Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220327181-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phương Định
Tên gói thầu Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220118741
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-14 16:47:00 đến ngày 2022-03-26 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,049,095,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6573642E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.314728E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình Giao thông đường bộ (Phải có các hạng mục thi công chính: Thảm bê tông nhựa nóng, sơn vạch kẻ đường, móng cấp phối đá dăm, kè đá hộc, hệ thống rãnh thoát nước, vỉa hè, điện chiếu sáng, cây xanh), cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng xây lắp kèm phụ lục chi tiết khối lượng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn).+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.* Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.286.821.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ sư đường bộ/ Kỹ sư cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp là Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình Giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng kỹ sư đường bộ/Cầu đường/Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình Giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật+ Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cơ sở hạ tầng/ Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc tương đương.- Tài liệu làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình Giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:Kỹ sư điện + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học đúng chuyên ngành nêu trên.- Tài liệu làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình Giao thông từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:Phụ trách điều tiết giao thông + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng kỹ sư đường bộ/Cầu đường/Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Tài liệu làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình Giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Tài liệu làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình Giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động và VSMT + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ & VSLĐ còn hiệu lực- Tài liệu làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình Giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ phụ trách An toàn lao động và VSMT công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng; minh quyền sở hữu của bên cho thuê.- Giấy đăng ký và kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê- Giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.- Giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy san
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.- Giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.- Giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.- Giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu bánh hơi hoặc xe nâng hoặc Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.- Giấy đăng ký và kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô rải nhựa đường hoặc máy rải nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.- Giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.- Giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị sơn vạch kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Phương Đình
E-CDNT 1.2 Toàn bộ chi phí xây dựng
Nâng cấp, cải tạo đường ven hồ từ tỉnh lộ 417 đi đường Liên Minh thôn Địch Trung, xã Phương Đình
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phương Đình , địa chỉ: xã Phương Đình - huyện Đan Phượng - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phương Đình. Địa chỉ: Xã Phương Đình, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024 3388 6402.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng Hà Nội; Địa chỉ: Khu Đìa Đừng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0982660248. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Đan Phượng; Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội. SốĐiện thoại: 024.33886326. + Đơn vị Tư vấn Quản lý dự án: Công ty cổ phần VNC Việt Nam; Địa chỉ: Số 11 ngách 162/94 Đường Cầu Diễn, Minh Khai, Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 0988096535. + Đơn vị Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần kiến trúc Gold City; Địa chỉ: Số 23 đường Đình Thu, thôn Thu Quế, Xã Song Phượng, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 0973588563. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần VNC Việt Nam; Địa chỉ: Số 11 ngách 162/94 Đường Cầu Diễn, Minh Khai, Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 0988096535.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phương Đình , địa chỉ: xã Phương Đình - huyện Đan Phượng - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phương Đình. Địa chỉ: Xã Phương Đình, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024 3388 6402.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu tham dự đấu thầu có Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu. - Trước thời điểm trao hợp đồng Nhà thầu tham dự phải xuất trình bản gốc: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp. Lĩnh vực thi công: Công trình Giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. - Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phương Đình. Địa chỉ: Xã Phương Đình, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024 3388 6402.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; số 105 Phố Tây Sơn, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần VNC Việt Nam; Địa chỉ: Số 11 ngách 162/94 Đường Cầu Diễn, Minh Khai, Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 0988096535.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; Địa chỉ: Số 105 Phố Tây Sơn, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng; Số điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào phá bục bệ nhà dân, xóm ngõ lấn ra đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10m3
2Đào khuôn đường đất cấp II, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V82,384m3
3Đào khuôn đường đất cấp II, máyMô tả kỹ thuật theo chương V7,415100m3
4Mua đất cấp III (đất đồi) độ chặt đầm nén đảm bảo K=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V523,404m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V4,512100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V2,256100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V2,256100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,23m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,464100m3
10Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,235100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V61,309100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V61,309100m2
13Sơn lề đường, tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V254,33m2
14Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V67,9m2
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V8,238100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V8,238100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,238100m3
18Xúc phế thải lên xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V10m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V10m3
21Cọc tiêu nón giao thông bằng nhựa dẻoMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
22Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V100m
23Biển báo tam giác phản quang cạnh 700mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Biển báo tròn phản quang đường kính D=700mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Đèn báo hiệu công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Dây điện thắp sáng 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
27Bóng điện thắp sángMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Nhân công đảm bảo an toàn giao thông, nhân công bậc 3/7Mô tả kỹ thuật theo chương V4công
B CỐNG RÃNH THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ tấm đan cũMô tả kỹ thuật theo chương V397bản
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V113,04m3
3Vận chuyển bùn rãnh bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,13100m3
4Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,13100m3
5Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,13100m3
6Cắt mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V20,8210m
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V38,84m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V14,67m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,163m3
10Đào móng rãnh đất cấp III, máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,375100m3
11Đào móng rãnh đất cấp II, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V82,202m3
12Đào móng rãnh đất cấp II, máyMô tả kỹ thuật theo chương V7,398100m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,14m3
14Ván khuôn bê tông móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,659100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,24m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,38m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,16m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V183,54m2
19Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,19m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,519tấn
21Ván khuôn mũ mố rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,545100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,99m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V5,094100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh đúc sẵn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4,665tấn
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông rãnh đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V35,24m3
26Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V148mối nối
27Lắp đặt thân rãnh BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V158đoạn cống
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V5,176tấn
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,057100m2
30Bê tông bản rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V39,47m3
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V403cấu kiện
32Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V14,58m3
33Mua đế cống tròn D600 (1 đốt cống gồm 2 đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V468cái
34Lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V468cấu kiện
35Mua cống tròn D600 (tải trọng vỉa hè: áp dụng với đoạn cống tròn qua ao 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V187,5m
36Mua cống tròn D600 (tải trọng HL93: áp dụng với đoạn cống tròn còn lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V397,5m
37Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V198mối nối
38Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V234đoạn ống
39Mua và lắp đặt ghi composite thu nước mặt kích thước 50x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V45tấm
40Thép V50x50x4mm cố định tấm ghi compositeMô tả kỹ thuật theo chương V190,35kg
41Mua và lắp đặt nắp hố ga composite loại khung vuông âm 850x850 nắp tròn D650mmMô tả kỹ thuật theo chương V3tấm
42Mua và lắp đặt nắp hố ga composite loại khung vuông 900x900 nắp tròn D650mmMô tả kỹ thuật theo chương V36tấm
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8100m3
44Đắp móng bằng cấp phối đá dăm, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,322100m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,42100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,42100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,42100m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,416100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,416100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,416100m3
51Xúc phế thải lên xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,388100m3
52Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V76,43m3
53Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V76,43m3
C KÈ ĐÁ HỘC
1Bơm nước phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V7ca
2Đào móng kè đất cấp II, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V292,653m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,339100m3
4Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V247,242100m
5Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V82,41m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V572,65m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.464,3m3
8Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V336,96m2
9Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,224100m2
10Ống nhựa PVC thoát nước nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V69,98m
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,337100m3
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V10,024100m3
13Phá dỡ gờ chắn, lan can xây gạch cũMô tả kỹ thuật theo chương V4,01m3
14Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V8851 lỗ khoan
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,871tấn
16Ván khuôn bê tông tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V4,905100m2
17Bê tông tường chắn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V98,1m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V25,928100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V25,928100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V25,928100m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V4,01m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V4,01m3
D HÈ ĐƯỜNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,22m3
2Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm (đã bao gồm cả bó vỉa hàm ếch)Mô tả kỹ thuật theo chương V539m
3Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V115m
4Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V567,8m
5Cốt thép cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,35m3
7Ván khuôn rãnh ghéMô tả kỹ thuật theo chương V0,806100m2
8Bê tông rãnh ghé, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,68m3
9Lát rãnh ghé, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V113,51m2
10Đào và di chuyển cây hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V71cây
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,58m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,87m2
14Mua đất mầu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V56m3
15Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V56cây/lần
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V14,74100m3
17Lớp bạt dứa chống mất nước cho bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.378,44m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V110,28m3
19Lát hè đường bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.378,44m2
E LAN CAN
1Cốt thép giằng kè chân lan canMô tả kỹ thuật theo chương V2,099tấn
2Ván khuôn giằng kèMô tả kỹ thuật theo chương V2,276100m2
3Bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V45,52m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V455,16m2
5Gia công lan can INOXMô tả kỹ thuật theo chương V7,33tấn
6Quả cầu Inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V294quả
7Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.176cái
8Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V682,74m2
F BẬC LÊN XUỐNG (BẬC BẾN AO)
1Bơm nước phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V7ca
2Đào móng chân khay đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,176100m3
3Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V375,67m3
5Gia công cửa inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,618tấn
6Lắp dựng cửa inox304Mô tả kỹ thuật theo chương V37,8m2
7Bản lề cửa Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
8Chốt cố định cánh cửa Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
G ĐÈN CHIẾU SÁNG
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V10,76610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V4,31m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V30,564m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,713100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,836100m3
6Hoàn trả bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,05m3
7Bê tông móng cột đèn, móng tủ điện, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,19m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m2
9Lắp dựng cột đèn bát giác liền cần mạ kẽm cao 6mMô tả kỹ thuật theo chương V27cột
10Lắp đặt chóa đènMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
11Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 1000x600x350 thiết bị ngoại độ cao HMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
12Lắp giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Luồn dây lên đèn dây điện Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,871100m
14Cáp treo Cu/XLPE/PVC 4x16mm2, dây nối nguồn điện xuống tủMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
15Luồn cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2, dây tiêp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V8,349100m
16Rải dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo chương V8,349100m
17Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D65/50 đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V794,44m
18Băng báo cáp tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V752,8m
19Mốc sứ báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
20Đặt gạch chỉ bảo vệ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V6.775,2viên
21Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x525Mô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
22Dây thép D10 cho tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5m
23Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V291 cọc
24Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
25Làm đầu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V281 đầu cáp
26Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V28đầu cáp
27Ép đầu cos dây cáp các cộtMô tả kỹ thuật theo chương V224cái
28Đai thít inox giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
29Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
30Làm đầu cáp ngầm, nối cáp lên cột điện có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V11 đầu cáp
31Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,710 cột
32Thí nghiệm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V28vị trí
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,062100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,062100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,062100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6573642E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.314728E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình Giao thông đường bộ (Phải có các hạng mục thi công chính: Thảm bê tông nhựa nóng, sơn vạch kẻ đường, móng cấp phối đá dăm, kè đá hộc, hệ thống rãnh thoát nước, vỉa hè, điện chiếu sáng, cây xanh), cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng xây lắp kèm phụ lục chi tiết khối lượng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn).+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.* Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.286.821.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực 1 - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ sư đường bộ/ Kỹ sư cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp là Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình Giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT.53
2 Cán bộ kỹ thuật + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực 2 - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng kỹ sư đường bộ/Cầu đường/Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình Giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT.33
3 Cán bộ kỹ thuật+ Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực 1 - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cơ sở hạ tầng/ Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc tương đương.- Tài liệu làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình Giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.32
4 Cán bộ kỹ thuật:Kỹ sư điện + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực 1 - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học đúng chuyên ngành nêu trên.- Tài liệu làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình Giao thông từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.32
5 Cán bộ kỹ thuật:Phụ trách điều tiết giao thông + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực 1 - Trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng kỹ sư đường bộ/Cầu đường/Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Tài liệu làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình Giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.32
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực 1 - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Tài liệu làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình Giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.32
7 Cán bộ phụ trách An toàn lao động và VSMT + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực 1 - Trình độ: Đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ & VSLĐ còn hiệu lực- Tài liệu làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình Giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ phụ trách An toàn lao động và VSMT công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng; minh quyền sở hữu của bên cho thuê.- Giấy đăng ký và kiểm định còn hiệu lực.2
2 Máy đào - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê- Giấy kiểm định còn hiệu lực.2
3 Máy ủi - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.- Giấy kiểm định còn hiệu lực.1
4 Máy san - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.- Giấy kiểm định còn hiệu lực.1
5 Máy lu bánh thép - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.- Giấy kiểm định còn hiệu lực.1
6 Máy lu bánh lốp - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.- Giấy kiểm định còn hiệu lực.1
7 Cần cẩu bánh hơi hoặc xe nâng hoặc Cần trục ô tô - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.- Giấy đăng ký và kiểm định còn hiệu lực.1
8 Ô tô rải nhựa đường hoặc máy rải nhựa đường - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.- Giấy kiểm định còn hiệu lực.1
9 Máy rải thảm bê tông nhựa - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.- Giấy kiểm định còn hiệu lực.1
10 Máy nén khí - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.1
11 Thiết bị sơn vạch kẻ đường - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.1
12 Đầm dùi - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.1
13 Đầm cóc - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.1
14 Đầm bàn - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.1
15 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.1
16 Máy trộn vữa Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.1
17 Máy trộn bê tông Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.1
18 Máy hàn Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.1
19 Máy cắt gạch đá Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.1
20 Máy cắt, uốn thép Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.1
21 Máy khoan bê tông Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.1
22 Máy bơm Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->