Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220331992-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng thị xã Cửa Lò
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220304290
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Cửa Lò và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-14 16:52:00 đến ngày 2022-03-24 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,434,831,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành điện Đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thi công xây dựng điện chiếu sáng hạng III trở lên;- Có hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu còn thời hạn theo quy định của pháp luật- Có tên trong biên bản nghiệm đưa vào sử dụng của 1 Hợp đồng tương tự hoặc có văn bản xác nhận đã từng thi công 1 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy phó công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành điện Đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thi công xây dựng điện chiếu sáng hạng III trở lên;- Có hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu còn thời hạn theo quy định của pháp luật- Có tên trong biên bản nghiệm đưa vào sử dụng của 1 Hợp đồng tương tự hoặc có văn bản xác nhận đã từng thi công 1 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn xây dựng công trình điện từ Đại học trở lên;- Có hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu còn thời hạn theo quy định của pháp luật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn xây dựng công trình có bằng Đại học trở lên;- Có hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu còn thời hạn theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng ĐH chuyên ngành Kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá hạng III trở lên;- Có hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu còn thời hạn theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ phù hợp quy định;- Có hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu còn thời hạn theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo bậc thợ 3/7 trở lên;Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị khoan
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa dung tích
- Đặc điểm thiết bị ≥80L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt – uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cắt – uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 3 pha
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng thị xã Cửa Lò
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây lắp
Nâng cấp, cải tạo hệ thống điện chiếu sáng các tuyến đường ngang số 1,5,6,7 đoạn từ đường Bình Minh đến đường Nguyễn Huệ, thị xã Cửa Lò
9 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Cửa Lò và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng thị xã Cửa Lò , địa chỉ: Đường Sào Nam - Phường Nghi Thu - Thị xã Cửa Lò - Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng 2 (địa chỉ: Xã Nghi Thịnh, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An) + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An). + Đơn vị thẩm định HSMT: Phòng Tài chính kế hoạch thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An). + Đơn vị lập HSMT, đánh giá HSDT: Ban quản lý các dự án ĐTXD thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Sào Nam, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An). + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch, thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An).


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng thị xã Cửa Lò , địa chỉ: Đường Sào Nam - Phường Nghi Thu - Thị xã Cửa Lò - Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình cầu, đường bộ. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu và không phải kê khai thông tin theo quy định Mẫu số 14 và Mẫu số 15). - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án ĐTXD thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Sào Nam, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐIỆN CHIẾU SÁNG TUYẾN ĐƯỜNG NGUYỄN XÍ (ĐƯỜNG NGANG SỐ 1)
1Lắp dựng cột đèn bằng thép bát giác liền cần đơn cao 12m TC-12 + đế gang DP01 lắp dựng bằng máyTheo tiêu chuẩn thiết kế11 cột
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn thiết kế16,5371m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo tiêu chuẩn thiết kế15,769m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn thiết kế0,768m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo tiêu chuẩn thiết kế0,038100m2
6Khung móng cột M24x300x300x750Theo tiêu chuẩn thiết kế1bộ
7Cọc tiếp địa L63x63x2500 mạ kẽmTheo tiêu chuẩn thiết kế26cọc
8Dây nối tiếp địa thép mạ kẽmTheo tiêu chuẩn thiết kế35,334kg
9Làm tiếp địa RC1Theo tiêu chuẩn thiết kế261 bộ
10Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo tiêu chuẩn thiết kế2m
11Vận chuyển đất thừa ra bãi thải - Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn thiết kế0,158100m3
12Lắp đặt bóng đèn led Buld 30WTheo tiêu chuẩn thiết kế18bộ
13Tháo dỡ đèn cầu sân vườn D400Theo tiêu chuẩn thiết kế18bộ
14Thay mới đèn cầu sân vườn D400Theo tiêu chuẩn thiết kế18bộ
15Tháo dỡ đèn chiếu sáng đường cũ 150WTheo tiêu chuẩn thiết kế26bộ
16Thay mới đèn chiếu sáng đường phố Led 150WTheo tiêu chuẩn thiết kế8bộ
17Thay mới đèn chiếu sáng đường phố Led 180WTheo tiêu chuẩn thiết kế18bộ
18Bảng điện cửa cột (loại 1 áptomat 5A + cầu đấu + bảng chíp)Theo tiêu chuẩn thiết kế26bảng
19Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng GPRS 30ATheo tiêu chuẩn thiết kế11 tủ
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn thiết kế2,5371m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo tiêu chuẩn thiết kế2,28m3
22Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo tiêu chuẩn thiết kế0,044m3
23Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn thiết kế0,214m3
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo tiêu chuẩn thiết kế0,03100m2
25Bu lông móng M16x290x450Theo tiêu chuẩn thiết kế1bộ
26Cọc tiếp địa L63x63x2500 mạ kẽmTheo tiêu chuẩn thiết kế2cọc
27Dây nối tiếp địa thép mạ kẽmTheo tiêu chuẩn thiết kế5,886kg
28Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoTheo tiêu chuẩn thiết kế11 bộ
29Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo tiêu chuẩn thiết kế2m
30Kéo rải cáp ngầm cu/xlpe/pvc/dsta/pvc - 4x25mm2-0.6kvTheo tiêu chuẩn thiết kế0,69100m
31Kéo rải cáp ngầm cu/xlpe/pvc/dsta/pvc - 4x16mm2-0.6kvTheo tiêu chuẩn thiết kế11,45100m
32Kéo rải dây lên đèn pvc/pvc/cu - 3 x2.5mm2-0.6KVTheo tiêu chuẩn thiết kế4,04100m
33Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D85/60Theo tiêu chuẩn thiết kế988,6m
34Kéo rải dây tiếp địa liên hoàn đồng trần M10Theo tiêu chuẩn thiết kế11,45100m
35Lắp đặt ống thép D76 mạ kẽm luồn ống qua đườngTheo tiêu chuẩn thiết kế136m
36Làm đầu cáp đồng M10Theo tiêu chuẩn thiết kế261 đầu cáp
37Làm đầu cáp đồng M16Theo tiêu chuẩn thiết kế321 đầu cáp
38Làm đầu cáp đồng M25Theo tiêu chuẩn thiết kế21 đầu cáp
39Sơn chân cộtTheo tiêu chuẩn thiết kế31,6511m2
40Phá dỡ nền gạch BlockTheo tiêu chuẩn thiết kế760,5m2
41Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo tiêu chuẩn thiết kế190,125m3
42Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn thiết kế248,431m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo tiêu chuẩn thiết kế158,691m3
44Đắp cát móng đường ốngTheo tiêu chuẩn thiết kế71,403m3
45Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo tiêu chuẩn thiết kế6,761000 viên
46Gạch chỉTheo tiêu chuẩn thiết kế6.760viên
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo tiêu chuẩn thiết kế760,5m2
48Lát gạch terrazo 400x400, vữa XM M75, PCB40Theo tiêu chuẩn thiết kế760,5m2
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn thiết kế76,05m3
50Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo tiêu chuẩn thiết kế76,05m3
51Vận chuyển đất thừa ra bãi thảiTheo tiêu chuẩn thiết kế1,544100m3
52Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo tiêu chuẩn thiết kế2,04100m
53Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo tiêu chuẩn thiết kế15,3m3
54Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn thiết kế20,41m3
55Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo tiêu chuẩn thiết kế5,1m3
56Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn thiết kế10,2m3
57Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo tiêu chuẩn thiết kế13,464m3
58Đắp cát móng đường ốngTheo tiêu chuẩn thiết kế6,936m3
59Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo tiêu chuẩn thiết kế0,8161000 viên
60Gạch chỉTheo tiêu chuẩn thiết kế816viên
61Vận chuyển đất thừa ra bãi thải - Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn thiết kế0,222100m3
62Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo tiêu chuẩn thiết kế1,08100m
63Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày >10cmTheo tiêu chuẩn thiết kế27m2
64Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn thiết kế13,3651m3
65Láng nhựa một lớp trên mặt đường cũ, nhựa 1,5kg/m2Theo tiêu chuẩn thiết kế2,710m2
66Láng nhựa hai lớp trên mặt đường cũ, nhựa 3kg/m2Theo tiêu chuẩn thiết kế2,710m2
67Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 27cm (1 lớp 12cm, 1 lớp 15cm)Theo tiêu chuẩn thiết kế2,710m2
68Đắp cát nền móng công trìnhTheo tiêu chuẩn thiết kế5,265m3
69Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo tiêu chuẩn thiết kế8,1m3
70Vận chuyển đất thừa ra bãi thải - Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn thiết kế0,135100m3
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG TUYẾN ĐƯỜNG NGANG SỐ 5
1Tháo dỡ đèn chiếu sáng đường cũTheo tiêu chuẩn thiết kế27bộ
2Thay mới đèn chiếu sáng đường phố Led 150WTheo tiêu chuẩn thiết kế22bộ
3Thay mới đèn chiếu sáng đường phố Led 180WTheo tiêu chuẩn thiết kế5bộ
4Bảng điện cửa cột (loại 1 áptomat 5A + cầu đấu + bảng chíp)Theo tiêu chuẩn thiết kế27bảng
5Lắp đặt bóng đèn led Buld 30WTheo tiêu chuẩn thiết kế27bộ
6Tháo dỡ đèn cầu sân vườn D400Theo tiêu chuẩn thiết kế27bộ
7Thay mới đèn cầu sân vườn D400Theo tiêu chuẩn thiết kế27bộ
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo tiêu chuẩn thiết kế2m3
9Tháo dỡ cột đèn bằng thép bát giác liền cần đơn cao 10mTheo tiêu chuẩn thiết kế21 cột
10Thay mới cột đèn bằng thép bát giác rời cần đơn cao 10m TC10+ đế gang DP01Theo tiêu chuẩn thiết kế21 cột
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn thiết kế19,1281m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo tiêu chuẩn thiết kế16,728m3
13Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn thiết kế2,4m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo tiêu chuẩn thiết kế0,096100m2
15Khung móng cột M24x300x300x750Theo tiêu chuẩn thiết kế2bộ
16Cọc tiếp địa L63x63x2500 mạ kẽmTheo tiêu chuẩn thiết kế27cọc
17Dây nối tiếp địa thép mạ kẽmTheo tiêu chuẩn thiết kế36,693kg
18Tiếp địa cột đèn RC1Theo tiêu chuẩn thiết kế271 bộ
19Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo tiêu chuẩn thiết kế4m
20Vận chuyển đất thừa ra bãi thải - Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn thiết kế0,044100m3
21Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng GPRS 30ATheo tiêu chuẩn thiết kế11 tủ
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn thiết kế2,5371m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo tiêu chuẩn thiết kế2,28m3
24Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo tiêu chuẩn thiết kế0,044m3
25Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn thiết kế0,214m3
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo tiêu chuẩn thiết kế0,03100m2
27Bu lông móng M16x290x450Theo tiêu chuẩn thiết kế1bộ
28Cọc tiếp địa L63x63x2500 mạ kẽmTheo tiêu chuẩn thiết kế2cọc
29Dây nối tiếp địa thép mạ kẽmTheo tiêu chuẩn thiết kế5,886kg
30Tiếp địa lặp lại RC2Theo tiêu chuẩn thiết kế11 bộ
31Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo tiêu chuẩn thiết kế2m
32Kéo rải cáp ngầm cu/xlpe/pvc/dsta/pvc - 4x16mm2-0.6kvTheo tiêu chuẩn thiết kế12,19100m
33Kéo rải cáp ngầm cu/xlpe/pvc/dsta/pvc - 4x25mm2-0.6kvTheo tiêu chuẩn thiết kế0,27100m
34Kéo rải dây lên đèn pvc/pvc/cu - 3 x2.5mm2-0.6KVTheo tiêu chuẩn thiết kế4,05100m
35Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D85/60Theo tiêu chuẩn thiết kế876,8m
36Kéo rải dây tiếp địa liên hoàn đồng trần M10Theo tiêu chuẩn thiết kế11,36100m
37Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 76mmTheo tiêu chuẩn thiết kế244m
38Làm đầu cáp đồng M10Theo tiêu chuẩn thiết kế13,51 đầu cáp
39Làm đầu cáp đồng M16Theo tiêu chuẩn thiết kế541 đầu cáp
40Làm đầu cáp đồng M25Theo tiêu chuẩn thiết kế21 đầu cáp
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo tiêu chuẩn thiết kế47,4771m2
42Tháo dỡ nền gạch terrazoTheo tiêu chuẩn thiết kế720m2
43Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo tiêu chuẩn thiết kế180m3
44Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn thiết kế235,21m3
45Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo tiêu chuẩn thiết kế150,24m3
46Đắp cát móng đường ốngTheo tiêu chuẩn thiết kế67,6m3
47Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo tiêu chuẩn thiết kế6,41000 viên
48Gạch chỉTheo tiêu chuẩn thiết kế6.400viên
49Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo tiêu chuẩn thiết kế72m3
50Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn thiết kế72m3
51Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo tiêu chuẩn thiết kế720m2
52Lát gạch Terrazo 400x400, vữa XM M75, PCB40Theo tiêu chuẩn thiết kế720m2
53Vận chuyển đất thừa ra bãi thải - Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn thiết kế3,01100m3
54Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo tiêu chuẩn thiết kế0,38100m
55Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo tiêu chuẩn thiết kế2,85m3
56Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn thiết kế3,81m3
57Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo tiêu chuẩn thiết kế0,95m3
58Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn thiết kế1,9m3
59Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo tiêu chuẩn thiết kế2,508m3
60Đắp cát móng đường ốngTheo tiêu chuẩn thiết kế1,292m3
61Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo tiêu chuẩn thiết kế0,1521000 viên
62Gạch chỉTheo tiêu chuẩn thiết kế152viên
63Vận chuyển đất thừa ra bãi thải - Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn thiết kế0,041100m3
64Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo tiêu chuẩn thiết kế4,56100m
65Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày >10cmTheo tiêu chuẩn thiết kế114m2
66Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn thiết kế56,431m3
67Láng nhựa một lớp trên mặt đường cũ, nhựa 1,5kg/m2,Theo tiêu chuẩn thiết kế11,410m2
68Láng nhựa hai lớp trên mặt đường cũ, nhựa 3kg/m2,Theo tiêu chuẩn thiết kế11,410m2
69Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 27cm (1 lớp 12cm, 1 lớp 15cm)Theo tiêu chuẩn thiết kế11,410m2
70Đắp cát nền móng công trìnhTheo tiêu chuẩn thiết kế22,23m3
71Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo tiêu chuẩn thiết kế34,2m3
72Vận chuyển đất thừa ra bãi thải - Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn thiết kế0,57100m3
73Kẹp hãm cáp 35mm2Theo tiêu chuẩn thiết kế3cái
74Cổ dề cột đơnTheo tiêu chuẩn thiết kế2cái
75Đai thép Inox cố định cáp lên cộtTheo tiêu chuẩn thiết kế8cái
76Ghíp đấu nối cáp đồng nhômTheo tiêu chuẩn thiết kế4cái
77Phá dỡ nền gạch terrazoTheo tiêu chuẩn thiết kế1,92m2
78Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo tiêu chuẩn thiết kế0,096m3
79Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo tiêu chuẩn thiết kế1,92m2
80Lát gạch terrazo 400x400, vữa XM M75, PCB40Theo tiêu chuẩn thiết kế1,92m2
81Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn thiết kế3,2791m3
82Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo tiêu chuẩn thiết kế1,764m3
83Bê tông lót móng SX, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo tiêu chuẩn thiết kế0,192m3
84Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo tiêu chuẩn thiết kế1,193m3
85Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn thiết kế0,13m3
86Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo tiêu chuẩn thiết kế0,069100m2
87Lắp dựng cột bê tông ly tâm BTLT NPC.I.10-190.5.0Theo tiêu chuẩn thiết kế11 cột
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG NGUYỄN NĂNG TĨNH (ĐƯỜNG NGANG SỐ 6)
1Cột đèn bằng thép bát giác liền cần đơn cao 8m D78-3mmTheo tiêu chuẩn thiết kế191 cột
2Cột đèn bằng thép bát giác liền cần đơn cao 10m D78-3.5mmTheo tiêu chuẩn thiết kế211 cột
3Vận chuyển cột đènTheo tiêu chuẩn thiết kế40cột
4Đèn chiếu sáng đường phố Led 150WTheo tiêu chuẩn thiết kế40bộ
5Bảng điện cửa cột (loại 1 áptomat 5A + cầu đấu + bảng chíp)Theo tiêu chuẩn thiết kế40bảng
6Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo tiêu chuẩn thiết kế801 đầu cáp
7Đánh số cộtTheo tiêu chuẩn thiết kế410cột
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn thiết kế58,5111m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo tiêu chuẩn thiết kế30,223m3
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn thiết kế28,288m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo tiêu chuẩn thiết kế1,414100m2
12Khung móng cột M24x300x300x750Theo tiêu chuẩn thiết kế40bộ
13Cọc tiếp địa L63x63x2500 mạ kẽmTheo tiêu chuẩn thiết kế40cọc
14Dây nối tiếp địa thép mạ kẽmTheo tiêu chuẩn thiết kế54,36kg
15Tiếp địa cột đèn RC1Theo tiêu chuẩn thiết kế401 bộ
16Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo tiêu chuẩn thiết kế80m
17Vận chuyển đất thừa ra bãi thải - Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn thiết kế0,283100m3
18Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng GPRS 30ATheo tiêu chuẩn thiết kế11 tủ
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn thiết kế2,5371m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo tiêu chuẩn thiết kế2,28m3
21Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo tiêu chuẩn thiết kế0,044m3
22Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn thiết kế0,214m3
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo tiêu chuẩn thiết kế0,03100m2
24Bu lông móng M16x290x450Theo tiêu chuẩn thiết kế1bộ
25Cọc tiếp địa L63x63x2500 mạ kẽmTheo tiêu chuẩn thiết kế2cọc
26Dây nối tiếp địa thép mạ kẽmTheo tiêu chuẩn thiết kế5,886kg
27Tiếp địa lặp lại RC2Theo tiêu chuẩn thiết kế11 bộ
28Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo tiêu chuẩn thiết kế2m
29Kéo rải cáp ngầm cu/xlpe/pvc/dsta/pvc - 4x16mm2-0.6kvTheo tiêu chuẩn thiết kế14,88100m
30Kéo rải dây lên đèn pvc/pvc/cu - 3 x2.5mm2-0.6KVTheo tiêu chuẩn thiết kế3,62100m
31Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D85/60Theo tiêu chuẩn thiết kế1.214,3m
32Kéo rải dây tiếp địa liên hoàn đồng trần M10Theo tiêu chuẩn thiết kế14,45100m
33Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 76mmTheo tiêu chuẩn thiết kế217m
34Làm đầu cáp đồng M10Theo tiêu chuẩn thiết kế201 đầu cáp
35Làm đầu cáp đồng M16Theo tiêu chuẩn thiết kế921 đầu cáp
36Phá dỡ nền gạch đất nungTheo tiêu chuẩn thiết kế927,9m2
37Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo tiêu chuẩn thiết kế231,975m3
38Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn thiết kế303,1141m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo tiêu chuẩn thiết kế193,622m3
40Đắp cát móng đường ốngTheo tiêu chuẩn thiết kế87,12m3
41Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo tiêu chuẩn thiết kế8,2481000 viên
42Gạch chỉTheo tiêu chuẩn thiết kế8.248viên
43Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo tiêu chuẩn thiết kế92,79m3
44Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn thiết kế92,79m3
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo tiêu chuẩn thiết kế927,9m2
46Lát gạch terrazo 400x400, vữa XM M75, PCB40Theo tiêu chuẩn thiết kế927,9m2
47Vận chuyển đất thừa ra bai thải - Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn thiết kế1,884100m3
48Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo tiêu chuẩn thiết kế4,18100m
49Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày >10cmTheo tiêu chuẩn thiết kế104,5m2
50Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn thiết kế51,7281m3
51Láng nhựa một lớp trên mặt đường cũ, nhựa 1,5kg/m2,Theo tiêu chuẩn thiết kế10,4510m2
52Láng nhựa hai lớp trên mặt đường cũ, nhựa 3kg/m2,Theo tiêu chuẩn thiết kế10,4510m2
53Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 27cm (1 lớp 12cm, 1 lớp 15cm)Theo tiêu chuẩn thiết kế10,4510m2
54Đắp cát nền móng công trìnhTheo tiêu chuẩn thiết kế20,378m3
55Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo tiêu chuẩn thiết kế31,35m3
56Vận chuyển đất thừa ra bãi thải - Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn thiết kế0,523100m3
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG TUYẾN ĐƯỜNG SÀO NAM
1Tháo dỡ đèn sân vườn JupiterTheo tiêu chuẩn thiết kế15bộ
2Thay mới đèn sân vườn JupiterTheo tiêu chuẩn thiết kế15bộ
3Lắp đặt bóng đèn led Buld 30WTheo tiêu chuẩn thiết kế15bộ
4Tháo dỡ đèn chiếu sáng đường cũ 150WTheo tiêu chuẩn thiết kế29bộ
5Thay mới đèn chiếu sáng đường phố Led 150WTheo tiêu chuẩn thiết kế29bộ
6Bảng điện cửa cột (loại 1 áptomat 5A + cầu đấu + bảng chíp)Theo tiêu chuẩn thiết kế29bảng
7Lắp dựng cột thép liền cần đơn 8m-BG-78-8 dày 3mmTheo tiêu chuẩn thiết kế141 cột
8Vận chuyển cột đènTheo tiêu chuẩn thiết kế14cột
9Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo tiêu chuẩn thiết kế281 đầu cáp
10Đánh số cộtTheo tiêu chuẩn thiết kế1,410cột
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn thiết kế37,8961m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo tiêu chuẩn thiết kế28,936m3
13Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn thiết kế16,8m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo tiêu chuẩn thiết kế0,672100m2
15Khung móng cột M24x300x300x750Theo tiêu chuẩn thiết kế14bộ
16Cọc tiếp địa L63x63x2500 mạ kẽmTheo tiêu chuẩn thiết kế29cọc
17Dây nối tiếp địa thép mạ kẽmTheo tiêu chuẩn thiết kế39,411kg
18Làm tiếp địa RC1Theo tiêu chuẩn thiết kế291 bộ
19Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50Theo tiêu chuẩn thiết kế28m
20Vận chuyển đất thừa ra bãi thải - Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn thiết kế0,09100m3
21Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng GPRS 30ATheo tiêu chuẩn thiết kế11 tủ
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn thiết kế2,5371m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo tiêu chuẩn thiết kế2,28m3
24Bê tông lót móng SX, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo tiêu chuẩn thiết kế0,044m3
25Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn thiết kế0,214m3
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo tiêu chuẩn thiết kế0,03100m2
27Bu lông móng M16x290x450Theo tiêu chuẩn thiết kế1bộ
28Cọc tiếp địa L63x63x2500 mạ kẽmTheo tiêu chuẩn thiết kế2cọc
29Dây nối tiếp địa thép mạ kẽmTheo tiêu chuẩn thiết kế5,886kg
30Tiếp địa lặp lại RC2Theo tiêu chuẩn thiết kế11 bộ
31Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo tiêu chuẩn thiết kế2m
32Kéo rải cáp ngầm cu/xlpe/pvc/dsta/pvc - 4x16mm2-0.6kvTheo tiêu chuẩn thiết kế13,55100m
33Kéo rải cáp ngầm cu/xlpe/pvc/dsta/pvc - 4x25mm2-0.6kvTheo tiêu chuẩn thiết kế1,23100m
34Kéo rải dây lên đèn pvc/pvc/cu - 3 x2.5mm2-0.6KVTheo tiêu chuẩn thiết kế3,8100m
35Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D85/60Theo tiêu chuẩn thiết kế1.159,2m
36Kéo rải dây tiếp địa liên hoàn đồng trần M10Theo tiêu chuẩn thiết kế13,52100m
37Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 76mmTheo tiêu chuẩn thiết kế284m
38Làm đầu cáp đồng M10Theo tiêu chuẩn thiết kế15,51 đầu cáp
39Làm đầu cáp đồng M16Theo tiêu chuẩn thiết kế661 đầu cáp
40Làm đầu cáp đồng M25Theo tiêu chuẩn thiết kế21 đầu cáp
41Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn thiết kế453,121m3
42Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo tiêu chuẩn thiết kế382,32m3
43Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo tiêu chuẩn thiết kế70,8m3
44Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo tiêu chuẩn thiết kế7,5521000 viên
45Gạch chỉTheo tiêu chuẩn thiết kế7.552viên
46Vận chuyển đất thừa - Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn thiết kế0,708100m3
47Tháo dỡ nền gạch TerrazoTheo tiêu chuẩn thiết kế81m2
48Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo tiêu chuẩn thiết kế20,25m3
49Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn thiết kế26,461m3
50Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo tiêu chuẩn thiết kế16,902m3
51Đắp cát đường ốngTheo tiêu chuẩn thiết kế7,605m3
52Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo tiêu chuẩn thiết kế0,721000 viên
53Gạch chỉTheo tiêu chuẩn thiết kế720viên
54Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo tiêu chuẩn thiết kế8,1m3
55Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn thiết kế8,1m3
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 5cm, vữa XM M75, PCB40Theo tiêu chuẩn thiết kế81m2
57Lát gạch Terrazo 400x400, vữa XM M75, PCB40Theo tiêu chuẩn thiết kế81m2
58Vận chuyển đất thừa ra bãi thải - Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn thiết kế0,164100m3
59Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo tiêu chuẩn thiết kế5,32100m
60Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày >10cmTheo tiêu chuẩn thiết kế133m2
61Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn thiết kế65,8351m3
62Láng nhựa một lớp trên mặt đường cũ, nhựa 1,5kg/m2Theo tiêu chuẩn thiết kế13,310m2
63Láng nhựa hai lớp trên mặt đường cũ, nhựa 3kg/m2Theo tiêu chuẩn thiết kế13,310m2
64Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 27cm (1 lớp 12cm, 1 lớp 15cm)Theo tiêu chuẩn thiết kế13,310m2
65Đắp cát nền móng công trìnhTheo tiêu chuẩn thiết kế25,935m3
66Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo tiêu chuẩn thiết kế39,9m3
67Vận chuyển đất thừa ra bãi thải - Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn thiết kế0,665100m3
68Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn thiết kế0,665100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ chuyên môn ngành điện Đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thi công xây dựng điện chiếu sáng hạng III trở lên;- Có hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu còn thời hạn theo quy định của pháp luật- Có tên trong biên bản nghiệm đưa vào sử dụng của 1 Hợp đồng tương tự hoặc có văn bản xác nhận đã từng thi công 1 công trình tương tự53
2 Chỉ huy phó công trình 1 - Có trình độ chuyên môn ngành điện Đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thi công xây dựng điện chiếu sáng hạng III trở lên;- Có hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu còn thời hạn theo quy định của pháp luật- Có tên trong biên bản nghiệm đưa vào sử dụng của 1 Hợp đồng tương tự hoặc có văn bản xác nhận đã từng thi công 1 công trình tương tự43
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 2 - Có trình độ chuyên môn xây dựng công trình điện từ Đại học trở lên;- Có hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu còn thời hạn theo quy định của pháp luật32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Có trình độ chuyên môn xây dựng công trình có bằng Đại học trở lên;- Có hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu còn thời hạn theo quy định của pháp luật.32
5 Cán bộ phụ trách vật tư thiết bị 1 - Có bằng ĐH chuyên ngành Kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá hạng III trở lên;- Có hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu còn thời hạn theo quy định của pháp luật.32
6 Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ 1 - Có chứng chỉ phù hợp quy định;- Có hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu còn thời hạn theo quy định của pháp luật.32
7 công nhân kỹ thuật 15 Có chứng chỉ đào tạo bậc thợ 3/7 trở lên;Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích ≥ 0,8m32
2 Xe ô tô tự đổ ≥5 tấn2
3 Xe cẩu ≥2,5 tấn1
4 Máy đầm dùi đầm dùi2
5 Máy khoan khoan2
6 Máy trộn bê tông ≥250L2
7 Máy trộn vữa dung tích ≥80L1
8 Máy cắt – uốn thép cắt – uốn thép2
9 Máy phát điện 3 pha1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->