Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220333788-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2022 17:36:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220154996 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-14 17:37:00 đến ngày 2022-03-24 17:36:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,776,518,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.164777E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.32955E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.943.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.886.000.000 VNĐ.- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có Phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng. Hợp đồng xây lắp tương tự phải có các hạng mục công việc chính như sau:+ Hạng mục nền mặt đường bê tông xi măng; + Hạng mục rãnh thoát nước. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.943.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.886.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng công trình giao thông (ngành xây dựng đường giao thông hoặc xây dựng cầu đường);- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV tương tự gói thầu này;+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trường thi công công trình giao thông: Tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh loại công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng công trình (ngành xây dựng đường giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng công trình);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm kỹ thuật hiện trường: Tối thiểu 01 công trình giao thông;+ Thời gian làm kỹ thuật thi công công trình giao thông: Tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng công trình (ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật xây dựng công trình);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm kỹ thuật hiện trường: Tối thiểu 01 công trình giao thông;+ Thời gian làm kỹ thuật thi công công trình giao thông: Tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm cán bộ an toàn lao động hiện trường: Tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên;+ Thời gian làm cán bộ an toàn lao động: Tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≤ 5,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp đường đồi Cây thị trấn Liên Quan 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 3, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị huyện Thạch Thất. Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội.
+ Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thạch Thất. Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN 1 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông cũ | 1,472 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 127,63 | m3 | |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp II | 321,8735 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | 0,0086 | 100m3 | |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 2,7563 | 100m3 | |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 14,7202 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn mặt đường | 0,24 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | 410,93 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 3,2101 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | 1,2763 | 100m3 | |
| 11 | Đào đất móng băng, đất cấp II | 501 | m3 | |
| 12 | Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | 1,858 | 100m3 | |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 23,34 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng | 1,5137 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 70,03 | m3 | |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 107,31 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 558,27 | m2 | |
| 18 | Ván khuôn mũ rãnh | 4,0181 | 100m2 | |
| 19 | Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép | 1,6401 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 | 31,58 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn tấm đan | 1,9568 | 100m2 | |
| 22 | Cốt thép tấm đan | 5,5224 | tấn | |
| 23 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 35,5 | m3 | |
| 24 | Lắp đặt đặt tấm đan bằng cần cẩu | 378 | 1 cấu kiện | |
| 25 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 3,152 | 100m3 | |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 40,85 | m3 | |
| 27 | Đào đất móng công trình, đất cấp II | 122,856 | m3 | |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,0492 | 100m3 | |
| 29 | Mua đất đắp K95 | 118,5596 | m3 | |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 3,53 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn móng | 0,557 | 100m2 | |
| 32 | Đổ bê tông, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 10,58 | m3 | |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | 50,76 | m3 | |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 147,89 | m2 | |
| 35 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,5879 | 100m3 | |
| 36 | Ván khuôn giằng tường | 0,3713 | 100m2 | |
| 37 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | 0,2848 | tấn | |
| 38 | Đổ bê tông, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | 4,08 | m3 | |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | 3,1 | m3 | |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 48,44 | m2 | |
| 41 | Sơn gờ chắn bánh | 48,44 | m2 | |
| 42 | Cốt thép gờ chắn bánh | 0,0158 | tấn | |
| 43 | Đào đất móng kè, đất cấp II | 354,922 | m3 | |
| 44 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | 1,1089 | 100m3 | |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 11,75 | m3 | |
| 46 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 58,73 | m3 | |
| 47 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | 110,67 | m3 | |
| 48 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 7,29 | m2 | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,1482 | 100m | |
| 50 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 2,4403 | 100m3 | |
| 51 | Ván khuôn giằng kè | 0,3706 | 100m2 | |
| 52 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | 0,4422 | tấn | |
| 53 | Đổ bê tông, bê tông giằng , đá 1x2, mác 250 | 7,41 | m3 | |
| 54 | Đào đất móng kè, đất cấp II | 37,221 | m3 | |
| 55 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | 0,2201 | 100m3 | |
| 56 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 1,27 | m3 | |
| 57 | Ván khuôn móng | 0,1998 | 100m2 | |
| 58 | Đổ bê tông, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 3,8 | m3 | |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường kè, vữa XM mác 75 | 10,99 | m3 | |
| 60 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,1521 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC: TUYẾN 2 | |||
| 1 | Cắt khe bê tông đường cũ | 32,88 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 31,48 | m3 | |
| 3 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II | 42,6 | m3 | |
| 4 | Đắp đất mái ta luy, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | 0,0521 | 100m3 | |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,3497 | 100m3 | |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 1,2969 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn mặt đường | 0,12 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | 102,71 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển, đất cấp II | 0,6888 | 100m3 | |
| 10 | Đào đất móng rãnh, đất cấp II | 106,489 | m3 | |
| 11 | Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | 0,3112 | 100m3 | |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 8,03 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn móng | 0,5129 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 24,1 | m3 | |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 34,25 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 183,54 | m2 | |
| 17 | Ván khuôn mũ rãnh | 1,3676 | 100m2 | |
| 18 | Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép | 0,5282 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 | 10,53 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn nắp đan | 0,9999 | 100m2 | |
| 21 | Cốt thép tấm đan | 1,7598 | tấn | |
| 22 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 12,35 | m3 | |
| 23 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | 36 | 1 cấu kiện | |
| 24 | Vận chuyển đất, đất cấp III | 0,7538 | 100m3 | |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 10,89 | m3 | |
| 26 | Đào đất móng mương, đất cấp II | 47,255 | m3 | |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | 0,324 | 100m3 | |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 0,86 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn móng | 0,135 | 100m2 | |
| 30 | Đổ bê tông, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 2,57 | m3 | |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường mương, vữa XM mác 75 | 11,88 | m3 | |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 49,5 | m2 | |
| 33 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,2574 | 100m3 | |
| 34 | Ván khuôn giằng | 0,09 | 100m2 | |
| 35 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | 0,069 | tấn | |
| 36 | Đổ bê tông, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | 0,99 | m3 | |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gờ chắn, vữa XM mác 75 | 1,45 | m3 | |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 22,7 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 22,7 | m2 | |
| 40 | Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép | 0,0074 | tấn | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.164777E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.32955E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.943.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.886.000.000 VNĐ.- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có Phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng. Hợp đồng xây lắp tương tự phải có các hạng mục công việc chính như sau:+ Hạng mục nền mặt đường bê tông xi măng; + Hạng mục rãnh thoát nước. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.943.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.886.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng công trình giao thông (ngành xây dựng đường giao thông hoặc xây dựng cầu đường);- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV tương tự gói thầu này;+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trường thi công công trình giao thông: Tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh loại công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng công trình (ngành xây dựng đường giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng công trình);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm kỹ thuật hiện trường: Tối thiểu 01 công trình giao thông;+ Thời gian làm kỹ thuật thi công công trình giao thông: Tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thoát nước | 1 | - Là kỹ sư xây dựng công trình (ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật xây dựng công trình);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm kỹ thuật hiện trường: Tối thiểu 01 công trình giao thông;+ Thời gian làm kỹ thuật thi công công trình giao thông: Tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm cán bộ an toàn lao động hiện trường: Tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên;+ Thời gian làm cán bộ an toàn lao động: Tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≤ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≤ 5,0 tấn | 1 |
| 3 | Máy lu | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 150 lít | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80 lít | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi