Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220333525-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Hoằng Phúc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220333317 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn khai thác quỹ đất tại mặt bằng điểm dân cư thôn Hồng Kỹ, xã Hoằng Phụ (Mặt bằng số 90/MBQH-UBND ngày 15/10/2021 của UBND huyện Hoằng Hóa) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-14 17:23:00 đến ngày 2022-03-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,174,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0761E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.152E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường (Rải thảm mặt đường bê tông nhựa), vỉa hè , hệ thống thoát nước, cấp điện.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.022.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.022.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên (trong đó: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông - Cầu đường; 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông cầu đường, đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông hoặc chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | (10-12)T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | (10-16)T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun nhựa đường ≥190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130 CV - 140 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 600 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hoằng Phụ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Hạ tầng kỹ thuật mặt bằng phân lô đất ở tại thôn Hồng Kỳ, xã Hoằng Phụ, huyện Hoằng Hóa (Mặt bằng số 90/MBQH-UBND) 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn khai thác quỹ đất tại mặt bằng điểm dân cư thôn Hồng Kỹ, xã Hoằng Phụ (Mặt bằng số 90/MBQH-UBND ngày 15/10/2021 của UBND huyện Hoằng Hóa) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến hết năm 2021 của Cơ quan quản lý thuế. + Bản gốc hoặc bản phô tô công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, đăng ký, đăng kiểm ô tô, cần cẩu còn hạn, Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020), Hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Phụ
Tên bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Phụ
Địa chỉ: xã Hoằng Phụ, huyện Hoằng Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa (địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch & đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,02 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0038 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước bằng thủ công-đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,051 | 1m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,6697 | 100m3 |
| 5 | Vét hữu cơ - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 83,145 | 1m3 |
| 6 | Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,7976 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ BCKTKT | 19,4392 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp nền đường K95 tại mỏ đất Phú Nham, Hà Ninh, Hà Trung, cự ly vận chuyển trung bình L=34,40km | Theo hồ sơ BCKTKT | 6.966,9404 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ BCKTKT | 696,694 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ BCKTKT | 696,694 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo hồ sơ BCKTKT | 696,694 | 10m³/1km |
| 12 | Mua đất đắp nền đường K98 tại mỏ đất Phú Nham, Hà Ninh, Hà Trung, cự ly vận chuyển trung bình L=34,40km | Theo hồ sơ BCKTKT | 610,7204 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ BCKTKT | 61,072 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ BCKTKT | 61,072 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo hồ sơ BCKTKT | 61,072 | 10m³/1km |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,5477 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 48,4063 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,3511 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,372 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4959 | 100m3 |
| 21 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,6358 | 100m2 |
| 22 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,2716 | 100m2 |
| 23 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 1,6kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,6358 | 100m2 |
| 24 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,0664 | 100m2 |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,8116 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,5983 | 100tấn |
| 27 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,5983 | 100tấn |
| 28 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,5983 | 100tấn |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,878 | 100m2 |
| B | NÚT GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 28,2315 | 1m3 |
| 2 | Đào vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,364 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,6463 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp nền đường K95 tại mỏ đất Phú Nham, Hà Ninh, Hà Trung, cự ly vận chuyển trung bình L=34,40km | Theo hồ sơ BCKTKT | 912,0028 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ BCKTKT | 91,2003 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ BCKTKT | 91,2003 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo hồ sơ BCKTKT | 91,2003 | 10m³/1km |
| 8 | Mua đất đắp nền đường K98 tại mỏ đất Phú Nham, Hà Ninh, Hà Trung, cự ly vận chuyển trung bình L=34,40km | Theo hồ sơ BCKTKT | 534,94 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ BCKTKT | 53,494 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ BCKTKT | 53,494 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo hồ sơ BCKTKT | 53,494 | 10m³/1km |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3335 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,3366 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,8112 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,507 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3803 | 100m3 |
| 17 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,5098 | 100m2 |
| 18 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,0196 | 100m2 |
| 19 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 1,6kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,5098 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,1125 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,5098 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,0854 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,0854 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,0854 | 100tấn |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,6223 | 100m2 |
| C | RÃNH THƯỜNG; L=378,77 | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 41,6647 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 41,6647 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,7575 | 100m2 |
| 4 | Xây rãnh gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 75,754 | m3 |
| 5 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 606,032 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ rãnh, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 26,5139 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,2347 | tấn |
| 8 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,8635 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,2878 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 26,5139 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,6817 | tấn |
| 12 | Bốc xếp lên cấu kiện tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 378 | 1 cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp xuống cấu kiện tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 378 | 1 cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 378,77 | 1cấu kiện |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,0145 | m2 |
| D | RÃNH QUA ĐƯỜNG L=27,00m: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,269 | 1m3 |
| 2 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2411 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp hoàn trả tại mỏ đất Phú Nham, Hà Ninh, Hà Trung, cự ly vận chuyển trung bình L=34,40km | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,4443 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1144 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1144 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1144 | 10m³/1km |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0837 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,7 | m3 |
| 9 | Ván khuôn rãnh | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,675 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,64 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,28 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9879 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1404 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,97 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2805 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3286 | tấn |
| 17 | Bốc xếp lên cấu kiện tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 27 | 1 cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp xuống cấu kiện tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 27 | 1 cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan rãnh | Theo hồ sơ BCKTKT | 27 | 1cấu kiện |
| E | HỐ GA LOẠI 1= 4 hố, loại 2=11 hố, loại 3=4 hố: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,206 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9891 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1178 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,56 | m3 |
| 5 | Nilon lót tái sinh | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6441 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1748 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,84 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 18,55 | m3 |
| 9 | Trát tường rãnh dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 122,53 | m2 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6682 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mũ mố rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,42 | m3 |
| 12 | Cốt thép mũ mố, lưới chắn rác ĐK >=10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4305 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,209 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2975 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4822 | tấn |
| 16 | Bốc xếp lên cấu kiện tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 38 | 1 cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp xuống cấu kiện tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 38 | 1 cấu kiện |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,18 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan rãnh | Theo hồ sơ BCKTKT | 38 | 1cấu kiện |
| 20 | Mua đất đắp hoàn trả tại mỏ đất Phú Nham, Hà Ninh, Hà Trung, cự ly vận chuyển trung bình L=34,40km | Theo hồ sơ BCKTKT | 47,541 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,7541 | 10m³/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,7541 | 10m³/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,7541 | 10m³/1km |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3477 | 100m3 |
| F | LÁT HÈ, BÓ VỈA, CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 104,7775 | m3 |
| 2 | Đệm vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.095,55 | m2 |
| 3 | Lát hè bằng đá Marble Thanh Hóa KT (400x400x40)mm băm mặt, đục nhám, vát cạnh | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.095,55 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8694 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,7369 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 19,1268 | m3 |
| 7 | Trát tường khóa hè dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 182,574 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,7306 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,8631 | m3 |
| 10 | Đệm vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 94,978 | m2 |
| 11 | Đá phiến bó vỉa đã vát cạnh KT:(230x230x1000)mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 365,3 | md |
| 12 | Lăp đặt bó vỉa thẳng KT:(230x230x1000)mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 365,3 | 1cấu kiện |
| 13 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2014 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,7189 | m3 |
| 15 | Đệm vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 26,182 | m2 |
| 16 | Đá phiến bó vỉa cong đã vát cạnh KT:(230x230x400)mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 100,7 | md |
| 17 | Lăp đặt bó vỉa cong KT:(230x230x400)mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 251,75 | 1cấu kiện |
| 18 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,038 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,513 | m3 |
| 20 | Đệm vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,94 | m2 |
| 21 | Đá phiến bó vỉa đã vát cạnh KT:(230x230x1000)mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 19 | md |
| 22 | Lăp đặt bó vỉa cửa thu KT:(230x230x1000)mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 19 | 1cấu kiện |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,65 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,932 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đan rãnh, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,65 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,256 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,3792 | m3 |
| 28 | Đệm vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 18,432 | m2 |
| 29 | Đá phiến hố trồng cây KT:(120x200x1200)mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 128 | Viên |
| 30 | Lăp đặt Đá phiến hố trồng cây KT:(120x200x1200)mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 128 | 1cấu kiện |
| 31 | Trồng cây xoài đường kính 8-12cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 32 | cây |
| 32 | Duy trì cây bóng mát mới trồng ( 6 tháng ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 32 | cây/năm |
| G | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH XÂY LẮP ĐIỆN | |||
| 1 | Rãnh cáp 1 sợi trên vỉa hè cấp về tủ Công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 512 | m |
| 2 | Rãnh cáp 2 sợi trên vỉa hè cấp về tủ Công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 23 | m |
| 3 | Rãnh cáp qua đường cấp về tủ Công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 46 | m |
| 4 | Rãnh cáp cấp về căn hộ đi trên vỉa hè | Theo hồ sơ BCKTKT | 292 | m |
| 5 | Ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp 105/80 | Theo hồ sơ BCKTKT | 77 | m |
| 6 | Ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp 85/65: | Theo hồ sơ BCKTKT | 576,5 | m |
| 7 | Ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp 40/30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 768,2 | m |
| 8 | Ống thép bảo vệ cáp F110 | Theo hồ sơ BCKTKT | 14 | m |
| 9 | Ống thép bảo vệ cáp F90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 32 | m |
| 10 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 78 | m |
| 11 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 383,1 | m |
| 12 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 201,3 | m |
| 13 | Tủ điện phân phối loại 4 -6công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 14 | Tủ điện phân phối loại 8 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | tủ |
| 15 | Tiếp địa lặp lại RC-4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | bộ |
| 16 | Tiếp địa tủ điện RC-2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | bộ |
| 17 | Đầu cốt đồng S-70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | Cái |
| 18 | Đầu cốt đồng S-50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 34 | Cái |
| 19 | Đầu cốt đồng S-35 | Theo hồ sơ BCKTKT | 38 | Cái |
| 20 | Đầu cốt đồng S-25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | Cái |
| 21 | Cột bê tông ly tâm LT-10 NPC.5.0 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | cột |
| 22 | Tiếp địa lặp lại RC-4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 23 | Xà treo cáp cột đôi dọc tuyến XNC-2TD | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | bộ |
| 24 | Xà treo cáp cột đơn XNC-1T | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | bộ |
| 25 | Kẹp siết cáp 4x70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 60 | cái |
| 26 | Kẹp siết cáp 4x95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 14 | cái |
| 27 | Cáp vặn xoắn ABC-4x70mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 788 | m |
| 28 | Cáp vặn xoắn ABC-4x95mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 197 | m |
| 29 | Ghíp đa năng 3BL IPC70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 64 | cái |
| 30 | Ghíp đa năng 3BL IPC95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 31 | Hộp lắp 2 công tơ 1 pha | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | hộp |
| 32 | Hộp lắp 4 công tơ 1 pha | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | hộp |
| 33 | Giá treo công tơ cột tròn | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 34 | Dây xuống hộp công tơ cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | m |
| 35 | Dây xuống hộp công tơ cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 36 | m |
| 36 | Dây về các hộ cu/XLPE/PVC-2x4mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 540 | m |
| H | PHẦN LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 0,4kV | |||
| 1 | Rãnh cáp 1 sợi trên vỉa hè cấp về tủ Công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 512 | m |
| 2 | Rãnh cáp 2 sợi trên vỉa hè cấp về tủ Công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 23 | m |
| 3 | Rãnh cáp qua đường cấp về tủ Công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 46 | m |
| 4 | Rãnh cáp cấp về căn hộ đi trên vỉa hè | Theo hồ sơ BCKTKT | 292 | m |
| 5 | Ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp 105/80 | Theo hồ sơ BCKTKT | 77 | m |
| 6 | Ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp 85/65: | Theo hồ sơ BCKTKT | 576,5 | m |
| 7 | Ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp 40/30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 768,2 | m |
| 8 | Ống thép bảo vệ cáp F110 | Theo hồ sơ BCKTKT | 14 | m |
| 9 | Ống thép bảo vệ cáp F90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 32 | m |
| 10 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 78 | m |
| 11 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 383,1 | m |
| 12 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 201,3 | m |
| 13 | Tủ điện phân phối loại 4 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 14 | Tủ điện phân phối loại 8 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | tủ |
| 15 | Tiếp địa lặp lại RC-4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | bộ |
| 16 | Tiếp địa tủ điện RC-2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | bộ |
| 17 | Đầu cốt đồng S-70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | Cái |
| 18 | Đầu cốt đồng S-50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 34 | Cái |
| 19 | Đầu cốt đồng S-35 | Theo hồ sơ BCKTKT | 38 | Cái |
| 20 | Đầu cốt đồng S-25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | Cái |
| 21 | Chi phí vân chuyển vật tư, TB, tủ điện đến công trường | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | T.Bộ |
| 22 | Thí nghiệm tiếp địa và tiếp địa lặp lại (tiếp địa tủ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | vị trí |
| 23 | Cột bê tông ly tâm LT-10 NPC.5.0 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | cột |
| 24 | Tiếp địa lặp lại RC-4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 25 | Xà treo cáp cột đôi dọc tuyến XNC-2TD | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | bộ |
| 26 | Xà treo cáp cột đơn XNC-1T | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | bộ |
| 27 | Cáp vặn xoắn ABC-4x70mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 788 | m |
| 28 | Cáp vặn xoắn ABC-4x95mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 197 | m |
| 29 | Hộp lắp 2 công tơ 1 pha | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | hộp |
| 30 | Hộp lắp 4 công tơ 1 pha | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | hộp |
| 31 | Giá treo công tơ cột tròn | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 32 | Dây xuống hộp công tơ cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | m |
| 33 | Dây xuống hộp công tơ cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 36 | m |
| 34 | Dây về các hộ cu/XLPE/PVC-2x4mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 540 | m |
| 35 | Thí nghiệm tiếp địa lặp lại | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | vị trí |
| 36 | Chi phí vân chuyển vật tư, TB, tủ điện đến công trường | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | T.Bộ |
| 37 | Thu hồi cột bê tông H7,5m | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cột |
| 38 | Thu hồi dây AV70mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 177 | m |
| 39 | Thu hồi dây AV95mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 531 | m |
| 40 | Thu hồi dây nhôm vặn xoắn 4x50mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 708 | m |
| 41 | Thu hồi xà đỡ 4 dây cột vuông XĐ4-1V | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | bộ |
| 42 | Thu hồi xà néo 4 dây cột vuông XN4-2V | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 43 | Thu hồi sứ hạ thế A30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 28 | Quả |
| 44 | Tháo dỡ, lắp lại vị trí mới hộp 1 công tơ 3 pha | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | hộp |
| 45 | Tháo dỡ, lắp lại vị trí mới hộp 1 công tơ 1 pha | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | hộp |
| 46 | Tháo dỡ, lắp lại vị trí mới hộp 2 công tơ 1 pha | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | hộp |
| 47 | Tháo dỡ, lắp lại vị trí mới hộp 4 công tơ 1 pha | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | hộp |
| 48 | Vận chuyển cột thu hồi, vật tư, dây dẫn, phụ kiện ĐZ,4kV về kho (Toàn bộ phần ĐZ 0,4kV) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | T.Bộ |
| I | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4kV | |||
| 1 | Rãnh cáp 1 sợi trên vỉa hè cấp về tủ Công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 512 | m |
| 2 | Rãnh cáp 2 sợi trên vỉa hè cấp về tủ Công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 23 | m |
| 3 | Rãnh cáp qua đường cấp về tủ Công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 46 | m |
| 4 | Rãnh cáp cấp về căn hộ đi trên vỉa hè | Theo hồ sơ BCKTKT | 292 | m |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 77 | trụ |
| 6 | Móng tủ điện 4 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | móng |
| 7 | Móng tủ điện 8 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | móng |
| 8 | Tiếp địa lặp lại RC-4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | bộ |
| 9 | Tiếp địa tủ điện RC-2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | bộ |
| 10 | Móng cột đơn MC-1T-1.4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | móng |
| 11 | Móng cột đôi MC-2T-1.4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | móng |
| 12 | Tiếp địa lặp lại RC-4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| J | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Rãnh cáp chiếu sáng đi trên vỉa hè | Theo hồ sơ BCKTKT | 296 | m |
| 2 | Rãnh cáp chiếu sáng đi qua đường | Theo hồ sơ BCKTKT | 26 | m |
| 3 | Ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp 50/40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 379 | m |
| 4 | Ống thép bảo vệ cáp F76 | Theo hồ sơ BCKTKT | 26 | m |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 76 | mốc |
| 6 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x10+1x6mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 389 | m |
| 7 | Dây đồng trần M-10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 389 | m |
| 8 | Móng cột đèn chiếu sáng cột 9m | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | móng |
| 9 | Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC-4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 10 | Tiếp địa cột đền chiếu sáng RC-1 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | bộ |
| 11 | Cột thép bát giác 9m, dầy 3,5mm/đế bích 400x400mm liền cần đơn vươn 1,5m/ mạ kẽm | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cột |
| 12 | Đèn đường LED 150W | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | bộ |
| 13 | Dây dẫn điện lên đèn 2x1.5 mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 90 | m |
| 14 | Bảng điện đơn CĐ50A/4P/ 1 Atomat 6A | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | bộ |
| 15 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | 1 đầu cáp |
| 16 | Làm đầu cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | đầu |
| 17 | Chi phí vân chuyển vật tư, TB, tủ điện đến công trường | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | T.Bộ |
| 18 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | 1 sợi |
| 19 | Thí nghiệm tiếp địa lặp lại (tiếp địa tủ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0761E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.152E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường (Rải thảm mặt đường bê tông nhựa), vỉa hè , hệ thống thoát nước, cấp điện.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.022.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.022.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên (trong đó: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông - Cầu đường; 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS) | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông cầu đường, đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông hoặc chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyển | (10-12)T | 3 |
| 3 | Máy ủi | ≥110CV | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | ≥70kg | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | ≥1kW | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép tự hành | (10-16)T | 2 |
| 9 | Máy lu bánh hơi tự hành | ≥16 Tấn | 1 |
| 10 | Máy phun nhựa đường ≥190 CV | ≥190 CV | 1 |
| 11 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | 130 CV - 140 CV | 1 |
| 12 | Cần cẩu bánh hơi | ≥ 6 T | 1 |
| 13 | Máy hàn điện | ≥ 23KW | 1 |
| 14 | Thiết bị nấu nhựa | ≥ 500 lít | 1 |
| 15 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5 kW | 1 |
| 16 | Máy nén khí, động cơ diezel | ≥ 600 m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi