Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220331992-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng thị xã Cửa Lò |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220304290 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Cửa Lò và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-14 16:52:00 đến ngày 2022-03-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,434,831,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành điện Đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thi công xây dựng điện chiếu sáng hạng III trở lên;- Có hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu còn thời hạn theo quy định của pháp luật- Có tên trong biên bản nghiệm đưa vào sử dụng của 1 Hợp đồng tương tự hoặc có văn bản xác nhận đã từng thi công 1 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành điện Đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thi công xây dựng điện chiếu sáng hạng III trở lên;- Có hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu còn thời hạn theo quy định của pháp luật- Có tên trong biên bản nghiệm đưa vào sử dụng của 1 Hợp đồng tương tự hoặc có văn bản xác nhận đã từng thi công 1 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn xây dựng công trình điện từ Đại học trở lên;- Có hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu còn thời hạn theo quy định của pháp luật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn xây dựng công trình có bằng Đại học trở lên;- Có hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu còn thời hạn theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng ĐH chuyên ngành Kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá hạng III trở lên;- Có hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu còn thời hạn theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ phù hợp quy định;- Có hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu còn thời hạn theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo bậc thợ 3/7 trở lên;Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa dung tích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt – uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt – uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3 pha |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng thị xã Cửa Lò |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây lắp Nâng cấp, cải tạo hệ thống điện chiếu sáng các tuyến đường ngang số 1,5,6,7 đoạn từ đường Bình Minh đến đường Nguyễn Huệ, thị xã Cửa Lò 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Cửa Lò và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình cầu, đường bộ. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu và không phải kê khai thông tin theo quy định Mẫu số 14 và Mẫu số 15). - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án ĐTXD thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Sào Nam, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐIỆN CHIẾU SÁNG TUYẾN ĐƯỜNG NGUYỄN XÍ (ĐƯỜNG NGANG SỐ 1) | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng thép bát giác liền cần đơn cao 12m TC-12 + đế gang DP01 lắp dựng bằng máy | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | 1 cột |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 16,537 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 15,769 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 0,768 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 0,038 | 100m2 |
| 6 | Khung móng cột M24x300x300x750 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Cọc tiếp địa L63x63x2500 mạ kẽm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 26 | cọc |
| 8 | Dây nối tiếp địa thép mạ kẽm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 35,334 | kg |
| 9 | Làm tiếp địa RC1 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 26 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 2 | m |
| 11 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 0,158 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt bóng đèn led Buld 30W | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 18 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ đèn cầu sân vườn D400 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 18 | bộ |
| 14 | Thay mới đèn cầu sân vườn D400 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 18 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng đường cũ 150W | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 26 | bộ |
| 16 | Thay mới đèn chiếu sáng đường phố Led 150W | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 8 | bộ |
| 17 | Thay mới đèn chiếu sáng đường phố Led 180W | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 18 | bộ |
| 18 | Bảng điện cửa cột (loại 1 áptomat 5A + cầu đấu + bảng chíp) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 26 | bảng |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng GPRS 30A | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 2,537 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 2,28 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 0,044 | m3 |
| 23 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 0,214 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 0,03 | 100m2 |
| 25 | Bu lông móng M16x290x450 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | bộ |
| 26 | Cọc tiếp địa L63x63x2500 mạ kẽm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 2 | cọc |
| 27 | Dây nối tiếp địa thép mạ kẽm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 5,886 | kg |
| 28 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 2 | m |
| 30 | Kéo rải cáp ngầm cu/xlpe/pvc/dsta/pvc - 4x25mm2-0.6kv | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 0,69 | 100m |
| 31 | Kéo rải cáp ngầm cu/xlpe/pvc/dsta/pvc - 4x16mm2-0.6kv | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 11,45 | 100m |
| 32 | Kéo rải dây lên đèn pvc/pvc/cu - 3 x2.5mm2-0.6KV | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 4,04 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D85/60 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 988,6 | m |
| 34 | Kéo rải dây tiếp địa liên hoàn đồng trần M10 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 11,45 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép D76 mạ kẽm luồn ống qua đường | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 136 | m |
| 36 | Làm đầu cáp đồng M10 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 26 | 1 đầu cáp |
| 37 | Làm đầu cáp đồng M16 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 32 | 1 đầu cáp |
| 38 | Làm đầu cáp đồng M25 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 2 | 1 đầu cáp |
| 39 | Sơn chân cột | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 31,651 | 1m2 |
| 40 | Phá dỡ nền gạch Block | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 760,5 | m2 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 190,125 | m3 |
| 42 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 248,43 | 1m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 158,691 | m3 |
| 44 | Đắp cát móng đường ống | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 71,403 | m3 |
| 45 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 6,76 | 1000 viên |
| 46 | Gạch chỉ | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 6.760 | viên |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 760,5 | m2 |
| 48 | Lát gạch terrazo 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 760,5 | m2 |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 76,05 | m3 |
| 50 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 76,05 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1,544 | 100m3 |
| 52 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 2,04 | 100m |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 15,3 | m3 |
| 54 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 20,4 | 1m3 |
| 55 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 5,1 | m3 |
| 56 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 10,2 | m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 13,464 | m3 |
| 58 | Đắp cát móng đường ống | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 6,936 | m3 |
| 59 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 0,816 | 1000 viên |
| 60 | Gạch chỉ | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 816 | viên |
| 61 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 0,222 | 100m3 |
| 62 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1,08 | 100m |
| 63 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày >10cm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 27 | m2 |
| 64 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 13,365 | 1m3 |
| 65 | Láng nhựa một lớp trên mặt đường cũ, nhựa 1,5kg/m2 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 2,7 | 10m2 |
| 66 | Láng nhựa hai lớp trên mặt đường cũ, nhựa 3kg/m2 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 2,7 | 10m2 |
| 67 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 27cm (1 lớp 12cm, 1 lớp 15cm) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 2,7 | 10m2 |
| 68 | Đắp cát nền móng công trình | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 5,265 | m3 |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 8,1 | m3 |
| 70 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 0,135 | 100m3 |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG TUYẾN ĐƯỜNG NGANG SỐ 5 | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng đường cũ | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 27 | bộ |
| 2 | Thay mới đèn chiếu sáng đường phố Led 150W | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 22 | bộ |
| 3 | Thay mới đèn chiếu sáng đường phố Led 180W | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 5 | bộ |
| 4 | Bảng điện cửa cột (loại 1 áptomat 5A + cầu đấu + bảng chíp) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 27 | bảng |
| 5 | Lắp đặt bóng đèn led Buld 30W | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 27 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ đèn cầu sân vườn D400 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 27 | bộ |
| 7 | Thay mới đèn cầu sân vườn D400 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 27 | bộ |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 2 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cột đèn bằng thép bát giác liền cần đơn cao 10m | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 2 | 1 cột |
| 10 | Thay mới cột đèn bằng thép bát giác rời cần đơn cao 10m TC10+ đế gang DP01 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 2 | 1 cột |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 19,128 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 16,728 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 2,4 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 15 | Khung móng cột M24x300x300x750 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 2 | bộ |
| 16 | Cọc tiếp địa L63x63x2500 mạ kẽm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 27 | cọc |
| 17 | Dây nối tiếp địa thép mạ kẽm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 36,693 | kg |
| 18 | Tiếp địa cột đèn RC1 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 27 | 1 bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 4 | m |
| 20 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 0,044 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng GPRS 30A | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 2,537 | 1m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 2,28 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 0,044 | m3 |
| 25 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 0,214 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 0,03 | 100m2 |
| 27 | Bu lông móng M16x290x450 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | bộ |
| 28 | Cọc tiếp địa L63x63x2500 mạ kẽm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 2 | cọc |
| 29 | Dây nối tiếp địa thép mạ kẽm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 5,886 | kg |
| 30 | Tiếp địa lặp lại RC2 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 2 | m |
| 32 | Kéo rải cáp ngầm cu/xlpe/pvc/dsta/pvc - 4x16mm2-0.6kv | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 12,19 | 100m |
| 33 | Kéo rải cáp ngầm cu/xlpe/pvc/dsta/pvc - 4x25mm2-0.6kv | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 0,27 | 100m |
| 34 | Kéo rải dây lên đèn pvc/pvc/cu - 3 x2.5mm2-0.6KV | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 4,05 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D85/60 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 876,8 | m |
| 36 | Kéo rải dây tiếp địa liên hoàn đồng trần M10 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 11,36 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 76mm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 244 | m |
| 38 | Làm đầu cáp đồng M10 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 13,5 | 1 đầu cáp |
| 39 | Làm đầu cáp đồng M16 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 54 | 1 đầu cáp |
| 40 | Làm đầu cáp đồng M25 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 2 | 1 đầu cáp |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 47,477 | 1m2 |
| 42 | Tháo dỡ nền gạch terrazo | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 720 | m2 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 180 | m3 |
| 44 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 235,2 | 1m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 150,24 | m3 |
| 46 | Đắp cát móng đường ống | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 67,6 | m3 |
| 47 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 6,4 | 1000 viên |
| 48 | Gạch chỉ | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 6.400 | viên |
| 49 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 72 | m3 |
| 50 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 72 | m3 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 720 | m2 |
| 52 | Lát gạch Terrazo 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 720 | m2 |
| 53 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 3,01 | 100m3 |
| 54 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 0,38 | 100m |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 2,85 | m3 |
| 56 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 3,8 | 1m3 |
| 57 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 0,95 | m3 |
| 58 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1,9 | m3 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 2,508 | m3 |
| 60 | Đắp cát móng đường ống | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1,292 | m3 |
| 61 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 0,152 | 1000 viên |
| 62 | Gạch chỉ | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 152 | viên |
| 63 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 0,041 | 100m3 |
| 64 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 4,56 | 100m |
| 65 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày >10cm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 114 | m2 |
| 66 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 56,43 | 1m3 |
| 67 | Láng nhựa một lớp trên mặt đường cũ, nhựa 1,5kg/m2, | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 11,4 | 10m2 |
| 68 | Láng nhựa hai lớp trên mặt đường cũ, nhựa 3kg/m2, | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 11,4 | 10m2 |
| 69 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 27cm (1 lớp 12cm, 1 lớp 15cm) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 11,4 | 10m2 |
| 70 | Đắp cát nền móng công trình | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 22,23 | m3 |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 34,2 | m3 |
| 72 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 0,57 | 100m3 |
| 73 | Kẹp hãm cáp 35mm2 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 3 | cái |
| 74 | Cổ dề cột đơn | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 2 | cái |
| 75 | Đai thép Inox cố định cáp lên cột | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 8 | cái |
| 76 | Ghíp đấu nối cáp đồng nhôm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 4 | cái |
| 77 | Phá dỡ nền gạch terrazo | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1,92 | m2 |
| 78 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 0,096 | m3 |
| 79 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1,92 | m2 |
| 80 | Lát gạch terrazo 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1,92 | m2 |
| 81 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 3,279 | 1m3 |
| 82 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1,764 | m3 |
| 83 | Bê tông lót móng SX, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 0,192 | m3 |
| 84 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1,193 | m3 |
| 85 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 0,13 | m3 |
| 86 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 0,069 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm BTLT NPC.I.10-190.5.0 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | 1 cột |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG NGUYỄN NĂNG TĨNH (ĐƯỜNG NGANG SỐ 6) | |||
| 1 | Cột đèn bằng thép bát giác liền cần đơn cao 8m D78-3mm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 19 | 1 cột |
| 2 | Cột đèn bằng thép bát giác liền cần đơn cao 10m D78-3.5mm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 21 | 1 cột |
| 3 | Vận chuyển cột đèn | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 40 | cột |
| 4 | Đèn chiếu sáng đường phố Led 150W | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 40 | bộ |
| 5 | Bảng điện cửa cột (loại 1 áptomat 5A + cầu đấu + bảng chíp) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 40 | bảng |
| 6 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 80 | 1 đầu cáp |
| 7 | Đánh số cột | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 4 | 10cột |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 58,511 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 30,223 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 28,288 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1,414 | 100m2 |
| 12 | Khung móng cột M24x300x300x750 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 40 | bộ |
| 13 | Cọc tiếp địa L63x63x2500 mạ kẽm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 40 | cọc |
| 14 | Dây nối tiếp địa thép mạ kẽm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 54,36 | kg |
| 15 | Tiếp địa cột đèn RC1 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 40 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 80 | m |
| 17 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 0,283 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng GPRS 30A | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 2,537 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 2,28 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 0,044 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 0,214 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 0,03 | 100m2 |
| 24 | Bu lông móng M16x290x450 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | bộ |
| 25 | Cọc tiếp địa L63x63x2500 mạ kẽm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 2 | cọc |
| 26 | Dây nối tiếp địa thép mạ kẽm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 5,886 | kg |
| 27 | Tiếp địa lặp lại RC2 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 2 | m |
| 29 | Kéo rải cáp ngầm cu/xlpe/pvc/dsta/pvc - 4x16mm2-0.6kv | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 14,88 | 100m |
| 30 | Kéo rải dây lên đèn pvc/pvc/cu - 3 x2.5mm2-0.6KV | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 3,62 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D85/60 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1.214,3 | m |
| 32 | Kéo rải dây tiếp địa liên hoàn đồng trần M10 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 14,45 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 76mm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 217 | m |
| 34 | Làm đầu cáp đồng M10 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 20 | 1 đầu cáp |
| 35 | Làm đầu cáp đồng M16 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 92 | 1 đầu cáp |
| 36 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 927,9 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 231,975 | m3 |
| 38 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 303,114 | 1m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 193,622 | m3 |
| 40 | Đắp cát móng đường ống | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 87,12 | m3 |
| 41 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 8,248 | 1000 viên |
| 42 | Gạch chỉ | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 8.248 | viên |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 92,79 | m3 |
| 44 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 92,79 | m3 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 927,9 | m2 |
| 46 | Lát gạch terrazo 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 927,9 | m2 |
| 47 | Vận chuyển đất thừa ra bai thải - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1,884 | 100m3 |
| 48 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 4,18 | 100m |
| 49 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày >10cm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 104,5 | m2 |
| 50 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 51,728 | 1m3 |
| 51 | Láng nhựa một lớp trên mặt đường cũ, nhựa 1,5kg/m2, | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 10,45 | 10m2 |
| 52 | Láng nhựa hai lớp trên mặt đường cũ, nhựa 3kg/m2, | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 10,45 | 10m2 |
| 53 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 27cm (1 lớp 12cm, 1 lớp 15cm) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 10,45 | 10m2 |
| 54 | Đắp cát nền móng công trình | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 20,378 | m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 31,35 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 0,523 | 100m3 |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG TUYẾN ĐƯỜNG SÀO NAM | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn sân vườn Jupiter | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 15 | bộ |
| 2 | Thay mới đèn sân vườn Jupiter | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bóng đèn led Buld 30W | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 15 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng đường cũ 150W | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 29 | bộ |
| 5 | Thay mới đèn chiếu sáng đường phố Led 150W | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 29 | bộ |
| 6 | Bảng điện cửa cột (loại 1 áptomat 5A + cầu đấu + bảng chíp) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 29 | bảng |
| 7 | Lắp dựng cột thép liền cần đơn 8m-BG-78-8 dày 3mm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 14 | 1 cột |
| 8 | Vận chuyển cột đèn | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 14 | cột |
| 9 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 28 | 1 đầu cáp |
| 10 | Đánh số cột | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1,4 | 10cột |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 37,896 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 28,936 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 16,8 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 0,672 | 100m2 |
| 15 | Khung móng cột M24x300x300x750 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 14 | bộ |
| 16 | Cọc tiếp địa L63x63x2500 mạ kẽm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 29 | cọc |
| 17 | Dây nối tiếp địa thép mạ kẽm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 39,411 | kg |
| 18 | Làm tiếp địa RC1 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 29 | 1 bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 28 | m |
| 20 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 0,09 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng GPRS 30A | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 2,537 | 1m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 2,28 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 0,044 | m3 |
| 25 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 0,214 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 0,03 | 100m2 |
| 27 | Bu lông móng M16x290x450 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | bộ |
| 28 | Cọc tiếp địa L63x63x2500 mạ kẽm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 2 | cọc |
| 29 | Dây nối tiếp địa thép mạ kẽm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 5,886 | kg |
| 30 | Tiếp địa lặp lại RC2 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 2 | m |
| 32 | Kéo rải cáp ngầm cu/xlpe/pvc/dsta/pvc - 4x16mm2-0.6kv | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 13,55 | 100m |
| 33 | Kéo rải cáp ngầm cu/xlpe/pvc/dsta/pvc - 4x25mm2-0.6kv | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1,23 | 100m |
| 34 | Kéo rải dây lên đèn pvc/pvc/cu - 3 x2.5mm2-0.6KV | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 3,8 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D85/60 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1.159,2 | m |
| 36 | Kéo rải dây tiếp địa liên hoàn đồng trần M10 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 13,52 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 76mm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 284 | m |
| 38 | Làm đầu cáp đồng M10 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 15,5 | 1 đầu cáp |
| 39 | Làm đầu cáp đồng M16 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 66 | 1 đầu cáp |
| 40 | Làm đầu cáp đồng M25 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 2 | 1 đầu cáp |
| 41 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 453,12 | 1m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 382,32 | m3 |
| 43 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 70,8 | m3 |
| 44 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 7,552 | 1000 viên |
| 45 | Gạch chỉ | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 7.552 | viên |
| 46 | Vận chuyển đất thừa - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 0,708 | 100m3 |
| 47 | Tháo dỡ nền gạch Terrazo | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 81 | m2 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 20,25 | m3 |
| 49 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 26,46 | 1m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 16,902 | m3 |
| 51 | Đắp cát đường ống | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 7,605 | m3 |
| 52 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 0,72 | 1000 viên |
| 53 | Gạch chỉ | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 720 | viên |
| 54 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 8,1 | m3 |
| 55 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 8,1 | m3 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 81 | m2 |
| 57 | Lát gạch Terrazo 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 81 | m2 |
| 58 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 0,164 | 100m3 |
| 59 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 5,32 | 100m |
| 60 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày >10cm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 133 | m2 |
| 61 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 65,835 | 1m3 |
| 62 | Láng nhựa một lớp trên mặt đường cũ, nhựa 1,5kg/m2 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 13,3 | 10m2 |
| 63 | Láng nhựa hai lớp trên mặt đường cũ, nhựa 3kg/m2 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 13,3 | 10m2 |
| 64 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 27cm (1 lớp 12cm, 1 lớp 15cm) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 13,3 | 10m2 |
| 65 | Đắp cát nền móng công trình | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 25,935 | m3 |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 39,9 | m3 |
| 67 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 0,665 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 0,665 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành điện Đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thi công xây dựng điện chiếu sáng hạng III trở lên;- Có hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu còn thời hạn theo quy định của pháp luật- Có tên trong biên bản nghiệm đưa vào sử dụng của 1 Hợp đồng tương tự hoặc có văn bản xác nhận đã từng thi công 1 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Chỉ huy phó công trình | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành điện Đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thi công xây dựng điện chiếu sáng hạng III trở lên;- Có hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu còn thời hạn theo quy định của pháp luật- Có tên trong biên bản nghiệm đưa vào sử dụng của 1 Hợp đồng tương tự hoặc có văn bản xác nhận đã từng thi công 1 công trình tương tự | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 2 | - Có trình độ chuyên môn xây dựng công trình điện từ Đại học trở lên;- Có hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu còn thời hạn theo quy định của pháp luật | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ chuyên môn xây dựng công trình có bằng Đại học trở lên;- Có hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu còn thời hạn theo quy định của pháp luật. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật tư thiết bị | 1 | - Có bằng ĐH chuyên ngành Kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá hạng III trở lên;- Có hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu còn thời hạn theo quy định của pháp luật. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ | 1 | - Có chứng chỉ phù hợp quy định;- Có hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu còn thời hạn theo quy định của pháp luật. | 3 | 2 |
| 7 | công nhân kỹ thuật | 15 | Có chứng chỉ đào tạo bậc thợ 3/7 trở lên;Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích ≥ 0,8m3 | 2 |
| 2 | Xe ô tô tự đổ | ≥5 tấn | 2 |
| 3 | Xe cẩu | ≥2,5 tấn | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | đầm dùi | 2 |
| 5 | Máy khoan | khoan | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥250L | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa dung tích | ≥80L | 1 |
| 8 | Máy cắt – uốn thép | cắt – uốn thép | 2 |
| 9 | Máy phát điện | 3 pha | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi