Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220330966-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220322973
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh từ nguồn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025, ngân sách trường và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-14 16:25:00 đến ngày 2022-03-24 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,086,564,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.51E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III; - Tương tự về quy mô công việc của gói thầu Lưu ý: - HSDT phải kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn (01 kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước)- Tốt nghiệp đại học trở lên- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại(có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên- Đã trực tiếp làm cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng đại học kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông- Đã trực tiếp phụ trách vật tư thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động là đại học trở lên;- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ =>5T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào > 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ (hoặc đăng ký), kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ, kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Cải tạo, nâng cấp nhà học, xây mới nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ Trường THPT Nghi Lộc 3, huyện Nghi Lộc
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh từ nguồn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025, ngân sách trường và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long , địa chỉ: Số 02/29 đường Tuệ Tĩnh, khối Trung Hòa, phường Hà Huy Tập, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Trường THPT Nghi Lộc 3 - Xã Nghi Xuân, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Nhữ Gia + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP xây dựng Song Hoàng Long. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dưng Hà Lâm 276


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long , địa chỉ: Số 02/29 đường Tuệ Tĩnh, khối Trung Hòa, phường Hà Huy Tập, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Trường THPT Nghi Lộc 3 - Xã Nghi Xuân, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và công nghiệp tối thiểu hạng III (bản được chứng thực) - Có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/12/2021 - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công) - Các tài liệu có liên quan khác
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THPT Nghi Lộc 3 - Xã Nghi Xuân, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng- Bà Phạm Thị Tuyết Mai, Xã Nghi Xuân, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long. Số điện thoại: 0862803397
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Số điện thoại đường dây nóng của báo Đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo, nâng cấp nhà học 3 tầng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V437,164m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V2,0256tấn
3Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V7,9004100m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V1.785,9978m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V294,516
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tính 30%Chương V1.461,5743
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, tính 30%Chương V662,8554
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V3.410,34m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V1.546,6626m2
10Tháo dỡ chậu rửaChương V10bộ
11Tháo dỡ bệ xíChương V4bộ
12Tháo dỡ chậu tiểuChương V17bộ
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V12,2499m3
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V8,5447
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V10,14m3
16Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiChương V114,1008m3
17Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V54,6107m3
18Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiChương V114,1m3
19Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V114,1m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V114,1m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V114,1m3
22Bốc xếp và vận chuyển tôn cũ trên mái xuốngChương V7,9100m2
23Bốc xếp và vận chuyển xuống cửa các loạiChương V42,312410m2
24Căng bạt chống bụi khi phá dỡChương V2.275,3872m2
25Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V4,318m3
26Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V561,9011m2
27Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V770,4034m2
28Trát má cửa- Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V220,4791m2
29Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Chương V542,8933m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V119,9621m2
31Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V266,76m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V266,761m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần,tường, KoVa hoặc tương đươngChương V2.124,4297m2
34Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, KoVa hoặc tương đươngChương V1.143,2863m2
35Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, KoVa hoặc tương đươngChương V981,1434m2
36Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, KoVa hoặc tương đươngChương V2.289,3346m2
37Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.667,6679m2
38Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinhChương V87,23m2
39Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang, PCB40Chương V117,7978m2
40Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V25,9971m2
41Sơn lan can cầu thang bằng PU 3 nướcChương V55,288md
42Lát nền gạch kt gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB40, Prime hoặc tương đươngChương V1.574,8
43Lát nền phòng vệ sinh, kt 300x300, vữa XM M75, XM PCB40, Prime hoặc tương đươngChương V87,23
44Ốp tường nhà vệ sinh kt 300x600 , vữa XM M75, XM PCB40, Prime hoặc tương đươngChương V294,516m2
45Làm trần thạch cao chống ẩm khung xương nổi, Vĩnh Tường hoặc tương đươngChương V87,23
46Lợp mái tôn dày 0.45mmChương V8,7146100m2
47Tôn úp nócChương V95,53md
48Ke chống bão (4 cái/m2)Chương V3.160cái
49Gia công xà gồ thépChương V3,6891tấn
50Lắp dựng xà gồ thépChương V3,6891tấn
51Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V9cái
52Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V131,85m
53Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Việt Pháp, kính dán an toàn 6,38mm hoặc tương đươngChương V124,56m2
54Sản xuất lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ Việt Pháp, kính dán an toàn 6,38mm hoặc tương đươngChương V266,76m2
55Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm hệ Việt Pháp, kính 6,38 ly hoặc tương đươngChương V3,96m2
56Sản xuất và lắp dựng vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính 6,38 ly hoặc tương đươngChương V8,648m2
57Lắp đặt xí bệt Vigracera hoặc tương đươngChương V4bộ
58Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Vigracera hoặc tương đươngChương V10bộ
59Lắp đặt chậu tiểu nam Vigracera hoặc tương đươngChương V17bộ
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m, tính 2 thángChương V22,7539100m2
61Vệ sinh sạch công trình để bàn giaoChương V30Công
B Xây dựng nhà hiệu bộ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIChương V5,0288100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V55,87531m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,4531100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V20,6617m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,5505100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V47,461m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V1,3462tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,3326100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V2,0328m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,1304tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V1,1995tấn
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V39,1234m3
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V45,7406m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V1,4299100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V15,7291m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,4843tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V1,5812tấn
18Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V13,7108m3
19Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V73,8329m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V2,9287100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V2,6587100m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Chương V24,611m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V2,1226100m2
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V12,9712m3
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,6727tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V2,4684tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V29,5136m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V1,8344100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V1,5725tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V8,4388tấn
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V88,3478m3
32Ván khuôn gỗ sàn máiChương V9,0841100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V7,8906tấn
34Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V0,267100m2
35Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V2,9228m3
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,4018tấn
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V0,1261tấn
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,5806100m2
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V3,5784m3
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,3399tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V0,1362tấn
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,7794m3
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,195100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,15tấn
45Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V9,0108100m2
46Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V14,5138m3
47Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V91,4033m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V45,467m3
49Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V14,8248m3
50Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V2,4273m3
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V1,2726m3
52Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V0,7474m3
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V590,2345m2
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V763,5938m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V302,0903m2
56Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V529,09m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V195,842m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V19,538m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V66,6558m2
60Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V119,232m2
61Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V184,78m
62Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V9,658m
63Trang trí ô tườngChương V24cái
64Lát đá bậc tam cấp, PCB40Chương V16,362m2
65Lát đá bậc cầu thang, PCB40Chương V35,892m2
66Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40, Prime hoặc tương đươngChương V481,948m2
67Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30, Prime hoặc tương đươngChương V17,089m2
68Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30, Prime hoặc tương đươngChương V68,484m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V183,3125m2
70Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V108,965m2
71Thi công trần thạch cao chống ẩm, khung xương nổi khu vệ sinh, Vĩnh Tường hoặc tương đươngChương V17,089m2
72Bả bằng bột bả vào tường, KoVa hoặc tương đươngChương V2.629,1545m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, KoVa hoặc tương đươngChương V1.551,49m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Kova hoặc tương đươngChương V1.077,6645m2
75Gia công xà gồ thépChương V1,1421tấn
76Lắp dựng xà gồ thépChương V1,1353tấn
77Lợp mái che tường bằng tôn múi, Hoa Sen hoặc tương đươngChương V2,9188100m2
78Tôn úp nócChương V40,644m
79Ke chống bãoChương V1.168cái
80Sản xuất và lắp dựng cửa sổ trượt nhôm hệ Việt Pháp, kính 6,38 ly, hoặc tương đươngChương V49,68m2
81Sản xuất và lắp dựng cửa mở đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp, kính 6,38 ly, hoặc tương đươngChương V21,95m2
82Sản xuất và lắp dựng cửa đi mở 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp, kính 6,38 ly, hoặc tương đươngChương V22,68m2
83Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm hệ Việt Pháp, kính 6,38 ly, hoặc tương đươngChương V0,72m2
84Sản xuất và lắp dựng vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính 6,38 ly, hoặc tương đươngChương V5,92m2
85Lan can cầu thangChương V10,78m2
86Tay vịn gỗChương V1Cái
87Khung sắt bảo vệChương V56,32m2
88Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,1991100m3
89Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0145100m2
90Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V1,2924m3
91Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,0205100m2
92Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V1,7272m3
93Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,18tấn
94Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V2,4121m3
95Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,0641100m2
96Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,7051m3
97Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,0653tấn
98Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V14,923m2
99Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V8,2331m2
100Quét nước xi măng 2 nướcChương V23,1561m2
101Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,0255100m2
102Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V1,1517m3
103Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,1343tấn
104Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,1089tấn
105Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V3Cái
106Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,0664100m3
107Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V22bộ
108Lắp đặt đèn sát trần có chụp, Rang Đông hoặc tương đươngChương V28bộ
109Lắp đặt đèn thường có chụpChương V3bộ
110Lắp đặt đèn thường có chụpChương V1bộ
111Lắp đặt quạt thông gió trên tường, Điện Cơ 91 hoặc tương đươngChương V2cái
112Lắp đặt quạt trần, Vinawin hoặc tương đươngChương V11cái
113Lắp đặt ô cắm đôi, Sino hoặc tương đươngChương V72cái
114Lắp đặt công tắc 3 hạt, Sino hoặc tương đươngChương V10cái
115Lắp đặt công tắc 2 hạt, Sino hoặc tương đươngChương V14cái
116Lắp đặt công tắc 1 hạt, Sino hoặc tương đươngChương V5cỏi
117Lắp đặt công tắc 1 hạt, Sino hoặc tương đươngChương V2cỏi
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, Cadisun hoặc tương đươngChương V1.544m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, Cadisun hoặc tương đươngChương V340m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, Cadisun hoặc tương đươngChương V150m
121Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2, Caddisun hoặc tương đươngChương V35m
122Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤26mm, Cadisun hoặc tương đươngChương V2.298m
123Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, Sino hoặc tương đươngChương V119hộp
124Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2, Sino hoặc tương đươngChương V12hộp
125Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2, Sino hoặc tương đươngChương V1hộp
126Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2, Sino hoặc tương đươngChương V2hộp
127Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2, Sino hoặc tương đươngChương V9hộp
128Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A, Sino hoặc tương đươngChương V1cái
129Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A, Sino hoặc tương đươngChương V4cái
130Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A, Sino hoặc tương đươngChương V1cái
131Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Sino hoặc tương đươngChương V9cái
132Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Sino hoặc tương đươngChương V11cái
133Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A, hoặc tương đươngChương V12cái
134Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A, hoặc tương đươngChương V9cái
135Gia công, đóng cọc chống sétChương V8cọc
136Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V60m
137Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V35m
138Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V4cái
139Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V4cái
140GCLD vật tư phụ chống sétChương V1Gói
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmChương V0,21100m
142Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V6cái
143Lắp đặt khóa nhựa uPVC D21, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V1cái
144Lắp đặt Măng sông uPVC D21, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V5cái
145Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V0,15100m
146Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V0,14100m
147Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V14cái
148Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V4cái
149Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V1cái
150Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 nối bằng PP HànChương V10cái
151Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V1cái
152Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V1cái
153Lắp đặt bể nước Inox 2m3, Tân Á hoặc tương đươngChương V1bể
154Lắp đặt máy bơm nước, công suất 200W, Panasonic hoặc tương đươngChương V1cỏi
155Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, Viglacera hoặc tương đươngChương V4bộ
156Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, Viglacera hoặc tương đươngChương V4bộ
157Lắp đặt xí bệt, Viglacera hoặc tương đươngChương V2bộ
158Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, Viglacera hoặc tương đươngChương V2cái
159Rơ le phaoChương V1cỏi
160Van phaoChương V1cỏi
161Lắp đặt chậu tiểu nam, Viglacera hoặc tương đươngChương V3bộ
162Lắp đặt chậu tiểu nữ, Viglacera hoặc tương đươngChương V3bộ
163Phễu thu sàn inoxChương V4cỏi
164Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V0,15100m
165Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V0,11100m
166Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V0,14100m
167Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V0,05100m
168Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V4cái
169Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V3cái
170Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V1cái
171Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V1cái
172Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V10cai
173Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V2cái
174Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V10cái
175Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V1cái
176Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V1cái
177Tê 110x110Chương V2cái
178Tê 90x90Chương V3cái
179Tê 75x75Chương V13cái
180Tê 60x60Chương V2cái
181Tê kiểm tra 110x110Chương V1cái
182Tê kiểm tra 90x90Chương V1cái
183Măng xông uPVC D110Chương V4cái
184Măng xông uPVC D75Chương V3cái
185Măng xông uPVC D60Chương V1cái
186Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V20cái
187Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V1,5100m
188Đai giữ ốngChương V60cái
189Cầu chắn rácChương V20cái
190Măng xông D90Chương V20cái
191Tủ đựng bình cứu hỏa, 500x700x220Chương V6tủ
192Bình chữa chỏy CO2, TQ MT5Chương V18Bình
193Bộ tiêu lệnh chữa cháy 4 biểnChương V6bộ
194Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V18,1853m3
195Lát gạch xi măng, XM PCB40Chương V181,853m2
C Xây dựng nhà gara xe
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, tính 80%Chương V0,6721100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II, tính 20%Chương V16,80181m3
3Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,4022100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V11,2648m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,32100m²
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V10,3936m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,2311tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,348tấn
9Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V0,2816100m2
10Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V2,2528m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V18,9082m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,2793100m³
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V0,5587100m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V0,5587100m3/1km
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,2465100m3
16Lớp ni long chống mất nước, 1kg/25m2Chương V821,5584m2
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V98,587m3
18Xoa mặt chống nứt bề mặt bê tôngChương V821,5584m2
19Cắt ke cắt nền bê tôngChương V253,6m
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V0,9328100m²
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V5,1304m3
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,1456tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,5414tấn
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V2,7857tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V181,38961m2
26Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V2,7857tấn
27SXLD Bu lông liên kết L=250mm, M12Chương V160bộ
28SXLD Bu lông liên kết L=180mm, M12Chương V80bộ
29Gia công xà gồ thépChương V3,5853tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V230,2561m2
31Lắp dựng xà gồ thépChương V3,5853tấn
32Lợp mái che tường bằng tôn, Hoa Sen hoặc tương đươngChương V9,4835100m2
33Ke chống bão (3 cái/m dài xà gồ)Chương V2.672,64cái
34Tấm úp nócChương V37,12m
35Tấm úp bờ chống thấmChương V49,48m
36Máng tôn thu nướcChương V74,24m
37Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V5,4094m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V67,338m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V49,176m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V91,1878m2
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V0,205m3
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,123m3
43Xoa mặt, kẻ ronChương V1,64m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, KoVa hoặc tương đươngChương V67,338m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V140,3638m2
46Gia công hệ khung dànChương V1,6488tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V151,45561m2
48Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V1,6488tấn
D Xây dựng nhà vệ sinh 01
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIChương V0,5977100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V4,5181m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V2,12361m3
4Ván khuôn lót móngChương V0,0614100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V2,844m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V8,25m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V13,356m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,2072100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V2,2889m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0921tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,3064tấn
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,2215100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V0,4429100m³
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V0,4429100m³/km
15Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V4,037m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V4,037m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V2,1363m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,1934100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,11tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V0,486tấn
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V8,8258m3
22Ván khuôn gỗ sàn máiChương V0,6449100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,7422tấn
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0287100m2
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,2772m3
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,0126tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V19,7512m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V83,92m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V34,9816m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V89,5952m2
31Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V6,688m2
32Lát nền, sàn gạch - kt 300x300, XM PCB40Chương V41,0112m2
33Ốp tường trụ, cột - kt 300x600, XM PCB40Chương V73,544m2
34Ốp đá granite bàn chậu rửa bao gồm khungChương V1,1275m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V74,56m2
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V57,96m2
37Vách ngăn nhà vệ sinhChương V71,368m2
38Tiểu ngănChương V2,025m2
39Bả bằng bột bả vào tường, KoVa hoặc tương đươngChương V123,1896m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, Kova hoặc tương đươngChương V89,5952m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, KoVa hoặc tương đươngChương V82,6808m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, KoVa hoặc tương đươngChương V131,424m2
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mChương V1,584100m2
44Sản xuất và lắp dựng cửa mở đi 1 cánh nhôm, kính 6,38 ly, hoặc tương đươngChương V5,28m2
45Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm Việt Pháp, kính 6,38 ly, hoặc tương đươngChương V3,6m2
46Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0298100m2
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V2,6779m3
48Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,0422100m2
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V3,5825m3
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,4203tấn
51Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V5,7239m3
52Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,1333100m2
53Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V1,452m3
54Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,1261tấn
55Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V37,43m2
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V13,7648m2
57Quét nước xi măng 2 nướcChương V51,1948m2
58Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0622100m2
59Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V2,3712m3
60Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V2,386100kg
61Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V4cái
62Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, Rạng Đông hoặc tương đươngChương V4bộ
63Lắp đặt công tắc 2 hạt,Sono hoặc tương đươngChương V2cái
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, Cadisun hoặc tương đươngChương V30m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, Cadisun hoặc tương đươngChương V35m
66Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm, Sino hoặc tương đươngChương V65m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V0,06100m
68Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmChương V32cái
69Lắp đặt khóa nhựa uPVC D25, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V1cái
70Lắp đặt Măng sông uPVC D25Chương V5cái
71Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V3cái
72Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V0,15100m
73Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V0,25100m
74Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V14cái
75Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V4cái
76Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V4cái
77Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 nối bằng PP HànChương V17cái
78Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 nối bằng PP HànChương V3cái
79Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V2cái
80Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V1cái
81Lắp đặt bể nước Inox 2m3, Tân Á hoặc tương đươngChương V1bể
82Lắp đặt máy bơm nước, công suất 200W, Panasonic hoặc tương đươngChương V1cái
83Lắp đặt máy bơm tăng áp 125WChương V1Cái
84Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, Viglacera hoặc tương đươngChương V5bộ
85Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, Viglacera hoặc tương đươngChương V5bộ
86Lắp đặt xí bệt, Viglacera hoặc tương đươngChương V12bộ
87Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, Viglacera hoặc tương đươngChương V12cái
88Rơ le phaoChương V1cái
89Van phaoChương V1cái
90Lắp đặt chậu tiểu nam, Viglacera hoặc tương đươngChương V4bộ
91Phễu thu sàn inoxChương V4cái
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V0,5100m
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V0,25100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V0,2100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V0,1100m
96Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V15cái
97Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V10cái
98Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V5cái
99Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V5cái
100Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V15cái
101Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V10cái
102Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V10cái
103Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V8cái
104Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V10cái
105Tê 110x110Chương V10cái
106Tê 90x90Chương V10cái
107Tê 75x75Chương V20cái
108Tê 60x60Chương V5cái
109Tê kiểm tra 110x110Chương V2cái
110Tê kiểm tra 90x90Chương V2cái
111Măng xông uPVC D110Chương V15cái
112Măng xông uPVC D75Chương V10cái
113Măng xông uPVC D60Chương V5cái
114Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V2cái
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V0,1100m
116Đai giữ ốngChương V4cái
117Cầu chắn rácChương V2cái
118Măng xông D90Chương V2cái
E Xây dựng nhà vệ sinh 02
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIChương V0,5977100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V4,5181m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V2,12361m3
4Ván khuôn lót móngChương V0,0614100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V2,844m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V8,25m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V13,356m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,2072100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V2,2889m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0921tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,3064tấn
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,2215100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V0,4429100m³
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V0,4429100m³/km
15Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V4,037m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V4,037m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V2,1363m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,1934100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,11tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V0,486tấn
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V8,8258m3
22Ván khuôn gỗ sàn máiChương V0,6449100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,7422tấn
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0287100m2
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,2772m3
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,0126tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V19,7512m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V83,92m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V34,9816m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V89,5952m2
31Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V6,688m2
32Lát nền, sàn gạch - kt 300x300, XM PCB40Chương V41,0112m2
33Ốp tường trụ, cột - kt 300x600, XM PCB40Chương V73,544m2
34Ốp đá granite bàn chậu rửa bao gồm khungChương V1,1275m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V74,56m2
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V57,96m2
37Vách ngăn nhà vệ sinhChương V71,368m2
38Tiểu ngănChương V2,025m2
39Bả bằng bột bả vào tường, KoVa hoặc tương đươngChương V123,1896m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, Kova hoặc tương đươngChương V89,5952m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, KoVa hoặc tương đươngChương V82,6808m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, KoVa hoặc tương đươngChương V131,424m2
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mChương V1,584100m2
44Sản xuất và lắp dựng cửa mở đi 1 cánh nhôm, kính 6,38 ly, hoặc tương đươngChương V5,28m2
45Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm Việt Pháp, kính 6,38 ly, hoặc tương đươngChương V3,6m2
46Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0298100m2
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V2,6779m3
48Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,0422100m2
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V3,5825m3
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,4203tấn
51Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V5,7239m3
52Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,1333100m2
53Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V1,452m3
54Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,1261tấn
55Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V37,43m2
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V13,7648m2
57Quét nước xi măng 2 nướcChương V51,1948m2
58Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0622100m2
59Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V2,3712m3
60Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V2,386100kg
61Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V4cái
62Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, Rạng Đông hoặc tương đươngChương V4bộ
63Lắp đặt công tắc 2 hạt,Sono hoặc tương đươngChương V2cái
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, Cadisun hoặc tương đươngChương V30m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, Cadisun hoặc tương đươngChương V35m
66Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm, Sino hoặc tương đươngChương V65m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V0,06100m
68Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmChương V32cái
69Lắp đặt khóa nhựa uPVC D25, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V1cái
70Lắp đặt Măng sông uPVC D25Chương V5cái
71Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V3cái
72Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V0,15100m
73Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V0,25100m
74Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V14cái
75Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V4cái
76Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V4cái
77Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 nối bằng PP HànChương V17cái
78Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 nối bằng PP HànChương V3cái
79Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V2cái
80Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V1cái
81Lắp đặt bể nước Inox 2m3, Tân Á hoặc tương đươngChương V1bể
82Lắp đặt máy bơm nước, công suất 200W, Panasonic hoặc tương đươngChương V1cái
83Lắp đặt máy bơm tăng áp 125WChương V1Cái
84Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, Viglacera hoặc tương đươngChương V5bộ
85Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, Viglacera hoặc tương đươngChương V5bộ
86Lắp đặt xí bệt, Viglacera hoặc tương đươngChương V12bộ
87Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, Viglacera hoặc tương đươngChương V12cái
88Rơ le phaoChương V1cái
89Van phaoChương V1cái
90Lắp đặt chậu tiểu nam, Viglacera hoặc tương đươngChương V4bộ
91Phễu thu sàn inoxChương V4cái
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V0,5100m
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V0,25100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V0,2100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V0,1100m
96Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V15cái
97Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V10cái
98Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V5cái
99Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V5cái
100Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V15cái
101Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V10cái
102Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V10cái
103Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V8cái
104Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V10cái
105Tê 110x110Chương V10cái
106Tê 90x90Chương V10cái
107Tê 75x75Chương V20cái
108Tê 60x60Chương V5cái
109Tê kiểm tra 110x110Chương V2cái
110Tê kiểm tra 90x90Chương V2cái
111Măng xông uPVC D110Chương V15cái
112Măng xông uPVC D75Chương V10cái
113Măng xông uPVC D60Chương V5cái
114Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V2cái
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V0,1100m
116Đai giữ ốngChương V4cái
117Cầu chắn rácChương V2cái
118Măng xông D90Chương V2cái
F Cải tạo, nâng cấp cầu thang nhà văn phòng
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V201,144m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V18,15m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V9,6m2
4Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V219,294m2
5Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần, KoVa hoặc tương đươngChương V219,294m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, KoVa hoặc tương đươngChương V219,294m2
7Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạnChương V14,927m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V9,61m2
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V1,404100m2
10Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V4,385m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V4,385m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V4,385m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.51E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III; - Tương tự về quy mô công việc của gói thầu Lưu ý: - HSDT phải kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)52
2 Kỹ thuật thi công 3 (01 kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước)- Tốt nghiệp đại học trở lên- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại(có tài liệu chứng minh)33
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên- Đã trực tiếp làm cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)33
4 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 - Có Bằng đại học kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông- Đã trực tiếp phụ trách vật tư thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)33
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Có bằng tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động là đại học trở lên;- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ =>5T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy trộn vữa 150L Có hóa đơn đỏ2
3 Máy trộn bê tông 250L Có hóa đơn đỏ2
4 Khoan cầm tay 0,62 kW Có hóa đơn đỏ3
5 Máy cắt gạch đá 1,7KW Có hóa đơn đỏ3
6 Máy hàn điện 23KW Có hóa đơn đỏ2
7 Máy cắt uốn thép 5kW Có hóa đơn đỏ2
8 Máy đầm cóc Có hóa đơn đỏ2
9 Máy đầm dùi 1,5 KW Có hóa đơn đỏ2
10 Đầm bàn 1Kw Có hóa đơn đỏ2
11 Máy đào > 0,8m3 Có hóa đơn đỏ (hoặc đăng ký), kiểm định máy còn hiệu lực1
12 Máy vận thăng 0,8T Có hóa đơn đỏ, kiểm định máy còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->