Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220333402-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220333129 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-14 16:36:00 đến ngày 2022-03-24 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,768,083,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng Dân dụng và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Xây dựng Dân dụng có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ 3-5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | uốn cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non xã Thụy Duyên, huyện Thái Thụy; Hựng mục: Nhà hiệu bộ và phòng học bộ môn 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Thụy Duyên
Địa chỉ: Xã Thụy Duyên, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Thụy Duyên Địa chỉ: Xã Thụy Duyên, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục thi công | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cm | Theo HSTK | 11,6 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo HSTK | 0,8236 | m3 |
| 3 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK | 1,3203 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,4401 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,8802 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,8802 | 100m3/1km |
| 7 | Đóng cọc tre đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Theo HSTK | 63,4746 | 100m |
| 8 | Đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 8,4633 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 9,0931 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 30,4568 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 5,3424 | m3 |
| 12 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 2,0939 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,1435 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,2031 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,4011 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,2456 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,2168 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 1,0815 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK | 1,3227 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0181 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,3591 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,1013 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,3297 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,3633 | tấn |
| 25 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 18,3753 | m3 |
| 26 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,6167 | 100m |
| 27 | Tôn múi dày 0.45mm (hệ số đặt xen kẹp x1.1) | Theo HSTK | 0,2035 | 100m2 |
| 28 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,1618 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,0539 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,1079 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (tạm tính 4km tiếp theo) | Theo HSTK | 0,1079 | 100m3/1km |
| 32 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 0,684 | m3 |
| 33 | Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 0,9462 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 0,2354 | m3 |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất trộn) | Theo HSTK | 0,4032 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,0108 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,0157 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0245 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,023 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0705 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,0287 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo HSTK | 8 | 1cấu kiện |
| 43 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 3,2275 | m3 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 19,861 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 18,2728 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 3,4844 | m2 |
| 47 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK | 23,3454 | m2 |
| 48 | Ngâm nước xi măng nguyên chất bể phốt, tính 5kg/1m3 nước bể | Theo HSTK | 26,1325 | kg |
| 49 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 5,5774 | m3 |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 8,9214 | m3 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 4,7256 | m3 |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 1,0851 | m3 |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 23,5689 | m3 |
| 54 | Ca bơm cần (Tính 30m3/1 ca) | Theo HSTK | 2,0985 | ca |
| 55 | Chi phí bơm bê tông từ móng đến mái tầng 1 | Theo HSTK | 46,7019 | m3 |
| 56 | Chi phí bơm bê tông tầng 2 | Theo HSTK | 16,2452 | m3 |
| 57 | Vận chuyển vữa bê tông vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (tạm tính 29km) | Theo HSTK | 0,6284 | 100m3 |
| 58 | Bê tông cầu thang thường , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 2,4077 | m3 |
| 59 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,9787 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 1,3131 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,1877 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,0614 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 2,2828 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK | 0,2622 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,1186 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,2102 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 1,0982 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,3389 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 1,8424 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 1,2602 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 1,817 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,1779 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,1211 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0632 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0951 | tấn |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 61,5517 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 4,6371 | m3 |
| 78 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 3,8923 | m3 |
| 79 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 0,6642 | m3 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 86,78 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 92,63 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 228,28 | m2 |
| 83 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 19,8904 | m2 |
| 84 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 29,6427 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 239,4403 | m2 |
| 86 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 427,3262 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 734,9128 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 346,11 | m2 |
| 89 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 286,64 | m |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 60,72 | m |
| 91 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK | 27,0742 | m2 |
| 92 | Trát lót dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 27,0742 | m2 |
| 93 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 48,88 | m |
| 94 | Bê tông nền , M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 9,8518 | m3 |
| 95 | Đắp cát công trình đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,6826 | 100m3 |
| 96 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 184,7694 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 4,3589 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 18,882 | m2 |
| 99 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600 | Theo HSTK | 13,3272 | m2 |
| 100 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK | 32,4296 | m2 |
| 101 | Thi công chống thấm nền bằng màng khò nóng dày 3mm | Theo HSTK | 32,4296 | m2 |
| 102 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộ hoặc tương đương | Theo HSTK | 28,8 | m2 |
| 103 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộ hoặc tương đương | Theo HSTK | 1,68 | m2 |
| 104 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộ hoặc tương đương | Theo HSTK | 25,2 | m2 |
| 105 | Sản xuất cửa sổ 1cánh mở hất hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộ hoặc tương đương | Theo HSTK | 0,48 | m2 |
| 106 | Sản xuất vách kính nhôm Xingfa hoặc tương đươnghệ 55 dày 1.4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly | Theo HSTK | 8,925 | m2 |
| 107 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK | 56,16 | m2 |
| 108 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSTK | 8,925 | m2 |
| 109 | Gia công hoa INOX cửa | Theo HSTK | 361,42 | kg |
| 110 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 25,68 | m2 |
| 111 | Sản xuất nẹp chống bão | Theo HSTK | 0,0655 | tấn |
| 112 | Lắp dựng nẹp chống bão vách kính | Theo HSTK | 0,0655 | tấn |
| 113 | SX lan can INOX cầu thang | Theo HSTK | 92,092 | kg |
| 114 | Trụ ống INOX D100 dày 3mm : | Theo HSTK | 1 | cái |
| 115 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTK | 9,2 | m2 |
| 116 | SXLD lan can hành lang bằng thep INOX | Theo HSTK | 103,15 | kg |
| 117 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTK | 9,64 | m2 |
| 118 | Mặt bích INOX D30 | Theo HSTK | 24 | cái |
| 119 | Mặt bích INOX D90 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 120 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 1,0704 | tấn |
| 121 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 1,0704 | tấn |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 54,51 | 1m2 |
| 123 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.45 | Theo HSTK | 1,3179 | 100m2 |
| 124 | Tôn úp nóc khổ rộng 600 mm dày 0.45 mm | Theo HSTK | 11,6 | md |
| 125 | Nắp tôn đậy cửa lên mái + khóa | Theo HSTK | 1 | cái |
| 126 | Nhân công kẻ mạch giả đá chân móng, cột sảnh | Theo HSTK | 2 | công |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK | 76 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK | 80 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSTK | 150 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Theo HSTK | 230 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK | 26 | m |
| 132 | Đế điện chìm các loại | Theo HSTK | 47 | hộp |
| 133 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo HSTK | 6 | bảng |
| 134 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 10 | cái |
| 135 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 20 | cái |
| 136 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSTK | 11 | cái |
| 137 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo HSTK | 2 | cái |
| 138 | Hộp đấu dây | Theo HSTK | 6 | hộp |
| 139 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK | 12 | bộ |
| 140 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK | 6 | cái |
| 141 | Đèn LED ốp trần 300*300*38-24W | Theo HSTK | 10 | cái |
| 142 | Hạt công tắc | Theo HSTK | 21 | cái |
| 143 | Hạt công tắc đảo chiều | Theo HSTK | 2 | cái |
| 144 | Hạt ổ cắm | Theo HSTK | 46 | cái |
| 145 | Ổ cắm cáp mạng internet | Theo HSTK | 5 | cái |
| 146 | Switch Gigabit 8 cổng 5 Port 10/100/1000Mbps RJ45; MDI-MDIX, Plug&Play, tự động dò tìm tốc độ (Vỏ Plastic) | Theo HSTK | 2 | cái |
| 147 | Dây Internet | Theo HSTK | 70 | m |
| 148 | Tủ điện tổng 600x450x200 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 149 | Móc treo quạt trần bằng INOX | Theo HSTK | 6 | cái |
| 150 | Tủ điện âm tường 3 đến 6 MCB SINO E4FC 3/6 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 151 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo HSTK | 1,362 | 1m3 |
| 152 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 1,362 | m3 |
| 153 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK | 1 | cọc |
| 154 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo HSTK | 3 | m |
| 155 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK | 3 | cái |
| 157 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK | 65 | m |
| 158 | Ren chân kim thu | Theo HSTK | 1 | công |
| 159 | Ca máy kiểm tra | Theo HSTK | 1 | ca |
| 160 | Chân bật d 8 | Theo HSTK | 30 | cái |
| 161 | Con tiện sứ | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 162 | Sơn chống rỉ các loại dây dẫn trước khi thi công | Theo HSTK | 2 | kg |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 0,36 | 100m |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 166 | Rọ chắn rác bằng INOX | Theo HSTK | 4 | cái |
| 167 | Phễu thu nước bằng nhựa | Theo HSTK | 4 | cái |
| 168 | Đai Inốc giữ ống | Theo HSTK | 32 | cái |
| 169 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK | 2 | chiếc |
| 170 | Bình bọt chữa cháy ABC-MFZL4 | Theo HSTK | 4 | chiếc |
| 171 | Bình bọt chữa cháy khí CO2 loại 3 kg | Theo HSTK | 2 | chiếc |
| 172 | Giá treo trên tường | Theo HSTK | 2 | chiếc |
| 173 | Ống PPR d=40mm | Theo HSTK | 0,08 | 100m |
| 174 | Ống PPR d=32mm | Theo HSTK | 0,04 | 100m |
| 175 | Ống PPR d=25mm | Theo HSTK | 0,08 | 100m |
| 176 | Van khóa PPR D40 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 177 | Van khóa PPR D32 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 178 | Van khóa PPR D25 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 179 | Tê PPR D25 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 180 | Côn PPR D40-32 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 181 | Côn PPR 32-25 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 182 | Cút PPR D40 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 183 | Cút PPR D25 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 184 | Cút ren trong PPR D25 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 185 | Vòi xịt xí bệt (Vòi INAX) | Theo HSTK | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 187 | Phao cơ | Theo HSTK | 1 | cái |
| 188 | Ống nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 0,12 | 100m |
| 189 | Ống nhựa PVC D75 | Theo HSTK | 0,16 | 100m |
| 190 | Ống nhựa PVC D42 | Theo HSTK | 0,06 | 100m |
| 191 | Cút PVC D110 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 192 | Tê 75 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 193 | Côn 75/42 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 194 | Cút 42 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 196 | Chậu rửa INAX | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 197 | Cần gạt chậu rửa | Theo HSTK | 1 | cái |
| 198 | Ga sàn | Theo HSTK | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSTK | 1 | cái |
| 202 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK | 13,9852 | 1m3 |
| 203 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 4,6617 | m3 |
| 204 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,0932 | 100m3 |
| 205 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (tạm tính 4km tiếp theo) | Theo HSTK | 0,0932 | 100m3/1km |
| 206 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 2,0681 | m3 |
| 207 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất trộn) | Theo HSTK | 1,2141 | m3 |
| 208 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK | 0,1083 | tấn |
| 209 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,0682 | 100m2 |
| 210 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0786 | 100m2 |
| 211 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo HSTK | 45 | 1cấu kiện |
| 212 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 4,6408 | m3 |
| 213 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 37,785 | m2 |
| 214 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 9,98 | m2 |
| 215 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 1,813 | m3 |
| 216 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 1,813 | m3 |
| 217 | Đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 1,813 | m3 |
| 218 | Đào nền đường - Cấp đất II | Theo HSTK | 1,3661 | 100m3 |
| 219 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,395 | 100m3 |
| 220 | Đắp cát công trình lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 2,157 | 100m3 |
| 221 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK | 0,719 | 100m3 |
| 222 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện | Theo HSTK | 6 | m3 |
| 223 | Vận chuyển bùn , phạm vi ≤1000m | Theo HSTK | 0,06 | 100m3 |
| 224 | Vận chuyển bùn 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km (tạm tính 4km tiếp theo) | Theo HSTK | 0,06 | 100m3/1km |
| 225 | Đóng cọc tre đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK | 7,5 | 100m |
| 226 | Đắp cát công trình đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 0,1758 | 100m3 |
| 227 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK | 0,036 | 100m3 |
| 228 | Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 2,4 | m3 |
| 229 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 0,78 | m3 |
| 230 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,036 | 100m2 |
| 231 | Cống bi đúc sẵn D1000 | Theo HSTK | 6 | md |
| 232 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Theo HSTK | 6 | cái |
| 233 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 0,9416 | m3 |
| 234 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,0214 | 100m2 |
| 235 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 3,4722 | m3 |
| 236 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 4,3254 | m3 |
| 237 | Phai cống gỗ kích thước 950x70 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 238 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện | Theo HSTK | 5,1 | m3 |
| 239 | Vận chuyển bùn , phạm vi ≤1000m | Theo HSTK | 0,051 | 100m3 |
| 240 | Vận chuyển bùn 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km (tạm tính 4km tiếp theo) | Theo HSTK | 0,051 | 100m3/1km |
| 241 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,298 | 100m3 |
| 242 | Cống bi đúc sẵn D750 | Theo HSTK | 10 | md |
| 243 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Theo HSTK | 10 | cái |
| 244 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK | 1,0681 | 100m3 |
| 245 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - (tạm tính 4km tiếp theo) | Theo HSTK | 1,0681 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng Dân dụng và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư Xây dựng Dân dụng có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đào xúc | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Đầm chặt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | trộn vữa | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ 3-5T | Chở hàng | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
| 8 | Máy uốn cắt thép | uốn cắt thép | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi