Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220330966-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220322973 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh từ nguồn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025, ngân sách trường và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-14 16:25:00 đến ngày 2022-03-24 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,086,564,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.51E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III; - Tương tự về quy mô công việc của gói thầu Lưu ý: - HSDT phải kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | (01 kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước)- Tốt nghiệp đại học trở lên- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại(có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên- Đã trực tiếp làm cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng đại học kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông- Đã trực tiếp phụ trách vật tư thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động là đại học trở lên;- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ =>5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào > 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ (hoặc đăng ký), kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ, kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà học, xây mới nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ Trường THPT Nghi Lộc 3, huyện Nghi Lộc 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh từ nguồn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025, ngân sách trường và các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và công nghiệp tối thiểu hạng III (bản được chứng thực) - Có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/12/2021 - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công) - Các tài liệu có liên quan khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THPT Nghi Lộc 3 - Xã Nghi Xuân, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng- Bà Phạm Thị Tuyết Mai, Xã Nghi Xuân, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long. Số điện thoại: 0862803397 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số điện thoại đường dây nóng của báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo, nâng cấp nhà học 3 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 437,164 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V | 2,0256 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V | 7,9004 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 1.785,9978 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 294,516 | m² |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tính 30% | Chương V | 1.461,5743 | m² |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, tính 30% | Chương V | 662,8554 | m² |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V | 3.410,34 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V | 1.546,6626 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V | 10 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V | 17 | bộ |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 12,2499 | m3 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V | 8,5447 | m³ |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 10,14 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 114,1008 | m3 |
| 17 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V | 54,6107 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 114,1 | m3 |
| 19 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V | 114,1 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 114,1 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 114,1 | m3 |
| 22 | Bốc xếp và vận chuyển tôn cũ trên mái xuống | Chương V | 7,9 | 100m2 |
| 23 | Bốc xếp và vận chuyển xuống cửa các loại | Chương V | 42,3124 | 10m2 |
| 24 | Căng bạt chống bụi khi phá dỡ | Chương V | 2.275,3872 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 4,318 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 561,9011 | m2 |
| 27 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 770,4034 | m2 |
| 28 | Trát má cửa- Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 220,4791 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 542,8933 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 119,9621 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V | 266,76 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 266,76 | 1m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần,tường, KoVa hoặc tương đương | Chương V | 2.124,4297 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, KoVa hoặc tương đương | Chương V | 1.143,2863 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, KoVa hoặc tương đương | Chương V | 981,1434 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, KoVa hoặc tương đương | Chương V | 2.289,3346 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.667,6679 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh | Chương V | 87,23 | m2 |
| 39 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang, PCB40 | Chương V | 117,7978 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V | 25,9971 | m2 |
| 41 | Sơn lan can cầu thang bằng PU 3 nước | Chương V | 55,288 | md |
| 42 | Lát nền gạch kt gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB40, Prime hoặc tương đương | Chương V | 1.574,8 | m² |
| 43 | Lát nền phòng vệ sinh, kt 300x300, vữa XM M75, XM PCB40, Prime hoặc tương đương | Chương V | 87,23 | m² |
| 44 | Ốp tường nhà vệ sinh kt 300x600 , vữa XM M75, XM PCB40, Prime hoặc tương đương | Chương V | 294,516 | m2 |
| 45 | Làm trần thạch cao chống ẩm khung xương nổi, Vĩnh Tường hoặc tương đương | Chương V | 87,23 | m² |
| 46 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Chương V | 8,7146 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc | Chương V | 95,53 | md |
| 48 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Chương V | 3.160 | cái |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 3,6891 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 3,6891 | tấn |
| 51 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V | 9 | cái |
| 52 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V | 131,85 | m |
| 53 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Việt Pháp, kính dán an toàn 6,38mm hoặc tương đương | Chương V | 124,56 | m2 |
| 54 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ Việt Pháp, kính dán an toàn 6,38mm hoặc tương đương | Chương V | 266,76 | m2 |
| 55 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm hệ Việt Pháp, kính 6,38 ly hoặc tương đương | Chương V | 3,96 | m2 |
| 56 | Sản xuất và lắp dựng vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính 6,38 ly hoặc tương đương | Chương V | 8,648 | m2 |
| 57 | Lắp đặt xí bệt Vigracera hoặc tương đương | Chương V | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Vigracera hoặc tương đương | Chương V | 10 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nam Vigracera hoặc tương đương | Chương V | 17 | bộ |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m, tính 2 tháng | Chương V | 22,7539 | 100m2 |
| 61 | Vệ sinh sạch công trình để bàn giao | Chương V | 30 | Công |
| B | Xây dựng nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Chương V | 5,0288 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V | 55,8753 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,4531 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V | 20,6617 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,5505 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 47,461 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 1,3462 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,3326 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 2,0328 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,1304 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 1,1995 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 39,1234 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 45,7406 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 1,4299 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 15,7291 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,4843 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 1,5812 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 13,7108 | m3 |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V | 73,8329 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 2,9287 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V | 2,6587 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V | 24,611 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V | 2,1226 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 12,9712 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,6727 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 2,4684 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 29,5136 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 1,8344 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,5725 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 8,4388 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 88,3478 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V | 9,0841 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 7,8906 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V | 0,267 | 100m2 |
| 35 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 2,9228 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,4018 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,1261 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,5806 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 3,5784 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,3399 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,1362 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,7794 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,195 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,15 | tấn |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 9,0108 | 100m2 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 14,5138 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 91,4033 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 45,467 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 14,8248 | m3 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 2,4273 | m3 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V | 1,2726 | m3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 0,7474 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 590,2345 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 763,5938 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 302,0903 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 529,09 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 195,842 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 19,538 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 66,6558 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 119,232 | m2 |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 184,78 | m |
| 62 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 9,658 | m |
| 63 | Trang trí ô tường | Chương V | 24 | cái |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chương V | 16,362 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Chương V | 35,892 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40, Prime hoặc tương đương | Chương V | 481,948 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30, Prime hoặc tương đương | Chương V | 17,089 | m2 |
| 68 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30, Prime hoặc tương đương | Chương V | 68,484 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V | 183,3125 | m2 |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 108,965 | m2 |
| 71 | Thi công trần thạch cao chống ẩm, khung xương nổi khu vệ sinh, Vĩnh Tường hoặc tương đương | Chương V | 17,089 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường, KoVa hoặc tương đương | Chương V | 2.629,1545 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, KoVa hoặc tương đương | Chương V | 1.551,49 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Kova hoặc tương đương | Chương V | 1.077,6645 | m2 |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,1421 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,1353 | tấn |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, Hoa Sen hoặc tương đương | Chương V | 2,9188 | 100m2 |
| 78 | Tôn úp nóc | Chương V | 40,644 | m |
| 79 | Ke chống bão | Chương V | 1.168 | cái |
| 80 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ trượt nhôm hệ Việt Pháp, kính 6,38 ly, hoặc tương đương | Chương V | 49,68 | m2 |
| 81 | Sản xuất và lắp dựng cửa mở đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp, kính 6,38 ly, hoặc tương đương | Chương V | 21,95 | m2 |
| 82 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi mở 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp, kính 6,38 ly, hoặc tương đương | Chương V | 22,68 | m2 |
| 83 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm hệ Việt Pháp, kính 6,38 ly, hoặc tương đương | Chương V | 0,72 | m2 |
| 84 | Sản xuất và lắp dựng vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính 6,38 ly, hoặc tương đương | Chương V | 5,92 | m2 |
| 85 | Lan can cầu thang | Chương V | 10,78 | m2 |
| 86 | Tay vịn gỗ | Chương V | 1 | Cái |
| 87 | Khung sắt bảo vệ | Chương V | 56,32 | m2 |
| 88 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 0,1991 | 100m3 |
| 89 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0145 | 100m2 |
| 90 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 1,2924 | m3 |
| 91 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0205 | 100m2 |
| 92 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 1,7272 | m3 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,18 | tấn |
| 94 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 2,4121 | m3 |
| 95 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0641 | 100m2 |
| 96 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,7051 | m3 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0653 | tấn |
| 98 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 14,923 | m2 |
| 99 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 8,2331 | m2 |
| 100 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 23,1561 | m2 |
| 101 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0255 | 100m2 |
| 102 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 1,1517 | m3 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,1343 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,1089 | tấn |
| 105 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V | 3 | Cái |
| 106 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,0664 | 100m3 |
| 107 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V | 22 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp, Rang Đông hoặc tương đương | Chương V | 28 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Chương V | 3 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Chương V | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, Điện Cơ 91 hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt quạt trần, Vinawin hoặc tương đương | Chương V | 11 | cái |
| 113 | Lắp đặt ô cắm đôi, Sino hoặc tương đương | Chương V | 72 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 3 hạt, Sino hoặc tương đương | Chương V | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 2 hạt, Sino hoặc tương đương | Chương V | 14 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, Sino hoặc tương đương | Chương V | 5 | cỏi |
| 117 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, Sino hoặc tương đương | Chương V | 2 | cỏi |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, Cadisun hoặc tương đương | Chương V | 1.544 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, Cadisun hoặc tương đương | Chương V | 340 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, Cadisun hoặc tương đương | Chương V | 150 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2, Caddisun hoặc tương đương | Chương V | 35 | m |
| 122 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤26mm, Cadisun hoặc tương đương | Chương V | 2.298 | m |
| 123 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, Sino hoặc tương đương | Chương V | 119 | hộp |
| 124 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2, Sino hoặc tương đương | Chương V | 12 | hộp |
| 125 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2, Sino hoặc tương đương | Chương V | 1 | hộp |
| 126 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2, Sino hoặc tương đương | Chương V | 2 | hộp |
| 127 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2, Sino hoặc tương đương | Chương V | 9 | hộp |
| 128 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A, Sino hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A, Sino hoặc tương đương | Chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A, Sino hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Sino hoặc tương đương | Chương V | 9 | cái |
| 132 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Sino hoặc tương đương | Chương V | 11 | cái |
| 133 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A, hoặc tương đương | Chương V | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A, hoặc tương đương | Chương V | 9 | cái |
| 135 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V | 8 | cọc |
| 136 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V | 60 | m |
| 137 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V | 35 | m |
| 138 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V | 4 | cái |
| 140 | GCLD vật tư phụ chống sét | Chương V | 1 | Gói |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Chương V | 0,21 | 100m |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt khóa nhựa uPVC D21, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt Măng sông uPVC D21, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 5 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,15 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,14 | 100m |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V | 14 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 nối bằng PP Hàn | Chương V | 10 | cái |
| 151 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3, Tân Á hoặc tương đương | Chương V | 1 | bể |
| 154 | Lắp đặt máy bơm nước, công suất 200W, Panasonic hoặc tương đương | Chương V | 1 | cỏi |
| 155 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 4 | bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 4 | bộ |
| 157 | Lắp đặt xí bệt, Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 2 | bộ |
| 158 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 159 | Rơ le phao | Chương V | 1 | cỏi |
| 160 | Van phao | Chương V | 1 | cỏi |
| 161 | Lắp đặt chậu tiểu nam, Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 3 | bộ |
| 162 | Lắp đặt chậu tiểu nữ, Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 3 | bộ |
| 163 | Phễu thu sàn inox | Chương V | 4 | cỏi |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,15 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,11 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,14 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,05 | 100m |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V | 10 | cai |
| 173 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V | 10 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 177 | Tê 110x110 | Chương V | 2 | cái |
| 178 | Tê 90x90 | Chương V | 3 | cái |
| 179 | Tê 75x75 | Chương V | 13 | cái |
| 180 | Tê 60x60 | Chương V | 2 | cái |
| 181 | Tê kiểm tra 110x110 | Chương V | 1 | cái |
| 182 | Tê kiểm tra 90x90 | Chương V | 1 | cái |
| 183 | Măng xông uPVC D110 | Chương V | 4 | cái |
| 184 | Măng xông uPVC D75 | Chương V | 3 | cái |
| 185 | Măng xông uPVC D60 | Chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V | 20 | cái |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 1,5 | 100m |
| 188 | Đai giữ ống | Chương V | 60 | cái |
| 189 | Cầu chắn rác | Chương V | 20 | cái |
| 190 | Măng xông D90 | Chương V | 20 | cái |
| 191 | Tủ đựng bình cứu hỏa, 500x700x220 | Chương V | 6 | tủ |
| 192 | Bình chữa chỏy CO2, TQ MT5 | Chương V | 18 | Bình |
| 193 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy 4 biển | Chương V | 6 | bộ |
| 194 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 18,1853 | m3 |
| 195 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 | Chương V | 181,853 | m2 |
| C | Xây dựng nhà gara xe | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, tính 80% | Chương V | 0,6721 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II, tính 20% | Chương V | 16,8018 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,4022 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 11,2648 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,32 | 100m² |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 10,3936 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,2311 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,348 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,2816 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 2,2528 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 18,9082 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,2793 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V | 0,5587 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V | 0,5587 | 100m3/1km |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,2465 | 100m3 |
| 16 | Lớp ni long chống mất nước, 1kg/25m2 | Chương V | 821,5584 | m2 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 98,587 | m3 |
| 18 | Xoa mặt chống nứt bề mặt bê tông | Chương V | 821,5584 | m2 |
| 19 | Cắt ke cắt nền bê tông | Chương V | 253,6 | m |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,9328 | 100m² |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 5,1304 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,1456 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,5414 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V | 2,7857 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 181,3896 | 1m2 |
| 26 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V | 2,7857 | tấn |
| 27 | SXLD Bu lông liên kết L=250mm, M12 | Chương V | 160 | bộ |
| 28 | SXLD Bu lông liên kết L=180mm, M12 | Chương V | 80 | bộ |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 3,5853 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 230,256 | 1m2 |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 3,5853 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn, Hoa Sen hoặc tương đương | Chương V | 9,4835 | 100m2 |
| 33 | Ke chống bão (3 cái/m dài xà gồ) | Chương V | 2.672,64 | cái |
| 34 | Tấm úp nóc | Chương V | 37,12 | m |
| 35 | Tấm úp bờ chống thấm | Chương V | 49,48 | m |
| 36 | Máng tôn thu nước | Chương V | 74,24 | m |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 5,4094 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 67,338 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 49,176 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 91,1878 | m2 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 0,205 | m3 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,123 | m3 |
| 43 | Xoa mặt, kẻ ron | Chương V | 1,64 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, KoVa hoặc tương đương | Chương V | 67,338 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 140,3638 | m2 |
| 46 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 1,6488 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 151,4556 | 1m2 |
| 48 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 1,6488 | tấn |
| D | Xây dựng nhà vệ sinh 01 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Chương V | 0,5977 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V | 4,518 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V | 2,1236 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Chương V | 0,0614 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 2,844 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 8,25 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 13,356 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,2072 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 2,2889 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0921 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,3064 | tấn |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,2215 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V | 0,4429 | 100m³ |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V | 0,4429 | 100m³/km |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V | 4,037 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V | 4,037 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 2,1363 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,1934 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,11 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,486 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 8,8258 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V | 0,6449 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,7422 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0287 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,2772 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,0126 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 19,7512 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 83,92 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 34,9816 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 89,5952 | m2 |
| 31 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 6,688 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch - kt 300x300, XM PCB40 | Chương V | 41,0112 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột - kt 300x600, XM PCB40 | Chương V | 73,544 | m2 |
| 34 | Ốp đá granite bàn chậu rửa bao gồm khung | Chương V | 1,1275 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V | 74,56 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 57,96 | m2 |
| 37 | Vách ngăn nhà vệ sinh | Chương V | 71,368 | m2 |
| 38 | Tiểu ngăn | Chương V | 2,025 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường, KoVa hoặc tương đương | Chương V | 123,1896 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, Kova hoặc tương đương | Chương V | 89,5952 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, KoVa hoặc tương đương | Chương V | 82,6808 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, KoVa hoặc tương đương | Chương V | 131,424 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Chương V | 1,584 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất và lắp dựng cửa mở đi 1 cánh nhôm, kính 6,38 ly, hoặc tương đương | Chương V | 5,28 | m2 |
| 45 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm Việt Pháp, kính 6,38 ly, hoặc tương đương | Chương V | 3,6 | m2 |
| 46 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0298 | 100m2 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V | 2,6779 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0422 | 100m2 |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 3,5825 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,4203 | tấn |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 5,7239 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1333 | 100m2 |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 1,452 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,1261 | tấn |
| 55 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 37,43 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 13,7648 | m2 |
| 57 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 51,1948 | m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0622 | 100m2 |
| 59 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 2,3712 | m3 |
| 60 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V | 2,386 | 100kg |
| 61 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, Rạng Đông hoặc tương đương | Chương V | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt công tắc 2 hạt,Sono hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, Cadisun hoặc tương đương | Chương V | 30 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, Cadisun hoặc tương đương | Chương V | 35 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm, Sino hoặc tương đương | Chương V | 65 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,06 | 100m |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V | 32 | cái |
| 69 | Lắp đặt khóa nhựa uPVC D25, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt Măng sông uPVC D25 | Chương V | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,25 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V | 14 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 nối bằng PP Hàn | Chương V | 17 | cái |
| 78 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 nối bằng PP Hàn | Chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3, Tân Á hoặc tương đương | Chương V | 1 | bể |
| 82 | Lắp đặt máy bơm nước, công suất 200W, Panasonic hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt máy bơm tăng áp 125W | Chương V | 1 | Cái |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 5 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 5 | bộ |
| 86 | Lắp đặt xí bệt, Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 12 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 12 | cái |
| 88 | Rơ le phao | Chương V | 1 | cái |
| 89 | Van phao | Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt chậu tiểu nam, Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 4 | bộ |
| 91 | Phễu thu sàn inox | Chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,5 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,25 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,2 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,1 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V | 15 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V | 15 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V | 10 | cái |
| 105 | Tê 110x110 | Chương V | 10 | cái |
| 106 | Tê 90x90 | Chương V | 10 | cái |
| 107 | Tê 75x75 | Chương V | 20 | cái |
| 108 | Tê 60x60 | Chương V | 5 | cái |
| 109 | Tê kiểm tra 110x110 | Chương V | 2 | cái |
| 110 | Tê kiểm tra 90x90 | Chương V | 2 | cái |
| 111 | Măng xông uPVC D110 | Chương V | 15 | cái |
| 112 | Măng xông uPVC D75 | Chương V | 10 | cái |
| 113 | Măng xông uPVC D60 | Chương V | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,1 | 100m |
| 116 | Đai giữ ống | Chương V | 4 | cái |
| 117 | Cầu chắn rác | Chương V | 2 | cái |
| 118 | Măng xông D90 | Chương V | 2 | cái |
| E | Xây dựng nhà vệ sinh 02 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Chương V | 0,5977 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V | 4,518 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V | 2,1236 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Chương V | 0,0614 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 2,844 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 8,25 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 13,356 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,2072 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 2,2889 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0921 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,3064 | tấn |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,2215 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V | 0,4429 | 100m³ |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V | 0,4429 | 100m³/km |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V | 4,037 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V | 4,037 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 2,1363 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,1934 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,11 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,486 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 8,8258 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V | 0,6449 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,7422 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0287 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,2772 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,0126 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 19,7512 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 83,92 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 34,9816 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 89,5952 | m2 |
| 31 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 6,688 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch - kt 300x300, XM PCB40 | Chương V | 41,0112 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột - kt 300x600, XM PCB40 | Chương V | 73,544 | m2 |
| 34 | Ốp đá granite bàn chậu rửa bao gồm khung | Chương V | 1,1275 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V | 74,56 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 57,96 | m2 |
| 37 | Vách ngăn nhà vệ sinh | Chương V | 71,368 | m2 |
| 38 | Tiểu ngăn | Chương V | 2,025 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường, KoVa hoặc tương đương | Chương V | 123,1896 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, Kova hoặc tương đương | Chương V | 89,5952 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, KoVa hoặc tương đương | Chương V | 82,6808 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, KoVa hoặc tương đương | Chương V | 131,424 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Chương V | 1,584 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất và lắp dựng cửa mở đi 1 cánh nhôm, kính 6,38 ly, hoặc tương đương | Chương V | 5,28 | m2 |
| 45 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm Việt Pháp, kính 6,38 ly, hoặc tương đương | Chương V | 3,6 | m2 |
| 46 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0298 | 100m2 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V | 2,6779 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0422 | 100m2 |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 3,5825 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,4203 | tấn |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 5,7239 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1333 | 100m2 |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 1,452 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,1261 | tấn |
| 55 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 37,43 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 13,7648 | m2 |
| 57 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 51,1948 | m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0622 | 100m2 |
| 59 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 2,3712 | m3 |
| 60 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V | 2,386 | 100kg |
| 61 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, Rạng Đông hoặc tương đương | Chương V | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt công tắc 2 hạt,Sono hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, Cadisun hoặc tương đương | Chương V | 30 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, Cadisun hoặc tương đương | Chương V | 35 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm, Sino hoặc tương đương | Chương V | 65 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,06 | 100m |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V | 32 | cái |
| 69 | Lắp đặt khóa nhựa uPVC D25, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt Măng sông uPVC D25 | Chương V | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,25 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V | 14 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 nối bằng PP Hàn | Chương V | 17 | cái |
| 78 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 nối bằng PP Hàn | Chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3, Tân Á hoặc tương đương | Chương V | 1 | bể |
| 82 | Lắp đặt máy bơm nước, công suất 200W, Panasonic hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt máy bơm tăng áp 125W | Chương V | 1 | Cái |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 5 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 5 | bộ |
| 86 | Lắp đặt xí bệt, Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 12 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 12 | cái |
| 88 | Rơ le phao | Chương V | 1 | cái |
| 89 | Van phao | Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt chậu tiểu nam, Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 4 | bộ |
| 91 | Phễu thu sàn inox | Chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,5 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,25 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,2 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,1 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V | 15 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V | 15 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V | 10 | cái |
| 105 | Tê 110x110 | Chương V | 10 | cái |
| 106 | Tê 90x90 | Chương V | 10 | cái |
| 107 | Tê 75x75 | Chương V | 20 | cái |
| 108 | Tê 60x60 | Chương V | 5 | cái |
| 109 | Tê kiểm tra 110x110 | Chương V | 2 | cái |
| 110 | Tê kiểm tra 90x90 | Chương V | 2 | cái |
| 111 | Măng xông uPVC D110 | Chương V | 15 | cái |
| 112 | Măng xông uPVC D75 | Chương V | 10 | cái |
| 113 | Măng xông uPVC D60 | Chương V | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,1 | 100m |
| 116 | Đai giữ ống | Chương V | 4 | cái |
| 117 | Cầu chắn rác | Chương V | 2 | cái |
| 118 | Măng xông D90 | Chương V | 2 | cái |
| F | Cải tạo, nâng cấp cầu thang nhà văn phòng | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 201,144 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 18,15 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V | 9,6 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 219,294 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần, KoVa hoặc tương đương | Chương V | 219,294 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, KoVa hoặc tương đương | Chương V | 219,294 | m2 |
| 7 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạn | Chương V | 14,927 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 9,6 | 1m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 1,404 | 100m2 |
| 10 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V | 4,385 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 4,385 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 4,385 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.51E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III; - Tương tự về quy mô công việc của gói thầu Lưu ý: - HSDT phải kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 3 | (01 kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước)- Tốt nghiệp đại học trở lên- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại(có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên- Đã trực tiếp làm cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | - Có Bằng đại học kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông- Đã trực tiếp phụ trách vật tư thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động là đại học trở lên;- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ =>5T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa 150L | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250L | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 4 | Khoan cầm tay 0,62 kW | Có hóa đơn đỏ | 3 |
| 5 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Có hóa đơn đỏ | 3 |
| 6 | Máy hàn điện 23KW | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép 5kW | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 10 | Đầm bàn 1Kw | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 11 | Máy đào > 0,8m3 | Có hóa đơn đỏ (hoặc đăng ký), kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy vận thăng 0,8T | Có hóa đơn đỏ, kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi