Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220327181-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phương Định |
| Tên gói thầu | Toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220118741 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-14 16:47:00 đến ngày 2022-03-26 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,049,095,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6573642E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.314728E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình Giao thông đường bộ (Phải có các hạng mục thi công chính: Thảm bê tông nhựa nóng, sơn vạch kẻ đường, móng cấp phối đá dăm, kè đá hộc, hệ thống rãnh thoát nước, vỉa hè, điện chiếu sáng, cây xanh), cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng xây lắp kèm phụ lục chi tiết khối lượng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn).+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.* Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.286.821.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ sư đường bộ/ Kỹ sư cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp là Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình Giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng kỹ sư đường bộ/Cầu đường/Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình Giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật+ Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cơ sở hạ tầng/ Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc tương đương.- Tài liệu làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình Giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật:Kỹ sư điện + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học đúng chuyên ngành nêu trên.- Tài liệu làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình Giao thông từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật:Phụ trách điều tiết giao thông + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng kỹ sư đường bộ/Cầu đường/Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Tài liệu làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình Giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Tài liệu làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình Giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động và VSMT + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ & VSLĐ còn hiệu lực- Tài liệu làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình Giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ phụ trách An toàn lao động và VSMT công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng; minh quyền sở hữu của bên cho thuê.- Giấy đăng ký và kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê- Giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.- Giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.- Giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.- Giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.- Giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu bánh hơi hoặc xe nâng hoặc Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.- Giấy đăng ký và kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô rải nhựa đường hoặc máy rải nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.- Giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải thảm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.- Giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị sơn vạch kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Phương Đình |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ chi phí xây dựng Nâng cấp, cải tạo đường ven hồ từ tỉnh lộ 417 đi đường Liên Minh thôn Địch Trung, xã Phương Đình 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu tham dự đấu thầu có Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu. - Trước thời điểm trao hợp đồng Nhà thầu tham dự phải xuất trình bản gốc: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp. Lĩnh vực thi công: Công trình Giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. - Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Phương Đình. Địa chỉ: Xã Phương Đình, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024 3388 6402. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; số 105 Phố Tây Sơn, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần VNC Việt Nam; Địa chỉ: Số 11 ngách 162/94 Đường Cầu Diễn, Minh Khai, Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 0988096535. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; Địa chỉ: Số 105 Phố Tây Sơn, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng; Số điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào phá bục bệ nhà dân, xóm ngõ lấn ra đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp II, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,384 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp II, máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,415 | 100m3 |
| 4 | Mua đất cấp III (đất đồi) độ chặt đầm nén đảm bảo K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523,404 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,512 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,256 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,256 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,23 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,464 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,309 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,309 | 100m2 |
| 13 | Sơn lề đường, tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,33 | m2 |
| 14 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,9 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,238 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,238 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,238 | 100m3 |
| 18 | Xúc phế thải lên xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 21 | Cọc tiêu nón giao thông bằng nhựa dẻo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 22 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 23 | Biển báo tam giác phản quang cạnh 700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Biển báo tròn phản quang đường kính D=700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Đèn báo hiệu công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Dây điện thắp sáng 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 27 | Bóng điện thắp sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông, nhân công bậc 3/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| B | CỐNG RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397 | bản |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,04 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn rãnh bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 100m3 |
| 6 | Cắt mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,82 | 10m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,84 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,67 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,163 | m3 |
| 10 | Đào móng rãnh đất cấp III, máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | 100m3 |
| 11 | Đào móng rãnh đất cấp II, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,202 | m3 |
| 12 | Đào móng rãnh đất cấp II, máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,398 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,659 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,24 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,38 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,16 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,54 | m2 |
| 19 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,19 | m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | tấn |
| 21 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,545 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,99 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,094 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh đúc sẵn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,665 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông rãnh đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,24 | m3 |
| 26 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | mối nối |
| 27 | Lắp đặt thân rãnh BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | đoạn cống |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,176 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,057 | 100m2 |
| 30 | Bê tông bản rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,47 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403 | cấu kiện |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,58 | m3 |
| 33 | Mua đế cống tròn D600 (1 đốt cống gồm 2 đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468 | cái |
| 34 | Lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468 | cấu kiện |
| 35 | Mua cống tròn D600 (tải trọng vỉa hè: áp dụng với đoạn cống tròn qua ao 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,5 | m |
| 36 | Mua cống tròn D600 (tải trọng HL93: áp dụng với đoạn cống tròn còn lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,5 | m |
| 37 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | mối nối |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | đoạn ống |
| 39 | Mua và lắp đặt ghi composite thu nước mặt kích thước 50x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | tấm |
| 40 | Thép V50x50x4mm cố định tấm ghi composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,35 | kg |
| 41 | Mua và lắp đặt nắp hố ga composite loại khung vuông âm 850x850 nắp tròn D650mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấm |
| 42 | Mua và lắp đặt nắp hố ga composite loại khung vuông 900x900 nắp tròn D650mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | tấm |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 100m3 |
| 44 | Đắp móng bằng cấp phối đá dăm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | 100m3 |
| 51 | Xúc phế thải lên xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,43 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,43 | m3 |
| C | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Bơm nước phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | ca |
| 2 | Đào móng kè đất cấp II, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,653 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,339 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,242 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,41 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572,65 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.464,3 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,96 | m2 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m2 |
| 10 | Ống nhựa PVC thoát nước nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,98 | m |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,337 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,024 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ gờ chắn, lan can xây gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,01 | m3 |
| 14 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 885 | 1 lỗ khoan |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,871 | tấn |
| 16 | Ván khuôn bê tông tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,905 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tường chắn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,1 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,928 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,928 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,928 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,01 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,01 | m3 |
| D | HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,22 | m3 |
| 2 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm (đã bao gồm cả bó vỉa hàm ếch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 539 | m |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567,8 | m |
| 5 | Cốt thép cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,35 | m3 |
| 7 | Ván khuôn rãnh ghé | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,806 | 100m2 |
| 8 | Bê tông rãnh ghé, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,68 | m3 |
| 9 | Lát rãnh ghé, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,51 | m2 |
| 10 | Đào và di chuyển cây hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cây |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,58 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,87 | m2 |
| 14 | Mua đất mầu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m3 |
| 15 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cây/lần |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,74 | 100m3 |
| 17 | Lớp bạt dứa chống mất nước cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.378,44 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,28 | m3 |
| 19 | Lát hè đường bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.378,44 | m2 |
| E | LAN CAN | |||
| 1 | Cốt thép giằng kè chân lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,099 | tấn |
| 2 | Ván khuôn giằng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,276 | 100m2 |
| 3 | Bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,52 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,16 | m2 |
| 5 | Gia công lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,33 | tấn |
| 6 | Quả cầu Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294 | quả |
| 7 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.176 | cái |
| 8 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 682,74 | m2 |
| F | BẬC LÊN XUỐNG (BẬC BẾN AO) | |||
| 1 | Bơm nước phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | ca |
| 2 | Đào móng chân khay đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,67 | m3 |
| 5 | Gia công cửa inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cửa inox304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m2 |
| 7 | Bản lề cửa Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 8 | Chốt cố định cánh cửa Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| G | ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,766 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,31 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,564 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,713 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | 100m3 |
| 6 | Hoàn trả bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cột đèn, móng tủ điện, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,19 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cột đèn bát giác liền cần mạ kẽm cao 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cột |
| 10 | Lắp đặt chóa đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 1000x600x350 thiết bị ngoại độ cao H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 12 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Luồn dây lên đèn dây điện Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,871 | 100m |
| 14 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 4x16mm2, dây nối nguồn điện xuống tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 15 | Luồn cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2, dây tiêp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,349 | 100m |
| 16 | Rải dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,349 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D65/50 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 794,44 | m |
| 18 | Băng báo cáp tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 752,8 | m |
| 19 | Mốc sứ báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 20 | Đặt gạch chỉ bảo vệ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.775,2 | viên |
| 21 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x525 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 22 | Dây thép D10 cho tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 23 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | 1 cọc |
| 24 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 25 | Làm đầu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 đầu cáp |
| 26 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | đầu cáp |
| 27 | Ép đầu cos dây cáp các cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | cái |
| 28 | Đai thít inox giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 29 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 30 | Làm đầu cáp ngầm, nối cáp lên cột điện có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đầu cáp |
| 31 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 10 cột |
| 32 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | vị trí |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,062 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,062 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,062 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6573642E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.314728E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình Giao thông đường bộ (Phải có các hạng mục thi công chính: Thảm bê tông nhựa nóng, sơn vạch kẻ đường, móng cấp phối đá dăm, kè đá hộc, hệ thống rãnh thoát nước, vỉa hè, điện chiếu sáng, cây xanh), cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng xây lắp kèm phụ lục chi tiết khối lượng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn).+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.* Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.286.821.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ sư đường bộ/ Kỹ sư cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp là Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình Giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực | 2 | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng kỹ sư đường bộ/Cầu đường/Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình Giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật+ Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cơ sở hạ tầng/ Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc tương đương.- Tài liệu làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình Giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật:Kỹ sư điện + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học đúng chuyên ngành nêu trên.- Tài liệu làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình Giao thông từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật:Phụ trách điều tiết giao thông + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng kỹ sư đường bộ/Cầu đường/Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Tài liệu làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình Giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Tài liệu làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình Giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động và VSMT + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ & VSLĐ còn hiệu lực- Tài liệu làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình Giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ phụ trách An toàn lao động và VSMT công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng; minh quyền sở hữu của bên cho thuê.- Giấy đăng ký và kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Máy đào | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê- Giấy kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 3 | Máy ủi | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.- Giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Máy san | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.- Giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.- Giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Máy lu bánh lốp | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.- Giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Cần cẩu bánh hơi hoặc xe nâng hoặc Cần trục ô tô | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.- Giấy đăng ký và kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Ô tô rải nhựa đường hoặc máy rải nhựa đường | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.- Giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Máy rải thảm bê tông nhựa | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.- Giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Máy nén khí | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 11 | Thiết bị sơn vạch kẻ đường | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 12 | Đầm dùi | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 13 | Đầm cóc | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 14 | Đầm bàn | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 15 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 16 | Máy trộn vữa | Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 17 | Máy trộn bê tông | Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 18 | Máy hàn | Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 19 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 20 | Máy cắt, uốn thép | Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 21 | Máy khoan bê tông | Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 22 | Máy bơm | Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi