Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220333525-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Hoằng Phúc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220333317
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn khai thác quỹ đất tại mặt bằng điểm dân cư thôn Hồng Kỹ, xã Hoằng Phụ (Mặt bằng số 90/MBQH-UBND ngày 15/10/2021 của UBND huyện Hoằng Hóa)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-14 17:23:00 đến ngày 2022-03-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,174,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0761E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.152E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường (Rải thảm mặt đường bê tông nhựa), vỉa hè , hệ thống thoát nước, cấp điện.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.022.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.022.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên (trong đó: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông - Cầu đường; 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông cầu đường, đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông hoặc chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị (10-12)T
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị (10-16)T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun nhựa đường ≥190 CV
- Đặc điểm thiết bị ≥190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130 CV - 140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị ≥ 600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hoằng Phụ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Hạ tầng kỹ thuật mặt bằng phân lô đất ở tại thôn Hồng Kỳ, xã Hoằng Phụ, huyện Hoằng Hóa (Mặt bằng số 90/MBQH-UBND)
05 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn khai thác quỹ đất tại mặt bằng điểm dân cư thôn Hồng Kỹ, xã Hoằng Phụ (Mặt bằng số 90/MBQH-UBND ngày 15/10/2021 của UBND huyện Hoằng Hóa)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Phụ , địa chỉ: UBND xã Hoằng Phụ, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Phụ Tên bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Phụ Địa chỉ: xã Hoằng Phụ, huyện Hoằng Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn và Xây dựng Tây Thành. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Dũng. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế- Hạ tầng huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Phụ; Địa chỉ: Xã Hoằng Phụ, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Hoằng Phụ (địa chỉ: Xã Hoằng Phụ, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa).


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Phụ , địa chỉ: UBND xã Hoằng Phụ, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Phụ Tên bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Phụ Địa chỉ: xã Hoằng Phụ, huyện Hoằng Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến hết năm 2021 của Cơ quan quản lý thuế. + Bản gốc hoặc bản phô tô công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, đăng ký, đăng kiểm ô tô, cần cẩu còn hạn, Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020), Hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Phụ Tên bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Phụ Địa chỉ: xã Hoằng Phụ, huyện Hoằng Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa (địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch & đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG CHÍNH
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,021m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,0038100m3
3Đào khuôn đường, rãnh thoát nước bằng thủ công-đất cấp IITheo hồ sơ BCKTKT14,0511m3
4Đào khuôn đường, rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IITheo hồ sơ BCKTKT2,6697100m3
5Vét hữu cơ - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT83,1451m3
6Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT15,7976100m3
7San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ BCKTKT19,4392100m3
8Mua đất đắp nền đường K95 tại mỏ đất Phú Nham, Hà Ninh, Hà Trung, cự ly vận chuyển trung bình L=34,40kmTheo hồ sơ BCKTKT6.966,9404m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ BCKTKT696,69410m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ BCKTKT696,69410m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo hồ sơ BCKTKT696,69410m³/1km
12Mua đất đắp nền đường K98 tại mỏ đất Phú Nham, Hà Ninh, Hà Trung, cự ly vận chuyển trung bình L=34,40kmTheo hồ sơ BCKTKT610,7204m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ BCKTKT61,07210m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ BCKTKT61,07210m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo hồ sơ BCKTKT61,07210m³/1km
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT2,5477100m3
17Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT48,4063100m3
18Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ BCKTKT4,3511100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo hồ sơ BCKTKT0,372100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ BCKTKT0,4959100m3
21Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ BCKTKT6,6358100m2
22Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo hồ sơ BCKTKT13,2716100m2
23Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 1,6kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT6,6358100m2
24Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT2,0664100m2
25Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT13,8116100m2
26Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ BCKTKT2,5983100tấn
27Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT2,5983100tấn
28Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT2,5983100tấn
29Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ BCKTKT15,878100m2
B NÚT GIAO THÔNG
1Đào vét hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT28,23151m3
2Đào vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT5,364100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ BCKTKT5,6463100m3
4Mua đất đắp nền đường K95 tại mỏ đất Phú Nham, Hà Ninh, Hà Trung, cự ly vận chuyển trung bình L=34,40kmTheo hồ sơ BCKTKT912,0028m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ BCKTKT91,200310m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ BCKTKT91,200310m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo hồ sơ BCKTKT91,200310m³/1km
8Mua đất đắp nền đường K98 tại mỏ đất Phú Nham, Hà Ninh, Hà Trung, cự ly vận chuyển trung bình L=34,40kmTheo hồ sơ BCKTKT534,94m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ BCKTKT53,49410m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ BCKTKT53,49410m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo hồ sơ BCKTKT53,49410m³/1km
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,3335100m3
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT6,3366100m3
14Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ BCKTKT3,8112100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ BCKTKT0,507100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo hồ sơ BCKTKT0,3803100m3
17Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ BCKTKT5,5098100m2
18Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo hồ sơ BCKTKT11,0196100m2
19Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 1,6kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT5,5098100m2
20Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT2,1125100m2
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT5,5098100m2
22Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ BCKTKT1,0854100tấn
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT1,0854100tấn
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT1,0854100tấn
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ BCKTKT7,6223100m2
C RÃNH THƯỜNG; L=378,77
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT41,6647m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT41,6647m3
3Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,7575100m2
4Xây rãnh gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT75,754m3
5Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ BCKTKT606,032m2
6Bê tông mũ rãnh, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT26,5139m3
7Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT2,2347tấn
8Ván khuôn mũ mố rãnhTheo hồ sơ BCKTKT3,8635100m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT1,2878100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT26,5139m3
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo hồ sơ BCKTKT2,6817tấn
12Bốc xếp lên cấu kiện tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT3781 cấu kiện
13Bốc xếp xuống cấu kiện tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT3781 cấu kiện
14Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT378,771cấu kiện
15Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo hồ sơ BCKTKT14,0145m2
D RÃNH QUA ĐƯỜNG L=27,00m:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT1,2691m3
2Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IITheo hồ sơ BCKTKT0,2411100m3
3Mua đất đắp hoàn trả tại mỏ đất Phú Nham, Hà Ninh, Hà Trung, cự ly vận chuyển trung bình L=34,40kmTheo hồ sơ BCKTKT11,4443m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ BCKTKT0,114410m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ BCKTKT0,114410m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo hồ sơ BCKTKT0,114410m³/1km
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT0,0837100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT2,7m3
9Ván khuôn rãnhTheo hồ sơ BCKTKT0,675100m2
10Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT8,64m3
11Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,28tấn
12Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,9879tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT0,1404100m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT2,97m3
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo hồ sơ BCKTKT0,2805tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,3286tấn
17Bốc xếp lên cấu kiện tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT271 cấu kiện
18Bốc xếp xuống cấu kiện tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT271 cấu kiện
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan rãnhTheo hồ sơ BCKTKT271cấu kiện
E HỐ GA LOẠI 1= 4 hố, loại 2=11 hố, loại 3=4 hố:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT5,2061m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,9891100m3
3Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,1178100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT4,56m3
5Nilon lót tái sinhTheo hồ sơ BCKTKT0,6441100m2
6Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,1748100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT6,84m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT18,55m3
9Trát tường rãnh dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ BCKTKT122,53m2
10Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,6682100m2
11Bê tông mũ mố rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT3,42m3
12Cốt thép mũ mố, lưới chắn rác ĐK >=10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,4305tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT0,209100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,2975tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,4822tấn
16Bốc xếp lên cấu kiện tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT381 cấu kiện
17Bốc xếp xuống cấu kiện tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT381 cấu kiện
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT4,18m3
19Lắp đặt cấu kiện tấm đan rãnhTheo hồ sơ BCKTKT381cấu kiện
20Mua đất đắp hoàn trả tại mỏ đất Phú Nham, Hà Ninh, Hà Trung, cự ly vận chuyển trung bình L=34,40kmTheo hồ sơ BCKTKT47,541m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ BCKTKT4,754110m³/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ BCKTKT4,754110m³/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo hồ sơ BCKTKT4,754110m³/1km
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,3477100m3
F LÁT HÈ, BÓ VỈA, CÂY XANH
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT104,7775m3
2Đệm vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT2.095,55m2
3Lát hè bằng đá Marble Thanh Hóa KT (400x400x40)mm băm mặt, đục nhám, vát cạnhTheo hồ sơ BCKTKT2.095,55m2
4Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,8694100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT11,7369m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT19,1268m3
7Trát tường khóa hè dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ BCKTKT182,574m2
8Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,7306100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT9,8631m3
10Đệm vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT94,978m2
11Đá phiến bó vỉa đã vát cạnh KT:(230x230x1000)mmTheo hồ sơ BCKTKT365,3md
12Lăp đặt bó vỉa thẳng KT:(230x230x1000)mmTheo hồ sơ BCKTKT365,31cấu kiện
13Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,2014100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT2,7189m3
15Đệm vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT26,182m2
16Đá phiến bó vỉa cong đã vát cạnh KT:(230x230x400)mmTheo hồ sơ BCKTKT100,7md
17Lăp đặt bó vỉa cong KT:(230x230x400)mmTheo hồ sơ BCKTKT251,751cấu kiện
18Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,038100m2
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,513m3
20Đệm vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT4,94m2
21Đá phiến bó vỉa đã vát cạnh KT:(230x230x1000)mmTheo hồ sơ BCKTKT19md
22Lăp đặt bó vỉa cửa thu KT:(230x230x1000)mmTheo hồ sơ BCKTKT191cấu kiện
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT11,65m3
24Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,932100m2
25Bê tông đan rãnh, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT11,65m3
26Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,256100m2
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT3,3792m3
28Đệm vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT18,432m2
29Đá phiến hố trồng cây KT:(120x200x1200)mmTheo hồ sơ BCKTKT128Viên
30Lăp đặt Đá phiến hố trồng cây KT:(120x200x1200)mmTheo hồ sơ BCKTKT1281cấu kiện
31Trồng cây xoài đường kính 8-12cmTheo hồ sơ BCKTKT32cây
32Duy trì cây bóng mát mới trồng ( 6 tháng )Theo hồ sơ BCKTKT32cây/năm
G PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH XÂY LẮP ĐIỆN
1Rãnh cáp 1 sợi trên vỉa hè cấp về tủ Công tơTheo hồ sơ BCKTKT512m
2Rãnh cáp 2 sợi trên vỉa hè cấp về tủ Công tơTheo hồ sơ BCKTKT23m
3Rãnh cáp qua đường cấp về tủ Công tơTheo hồ sơ BCKTKT46m
4Rãnh cáp cấp về căn hộ đi trên vỉa hèTheo hồ sơ BCKTKT292m
5Ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp 105/80Theo hồ sơ BCKTKT77m
6Ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp 85/65:Theo hồ sơ BCKTKT576,5m
7Ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp 40/30Theo hồ sơ BCKTKT768,2m
8Ống thép bảo vệ cáp F110Theo hồ sơ BCKTKT14m
9Ống thép bảo vệ cáp F90Theo hồ sơ BCKTKT32m
10Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2Theo hồ sơ BCKTKT78m
11Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2Theo hồ sơ BCKTKT383,1m
12Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2Theo hồ sơ BCKTKT201,3m
13Tủ điện phân phối loại 4 -6công tơTheo hồ sơ BCKTKT1tủ
14Tủ điện phân phối loại 8 công tơTheo hồ sơ BCKTKT8tủ
15Tiếp địa lặp lại RC-4Theo hồ sơ BCKTKT3bộ
16Tiếp địa tủ điện RC-2Theo hồ sơ BCKTKT9bộ
17Đầu cốt đồng S-70Theo hồ sơ BCKTKT6Cái
18Đầu cốt đồng S-50Theo hồ sơ BCKTKT34Cái
19Đầu cốt đồng S-35Theo hồ sơ BCKTKT38Cái
20Đầu cốt đồng S-25Theo hồ sơ BCKTKT16Cái
21Cột bê tông ly tâm LT-10 NPC.5.0Theo hồ sơ BCKTKT9cột
22Tiếp địa lặp lại RC-4Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
23Xà treo cáp cột đôi dọc tuyến XNC-2TDTheo hồ sơ BCKTKT6bộ
24Xà treo cáp cột đơn XNC-1TTheo hồ sơ BCKTKT6bộ
25Kẹp siết cáp 4x70Theo hồ sơ BCKTKT60cái
26Kẹp siết cáp 4x95Theo hồ sơ BCKTKT14cái
27Cáp vặn xoắn ABC-4x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT788m
28Cáp vặn xoắn ABC-4x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT197m
29Ghíp đa năng 3BL IPC70Theo hồ sơ BCKTKT64cái
30Ghíp đa năng 3BL IPC95Theo hồ sơ BCKTKT8cái
31Hộp lắp 2 công tơ 1 phaTheo hồ sơ BCKTKT1hộp
32Hộp lắp 4 công tơ 1 phaTheo hồ sơ BCKTKT4hộp
33Giá treo công tơ cột trònTheo hồ sơ BCKTKT4bộ
34Dây xuống hộp công tơ cu/XLPE/PVC-2x10mm2Theo hồ sơ BCKTKT9m
35Dây xuống hộp công tơ cu/XLPE/PVC-2x16mm2Theo hồ sơ BCKTKT36m
36Dây về các hộ cu/XLPE/PVC-2x4mm2Theo hồ sơ BCKTKT540m
H PHẦN LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 0,4kV
1Rãnh cáp 1 sợi trên vỉa hè cấp về tủ Công tơTheo hồ sơ BCKTKT512m
2Rãnh cáp 2 sợi trên vỉa hè cấp về tủ Công tơTheo hồ sơ BCKTKT23m
3Rãnh cáp qua đường cấp về tủ Công tơTheo hồ sơ BCKTKT46m
4Rãnh cáp cấp về căn hộ đi trên vỉa hèTheo hồ sơ BCKTKT292m
5Ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp 105/80Theo hồ sơ BCKTKT77m
6Ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp 85/65:Theo hồ sơ BCKTKT576,5m
7Ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp 40/30Theo hồ sơ BCKTKT768,2m
8Ống thép bảo vệ cáp F110Theo hồ sơ BCKTKT14m
9Ống thép bảo vệ cáp F90Theo hồ sơ BCKTKT32m
10Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2Theo hồ sơ BCKTKT78m
11Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2Theo hồ sơ BCKTKT383,1m
12Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2Theo hồ sơ BCKTKT201,3m
13Tủ điện phân phối loại 4 công tơTheo hồ sơ BCKTKT1tủ
14Tủ điện phân phối loại 8 công tơTheo hồ sơ BCKTKT8tủ
15Tiếp địa lặp lại RC-4Theo hồ sơ BCKTKT3bộ
16Tiếp địa tủ điện RC-2Theo hồ sơ BCKTKT9bộ
17Đầu cốt đồng S-70Theo hồ sơ BCKTKT6Cái
18Đầu cốt đồng S-50Theo hồ sơ BCKTKT34Cái
19Đầu cốt đồng S-35Theo hồ sơ BCKTKT38Cái
20Đầu cốt đồng S-25Theo hồ sơ BCKTKT16Cái
21Chi phí vân chuyển vật tư, TB, tủ điện đến công trườngTheo hồ sơ BCKTKT1T.Bộ
22Thí nghiệm tiếp địa và tiếp địa lặp lại (tiếp địa tủ)Theo hồ sơ BCKTKT3vị trí
23Cột bê tông ly tâm LT-10 NPC.5.0Theo hồ sơ BCKTKT9cột
24Tiếp địa lặp lại RC-4Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
25Xà treo cáp cột đôi dọc tuyến XNC-2TDTheo hồ sơ BCKTKT6bộ
26Xà treo cáp cột đơn XNC-1TTheo hồ sơ BCKTKT6bộ
27Cáp vặn xoắn ABC-4x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT788m
28Cáp vặn xoắn ABC-4x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT197m
29Hộp lắp 2 công tơ 1 phaTheo hồ sơ BCKTKT1hộp
30Hộp lắp 4 công tơ 1 phaTheo hồ sơ BCKTKT4hộp
31Giá treo công tơ cột trònTheo hồ sơ BCKTKT4bộ
32Dây xuống hộp công tơ cu/XLPE/PVC-2x10mm2Theo hồ sơ BCKTKT9m
33Dây xuống hộp công tơ cu/XLPE/PVC-2x16mm2Theo hồ sơ BCKTKT36m
34Dây về các hộ cu/XLPE/PVC-2x4mm2Theo hồ sơ BCKTKT540m
35Thí nghiệm tiếp địa lặp lạiTheo hồ sơ BCKTKT1vị trí
36Chi phí vân chuyển vật tư, TB, tủ điện đến công trườngTheo hồ sơ BCKTKT1T.Bộ
37Thu hồi cột bê tông H7,5mTheo hồ sơ BCKTKT5cột
38Thu hồi dây AV70mm2Theo hồ sơ BCKTKT177m
39Thu hồi dây AV95mm2Theo hồ sơ BCKTKT531m
40Thu hồi dây nhôm vặn xoắn 4x50mm2Theo hồ sơ BCKTKT708m
41Thu hồi xà đỡ 4 dây cột vuông XĐ4-1VTheo hồ sơ BCKTKT5bộ
42Thu hồi xà néo 4 dây cột vuông XN4-2VTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
43Thu hồi sứ hạ thế A30Theo hồ sơ BCKTKT28Quả
44Tháo dỡ, lắp lại vị trí mới hộp 1 công tơ 3 phaTheo hồ sơ BCKTKT4hộp
45Tháo dỡ, lắp lại vị trí mới hộp 1 công tơ 1 phaTheo hồ sơ BCKTKT5hộp
46Tháo dỡ, lắp lại vị trí mới hộp 2 công tơ 1 phaTheo hồ sơ BCKTKT2hộp
47Tháo dỡ, lắp lại vị trí mới hộp 4 công tơ 1 phaTheo hồ sơ BCKTKT2hộp
48Vận chuyển cột thu hồi, vật tư, dây dẫn, phụ kiện ĐZ,4kV về kho (Toàn bộ phần ĐZ 0,4kV)Theo hồ sơ BCKTKT1T.Bộ
I PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4kV
1Rãnh cáp 1 sợi trên vỉa hè cấp về tủ Công tơTheo hồ sơ BCKTKT512m
2Rãnh cáp 2 sợi trên vỉa hè cấp về tủ Công tơTheo hồ sơ BCKTKT23m
3Rãnh cáp qua đường cấp về tủ Công tơTheo hồ sơ BCKTKT46m
4Rãnh cáp cấp về căn hộ đi trên vỉa hèTheo hồ sơ BCKTKT292m
5Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT77trụ
6Móng tủ điện 4 công tơTheo hồ sơ BCKTKT1móng
7Móng tủ điện 8 công tơTheo hồ sơ BCKTKT8móng
8Tiếp địa lặp lại RC-4Theo hồ sơ BCKTKT3bộ
9Tiếp địa tủ điện RC-2Theo hồ sơ BCKTKT9bộ
10Móng cột đơn MC-1T-1.4Theo hồ sơ BCKTKT3móng
11Móng cột đôi MC-2T-1.4Theo hồ sơ BCKTKT3móng
12Tiếp địa lặp lại RC-4Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
J HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG
1Rãnh cáp chiếu sáng đi trên vỉa hèTheo hồ sơ BCKTKT296m
2Rãnh cáp chiếu sáng đi qua đườngTheo hồ sơ BCKTKT26m
3Ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp 50/40Theo hồ sơ BCKTKT379m
4Ống thép bảo vệ cáp F76Theo hồ sơ BCKTKT26m
5Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT76mốc
6Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x10+1x6mm2Theo hồ sơ BCKTKT389m
7Dây đồng trần M-10Theo hồ sơ BCKTKT389m
8Móng cột đèn chiếu sáng cột 9mTheo hồ sơ BCKTKT10móng
9Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC-4Theo hồ sơ BCKTKT2bộ
10Tiếp địa cột đền chiếu sáng RC-1Theo hồ sơ BCKTKT10bộ
11Cột thép bát giác 9m, dầy 3,5mm/đế bích 400x400mm liền cần đơn vươn 1,5m/ mạ kẽmTheo hồ sơ BCKTKT10cột
12Đèn đường LED 150WTheo hồ sơ BCKTKT10bộ
13Dây dẫn điện lên đèn 2x1.5 mm2Theo hồ sơ BCKTKT90m
14Bảng điện đơn CĐ50A/4P/ 1 Atomat 6ATheo hồ sơ BCKTKT10bộ
15Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo hồ sơ BCKTKT201 đầu cáp
16Làm đầu cápTheo hồ sơ BCKTKT20đầu
17Chi phí vân chuyển vật tư, TB, tủ điện đến công trườngTheo hồ sơ BCKTKT1T.Bộ
18Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo hồ sơ BCKTKT21 sợi
19Thí nghiệm tiếp địa lặp lại (tiếp địa tủ)Theo hồ sơ BCKTKT2vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0761E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.152E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường (Rải thảm mặt đường bê tông nhựa), vỉa hè , hệ thống thoát nước, cấp điện.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.022.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.022.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên (trong đó: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông - Cầu đường; 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.32
3 Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS) 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông cầu đường, đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông hoặc chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m31
2 Ô tô vận chuyển (10-12)T3
3 Máy ủi ≥110CV1
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW1
5 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l1
7 Máy đầm bàn ≥1kW1
8 Máy lu bánh thép tự hành (10-16)T2
9 Máy lu bánh hơi tự hành ≥16 Tấn1
10 Máy phun nhựa đường ≥190 CV ≥190 CV1
11 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 CV - 140 CV1
12 Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 T1
13 Máy hàn điện ≥ 23KW1
14 Thiết bị nấu nhựa ≥ 500 lít1
15 Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW1
16 Máy nén khí, động cơ diezel ≥ 600 m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->