Gói thầu: Mua thuốc cho Trại giam Thanh Xuân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220333280-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trại giam Thanh Xuân |
| Tên gói thầu | Mua thuốc cho Trại giam Thanh Xuân |
| Số hiệu KHLCNT | 20220332658 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-14 16:41:00 đến ngày 2022-03-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,198,717,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Giao hàng trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư bằng văn bản, hoặc bằng điện thoại khi có nhu cầu. Đối với các mặt hàng cấp cứu, đột xuất, số lượng dự trù nhỏ lẻ, thời gian giao hàng tối đa là 02 giờ kể từ khi có yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hoặc dược sỹ tốt nghiệp đại học trở lên (kèm bản chụp hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giao hàng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên (kèm bản chụp hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trại giam Thanh Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua thuốc cho Trại giam Thanh Xuân Mua thuốc cho Trại giam Thanh Xuân 250 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh - Thư bảo lãnh dự thầu hoặc tương đương do ngân hàng phát hành - Giấy chứng nhận đạt thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc (nếu có) |
| E-CDNT 10.2(c) | Yêu cầu về tính hợp lệ của hàng hóa: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V. - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu của HSMT. - Vật tư y tế, hóa chất, sinh phẩm đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký tại Việt Nam. - Đơn vị cung ứng phải đảm bảo hạn sử dụng theo từng mặt hàng đúng yêu cầu chuyên môn. - Các mặt hàng nhà thầu cung ứng phải đúng tên, nồng độ, hàm lượng, khối lượng, thể tích, quy cách đóng gói, nơi sản xuất nêu trong danh mục mời thầu. - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa, giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất. Yêu cầu khác: - Các mặt hàng tham dự thầu phải đúng tên sản phẩm, yêu cầu kỹ thuật, xuất xứ, tiêu chuẩn chất lượng ....nêu tại Phụ lục (Chương V. Phạm vi cung cấp) - Sử dụng hóa đơn, chứng từ hợp lệ theo quy định hiện hành. + Giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do người đại diện theo pháp luật hoặc người được ủy quyền (kèm theo giấy ủy quyền hợp lệ) của Nhà sản xuất/Đại lý phân phối/Đối tác/, ... ký tên và đóng dấu đối với các loại hàng hóa được quy định cụ thể trong DMMT. + Giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương được xem là không hợp lệ khi không thực hiện đúng các yêu cầu trên. Nếu nhà thầu chính là nhà sản xuất thì không thực hiện nội dung này. Lưu ý: + Trường hợp có nhiều công ty chào thầu cùng một mặt hàng cùng tên thương mại, hãng sản xuất, nước sản xuất ở cùng một gói thầu, hay ở các gói thầu khác nhau thì bên mời thầu được quyền chọn công ty có giá thấp nhất, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật trúng thầu cho tất cả các mặt hàng tương ứng. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đơn giá từng mặt hàng dự thầu đã bao gồm cả thuế và phí các loại, chi phí vận chuyển và các chi phí khác để vận chuyển hàng đến tận kho dược của bên mua theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng phải bảo đảm tối thiểu còn 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có đội ngũ cán bộ kỹ thuật hoặc đại diện tại địa phương để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Giao hàng trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư bằng văn bản, hoặc bằng điện thoại khi có nhu cầu. Đối với các mặt hàng cấp cứu, đột xuất, số lượng dự trù nhỏ lẻ, thời gian giao hàng là trong vòng 02 giờ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trại giam Thanh Xuân, Cục C10, Bộ Công an; Xã Mỹ Hưng, huyện Thanh Oai, T.P Hà Nội; Điện thoại: 024.33876172 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trại giam Thanh Xuân, Cục C10, Bộ Công an; Xã Mỹ Hưng, huyện Thanh Oai, T.P Hà Nội; Điện thoại: 024.33876172 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trại giam Thanh Xuân, Cục C10, Bộ Công an; Xã Mỹ Hưng, huyện Thanh Oai, T.P Hà Nội; Điện thoại: 024.33876172 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trại giam Thanh Xuân, Cục C10, Bộ Công an; Xã Mỹ Hưng, huyện Thanh Oai, T.P Hà Nội; Điện thoại: 024.33876172 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5% Dextrose | Nhóm 5 | 720 | Chai | Chai 500ml; Truyền tĩnh mạch | Dextrose monohydrate 5g/100ml |
| 2 | Adrenalin | Nhóm 4 | 300 | Ống | Hộp 10 ống x 1ml; Tiêm | Adrenalin |
| 3 | Agicetam | Nhóm 4 | 210 | Hộp | Viên nén bao phin, hộp 10 vỉ x 10 viên; Uống | Piracetam |
| 4 | Agiparofen | Nhóm 4 | 900 | Hộp | Viên nén, hộp 05 vỉ x 10 viên; Uống | Paracetamol + Ibuprofen |
| 5 | Alphachymotrypsin | Nhóm 4 | 1.050 | Hộp | Hộp 5 vỉ x 10 viên nén; Uống | Alphachymotrypsin |
| 6 | Amloda | Nhóm 4 | 3.000 | Vỉ | Viên nén, hộp 10 vỉ x 10 viên; Uống | Amlodipin |
| 7 | Amoxicilin | Nhóm 5 | 3.000 | Vỉ | Viên nang cứng, hộp 10 vỉ x 10 viên; Uống | Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) |
| 8 | Atropin | Nhóm 4 | 600 | Ống | Hộp 10 ống x 1 mg; Tiêm | Atropin sulfat |
| 9 | Berberine | Nhóm 4 | 150 | Hộp | Hộp 100 viên; Uống | Berberin clorid 100 mg |
| 10 | Calci clorid | Nhóm 4 | 300 | Ống | Hộp 5 vỉ x 5ml; Tiêm | Calci clorid 500mg/5ml |
| 11 | Cefizone | Nhóm 5 | 2.700 | Lọ | Hộp 10 lọ x 1g; Tiêm | Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri hydrat) 1g |
| 12 | Cephalexin | Nhóm 4 | 3.000 | Vỉ | Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng; Uống | Cephalexin |
| 13 | Ciprofloxacin | Nhóm 4 | 3.000 | Vỉ | Hộp 10 vỉ x 10 viên; Uống | Ciprofloxacin |
| 14 | Clorpheniramin | Nhóm 4 | 300 | Lọ | Hộp 1 chai × 100 viên; Uống | Clorpheniramin |
| 15 | Cồn BSI | Nhóm 4 | 5.400 | Lọ | Lọ 20ml; Bôi ngoài da | Acid benzoic 0,34g; Acid salicylic 0,34g; Iod 0,34g |
| 16 | Cortonyl | Nhóm 4 | 300 | Lọ | Hộp 1 chai 25ml; Uống | Natri camphosulphonat 2,5g + Lạc tiên 5g |
| 17 | Cotrimoxazol | Nhóm 4 | 3.000 | Vỉ | Hộp 20 vỉ x 20 viên nén; Uống | Sulfamethoxazol, Trimethoprim |
| 18 | D.E.P nước | Nhóm 4 | 5.400 | Lọ | Lọ 20ml; Bôi ngoài da | DiethylPhtalat |
| 19 | Cao sao vàng | Nhóm 4 | 5.400 | Hộp | Hộp 8g; Bôi ngoài da | Long não, menthol, tinh dầu bạc hà, tinh dầu tràm, tinh dầu hương nhu trắng, tinh dầu quế |
| 20 | Depo- medrol | Nhóm 1 | 600 | Lọ | Hộp 1 lọ x 1ml; Tiêm | Methylprednisolon acetat 40mg |
| 21 | Dexamethasone | Nhóm 4 | 150 | Lọ | Chai 200 viên; Uống | Dexamethason acetate 0,5mg |
| 22 | Diclofenac | Nhóm 4 | 600 | Ống | Hộp 1 vỉ x 10 ống; Uống | Diclofenac natri |
| 23 | Diclofenac | Nhóm 4 | 1.500 | Vỉ | Hộp 50 vỉ x 10 viên; Uống | Diclofenac natri |
| 24 | Fimaconazole | Nhóm 5 | 3.000 | Vỉ | Hộp 1 vỉ x 1 Viên; Uống | Fluconazole |
| 25 | Furosemid | Nhóm 4 | 9 | Hộp | Hộp 10 vỉ x 30 viên; Uống | Furosemide |
| 26 | Gentamycin | Nhóm 2 | 36 | Hộp | Hộp 50 ống x 2 ml; Tiêm | Gentamycin |
| 27 | Hapacol Sủi | Nhóm 4 | 240 | Hộp | Hộp 4 vỉ x 4 viên; Uống | Paracetamol |
| 28 | Hồ nước | Nhóm 4 | 750 | Lọ | Lọ nhựa 20g; Bôi ngoài da | Kẽm oxyd 3,4g; Calci carbonat 3,4g |
| 29 | Lacipil | Nhóm 4 | 150 | Hộp | Hộp 03 vỉ x 10 viên; Uống | Lacidipin |
| 30 | Kremil-S | Nhóm 5 | 1.050 | Vỉ | Hộp 5 vỉ x 20 viên; Uống | Aluminum Hydroxyd-Magnesium Carbonat 325 mg Dimethylpolysiloxane 10 mg Dicyclomin HCl 2.5 mg |
| 31 | Lactated Ringers Solution | Nhóm 5 | 720 | Chai | Chai 500ml; Truyền tĩnh mạch | Natriclorid |
| 32 | Lidocaine | Nhóm 4 | 6 | hộp | Hộp 100 ống x 1,8 ml; Tiêm | Lidocaine |
| 33 | Lincomycin | Nhóm 4 | 1.800 | Ống | Hộp 10 ống x 2 ml; DD thuốc tiêm | Lincomycin (dưới dạng Lincomycin HCl monohydrat) 600mg/ 2ml |
| 34 | Lomedium | Nhóm 5 | 600 | Hộp | Hộp 2 vỉ x 10 viên; Uống | Loperamid hydroclorid 2mg |
| 35 | Medrol | Nhóm 1 | 150 | Hộp | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Uống | Methylprednisolon 16mg |
| 36 | Metformin Stella | Nhóm 4 | 153 | Vỉ | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Uống | Metformin hydroclorid 500mg |
| 37 | Methionine | Nhóm 4 | 420 | Lọ | Chai 150 viên; Uống | DL-Methionine |
| 38 | Motimilum | Nhóm 4 | 105 | Hộp | Hộp 10 vỉ x 10 viên; Uống | Domperidon |
| 39 | Naphazolin | Nhóm 4 | 3.000 | Lọ | Hộp 1 chai x 15 ml; Thuốc nhỏ đường mũi | Naphazoline Nitrate 7.5mg |
| 40 | Natri Camphosulfonat | Nhóm 4 | 300 | Ống | Hộp 10 ống; Dung dịch tiêm | Natri camphosulfonat |
| 41 | Natri Clorid 0,9% | Nhóm 4 | 3.900 | Lọ | Hộp 1 lọ x 10 ml; Dung dịch thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi | Natri clorid |
| 42 | Neo - Fluocin | Nhóm 2 | 3.150 | Tuýp | Hộp 1 tuýp x 15g; Bôi ngoài da | Fluocinolone acetonid, neomycin sulphate 15g/tube |
| 43 | Omsergy | Nhóm 5 | 1.050 | Vỉ | Hộp 10 vỉ x 10 viên; Uống | omeprazole (dưới dạng hạt bao tan trong ruột) 20mg |
| 44 | Ophazidon | Nhóm 4 | 360 | Lọ | Lọ 100 viên; Uống | Paracetamol Cafein |
| 45 | Orerol | Nhóm 4 | 2.400 | Gói | Gói; Uống | Mỗi 20,9 gam bột chứa : Glucose khan 14,98g; Natri clorid 3,5g; Natri citrat 2,9g; Kali clorid 1,5g |
| 46 | Oxy già 3% | Nhóm 4 | 900 | Lọ | Lọ 20 ml; Dùng ngoài da | Mỗi 20ml chứa: Nước oxy già đậm đặc 30% 2g |
| 47 | Papaverin | Nhóm 4 | 600 | Ống | Hộp 100 ống x 2 ml; Tiêm | Papaverin hydroclorid 40mg/2ml |
| 48 | Paracetamol | Nhóm 4 | 150 | Hộp | Hộp 20 vỉ x10 viên nén; Uống | Paracetamol Cafein |
| 49 | Polydoxancol | Nhóm 4 | 3.000 | Lọ | Hộp 1 lọ x 5 ml; Nhỏ mắt, tai | Mỗi lọ 5ml chứa: Dexamethason natri phosphat 5mg; Naphazolin nitrat 2,5mg; Cloramphenicol 25mg |
| 50 | Povidon Iod | Nhóm 4 | 225 | Lọ | Hộp 1 lọ x 90 ml; Dung dịch dùng ngoài da | Mỗi 15 ml dung dịch chứa: Povidon iod 1,5g |
| 51 | Propylthiouracil (P.T.U) | Nhóm 4 | 60 | Hộp | Hộp 4 vỉ nhôm - PVC x 25 viên; Uống | Propylthiouracil |
| 52 | Rhumenol Flu | Nhóm 4 | 4.200 | Vỉ | Hộp 25 vỉ x 4 viên; Uống | Acetaminophen 500mg; Loratadin 5mg; Dextromethorphan HBr 15mg |
| 53 | Rotunda | Nhóm 4 | 360 | Hộp | Hộp 10 vỉ x 10 viên nén; Uống | Rorundin 30mg |
| 54 | Solu- Medrol | Nhóm 2 | 300 | Lọ | Hộp 1 lọ; Tiêm | Methylprednisolon (dưới dạng Methylprednisolon natri succinat) 40mg - 40mg |
| 55 | Sorbitol | Nhóm 4 | 150 | Hộp | Hộp 20 gói x 5g; Thuốc bột uống | Sorbitol 5g |
| 56 | Staclazide | Nhóm 4 | 150 | Hộp | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Uống | Gliclazid 30mg |
| 57 | Tetracyclin | Nhóm 4 | 1.500 | Vỉ | Hộp 20 vỉ x 10 viên; Uống | Tetracyclin HCL |
| 58 | Tetracyclin | Nhóm 4 | 3.000 | Tuýp | Hộp 100 tuýp x 5 gam; Mỡ tra mắt | Tetracyclin |
| 59 | Valygyno | Nhóm 4 | 180 | Hộp | Hộp 1 vỉ x 10 viên; Đặt | Neomycin sulfate Polymycin B sulfate Nystatin |
| 60 | Vasranta | Nhóm 4 | 300 | Hộp | Hộp 2 vỉ x 30 viên; uống | Vastarel |
| 61 | Ventolin sịt | Nhóm 1 | 300 | Lọ | Hộp 1 bình xịt 200 liều; Xịt đường thở | Salbutamol (dưới dạng Salbutamol Sulfate) 100mcg/liều xịt |
| 62 | Vinzix | Nhóm 4 | 180 | Ống | Hộp 5 vỉ x 10 ống; Tiêm | Furocemid 20mg/2ml |
| 63 | Vitamin 3B | Nhóm 4 | 1.050 | Hộp | Hộp 10 vỉ x 10 viên; Uống | Vitamin B1 (Thiamin mononitrat) 100 mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 200 mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 200 mcg |
| 64 | Vitamin B1 | Nhóm 4 | 1.800 | Ống | Hộp 100 ống x 1 ml; Tiêm | Thiamin hydrochlorid |
| 65 | Vitamin B12 | Nhóm 4 | 1.800 | Ống | Hộp 100 ống x 1 ml; Tiêm | Pyridoxin hydrochlorid |
| 66 | Vitamin B6 | Nhóm 4 | 1.800 | Ống | Hộp 100 ống x 1 ml; Tiêm | Viamin B6 |
| 67 | Vitamin K | Nhóm 2 | 300 | Ống | Hộp 10 ống x 5ml; Tiêm | Vitamin K 5mg |
| 68 | Zegcatine 80mg | Nhóm 4 | 600 | Vỉ | Hộp 10 vỉ x 10 viên; Uống | Drotaverine HCL 80mg |
| 69 | Zonaarme | Nhóm 4 | 1.050 | Tuýp | Hộp 1 tuyp x 5g; Bôi ngoài da | Aciclovir 50mg/g |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Giao hàng trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư bằng văn bản, hoặc bằng điện thoại khi có nhu cầu. Đối với các mặt hàng cấp cứu, đột xuất, số lượng dự trù nhỏ lẻ, thời gian giao hàng tối đa là 02 giờ kể từ khi có yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | Kỹ sư hoặc dược sỹ tốt nghiệp đại học trở lên (kèm bản chụp hợp đồng lao động) | 3 | 3 |
| 2 | Giao hàng | 2 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên (kèm bản chụp hợp đồng lao động) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi