Gói thầu: Mua thuốc cho Trại giam Thanh Xuân

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220333280-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trại giam Thanh Xuân
Tên gói thầu Mua thuốc cho Trại giam Thanh Xuân
Số hiệu KHLCNT 20220332658
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-14 16:41:00 đến ngày 2022-03-21 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,198,717,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Giao hàng trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư bằng văn bản, hoặc bằng điện thoại khi có nhu cầu. Đối với các mặt hàng cấp cứu, đột xuất, số lượng dự trù nhỏ lẻ, thời gian giao hàng tối đa là 02 giờ kể từ khi có yêu cầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hoặc dược sỹ tốt nghiệp đại học trở lên (kèm bản chụp hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giao hàng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên (kèm bản chụp hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Trại giam Thanh Xuân
E-CDNT 1.2 Mua thuốc cho Trại giam Thanh Xuân
Mua thuốc cho Trại giam Thanh Xuân
250 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trại giam Thanh Xuân, Cục C10, Bộ Công an; Xã Mỹ Hưng, huyện Thanh Oai, T.P Hà Nội; Điện thoại: 024.33876172
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trại giam Thanh Xuân, Cục C10, Bộ Công an; Xã Mỹ Hưng, huyện Thanh Oai, T.P Hà Nội; Điện thoại: 024.33876172


- Bên mời thầu: Trại giam Thanh Xuân , địa chỉ: Xã Mỹ Hưng - Huyện Thanh Oai - Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trại giam Thanh Xuân, Cục C10, Bộ Công an; Xã Mỹ Hưng, huyện Thanh Oai, T.P Hà Nội; Điện thoại: 024.33876172


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép đăng ký kinh doanh - Thư bảo lãnh dự thầu hoặc tương đương do ngân hàng phát hành - Giấy chứng nhận đạt thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc (nếu có)
E-CDNT 10.2(c)
Yêu cầu về tính hợp lệ của hàng hóa: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V. - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu của HSMT. - Vật tư y tế, hóa chất, sinh phẩm đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký tại Việt Nam. - Đơn vị cung ứng phải đảm bảo hạn sử dụng theo từng mặt hàng đúng yêu cầu chuyên môn. - Các mặt hàng nhà thầu cung ứng phải đúng tên, nồng độ, hàm lượng, khối lượng, thể tích, quy cách đóng gói, nơi sản xuất nêu trong danh mục mời thầu. - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa, giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất. Yêu cầu khác: - Các mặt hàng tham dự thầu phải đúng tên sản phẩm, yêu cầu kỹ thuật, xuất xứ, tiêu chuẩn chất lượng ....nêu tại Phụ lục (Chương V. Phạm vi cung cấp) - Sử dụng hóa đơn, chứng từ hợp lệ theo quy định hiện hành. + Giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do người đại diện theo pháp luật hoặc người được ủy quyền (kèm theo giấy ủy quyền hợp lệ) của Nhà sản xuất/Đại lý phân phối/Đối tác/, ... ký tên và đóng dấu đối với các loại hàng hóa được quy định cụ thể trong DMMT. + Giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương được xem là không hợp lệ khi không thực hiện đúng các yêu cầu trên. Nếu nhà thầu chính là nhà sản xuất thì không thực hiện nội dung này. Lưu ý: + Trường hợp có nhiều công ty chào thầu cùng một mặt hàng cùng tên thương mại, hãng sản xuất, nước sản xuất ở cùng một gói thầu, hay ở các gói thầu khác nhau thì bên mời thầu được quyền chọn công ty có giá thấp nhất, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật trúng thầu cho tất cả các mặt hàng tương ứng.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đơn giá từng mặt hàng dự thầu đã bao gồm cả thuế và phí các loại, chi phí vận chuyển và các chi phí khác để vận chuyển hàng đến tận kho dược của bên mua theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng phải bảo đảm tối thiểu còn 12 tháng
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải có đội ngũ cán bộ kỹ thuật hoặc đại diện tại địa phương để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Giao hàng trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư bằng văn bản, hoặc bằng điện thoại khi có nhu cầu. Đối với các mặt hàng cấp cứu, đột xuất, số lượng dự trù nhỏ lẻ, thời gian giao hàng là trong vòng 02 giờ
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trại giam Thanh Xuân, Cục C10, Bộ Công an; Xã Mỹ Hưng, huyện Thanh Oai, T.P Hà Nội; Điện thoại: 024.33876172
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trại giam Thanh Xuân, Cục C10, Bộ Công an; Xã Mỹ Hưng, huyện Thanh Oai, T.P Hà Nội; Điện thoại: 024.33876172
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trại giam Thanh Xuân, Cục C10, Bộ Công an; Xã Mỹ Hưng, huyện Thanh Oai, T.P Hà Nội; Điện thoại: 024.33876172
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trại giam Thanh Xuân, Cục C10, Bộ Công an; Xã Mỹ Hưng, huyện Thanh Oai, T.P Hà Nội; Điện thoại: 024.33876172
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
15% DextroseNhóm 5720ChaiChai 500ml; Truyền tĩnh mạchDextrose monohydrate 5g/100ml
2AdrenalinNhóm 4300ỐngHộp 10 ống x 1ml; TiêmAdrenalin
3AgicetamNhóm 4210HộpViên nén bao phin, hộp 10 vỉ x 10 viên; UốngPiracetam
4AgiparofenNhóm 4900HộpViên nén, hộp 05 vỉ x 10 viên; UốngParacetamol + Ibuprofen
5AlphachymotrypsinNhóm 41.050HộpHộp 5 vỉ x 10 viên nén; UốngAlphachymotrypsin
6AmlodaNhóm 43.000VỉViên nén, hộp 10 vỉ x 10 viên; UốngAmlodipin
7AmoxicilinNhóm 53.000VỉViên nang cứng, hộp 10 vỉ x 10 viên; UốngAmoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat)
8AtropinNhóm 4600ỐngHộp 10 ống x 1 mg; TiêmAtropin sulfat
9BerberineNhóm 4150HộpHộp 100 viên; UốngBerberin clorid 100 mg
10Calci cloridNhóm 4300ỐngHộp 5 vỉ x 5ml; TiêmCalci clorid 500mg/5ml
11CefizoneNhóm 52.700LọHộp 10 lọ x 1g; TiêmCeftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri hydrat) 1g
12CephalexinNhóm 43.000VỉHộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng; UốngCephalexin
13CiprofloxacinNhóm 43.000VỉHộp 10 vỉ x 10 viên; UốngCiprofloxacin
14ClorpheniraminNhóm 4300LọHộp 1 chai × 100 viên; UốngClorpheniramin
15Cồn BSINhóm 45.400LọLọ 20ml; Bôi ngoài daAcid benzoic 0,34g; Acid salicylic 0,34g; Iod 0,34g
16CortonylNhóm 4300LọHộp 1 chai 25ml; UốngNatri camphosulphonat 2,5g + Lạc tiên 5g
17CotrimoxazolNhóm 43.000VỉHộp 20 vỉ x 20 viên nén; UốngSulfamethoxazol, Trimethoprim
18D.E.P nướcNhóm 45.400LọLọ 20ml; Bôi ngoài daDiethylPhtalat
19Cao sao vàngNhóm 45.400HộpHộp 8g; Bôi ngoài daLong não, menthol, tinh dầu bạc hà, tinh dầu tràm, tinh dầu hương nhu trắng, tinh dầu quế
20Depo- medrolNhóm 1600LọHộp 1 lọ x 1ml; TiêmMethylprednisolon acetat 40mg
21DexamethasoneNhóm 4150LọChai 200 viên; UốngDexamethason acetate 0,5mg
22DiclofenacNhóm 4600ỐngHộp 1 vỉ x 10 ống; UốngDiclofenac natri
23DiclofenacNhóm 41.500VỉHộp 50 vỉ x 10 viên; UốngDiclofenac natri
24FimaconazoleNhóm 53.000VỉHộp 1 vỉ x 1 Viên; UốngFluconazole
25FurosemidNhóm 49HộpHộp 10 vỉ x 30 viên; UốngFurosemide
26GentamycinNhóm 236HộpHộp 50 ống x 2 ml; TiêmGentamycin
27Hapacol SủiNhóm 4240HộpHộp 4 vỉ x 4 viên; UốngParacetamol
28Hồ nướcNhóm 4750LọLọ nhựa 20g; Bôi ngoài daKẽm oxyd 3,4g; Calci carbonat 3,4g
29LacipilNhóm 4150HộpHộp 03 vỉ x 10 viên; UốngLacidipin
30Kremil-SNhóm 51.050VỉHộp 5 vỉ x 20 viên; UốngAluminum Hydroxyd-Magnesium Carbonat 325 mg Dimethylpolysiloxane 10 mg Dicyclomin HCl 2.5 mg
31Lactated Ringers SolutionNhóm 5720ChaiChai 500ml; Truyền tĩnh mạchNatriclorid
32LidocaineNhóm 46hộpHộp 100 ống x 1,8 ml; TiêmLidocaine
33LincomycinNhóm 41.800ỐngHộp 10 ống x 2 ml; DD thuốc tiêmLincomycin (dưới dạng Lincomycin HCl monohydrat) 600mg/ 2ml
34LomediumNhóm 5600HộpHộp 2 vỉ x 10 viên; UốngLoperamid hydroclorid 2mg
35MedrolNhóm 1150HộpHộp 3 vỉ x 10 viên; UốngMethylprednisolon 16mg
36Metformin StellaNhóm 4153VỉHộp 3 vỉ x 10 viên; UốngMetformin hydroclorid 500mg
37MethionineNhóm 4420LọChai 150 viên; UốngDL-Methionine
38MotimilumNhóm 4105HộpHộp 10 vỉ x 10 viên; UốngDomperidon
39NaphazolinNhóm 43.000LọHộp 1 chai x 15 ml; Thuốc nhỏ đường mũiNaphazoline Nitrate 7.5mg
40Natri CamphosulfonatNhóm 4300ỐngHộp 10 ống; Dung dịch tiêmNatri camphosulfonat
41Natri Clorid 0,9%Nhóm 43.900LọHộp 1 lọ x 10 ml; Dung dịch thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũiNatri clorid
42Neo - FluocinNhóm 23.150TuýpHộp 1 tuýp x 15g; Bôi ngoài daFluocinolone acetonid, neomycin sulphate 15g/tube
43OmsergyNhóm 51.050VỉHộp 10 vỉ x 10 viên; Uốngomeprazole (dưới dạng hạt bao tan trong ruột) 20mg
44OphazidonNhóm 4360LọLọ 100 viên; UốngParacetamol Cafein
45OrerolNhóm 42.400GóiGói; UốngMỗi 20,9 gam bột chứa : Glucose khan 14,98g; Natri clorid 3,5g; Natri citrat 2,9g; Kali clorid 1,5g
46Oxy già 3%Nhóm 4900LọLọ 20 ml; Dùng ngoài daMỗi 20ml chứa: Nước oxy già đậm đặc 30% 2g
47PapaverinNhóm 4600ỐngHộp 100 ống x 2 ml; TiêmPapaverin hydroclorid 40mg/2ml
48ParacetamolNhóm 4150HộpHộp 20 vỉ x10 viên nén; UốngParacetamol Cafein
49PolydoxancolNhóm 43.000LọHộp 1 lọ x 5 ml; Nhỏ mắt, taiMỗi lọ 5ml chứa: Dexamethason natri phosphat 5mg; Naphazolin nitrat 2,5mg; Cloramphenicol 25mg
50Povidon IodNhóm 4225LọHộp 1 lọ x 90 ml; Dung dịch dùng ngoài daMỗi 15 ml dung dịch chứa: Povidon iod 1,5g
51Propylthiouracil (P.T.U)Nhóm 460HộpHộp 4 vỉ nhôm - PVC x 25 viên; UốngPropylthiouracil
52Rhumenol FluNhóm 44.200VỉHộp 25 vỉ x 4 viên; UốngAcetaminophen 500mg; Loratadin 5mg; Dextromethorphan HBr 15mg
53RotundaNhóm 4360HộpHộp 10 vỉ x 10 viên nén; UốngRorundin 30mg
54Solu- MedrolNhóm 2300LọHộp 1 lọ; TiêmMethylprednisolon (dưới dạng Methylprednisolon natri succinat) 40mg - 40mg
55SorbitolNhóm 4150HộpHộp 20 gói x 5g; Thuốc bột uốngSorbitol 5g
56StaclazideNhóm 4150HộpHộp 3 vỉ x 10 viên; UốngGliclazid 30mg
57TetracyclinNhóm 41.500VỉHộp 20 vỉ x 10 viên; UốngTetracyclin HCL
58TetracyclinNhóm 43.000TuýpHộp 100 tuýp x 5 gam; Mỡ tra mắtTetracyclin
59ValygynoNhóm 4180HộpHộp 1 vỉ x 10 viên; ĐặtNeomycin sulfate Polymycin B sulfate Nystatin
60VasrantaNhóm 4300HộpHộp 2 vỉ x 30 viên; uốngVastarel
61Ventolin sịtNhóm 1300LọHộp 1 bình xịt 200 liều; Xịt đường thởSalbutamol (dưới dạng Salbutamol Sulfate) 100mcg/liều xịt
62VinzixNhóm 4180ỐngHộp 5 vỉ x 10 ống; TiêmFurocemid 20mg/2ml
63Vitamin 3BNhóm 41.050HộpHộp 10 vỉ x 10 viên; UốngVitamin B1 (Thiamin mononitrat) 100 mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 200 mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 200 mcg
64Vitamin B1Nhóm 41.800ỐngHộp 100 ống x 1 ml; TiêmThiamin hydrochlorid
65Vitamin B12Nhóm 41.800ỐngHộp 100 ống x 1 ml; TiêmPyridoxin hydrochlorid
66Vitamin B6Nhóm 41.800ỐngHộp 100 ống x 1 ml; TiêmViamin B6
67Vitamin KNhóm 2300ỐngHộp 10 ống x 5ml; TiêmVitamin K 5mg
68Zegcatine 80mgNhóm 4600VỉHộp 10 vỉ x 10 viên; UốngDrotaverine HCL 80mg
69ZonaarmeNhóm 41.050TuýpHộp 1 tuyp x 5g; Bôi ngoài daAciclovir 50mg/g
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Giao hàng trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư bằng văn bản, hoặc bằng điện thoại khi có nhu cầu. Đối với các mặt hàng cấp cứu, đột xuất, số lượng dự trù nhỏ lẻ, thời gian giao hàng tối đa là 02 giờ kể từ khi có yêu cầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách chung 1 Kỹ sư hoặc dược sỹ tốt nghiệp đại học trở lên (kèm bản chụp hợp đồng lao động)33
2 Giao hàng 2 Tốt nghiệp trung cấp trở lên (kèm bản chụp hợp đồng lao động)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->