Gói thầu: Cung cấp vật tư, hoá chất và dụng cụ thí nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220333687-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên đoàn Quy hoạch và Điều tra tài nguyên nước miền Bắc |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, hoá chất và dụng cụ thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220318795 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-14 17:22:00 đến ngày 2022-03-17 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 174,462,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Liên đoàn Quy hoạch và Điều tra tài nguyên nước miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư, hoá chất và dụng cụ thí nghiệm Dự toán ngân sách nhà nước 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống chuẩn EDTA 0,05M | 72 | Ống | Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích (PA); Độ tinh khiết: ≥ 99,0%; Đóng gói: Tinh thể EDTA đựng trong ống chuẩn, pha trong 1 lít nước cất được dung dịch nồng độ 0,05M. xuất xứ Việt Nam | ||
| 2 | Ống chuẩn HCl 0,1N | 80 | Ống | Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích (PA); Độ tinh khiết: ≥ 99,0%; Đóng gói: Dung dịch HCl chứa trong ống chuẩn, pha trong 1 lít nước cất được dung dịch nồng độ 0,1N. xuất xứ Việt Nam | ||
| 3 | Ống chuẩn AgNO3 0,1N | 25 | Ống | Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích (PA); Độ tinh khiết: ≥ 99,0%; Đóng gói: Tinh thể AgNO3 đựng trong ống chuẩn, pha trong 1 lít nước cất được dung dịch nồng độ 0,1N. xuất xứ Việt Nam | ||
| 4 | Ống chuẩn Na2CO3 0,1N | 18 | Ống | Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích (PA); Độ tinh khiết: ≥ 99,0%; Đóng gói: Tinh thể Na2CO3 đựng trong ống chuẩn, pha trong 1 lít nước cất được dung dịch nồng độ 0,1N. xuất xứ Việt Nam | ||
| 5 | Ống chuẩn BaCl2 0,25N | 9 | Ống | Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích (PA); Độ tinh khiết: ≥ 99,0%; Đóng gói: Tinh thể BaCl2 đựng trong ống chuẩn, pha trong 1 lít nước được dung dịch nồng độ 0,1N. xuất xứ Việt Nam | ||
| 6 | Metyl dacam (25g/lọ) | 9 | Lọ | Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích (PA); Độ tinh khiết: ≥ 99,0%; Đóng gói: Lọ 25g. xuất xứ Trung Quốc | ||
| 7 | Murexit (25g/lọ) | 7 | Lọ | Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích (PA); Độ tinh khiết: ≥ 99,0%; Đóng gói: Lọ 25g. xuất xứ Trung Quốc | ||
| 8 | Phenol phtalein (100g/lọ) | 5 | Lọ | Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích (PA); Độ tinh khiết: 68 - 75%; Đóng gói: Lọ 100g. xuất xứ Trung Quốc | ||
| 9 | ETOO (25g/lọ) | 6 | Lọ | Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích (PA); Đóng gói: Lọ 25g. xuất xứ Trung Quốc | ||
| 10 | Natri – Kalitactrat | 5 | kg | Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích (PA); Độ tinh khiết: > 99,0%; Đóng gói: Hộp 500g. xuất xứ Trung Quốc | ||
| 11 | HgI2 (100g/lọ) | 4 | Lọ | pH (50g/l ở 250C) = 6,5-8,5; Độ tinh khiết: > 99,5%; Đóng gói: Lọ 100g. xuất xứ Trung Quốc | ||
| 12 | α – naftylamin | 4 | Lọ | Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích (PA); Đóng gói: Lọ 100g. xuất xứ Trung Quốc | ||
| 13 | Axit Sulfanilic | 4 | Lọ | Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích (PA); Độ tinh khiết: ≥ 99,5%; Đóng gói: Lọ 25g. xuất xứ Trung Quốc | ||
| 14 | Kali Iot (KI) | 3 | kg | pH (50g/l ở 250C) = 6,0-8,0; Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích (PA); Độ tinh khiết: > 99,0%; Đóng gói: Hộp 500g. xuất xứ Trung Quốc | ||
| 15 | Aluminon | 5 | Lọ | Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích (PA); Độ tinh khiết: > 99,5%; Đóng gói: Lọ 25g. xuất xứ Trung Quốc | ||
| 16 | Amoni Molidate | 5 | kg | Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích (PA); Độ tinh khiết: ≥ 99%; Đóng gói: Hộp 500g. xuất xứ Trung Quốc | ||
| 17 | NaOH | 17 | kg | Dạng tinh thể; Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích (PA); Độ tinh khiết: ≥ 97,0 %; Đóng gói: Hộp 500g. xuất xứ Trung Quốc | ||
| 18 | KOH | 15 | kg | Dạng tinh thể; Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích (PA); Độ tinh khiết: ≥ 97,0 %; Đóng gói: Hộp 500g. xuất xứ Trung Quốc | ||
| 19 | H2SO4 đặc | 10 | Lít | Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích (PA); Nồng độ: 98,08 %; Đóng gói: Chai 0,5 Lít. xuất xứ Trung Quốc | ||
| 20 | Dung dịch chuẩn Kali | 4 | Chai | Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích (PA); Đóng gói: Lọ 1.000ml; Đóng gói: Chai 1Lít. xuất xứ Merck-Đức | ||
| 21 | Dung dịch chuẩn Natri | 4 | Chai | Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích (PA); Đóng gói: Lọ 1.000ml; Đóng gói: Chai 1 Lít. xuất xứ Merck-Đức | ||
| 22 | Dung dịch NH3 đậm đặc | 10 | Lít | Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích (PA); Độ tinh khiết: ≥ 25,0 - 28 %; Đóng gói: Chai 0,5 Lít. xuất xứ Trung Quốc | ||
| 23 | Giấy lọc băng xanh | 11 | Hộp | Đường kính: Φ11cm; Đóng gói: 100 tờ/hộp. xuất xứ Trung Quốc | ||
| 24 | Hydroxylamin Clorua | 5 | Lọ | Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích (PA); Độ tinh khiết: ≥ 99,0 %; Đóng gói: Lọ 100g. xuất xứ Trung Quốc | ||
| 25 | Cồn tuyệt đối | 7 | Lít | Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích (PA); Độ tinh khiết: ≥ 99,7 %; Đóng gói: Chai 0,5Lít. xuất xứ Trung Quốc | ||
| 26 | Dung dịch chuẩn pH = 4,01 | 2 | Chai | pH= 4,01 ± 0,02 ở 250C; Đóng gói: Chai 0,5 Lít. xuất xứ Mỹ | ||
| 27 | Dung dịch chuẩn pH = 7,01 | 3 | Chai | pH= 7,01 ± 0,01 ở 250C; Đóng gói: Chai 0,5 Lít. xuất xứ Hunggary | ||
| 28 | NH4Cl | 5 | kg | Dạng tinh thể; Tiêu chuẩn: tinh khiết phân tích (PA); Độ tinh khiết: ≥ 99,5 %; Đóng gói: Hộp 500g. xuất xứ Trung Quốc | ||
| 29 | Chất chuẩn đo Nitrit HI93708-01 | 9 | Hộp | Hãng sản xuất Hanna; Tiêu chuẩn Hanna; Đóng gói: 100 gói/Hộp. xuất xứ Romania | ||
| 30 | Chất chuẩn đo Photphat HI93717A-0 | 9 | Hộp | Hãng sản xuất Hanna; Tiêu chuẩn Hanna; Đóng gói: 2 Chai x 25ml/Hộp. xuất xứ Romania | ||
| 31 | Chất chuẩn đo Amonia HI93715-01 | 9 | Hộp | Hãng sản xuất Hanna; Tiêu chuẩn Hanna; Đóng gói: 2 Chai x 20ml/Hộp. xuất xứ Romania | ||
| 32 | Chất chuẩn đo Nitrate HI93728-01 | 9 | Hộp | Hãng sản xuất Hanna; Tiêu chuẩn Hanna; Đóng gói: 100 gói/Hộp xuất xứ Romania | ||
| 33 | Chất chuẩn đo COD HI93754A-25 | 26 | Hộp | Hãng sản xuất Hanna; Tiêu chuẩn Hanna; Đóng gói: 25 ống/Hộp xuất xứ Romania | ||
| 34 | Cốc thủy tinh 100ml | 2 | Cái | Độ chính xác loại AS; Thủy tinh trung tính; Dung tích 100ml. xuất xứ Duran- Đức | ||
| 35 | Bình định mức 1000ml | 3 | Cái | Độ chính xác loại AS; Thủy tinh trung tính; Dung tích 1000ml. xuất xứ Duran- Đức | ||
| 36 | Ống đong 50ml | 2 | Cái | Độ chính xác loại AS; Thủy tinh trung tính; Dung tích 50ml. xuất xứ Duran- Đức | ||
| 37 | Ống đong 25ml | 3 | Cái | Độ chính xác loại AS; Thủy tinh trung tính; Dung tích 25ml. xuất xứ Duran- Đức | ||
| 38 | Bình tam giác 250ml | 75 | Cái | Thủy tinh trung tính; Dung tích 250ml. xuất xứ Trung Quốc | ||
| 39 | Ống đong 100ml | 25 | Cái | Độ chính xác loại AS; Thủy tinh trung tính; Dung tích 100ml xuất xứ Trung Quốc | ||
| 40 | Bình tia | 2 | Cái | Nhựa chịu dung môi Methanol Dung tích 1Lít xuất xứ Anh | ||
| 41 | Găng tay cao su dùng 1 lần | 6 | Hộp | Chất liệu cao su, không có bột; Đóng gói: 100 chiếc/Hộp. xuất xứ Malaysia | ||
| 42 | Chai đựng hóa chất 1.000 ml (màu trắng) | 5 | Cái | Chất liệu thủy tinh trong suốt, có màu trắng. Dung tích 1000ml. xuất xứ Duran - Đức | ||
| 43 | Pipet 10ml | 2 | Cái | Bằng thủy tinh, chia vạch 10ml xuất xứ Duran - Đức | ||
| 44 | Pipet 25ml | 3 | Cái | Bằng thủy tinh, chia vạch 25ml xuất xứ Duran - Đức | ||
| 45 | Pipet 50ml | 2 | Cái | Bằng thủy tinh, chia vạch 50ml xuất xứ Duran - Đức | ||
| 46 | Quả bóp cao su | 2 | Quả | Chất liệu cao su xuất xứ Trung Quốc | ||
| 47 | Đũa thủy tinh | 3 | Cái | Thủy tinh, chiều dài 30cm xuất xứ Trung Quốc | ||
| 48 | Buret khóa nhựa 10ml | 1 | Cái | Chất liệu thủy tinh trong suốt, khóa nhựa Dung tích 10ml xuất xứ Duran - Đức | ||
| 49 | Buret khóa nhựa 25ml | 2 | Cái | Chất liệu thủy tinh trong suốt, khóa nhựa Dung tích 25ml xuất xứ Duran - Đức | ||
| 50 | Buret khóa nhựa 50ml | 1 | Cái | Chất liệu thủy tinh trong suốt, khóa nhựa Dung tích 50ml xuất xứ Duran - Đức |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi