Gói thầu: 01.XL: Thi công xây dựng công trình Nhà học 2 tầng 6 phòng và nhà bếp trường mầm non Kỳ Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220330780-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh
Tên gói thầu 01.XL: Thi công xây dựng công trình Nhà học 2 tầng 6 phòng và nhà bếp trường mầm non Kỳ Ninh
Số hiệu KHLCNT 20220330767
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn nguồn sự nghiệp có tính chất đầu tư lĩnh vực giáo dục, nguồn ngân sách thị xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-14 16:36:00 đến ngày 2022-03-24 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,433,584,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1151E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.23E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.204.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Scan bản gốc CMND hoặc CCCD;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Scan bản gốc CMND hoặc CCCD;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhân đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Scan bản gốc CMND hoặc CCCD;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Scan bản gốc CMND hoặc CCCD;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện >=23kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa >=150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn >=1kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=7T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh
E-CDNT 1.2 01.XL: Thi công xây dựng công trình Nhà học 2 tầng 6 phòng và nhà bếp trường mầm non Kỳ Ninh
Nhà học 2 tầng 6 phòng và nhà bếp Trường mầm non Kỳ Ninh.
240 Ngày
E-CDNT 3 nguồn sự nghiệp có tính chất đầu tư lĩnh vực giáo dục, nguồn ngân sách thị xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh , địa chỉ: Tổ dân phố Hưng Hòa, phường Sông Trí, thị xã Kỳ Anh.
- Chủ đầu tư: UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT: Công ty CPTV và XD Quốc Cường; Tổ dân phố Hưng Hòa, phương Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng số 6 Hà Tĩnh; địa chỉ: Minh Tiến, Thạch Hạ, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị thị xã Kỳ Anh; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch; phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch; phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh , địa chỉ: Tổ dân phố Hưng Hòa, phường Sông Trí, thị xã Kỳ Anh.
- Chủ đầu tư: UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Scan bản gốc đăng ký doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của doanh nghiệp được cơ quan thẩm quyền cấp; - Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; - Bảng tiến độ thi công phù hợp với biện pháp tổ chức thi công và các hao phí do nhà thầu lập; - Scan bản gốc cam kết tài liệu chứng minh khả năng huy động tài chính thực hiện gói thầu; - Scan bản gốc hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành >= 80% khối lượng hợp đồng; - Scan bản gốc Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020, kèm theo một trong các văn bản sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế; - Scan bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy tờ tùy thân và văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của các nhân sự chủ chốt. - Các máy móc thiết bị thuộc quyền sở hữu hay đi thuê của nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hay đơn vị được thuê như: Giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định hoặc hóa đơn mua bán. (Riêng máy đào và ô tô phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực). Các tài liệu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền khi nhà thầu đến thương thảo hợp đồng; nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh, đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp hoặc cung cấp không đầy đủ hoặc cung các tài liệu không hợp lệ thì bên mời thầu sẽ xử lý theo quy định.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh; Điện thoại: 0392240635; 0393608506; Địa chỉ: đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Nguyễn Du, thành phố Hà Tĩnh; Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31,194m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,128m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,989100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31,921m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,49100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,145tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,955tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,805tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công61,584m3
10Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,574100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,311m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,401tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,074tấn
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công103,284m3
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công57,38m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,981m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,791m3
18Lót lớp bạt xác rắnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,527m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,553m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,303100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,528100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,05510m3/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,05510m3/1km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,05510m3/1km
25phí mua đất tại mỏTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50,551m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công51,967m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công88,456m2
28Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24,2m
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công88,456m2
30Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28,623m2
31Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,645m2
32Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,966100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,566tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,753tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,823tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,721m3
37Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,148100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,592tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,149tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,621tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công47,42m3
42Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,333100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,155tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,489tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công149,012m3
46Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,101100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,362tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,986tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,96m3
50Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,577100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,582tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,324tấn
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,098m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công98,34m3
55Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công138,391m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26,186m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,132m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,489m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,915m3
60Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,071tấn
61Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,071tấn
62Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45 lyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,991100m2
63Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công67,38m
64Ke nhựa chống bão (3 cái/1md)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.113cái
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công511,062m2
66Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công528,78m2
67Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.143,695m2
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công513,044m2
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.253,849m2
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công169,492m2
71Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công303,68m2
72Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công342,344m
73Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24,983m2
74Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 600x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,565m2
75Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công956,168m2
76Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công78,644m2
77Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công456,336m2
78Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công319,782m2
79Vẽ tranh cổ động (đã bao gồm cả vật liệu và nhân công)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,25toàn bộ
80dán chữ nổi bằng alumiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25chữ
81Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.024,106m2
82Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.728,184m2
83chống thấm bằng màng khò nóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công178,968m2
84Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công78,972m2
85Thi công trần bằng tấm nhựaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40,627m2
86Bàn đá granit tự nhiênTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,8m2
87giá đỡ inox kê mặt đá chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30cái
88Vách ngăn vệ sinh Compact HPL chịu nước dày 12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,68m2
89Gia công lan can cầu thang bằng thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,405tấn
90Sơn tỉnh điện lan can hành langTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công35,158m2
91Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28,467m2
92Gia công Tay vịn dành cho trẻ em bằng thép ống mạ kẽm:Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,018tấn
93Gia công lan can hành lang bằng thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,094tấn
94Sơn tỉnh điện lan can hành langTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công92,689m2
95Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,889tấn
96Sơn tỉnh điện hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công97,492m2
97Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công131,392m2
98Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công63,717m2
99Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng cửa khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6,38 ly, hệ 450, bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm , đã bao gồm công lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công97,2m2
100Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt bằng cửa khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6,38 ly, hệ 2600, phụ kiện khóa bán nguyệt, bánh xe trượt , đã bao gồm công lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công82,08m2
101Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất bằng vách khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6,38 ly bao gồm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,56m2
102Sản xuất, lắp dựng vách kính bằng vách khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6,38 ly bao gồm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25,92m2
103Vách ngăn compac HPL 12mm khu vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,72m2
104Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,658100m2
105Quả cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14cái
106Phễu thu nước D90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14cái
107Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,12100m
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2100m
109Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công42cái
110Đai giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công112cái
111Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công78bộ
112Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12bộ
113Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22bộ
114Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
115Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
116Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14cái
117Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24cái
118Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
119Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiềuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
120Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công48cái
121Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công66cái
122Lắp đặt thùng đun nước nóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6bộ
123Hộp nối phân dâyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12hộp
124Lắp đặt tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2hộp
125Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 125ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
126Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 75ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
127Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
128Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
129Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30cái
130Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30m
131Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công235m
132Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công942m
133Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.262m
134Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.050m
135Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công100m
136Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cọc
137Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,4m
138Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5m
139Tủ điện toàn nhà, tủ sơn tỉnh điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1hộp
140Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
141Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50m
142SWITCH 16 CỔNG SW16K-POETheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
143Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính RJ-45 2 cổngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
144Cáp mạng 8 lõi CAT6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công80m
145Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công80m
146Tủ mạng HQ-Rack 6U-D400Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
147đầu cắm dây mạng RJ-45Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
148Lắp đặt Lavabo trẻ emTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24bộ
149Lắp đặt vòi rửa 1 vòi trẻ emTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24bộ
150Lắp đặt gương soi trẻ emTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24cái
151Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24bộ
152Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12bộ
153Lắp đặt hộp đựng giấyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
154Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
155Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
156Vòi Rumine trẻ emTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
157Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
158Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bể
159Máy bơm nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
160Van phao cơ D20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
161Van phao điện D20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
162Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6bộ
163Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,66100m
164Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,6100m
165Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1100m
166Lắp đặt van ren, đường kính van D27mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
167Nối thẳng PPR ren ngoài D27Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
168Khóa nhựa D27Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
169Khóa nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
170Lắp đặt tê nhựa PVC D60x60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
171Lắp đặt tê nhựa PVC D60x27Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24cái
172Cút nhựa upvc D27Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36cái
173Cút ren trong D27x21Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công66cái
174Cút nhựa U.PVC D34Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
175Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,24100m
176Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
177Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,2100m
178Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,35100m
179Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3100m
180Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,95100m
181Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,75100m
182Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ D125/110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
183Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ D90/60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
184Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ D110/60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30cái
185Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ D60/60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
186Lắp đặt tê nhựa D60/48Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
187Lắp đặt tê nhựa D60/42Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
188Lắp đặt tê nhựa thông tắc D48/125Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
189Lắp đặt tê nhựa thông tắc D48/90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
190Lắp đặt côn thu D125-60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
191Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D125Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
192Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
193Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
194Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D90 x90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
195Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36cái
196Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D48Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
197Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D60x48Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
198Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D60x42Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
199Lắp đặt cút nhựa vuông D42Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công48cái
200Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=48mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
201Siphông D48Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
202Nắp lưới chống côn trùng D42Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
203Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
204Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cọc
205Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công90m
206Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công52m
207Bật đỡ dây mái thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công120cái
208Bật đỡ dây trên tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
209Sơn sắt thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3hộp
210Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,576m3
211Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,232100m3
212Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,15m3
213Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,256100m3
214Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,084m3
215Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,368100m3
216Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,506m3
217Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,969m3
218Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,048100m2
219Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,122tấn
220Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,447m3
221Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,419m3
222Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,057100m2
223Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,041tấn
224Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,604m3
225Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,046100m2
226Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,108tấn
227Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,263m3
228Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14cái
229Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19,944m2
230Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công52,104m2
231Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công23,805m2
232Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công75,909m2
233Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,922m3
234Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,533100m3
235Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,368m3
236Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,34m3
237Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,388m3
238Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,039100m2
239Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,022100m2
240Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,962100m2
241Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,571tấn
242Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,068tấn
243Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,031m3
244Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,002100m2
245Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11 cấu kiện
246Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,091100m3
247Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công64,108m2
248Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công64,108m2
249Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,36m2
250Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công81,468m2
251Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,015tấn
252Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,01tấn
253Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,01tấn
254Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,03100m2
255Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,102100m2
256Sản xuất lắp dựng cửa khung thép hộp mạ kẽm + tôn màu mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,12m2
257Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
258Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
259Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
260Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
261Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6m
262Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6m
B NHÀ BẾP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,612100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,414100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,663m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,238m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,151m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,211100m2
7Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,182100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,038tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,957tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,832m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,427m3
12Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,101100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,073tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,451tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,256m3
16Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công23,357m3
17Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24,484m3
18Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,25m3
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,816m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,54100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,679100m3
22Phí mua đất tại mỏTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,055100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,55210m3/1km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,55210m3/1km
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,55210m3/1km
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,475m3
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công34,689m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công34,689m2
29Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22,785m2
30Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,561100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,107tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,657tấn
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,414m3
34Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,958100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,229tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,877tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,592m3
38Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,268100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,138tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,23m3
41Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,543100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,144tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,11tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công87,712m3
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,45m3
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,12m3
47Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,766m3
48Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,446m3
49Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,962m3
50Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,786tấn
51Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,786tấn
52Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,84100m2
53Ke chống bảo 4 cái / m2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công736cái
54Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công35,880.0
55Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công41,46m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công47,388m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công138,519m2
58Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công226,77m2
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công77,084m2
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,478m2
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công138,497m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công56,24m
63Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công56,24m
64Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công147,826m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công206,401m2
66Chống thấm mái bằng màng khò nóng + quét dung dịch sikaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công56,9840.0
67Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công34,596m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công134,95m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công503,786m2
70Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly của Công ty Đình Quân (hoặc tương đương) hệ 450; phụ kiện 6 bản lề mở quay, 1 bộ khóa đa điểmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,53m2
71Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly của Công ty Đình Quân (hoặc tương đương) hệ 450; phụ kiện 3 bản lề mở quay, 1 bộ khóa đơn điểmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,94m2
72Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly (hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19,76m2
73Sản xuất hoa sắt cửa 16x16x1,2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19,76m2
74Lan can thép hộp 40x80x1,8 kết hợp 20x40x1,4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,126m2
75Sơn tĩnh điện hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,332m2
76Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28,886m2
77Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,719m2
78Tủ điện tổngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1hộp
79Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cọc
80Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200AmpeTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
81Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150AmpeTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
82Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75AmpeTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
83Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75AmpeTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
84Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
85Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công230m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công65m
88Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công148m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công80m
90Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10m
91Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15m
93Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20m
94Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26m
95Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15bộ
96Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
97Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
98Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
99Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
100Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
101Lắp đặt ổ cắm đôi (loại 3 lỗ)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17cái
102Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công580m
103Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50m
104Mốc báo cápTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
105băng báo cápTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50m
106Bình chữa cháy CO2 MT3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bình
107Bình chữa cháy MFZ4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bình
108Hộp đựng bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1hộp
109Bảng tiêu lệnh và nội quyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
110Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bể
111Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bể
112Van phao điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28m
114Bơn nước 2.5 kwTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
115ga thu nước 200x900x200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
116Lắp đặt van ren, đường kính van Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
117Lắp đặt chậu rửa đôi INOXTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
118Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi xã cổ ngổng)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7bộ
119Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi xã cổ ngổng)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
120bộ xi phông lắp chậu inoxTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
121Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,541100m
122Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,34100m
123Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2100m
124Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,15100m
125Lắp đặt van D60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
126Lắp đặt van D48mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
127Lắp đặt van khóa vô lăng D60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
128Lắp đặt van khóa vô lăng D48mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
129Co PVC D60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
130Tê PVC D60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
131Côn chuyển D60-D34Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
132Côn chuyển D34-D27Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
133Co PVC D48Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
134Tê PVC D48Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
135Côn chuyển PVC D48-D27Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
136Co D27 ren đồng 21Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15cái
137Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,04100m
138Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,075100m
139Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,12100m
140Co PVC D42Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
141Tê PVC D42Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
142Tê chuyển PVC D90-D42Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
143Chếch 45 độ D110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
144Y 45 độ D110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
145Chuyển D90-D110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
146Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,32100m
147Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
148đai giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32cái
149Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công573,721m2
150Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công82,255m3
151Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công113,136m3
152Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31,007m3
153Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công226,399m3
154Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công226,399m3
C PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Trung tâm báo cháy 5 kênh (Tawain)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
2Đầu báo khói quang (Tawain)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18bộ
3Đầu báo nhiệt (Tawain)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12bộ
4Nút báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
5Chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
6Đèn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
7Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2hộp
8Thiết bị kiểm tra cuối nguồnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5bộ
9Nguồn Ắc quy dự phòng 24V-DC-NI-CTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
10Lắp đặt hộp đấu nối chuyên dụngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2hộp
11Dây dẫn điện tín hiệu cho đầu báo cháy 2x0.75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công196m
12Lắp đặt ống gen nhựa chìm chống cháy D16Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công196m
13Lắp đặt cáp tín hiệu ra trung tâm báo cháy 10x2x0.5Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50m
14Lắp đặt ống nhựa chìm chống cháy D32Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50m
15Băng dính , thiếc hàn, cốt đầu dâyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1
16Đinh vít nởTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1
17Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cọc
18Hệ thống dây tiếp địa cho tủ báo cháyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cho đèn sự cố và ExitTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công86m
20Lắp đặt ống gen nhựa chìm chống cháy D16Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công86m
21Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11Cái
22Lắp đặt chỉ dẫn lối thoát nạn ExitTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
23Lắp đặt hộp kỹ thuật báo cháyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1hộp
24Bình chữa cháy MT3 CO2 (TQ)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
25Bình chữa cháy MFZ4 (TQ)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8bộ
26Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT 500x600x180Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4hộp
27Bảng tiêu lệnh và nội quyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
28Dụng cụ phá dỡ (búa, kìm cọng lực, xà beng)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
29Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,075100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,135100m3
32Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,2100m
33Van phao D40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
34Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3100m
35Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
36Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
37Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
38Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
39Rọ hút gang D100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
40Máy bơm dự phòng động cơ Diezel có công suất tương đươngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
41Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1tủ
42Khớp chống rung máy bơm D100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
43Tháo lắp bảo dưỡng bơm cũTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1151E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.23E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.204.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Scan bản gốc CMND hoặc CCCD;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Scan bản gốc CMND hoặc CCCD;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật32
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhân đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Scan bản gốc CMND hoặc CCCD;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Scan bản gốc CMND hoặc CCCD;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá >=1,7kW1
2 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép >=5kW1
3 Máy đầm dùi Máy đầm dùi >=1,5kW1
4 Máy hàn điện Máy hàn điện >=23kW1
5 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông >=250 lít1
6 Máy trộn vữa Máy trộn vữa >=150 lít1
7 Máy đầm bàn Máy đầm bàn >=1kW1
8 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay >=70kg1
9 Máy đào Máy đào >=0,8m31
10 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ >=7T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->