Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Km200-Km215 QL4H)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220218193-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2022 15:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông Vận tải Lai Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (Km200-Km215 QL4H)
Số hiệu KHLCNT 20220158391
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-20 09:46:00 đến ngày 2022-03-22 15:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 46,830,910,904 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 930,000,000 VNĐ ((Chín trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3844E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu, Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành hoặc đạt trên 80% khối lượng có xác nhận của chủ đầu tư tối thiểu 01 hợp đồng tương tự; có giá trị hợp đồng >= 23.100.000.000 VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện)- Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục có hạng mục mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa hoặc tương đương có thời gian nghiệm thu hoàn thành từ ngày 01/01/2017 đến nay- Đối với nhà thầu liên danh: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục tương tự với hạng mục dự kiến sẽ đảm nhận trong liên danh, có thời gian nghiệm thu hoàn thành từ ngày 01/01/2017 đến nay.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông và đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường Hạng III trở lên theo Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông có hạng mục bê tông nhựa hoặc tương đương một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.*Số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian trong bảng kê khai tại mẫu số 11C
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông có hạng mục bê tông nhựa hoặc tương đương một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.*Số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian trong bảng kê khai tại mẫu số 11C
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Xúc, đào
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy lu tĩnh, bánh thép
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥10 tấn
- Số lượng tối thiểu 8
3-Máy lu tĩnh, bánh thép
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng từ 5 đến
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phun, tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị phun, tưới nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng≥7 tấn
- Số lượng tối thiểu 12
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông, vữa
- Số lượng tối thiểu 4
9-Thiết bị sơn kẻ vạch; Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Sơn kẻ vạch
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí, thổi bụi
- Đặc điểm thiết bị Thổi bụi
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm lèn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông Vận tải Lai Châu
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (Km200-Km215 QL4H)
Sửa chữa nền, mặt đường và các công trình trên tuyến đoạn Km200-Km215, QL.4H, tỉnh Lai Châu
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Lai Châu , địa chỉ: Tầng 6 nhà F khu trung tâm Hành chính Chính trị tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở GTVT Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 6, 7 Nhà F khu trung tâm hành chính tỉnh, phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu. + Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì công trình đường bộ - Sở Giao thông vận tải tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 7 Nhà F khu trung tâm hành chính tỉnh, phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: Sở GTVT Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 6, 7 Nhà F khu trung tâm hành chính tỉnh, phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu. + Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì công trình đường bộ - Sở Giao thông vận tải tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 7 Nhà F khu trung tâm hành chính tỉnh, phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn phát triển công trình 33. Địa chỉ: Tầng 5 tòa nhà Đoàn Gia, số 5 phố Thọ Tháp, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, thành phố. Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC – dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Tây Bắc (Địa chỉ: phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu) + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường. (Địa chỉ: Số nhà 076, đường Chu Văn An, Phường Đoàn Kết, TP Lai Châu, Tỉnh Lai Châu) Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : + Chủ đầu tư: Sở GTVT Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 6, 7 Nhà F khu trung tâm hành chính tỉnh, phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu. + Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì công trình đường bộ - Sở Giao thông vận tải tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 7 Nhà F khu trung tâm hành chính tỉnh, phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Lai Châu , địa chỉ: Tầng 6 nhà F khu trung tâm Hành chính Chính trị tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở GTVT Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 6, 7 Nhà F khu trung tâm hành chính tỉnh, phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu. + Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì công trình đường bộ - Sở Giao thông vận tải tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 7 Nhà F khu trung tâm hành chính tỉnh, phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Toàn bộ các dữ liệu về Biện pháp tổ chức thi công (thuyết minh, bản vẽ), các file tính toán (*.xls) phải giữ nguyên các công thức tính toán để tiện việc kiểm tra. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (áp dụng cả nhà thầu độc lập và thành viên liên danh)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 930.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở GTVT Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 6, 7 Nhà F khu trung tâm hành chính tỉnh, phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu. + Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì công trình đường bộ - Sở Giao thông vận tải tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 7 Nhà F khu trung tâm hành chính tỉnh, phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục Đường bộ Việt Nam Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, P. Mỹ Đình 2 - Q.Nam Từ Liêm– TP.Hà Nội. Điện thoại : 0438.571.440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đường dây nóng của Báo đấu thầu để phản ánh về các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Số điện thoại của cán bộ phụ trách phát hành E-HSMT: 0976.175.023 (đ/c Đức)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Khoản
B Nền đường
1Đào nền đường, đất C3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật713m3
2Đào nền đường, đất C4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.198,64m3
3Phá đá nền đường, đá C4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.176,79m3
4Xúc đá lên phương tiện vận chuyển (sau khi phá đá nền đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2.176,79m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt K≥95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6.827,58m3
6Đào mặt đường cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật799,78m3
C Xử lý hư hỏng cao su, sình lún
1Đào bỏ kết cấu mặt đường cũ bị hư hỏngChương V - Yêu cầu kỹ thuật799,88m3
2Xáo xới nền đường (sau khi đào bỏ kết cấu mặt đường cũ bị hư hỏng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật888,75m3
3Lu lèn lại nền đường sau khi xáo xớiChương V - Yêu cầu kỹ thuật888,75m3
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2.962,5m2
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2.962,5m2
D Gia cố mở rộng lề đường
1Đào khuôn đường mở rộng, đất C3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8.018,62m3
2Xáo xới khuôn đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật9.065,41m3
3Lu lèn lại nền đường sau khi xáo xớiChương V - Yêu cầu kỹ thuật9.065,41m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt K≥98Chương V - Yêu cầu kỹ thuật215,99m3
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật30.969,17m2
6Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật30.969,17m2
7Móng mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép dày 10 cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật30.969,17m2
8Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30.969,17m2
E Tăng cường mặt đường cũ
1Cày xới mặt đường đá dăm láng nhựa cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật22.442,4m2
2Lu lèn lại mặt đường sau khi cày xới mặt đường cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật22.442,4m2
3Bù vênh mặt đường (đã bao gồm tận dụng 799,78m3 đào kết cấu mặt đường cũ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật177,56m3
4Tăng cường mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép dày 10 cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật53.841,31m2
5Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật53.841,31m2
F Gia cố lề BTXM + Nâng cao thành rãnh
1Bê tông gia cố lề + nâng cao thành rãnh, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật654,96m3
2Lót nilon chống thấm gia cố lềChương V - Yêu cầu kỹ thuật2.474,01m2
G Vuốt nối đường giao
1Móng mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép dày 10 cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật354,66m2
2Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật354,66m2
H Rãnh dọc hình thang
1Đào rãnh, đất C3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật211,68m3
2Đào rãnh, đất C4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật687,17m3
3Đào rãnh, đá C4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật681,74m3
4Xúc đá lên phương tiện vận chuyển (sau khi đào đá rãnh dọc)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật681,74m3
5Lót nilon rãnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật13.699,64m2
6Bê tông rãnh dọc hình thang M150, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.771,14m3
I Mương rãnh BTCT dẫn nước
1Bê tông mương rãnh BTCT, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31,36m3
2Cốt thép mương rãnh dẫn nước, ĐK≤ 10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật842,58kg
3Cốt thép mương rãnh dẫn nước, ĐK>10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.266,66kg
4Đá dăm đệmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,65m3
5Bao tải tẩm nhựaChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,06m2
6Bê tông thanh chống ngang, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,49m3
7Cốt thép thanh chống ngang, ĐK≤ 10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật79,42kg
8Lắp đặt thanh chống ngangChương V - Yêu cầu kỹ thuật191cấu kiện
9Bê tông gờ chắn bánh, M200, đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,72m3
10Sơn gờ chắn bánh, màu trắng 02 lớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật24,98m2
11Sơn gờ chắn bánh, màu đỏ 01 lớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,4m2
J Rãnh chịu lực qua đường ngang
1Đào móng rãnh, đất C3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45,14m3
2Đá dăm đệmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,96m3
3Cốt thép thân rãnh chịu lực, ĐK≤ 10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.366,04kg
4Bê tông thân rãnh chịu lực M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,28m3
5Đắp hoàn trả mang rãnh, độ chặt K≥0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38,48m3
6Lắp đặt đốt rãnh chịu lựcChương V - Yêu cầu kỹ thuật74cấu kiện
7Bê tông tấm đan rãnh chịu lực, M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,36m3
8Cốt thép tấm đan rãnh chịu lực, đường kính ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật784,4kg
9Cốt thép tấm đan rãnh chịu lực, đường kính >10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.046,36kg
10Lắp đặt tấm đan rãnh chịu lựcChương V - Yêu cầu kỹ thuật74tấm
K Cống tròn thoát nước ngang đường
1Cốt thép ống cống tròn D100, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.517,41kg
2Bê tông ống cống tròn D100, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,35m3
3Cốt thép ống cống tròn D150, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2.684kg
4Bê tông ống cống tròn D150, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,8m3
5Cốt thép ống cống tròn D200, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật28,2kg
6Cốt thép ống cống tròn D200, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật183,4kg
7Bê tông ống cống tròn D200, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,18m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật402,9m3
9Đào móng cống, đất C3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật112,48m3
10Đào móng cống, đất C4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật406,4m3
11Đào móng cống, đá C4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật676,07m3
12Thi công lớp đá dăm đệm móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật25,17m3
13Cốt thép móng cống, ĐK≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật666,66kg
14Bê tông móng cống, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50,17m3
15Cốt thép tường đầu, tường cánh, hố thu, sân cống, ĐK≤ 10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật10.742,59kg
16Bê tông móng tường đầu, móng tường cánh, móng hố thu, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật103m3
17Bê tông tường đầu, tường cánh, hố thu, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật214,59m3
18Quét nhựa đường chống thấm ống cống D100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật115,87m2
19Quét nhựa đường chống thấm ống cống D150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật167,68m2
20Quét nhựa đường chống thấm ống cống D200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,12m2
21Lắp đặt ống cống D100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41đoạn ống
22Lắp đặt ống cống D150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40đoạn ống
23Lắp đặt ống cống D200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2đoạn ống
24Bê tông mối nối đổi độ dốc cống, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,59m3
25Cốt thép mối nối đổi độ dốc cống, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật155,07kg
26Đắp đất hoàn trả mang cống, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật951,02m3
27Nạo vét, khơi thông cống cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật55,56m3
28Sơn màu trắng 02 lớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật261,33m2
29Sơn màu đỏ 01 lớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật261,33m2
30Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,9m3
31Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật1181 rọ
32Bê tông chân khay ốp mái taluy, M150, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,59m3
33Lót bạt dứa chống thấm ốp mái taluyChương V - Yêu cầu kỹ thuật937,84m2
34Cốt thép ốp mái taluy, ĐK≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4.957,66kg
35Bê tông ốp mái taluy, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật157,91m3
36Khoan neo cấy cốt thép chống trượt hộ lan cứngChương V - Yêu cầu kỹ thuật400Lỗ khoan
37Lắp dựng cốt thép hộ lan cứng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật502,32kg
38Bê tông hộ lan cứng, M200, đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36,82m3
39Xúc đá lên phương tiện vận chuyển (sau khi đào phá đá móng cống), đá C4676,07m3
L Cống bản thoát nước ngang đường
1Bê tông tấm bản, M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5m3
2Cốt thép tấm bản, đường kính ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật88,28kg
3Cốt thép tấm bản, đường kính >10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật82,96kg
4Lắp đặt tấm bảnChương V - Yêu cầu kỹ thuật2tấm
5Đào móng cống, đất C3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,93m3
6Thi công lớp đá dăm đệm móng cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,74m3
7Cốt thép móng, tường đầu, tường cánh, hố thu, sân cống, mũ mố, ĐK≤ 10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật196,52kg
8Bê tông móng cống, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,28m3
9Bê tông thân cống, tường đầu, tường cánh, hố thu, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,18m3
10Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,48m3
11Đắp đất hoàn trả mang cống, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,42m3
M Nâng cao tường đầu cống
1Bê tông nâng cao tường đầu cống, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật144,18m3
N Sơn kẻ đường
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, sơn timChương V - Yêu cầu kỹ thuật738,52m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, sơn kẻ vạch mắt võngChương V - Yêu cầu kỹ thuật111,03m2
O Biển báo
1Đào móng cột biển báo, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật21,88m3
2Bê tông móng cột biển báo, M150, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,75m3
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 87,5cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật163cái
4Lắp đặt cột và biển báo hình chữ nhật (biển báo tên cầu)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
P Cột Km
1Đào móng cột Km, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1m3
2Lót nilon chống thấmChương V - Yêu cầu kỹ thuật19,65m2
3Bê tông móng cột Km, M150, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2m3
4Bê tông thân cột Km, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8m3
5Bọc tôn, dán màng phản quang cột KmChương V - Yêu cầu kỹ thuật15cột
Q Cột H
1Đào móng cột H, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,64m3
2Bê tông móng cột H, M150, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,48m3
3Bê tông thân cọc H, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,27m3
4Cốt thép thân cọc H, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật360,18kg
5Bọc tôn, dán màng phản quang cọc HChương V - Yêu cầu kỹ thuật135cột
R Cột tiêu
1Đào móng cột tiêu, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật67,65m3
2Bê tông móng cột tiêu M150, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật58,14m3
3Bê tông thân cọc tiêu, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,9m3
4Cốt thép thân cọc tiêu, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2.809,51kg
5Sơn cọc tiêu sơn trắng 02 lớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật437,6m2
6Sơn cọc tiêu sơn đỏ 01 lớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật69,76m2
7Gắn mắt phản quang lên cọc tiêuChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.057cột
S Bổ sung hộ lan tôn sóng (loại cột tròn, bước sóng 2m, mạ kẽm nhúng nóng)
1Đào móng cột hộ lan, đất C3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,58m3
2Bê tông móng cột, M150, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,36m3
3Lắp đặt hộ lanChương V - Yêu cầu kỹ thuật242m
4Tấm đầu, tấm cuối 715x310x3mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8Bộ
T Di dời hộ lan tôn sóng hiện trạng
1Tháo dỡ hộ lan tôn sóng cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật966m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật79,94m3
3Đào móng chân cột hộ lan (vị trí mới)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật86,63m3
4Bê tông móng cột, M150, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật79,94m3
5Lắp đặt hộ lan tôn lượn sóng cũ sang vị trí mới (thay mới bu lông và mắt phản quang)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật966m
U Kè rọ đá
1Đào móng kè, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật319,56m3
2Đắp trả móng kè, độ chặt K95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật96,19m3
3Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật169rọ
4Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật1rọ
V Điều phối vận chuyển
1Vận chuyển đổ thải, đất C3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật441,54m3
2Vận chuyển đổ thải, đất C4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4.574,93m3
3Vận chuyển đổ thải, đá C4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.534,6m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3844E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu, Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành hoặc đạt trên 80% khối lượng có xác nhận của chủ đầu tư tối thiểu 01 hợp đồng tương tự; có giá trị hợp đồng >= 23.100.000.000 VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện)- Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục có hạng mục mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa hoặc tương đương có thời gian nghiệm thu hoàn thành từ ngày 01/01/2017 đến nay- Đối với nhà thầu liên danh: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục tương tự với hạng mục dự kiến sẽ đảm nhận trong liên danh, có thời gian nghiệm thu hoàn thành từ ngày 01/01/2017 đến nay.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông và đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường Hạng III trở lên theo Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông có hạng mục bê tông nhựa hoặc tương đương một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.*Số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian trong bảng kê khai tại mẫu số 11C31
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông có hạng mục bê tông nhựa hoặc tương đương một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.*Số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian trong bảng kê khai tại mẫu số 11C21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào Xúc, đào4
2 Máy lu tĩnh, bánh thép trọng lượng ≥10 tấn8
3 Máy lu tĩnh, bánh thép trọng lượng từ 5 đến 2
4 Máy lu rung trọng lượng ≥16 tấn1
5 Máy ủi công suất ≥110CV1
6 Máy phun, tưới nhựa đường phun, tưới nhựa đường2
7 Ô tô tự đổ Tải trọng≥7 tấn12
8 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông, vữa4
9 Thiết bị sơn kẻ vạch; Lò nấu sơn Sơn kẻ vạch1
10 Máy nén khí, thổi bụi Thổi bụi2
11 Đầm cóc Đầm lèn2
12 Đầm dùi Đầm bê tông4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->