km
7Đóng cọc tre đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IITheo HSTK63,4746100m
8Đắp nền móng công trìnhTheo HSTK8,4633m3
9Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo HSTK9,0931m3
10Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK30,4568m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK5,3424m3
12Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK2,0939m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,1435100m2
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,2031100m2
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,4011100m2
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,2456100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,2168tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK1,0815tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK1,3227tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0181tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,3591tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,1013tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,3297tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,3633tấn
25Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK18,3753m3
26Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m - Cấp đất IITheo HSTK0,6167100m
27Tôn múi dày 0.45mm (hệ số đặt xen kẹp x1.1)Theo HSTK0,2035100m2
28Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK0,1618100m3
29Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,0539100m3
30Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK0,1079100m3
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (tạm tính 4km tiếp theo)Theo HSTK0,1079100m3/1km
32Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo HSTK0,684m3
33Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK0,9462m3
34Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK0,2354m3
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất trộn)Theo HSTK0,4032m3
36Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,0108100m2
37Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,0157100m2
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,0245100m2
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,023100m2
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0705tấn
41Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,0287tấn
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo HSTK81cấu kiện
43Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK3,2275m3
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK19,861m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK18,2728m2
46Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK3,4844m2
47Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK23,3454m2
48Ngâm nước xi măng nguyên chất bể phốt, tính 5kg/1m3 nước bểTheo HSTK26,1325kg
49Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK5,5774m3
50Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK8,9214m3
51Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK4,7256m3
52Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK1,0851m3
53Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK23,5689m3
54Ca bơm cần (Tính 30m3/1 ca)Theo HSTK2,0985ca
55Chi phí bơm bê tông từ móng đến mái tầng 1Theo HSTK46,7019m3
56Chi phí bơm bê tông tầng 2Theo HSTK16,2452m3
57Vận chuyển vữa bê tông vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (tạm tính 29km)Theo HSTK0,6284100m3
58Bê tông cầu thang thường , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK2,4077m3
59Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,9787100m2
60Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK1,3131100m2
61Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,1877100m2
62Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,0614100m2
63Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK2,2828100m2
64Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSTK0,2622100m2
65Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,1186tấn
66Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,2102tấn
67Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK1,0982tấn
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,3389tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK1,8424tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK1,2602tấn
71Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK1,817tấn
72Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,1779tấn
73Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,1211tấn
74Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0632tấn
75Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0951tấn
76Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK61,5517m3
77Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK4,6371m3
78Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK3,8923m3
79Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK0,6642m3
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK86,78m2
81Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK92,63m2
82Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK228,28m2
83Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK19,8904m2
84Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK29,6427m2
85Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK239,4403m2
86Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK427,3262m2
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK734,9128m2
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK346,11m2
89Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK286,64m
90Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK60,72m
91Láng granitô cầu thangTheo HSTK27,0742m2
92Trát lót dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK27,0742m2
93Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo HSTK48,88m
94Bê tông nền , M100, đá 2x4, PCB30Theo HSTK9,8518m3
95Đắp cát công trình đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,6826100m3
96Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK184,7694m2
97Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo HSTK4,3589m2
98Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo HSTK18,882m2
99Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600Theo HSTK13,3272m2
100Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK32,4296m2
101Thi công chống thấm nền bằng màng khò nóng dày 3mmTheo HSTK32,4296m2
102Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộ hoặc tương đươngTheo HSTK28,8m2
103Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộ hoặc tương đươngTheo HSTK1,68m2
104Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộ hoặc tương đươngTheo HSTK25,2m2
105Sản xuất cửa sổ 1cánh mở hất hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộ hoặc tương đươngTheo HSTK0,48m2
106Sản xuất vách kính nhôm Xingfa hoặc tương đươnghệ 55 dày 1.4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38lyTheo HSTK8,925m2
107Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK56,16m2
108Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo HSTK8,925m2
109Gia công hoa INOX cửaTheo HSTK361,42kg
110Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK25,68m2
111Sản xuất nẹp chống bãoTheo HSTK0,0655tấn
112Lắp dựng nẹp chống bão vách kínhTheo HSTK0,0655tấn
113SX lan can INOX cầu thangTheo HSTK92,092kg
114Trụ ống INOX D100 dày 3mm :Theo HSTK1cái
115Lắp dựng lan can inoxTheo HSTK9,2m2
116SXLD lan can hành lang bằng thep INOXTheo HSTK103,15kg
117Lắp dựng lan can inoxTheo HSTK9,64m2
118Mặt bích INOX D30Theo HSTK24cái
119Mặt bích INOX D90Theo HSTK12cái
120Gia công xà gồ thépTheo HSTK1,0704tấn
121Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK1,0704tấn
122Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK54,511m2
123Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.45Theo HSTK1,3179100m2
124Tôn úp nóc khổ rộng 600 mm dày 0.45 mmTheo HSTK11,6md
125Nắp tôn đậy cửa lên mái + khóaTheo HSTK1cái
126Nhân công kẻ mạch giả đá chân móng, cột sảnhTheo HSTK2công
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo HSTK76m
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK80m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo HSTK150m
130Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmTheo HSTK230m
131Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo HSTK26m
132Đế điện chìm các loạiTheo HSTK47hộp
133Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmTheo HSTK6bảng
134Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK10cái
135Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK20cái
136Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo HSTK11cái
137Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo HSTK2cái
138Hộp đấu dâyTheo HSTK6hộp
139Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK12bộ
140Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK6cái
141Đèn LED ốp trần 300*300*38-24WTheo HSTK10cái
142Hạt công tắcTheo HSTK21cái
143Hạt công tắc đảo chiềuTheo HSTK2cái
144Hạt ổ cắmTheo HSTK46cái
145Ổ cắm cáp mạng internetTheo HSTK5cái
146Switch Gigabit 8 cổng 5 Port 10/100/1000Mbps RJ45; MDI-MDIX, Plug&Play, tự động dò tìm tốc độ (Vỏ Plastic)Theo HSTK2cái
147Dây InternetTheo HSTK70m
148Tủ điện tổng 600x450x200Theo HSTK2cái
149Móc treo quạt trần bằng INOXTheo HSTK6cái
150Tủ điện âm tường 3 đến 6 MCB SINO E4FC 3/6Theo HSTK5cái
151Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo HSTK1,3621m3
152Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK1,362m3
153Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSTK1cọc
154Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo HSTK3m
155Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK3cái
156Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK3cái
157Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK65m
158Ren chân kim thuTheo HSTK1công
159Ca máy kiểm traTheo HSTK1ca
160Chân bật d 8Theo HSTK30cái
161Con tiện sứTheo HSTK3bộ
162Sơn chống rỉ các loại dây dẫn trước khi thi côngTheo HSTK2kg
163Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK0,36100m
164Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK4cái
165Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK4cái
166Rọ chắn rác bằng INOXTheo HSTK4cái
167Phễu thu nước bằng nhựaTheo HSTK4cái
168Đai Inốc giữ ốngTheo HSTK32cái
169Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo HSTK2chiếc
170Bình bọt chữa cháy ABC-MFZL4Theo HSTK4chiếc
171Bình bọt chữa cháy khí CO2 loại 3 kgTheo HSTK2chiếc
172Giá treo trên tườngTheo HSTK2chiếc
173Ống PPR d=40mmTheo HSTK0,08100m
174Ống PPR d=32mmTheo HSTK0,04100m
175Ống PPR d=25mmTheo HSTK0,08100m
176Van khóa PPR D40Theo HSTK1cái
177Van khóa PPR D32Theo HSTK1cái
178Van khóa PPR D25Theo HSTK10cái
179Tê PPR D25Theo HSTK1cái
180Côn PPR D40-32Theo HSTK1cái
181Côn PPR 32-25Theo HSTK1cái
182Cút PPR D40Theo HSTK3cái
183Cút PPR D25Theo HSTK5cái
184Cút ren trong PPR D25Theo HSTK2cái
185Vòi xịt xí bệt (Vòi INAX)Theo HSTK1cái
186Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK1bể
187Phao cơTheo HSTK1cái
188Ống nhựa PVC D110Theo HSTK0,12100m
189Ống nhựa PVC D75Theo HSTK0,16100m
190Ống nhựa PVC D42Theo HSTK0,06100m
191Cút PVC D110Theo HSTK5cái
192Tê 75Theo HSTK4cái
193Côn 75/42Theo HSTK2cái
194Cút 42Theo HSTK2cái
195Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK1bộ
196Chậu rửa INAXTheo HSTK1bộ
197Cần gạt chậu rửaTheo HSTK1cái
198Ga sànTheo HSTK1cái
199Lắp đặt gương soiTheo HSTK1cái
200Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK1cái
201Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo HSTK1cái
202Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK13,98521m3
203Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK4,6617m3
204Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK0,0932100m3
205Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (tạm tính 4km tiếp theo)Theo HSTK0,0932100m3/1km
206Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo HSTK2,0681m3
207Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất trộn)Theo HSTK1,2141m3
208Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK0,1083tấn
209Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,0682100m2
210Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,0786100m2
211Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo HSTK451cấu kiện
212Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK4,6408m3
213Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK37,785m2
214Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK9,98m2
215Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK1,813m3
216Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo HSTK1,813m3
217Đắp nền móng công trìnhTheo HSTK1,813m3
218Đào nền đường - Cấp đất IITheo HSTK1,3661100m3
219Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,395100m3
220Đắp cát công trình lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK2,157100m3
221Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK0,719100m3
222Đào bùn lỏng trong mọi điều kiệnTheo HSTK6m3
223Vận chuyển bùn , phạm vi ≤1000mTheo HSTK0,06100m3
224Vận chuyển bùn 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km (tạm tính 4km tiếp theo)Theo HSTK0,06100m3/1km
225Đóng cọc tre đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo HSTK7,5100m
226Đắp cát công trình đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK0,1758100m3
227Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK0,036100m3
228Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK2,4m3
229Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo HSTK0,78m3
230Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,036100m2
231Cống bi đúc sẵn D1000Theo HSTK6md
232Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyTheo HSTK6cái
233Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo HSTK0,9416m3
234Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,0214100m2
235Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK3,4722m3
236Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK4,3254m3
237Phai cống gỗ kích thước 950x70Theo HSTK1cái
238Đào bùn lỏng trong mọi điều kiệnTheo HSTK5,1m3
239Vận chuyển bùn , phạm vi ≤1000mTheo HSTK0,051100m3
240Vận chuyển bùn 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km (tạm tính 4km tiếp theo)Theo HSTK0,051100m3/1km
241Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,298100m3
242Cống bi đúc sẵn D750Theo HSTK10md
243Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyTheo HSTK10cái
244Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK1,0681100m3
245Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - (tạm tính 4km tiếp theo)Theo HSTK1,0681100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng Dân dụng và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư Xây dựng Dân dụng có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào xúc1
2 Máy đầm cóc Đầm chặt1
3 Máy trộn bê tông trộn bê tông1
4 Máy trộn vữa trộn vữa1
5 Ô tô tự đổ 3-5T Chở hàng1
6 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
7 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
8 Máy uốn cắt thép uốn cắt thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->