Gói thầu: Dịch vụ sự nghiệp công (Gói thầu số 02) Công tác quản lý, duy tu bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh, đường huyện giai đoạn 2022-2025 do Ủy ban nhân dân huyện Thạch An quản lý

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220333924-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Dịch vụ sự nghiệp công (Gói thầu số 02) Công tác quản lý, duy tu bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh, đường huyện giai đoạn 2022-2025 do Ủy ban nhân dân huyện Thạch An quản lý
Số hiệu KHLCNT 20220309393
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông (kinh phí duy tu)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-14 17:29:00 đến ngày 2022-03-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,662,787,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.750.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 310.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu được đánh giá là đáp ứng tiêu chí về Hợp đồng tương tự khi có các hợp đồng đáp ứng 2 tiêu chí sau:(i) 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ (hoặc hợp đồng bảo trì, sửa chữa đường định kỳ), có giá trị ≥880.000.000 VNĐ.Và(ii) 01 hợp đồng thi công xây dựng (hoặc bảo trì) công trình giao thông đường bộ có giá trị ≥ 3.264.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 880.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thực hiện 02 gói thầu quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình đường bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành Giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thực hiện 01 gói thầu quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên tuần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ tuần đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Dịch vụ sự nghiệp công (Gói thầu số 02) Công tác quản lý, duy tu bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh, đường huyện giai đoạn 2022-2025 do Ủy ban nhân dân huyện Thạch An quản lý
Dịch vụ sự nghiệp công Công tác quản lý, duy tu bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh, đường huyện giai đoạn 2022-2025 do Ủy ban nhân dân huyện Thạch An quản lý
45 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp giao thông (kinh phí duy tu)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Thạch An, địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng. + Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Khu III thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Thạch An, địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng. + Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng.


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
- Bản gốc các tài liệu đính kèm E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Thạch An, địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng. + Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thạch An địa chỉ: Thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thạch An địa chỉ: Thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng;
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Năm 2022: Công tác Quản lý Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km25-Km45 (điểm trường Khuổi Phùm - TT. Đông Khê)- khu vực 0,3 1km/năm 11,25
2 Đắp phụ nền, lề đường Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km25-Km45 (điểm trường Khuổi Phùm - TT. Đông Khê)- khu vực 0,3 1m3 90
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km25-Km45 (điểm trường Khuổi Phùm - TT. Đông Khê)- khu vực 0,3 5m3 96
4 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km25-Km45 (điểm trường Khuổi Phùm - TT. Đông Khê)- khu vực 0,3 lần/km 1,485
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km25-Km45 (điểm trường Khuổi Phùm - TT. Đông Khê)- khu vực 0,3 km/lần 15,3
6 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km25-Km45 (điểm trường Khuổi Phùm - TT. Đông Khê)- khu vực 0,3 km/lần 64,8
7 Bạt lề đường bằng thủ công Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km25-Km45 (điểm trường Khuổi Phùm - TT. Đông Khê)- khu vực 0,3 100md 13,5
8 Bạt lề đường bằng máy Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km25-Km45 (điểm trường Khuổi Phùm - TT. Đông Khê)- khu vực 0,3 100md 121,5
9 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km25-Km45 (điểm trường Khuổi Phùm - TT. Đông Khê)- khu vực 0,3 10m 270
10 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước120x40x40) Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km25-Km45 (điểm trường Khuổi Phùm - TT. Đông Khê)- khu vực 0,3 10m 1.890
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy d Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km25-Km45 (điểm trường Khuổi Phùm - TT. Đông Khê)- khu vực 0,3 md cống 258,011
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy d>=1 Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km25-Km45 (điểm trường Khuổi Phùm - TT. Đông Khê)- khu vực 0,3 md cống 9
13 Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ, đất cấp II trong phạm vi Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km25-Km45 (điểm trường Khuổi Phùm - TT. Đông Khê)- khu vực 0,3 5m3 10,5
14 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km25-Km45 (điểm trường Khuổi Phùm - TT. Đông Khê)- khu vực 0,3 1cọc 3
15 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km25-Km45 (điểm trường Khuổi Phùm - TT. Đông Khê)- khu vực 0,3 m2 15,249
16 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng: hộ lan cứng, đầu đuôi cống Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km25-Km45 (điểm trường Khuổi Phùm - TT. Đông Khê)- khu vực 0,3 m2 94,88
17 Thay thế, bổ sung cột biển báo (tam giác, tròn D700) Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km25-Km45 (điểm trường Khuổi Phùm - TT. Đông Khê)- khu vực 0,3 cột 1
18 Thay thế, bổ sung biển báo tam giác D700 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri3900 theo TCVN 41: Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km25-Km45 (điểm trường Khuổi Phùm - TT. Đông Khê)- khu vực 0,3 biển báo 1
19 Sửa nền, móng đường bằng đá xô bồ bằngthủ công Năm 2022: Công tác Sửa chữa Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km25-Km45 (điểm trường Khuổi Phùm - TT. Đông Khê)- khu vực 0,3 m3 80,64
20 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Năm 2022: Công tác Quản lý Đường Cạm Tắm - UBND xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km4 (khu vực 0,5) km/lần 42
21 Đắp phụ nền, lề đường Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường Cạm Tắm - UBND xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km4 (khu vực 0,5) 1m3 6,6
22 Hót sụt nhỏ bằng máy Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường Cạm Tắm - UBND xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km4 (khu vực 0,5) 5m3 36
23 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường Cạm Tắm - UBND xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km4 (khu vực 0,5) km/lần 2,1
24 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường Cạm Tắm - UBND xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km4 (khu vực 0,5) km/lần 13,77
25 Bạt lề đường bằng thủ công Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường Cạm Tắm - UBND xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km4 (khu vực 0,5) 100md 0,48
26 Bạt lề đường bằng máy Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường Cạm Tắm - UBND xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km4 (khu vực 0,5) 100md 4,32
27 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường Cạm Tắm - UBND xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km4 (khu vực 0,5) 10m 30
28 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước120x40x40) Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường Cạm Tắm - UBND xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km4 (khu vực 0,5) 10m 216
29 Thông cống, thanh thải dòng chảy d Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường Cạm Tắm - UBND xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km4 (khu vực 0,5) md cống 27
30 Thông cống, thanh thải dòng chảy d>=1 Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường Cạm Tắm - UBND xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km4 (khu vực 0,5) md cống 8,625
31 Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ, đất cấp II trong phạm vi Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường Cạm Tắm - UBND xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km4 (khu vực 0,5) 5m3 10,5
32 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng: hộ lan cứng, đầu đuôi cống Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường Cạm Tắm - UBND xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km4 (khu vực 0,5) m2 4,87
33 Sửa chữa khe co giãn mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường 20cm Năm 2022: Công tác Sửa chữa Đường Cạm Tắm - UBND xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km4 (khu vực 0,5) 1md 80
34 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường 20cm Năm 2022: Công tác Sửa chữa Đường Cạm Tắm - UBND xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km4 (khu vực 0,5) 1md 40
35 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Năm 2022: Công tác Quản lý Đường liên xã Đức Thông - Trọng Con. Lý trình: Km0-Km16+800 (khu vực 0,5) km/lần 176,4
36 Đắp phụ nền, lề đường Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường liên xã Đức Thông - Trọng Con. Lý trình: Km0-Km16+800 (khu vực 0,5) 1m3 50,4
37 Hót sụt nhỏ bằng máy Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường liên xã Đức Thông - Trọng Con. Lý trình: Km0-Km16+800 (khu vực 0,5) 5m3 80,64
38 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường liên xã Đức Thông - Trọng Con. Lý trình: Km0-Km16+800 (khu vực 0,5) km/lần 10,08
39 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường liên xã Đức Thông - Trọng Con. Lý trình: Km0-Km16+800 (khu vực 0,5) km/lần 64,638
40 Bạt lề đường bằng thủ công Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường liên xã Đức Thông - Trọng Con. Lý trình: Km0-Km16+800 (khu vực 0,5) 100md 2,268
41 Bạt lề đường bằng máy Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường liên xã Đức Thông - Trọng Con. Lý trình: Km0-Km16+800 (khu vực 0,5) 100md 22,68
42 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường liên xã Đức Thông - Trọng Con. Lý trình: Km0-Km16+800 (khu vực 0,5) 10m 214,2
43 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước120x40x40) Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường liên xã Đức Thông - Trọng Con. Lý trình: Km0-Km16+800 (khu vực 0,5) 10m 1.360,8
44 Thông cống, thanh thải dòng chảy d Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường liên xã Đức Thông - Trọng Con. Lý trình: Km0-Km16+800 (khu vực 0,5) md cống 91,125
45 Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ, đất cấp II trong phạm vi Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường liên xã Đức Thông - Trọng Con. Lý trình: Km0-Km16+800 (khu vực 0,5) 5m3 10,08
46 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường liên xã Đức Thông - Trọng Con. Lý trình: Km0-Km16+800 (khu vực 0,5) 1cọc 17
47 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường liên xã Đức Thông - Trọng Con. Lý trình: Km0-Km16+800 (khu vực 0,5) m2 51,408
48 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng: hộ lan cứng, đầu đuôi cống Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường liên xã Đức Thông - Trọng Con. Lý trình: Km0-Km16+800 (khu vực 0,5) m2 30,025
49 Làm mặt đường cấp phối lớp trên mặt đường đã lèn ép 16cm Năm 2022: Công tác Sửa chữa Đường liên xã Đức Thông - Trọng Con. Lý trình: Km0-Km16+800 (khu vực 0,5) 100m2 11,7
50 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Năm 2023: Công tác Quản lý Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km25-Km45 (điểm trường Khuổi Phùm - TT. Đông Khê)- khu vực 0,3 1km/năm 15
51 Đắp phụ nền, lề đường Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km25-Km45 (điểm trường Khuổi Phùm - TT. Đông Khê)- khu vực 0,3 1m3 120
52 Hót sụt nhỏ bằng máy Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km25-Km45 (điểm trường Khuổi Phùm - TT. Đông Khê)- khu vực 0,3 5m3 128
53 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km25-Km45 (điểm trường Khuổi Phùm - TT. Đông Khê)- khu vực 0,3 lần/km 1,98
54 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km25-Km45 (điểm trường Khuổi Phùm - TT. Đông Khê)- khu vực 0,3 km/lần 24
55 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km25-Km45 (điểm trường Khuổi Phùm - TT. Đông Khê)- khu vực 0,3 km/lần 96
56 Bạt lề đường bằng thủ công Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km25-Km45 (điểm trường Khuổi Phùm - TT. Đông Khê)- khu vực 0,3 100md 18
57 Bạt lề đường bằng máy Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km25-Km45 (điểm trường Khuổi Phùm - TT. Đông Khê)- khu vực 0,3 100md 180
58 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km25-Km45 (điểm trường Khuổi Phùm - TT. Đông Khê)- khu vực 0,3 10m 340
59 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước120x40x40) Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km25-Km45 (điểm trường Khuổi Phùm - TT. Đông Khê)- khu vực 0,3 10m 2.160
60 Thông cống, thanh thải dòng chảy d Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km25-Km45 (điểm trường Khuổi Phùm - TT. Đông Khê)- khu vực 0,3 md cống 342
61 Thông cống, thanh thải dòng chảy d>=1 Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km25-Km45 (điểm trường Khuổi Phùm - TT. Đông Khê)- khu vực 0,3 md cống 12
62 Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ, đất cấp II trong phạm vi Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km25-Km45 (điểm trường Khuổi Phùm - TT. Đông Khê)- khu vực 0,3 5m3 14
63 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km25-Km45 (điểm trường Khuổi Phùm - TT. Đông Khê)- khu vực 0,3 1cọc 3
64 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km25-Km45 (điểm trường Khuổi Phùm - TT. Đông Khê)- khu vực 0,3 m2 15,249
65 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng: hộ lan cứng, đầu đuôi cống Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km25-Km45 (điểm trường Khuổi Phùm - TT. Đông Khê)- khu vực 0,3 m2 107,993
66 Thay thế, bổ sung cột biển báo (tam giác, tròn D700) Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km25-Km45 (điểm trường Khuổi Phùm - TT. Đông Khê)- khu vực 0,3 cột 1
67 Thay thế, bổ sung biển báo tam giác D700 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri3900 theo TCVN 41: Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km25-Km45 (điểm trường Khuổi Phùm - TT. Đông Khê)- khu vực 0,3 biển báo 1
68 Sửa nền, móng đường bằng đá xô bôồ bằng thủ công Năm 2023: Công tác Sửa chữa Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km25-Km45 (điểm trường Khuổi Phùm - TT. Đông Khê)- khu vực 0,3 m3 80,64
69 Làm mặt đường cấp phối lớp trên mặt đường đã lèn ép 16cm Năm 2023: Công tác Sửa chữa Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km25-Km45 (điểm trường Khuổi Phùm - TT. Đông Khê)- khu vực 0,3 100m2 5,7
70 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Năm 2023: Công tác Quản lý Đường Cạm Tắm - UBND xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km4 (khu vực 0,5) km/lần 56
71 Đắp phụ nền, lề đường Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường Cạm Tắm - UBND xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km4 (khu vực 0,5) 1m3 8,8
72 Hót sụt nhỏ bằng máy Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường Cạm Tắm - UBND xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km4 (khu vực 0,5) 5m3 80
73 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường Cạm Tắm - UBND xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km4 (khu vực 0,5) km/lần 3,36
74 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường Cạm Tắm - UBND xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km4 (khu vực 0,5) km/lần 17,28
75 Bạt lề đường bằng thủ công Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường Cạm Tắm - UBND xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km4 (khu vực 0,5) 100md 0,8
76 Bạt lề đường bằng máy Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường Cạm Tắm - UBND xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km4 (khu vực 0,5) 100md 7,2
77 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường Cạm Tắm - UBND xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km4 (khu vực 0,5) 10m 40
78 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước120x40x40) Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường Cạm Tắm - UBND xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km4 (khu vực 0,5) 10m 288
79 Thông cống, thanh thải dòng chảy d Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường Cạm Tắm - UBND xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km4 (khu vực 0,5) md cống 36
80 Thông cống, thanh thải dòng chảy d>=1 Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường Cạm Tắm - UBND xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km4 (khu vực 0,5) md cống 11,5
81 Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ, đất cấp II trong phạm vi Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường Cạm Tắm - UBND xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km4 (khu vực 0,5) 5m3 10
82 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng: hộ lan cứng, đầu đuôi cống Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường Cạm Tắm - UBND xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km4 (khu vực 0,5) m2 4,425
83 Sửa chữa khe co giãn mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường 20cm Năm 2023: Công tác Sửa chữa Đường Cạm Tắm - UBND xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km4 (khu vực 0,5) 1md 80
84 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường 20cm Năm 2023: Công tác Sửa chữa Đường Cạm Tắm - UBND xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km4 (khu vực 0,5) 1md 40
85 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Năm 2023: Công tác Quản lý Đường liên xã Đức Thông - Trọng Con. Lý trình: Km0-Km16+800 (khu vực 0,5) km/lần 235,2
86 Đắp phụ nền, lề đường Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường liên xã Đức Thông - Trọng Con. Lý trình: Km0-Km16+800 (khu vực 0,5) 1m3 67,2
87 Hót sụt nhỏ bằng máy Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường liên xã Đức Thông - Trọng Con. Lý trình: Km0-Km16+800 (khu vực 0,5) 5m3 107,52
88 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường liên xã Đức Thông - Trọng Con. Lý trình: Km0-Km16+800 (khu vực 0,5) km/lần 13,44
89 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường liên xã Đức Thông - Trọng Con. Lý trình: Km0-Km16+800 (khu vực 0,5) km/lần 86,184
90 Bạt lề đường bằng thủ công Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường liên xã Đức Thông - Trọng Con. Lý trình: Km0-Km16+800 (khu vực 0,5) 100md 3,024
91 Bạt lề đường bằng máy Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường liên xã Đức Thông - Trọng Con. Lý trình: Km0-Km16+800 (khu vực 0,5) 100md 30,24
92 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường liên xã Đức Thông - Trọng Con. Lý trình: Km0-Km16+800 (khu vực 0,5) 10m 285,6
93 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước120x40x40) Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường liên xã Đức Thông - Trọng Con. Lý trình: Km0-Km16+800 (khu vực 0,5) 10m 1.814,4
94 Thông cống, thanh thải dòng chảy d Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường liên xã Đức Thông - Trọng Con. Lý trình: Km0-Km16+800 (khu vực 0,5) md cống 119,5
95 Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ, đất cấp II trong phạm vi Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường liên xã Đức Thông - Trọng Con. Lý trình: Km0-Km16+800 (khu vực 0,5) 5m3 8,4
96 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường liên xã Đức Thông - Trọng Con. Lý trình: Km0-Km16+800 (khu vực 0,5) 1cọc 17
97 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường liên xã Đức Thông - Trọng Con. Lý trình: Km0-Km16+800 (khu vực 0,5) m2 51,408
98 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng: hộ lan cứng, đầu đuôi cống Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường liên xã Đức Thông - Trọng Con. Lý trình: Km0-Km16+800 (khu vực 0,5) m2 36,814
99 Sửa nền, móng đường bằng đá xô bồ bằng thủ công Năm 2023: Công tác Sửa chữa Đường liên xã Đức Thông - Trọng Con. Lý trình: Km0-Km16+800 (khu vực 0,5) m3 56,7
100 Làm mặt đường cấp phối lớp trên mặt đường đã lèn ép 16cm Năm 2023: Công tác Sửa chữa Đường liên xã Đức Thông - Trọng Con. Lý trình: Km0-Km16+800 (khu vực 0,5) 100m2 11,7
101 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Năm 2024: Công tác Quản lý Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km25-Km45 (điểm trường Khuổi Phùm - TT. Đông Khê)- khu vực 0,3 1km/năm 15
102 Đắp phụ nền, lề đường Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km25-Km45 (điểm trường Khuổi Phùm - TT. Đông Khê)- khu vực 0,3 1m3 96
103 Hót sụt nhỏ bằng máy Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km25-Km45 (điểm trường Khuổi Phùm - TT. Đông Khê)- khu vực 0,3 5m3 115,2
104 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km25-Km45 (điểm trường Khuổi Phùm - TT. Đông Khê)- khu vực 0,3 lần/km 1,8
105 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km25-Km45 (điểm trường Khuổi Phùm - TT. Đông Khê)- khu vực 0,3 km/lần 25,2
106 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km25-Km45 (điểm trường Khuổi Phùm - TT. Đông Khê)- khu vực 0,3 km/lần 97,2
107 Bạt lề đường bằng thủ công Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km25-Km45 (điểm trường Khuổi Phùm - TT. Đông Khê)- khu vực 0,3 100md 16
108 Bạt lề đường bằng máy Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km25-Km45 (điểm trường Khuổi Phùm - TT. Đông Khê)- khu vực 0,3 100md 144
109 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km25-Km45 (điểm trường Khuổi Phùm - TT. Đông Khê)- khu vực 0,3 10m 360
110 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước120x40x40) Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km25-Km45 (điểm trường Khuổi Phùm - TT. Đông Khê)- khu vực 0,3 10m 2.520
111 Thông cống, thanh thải dòng chảy d Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km25-Km45 (điểm trường Khuổi Phùm - TT. Đông Khê)- khu vực 0,3 md cống 342
112 Thông cống, thanh thải dòng chảy d>=1 Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km25-Km45 (điểm trường Khuổi Phùm - TT. Đông Khê)- khu vực 0,3 md cống 12
113 Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ, đất cấp II trong phạm vi Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km25-Km45 (điểm trường Khuổi Phùm - TT. Đông Khê)- khu vực 0,3 5m3 10
114 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km25-Km45 (điểm trường Khuổi Phùm - TT. Đông Khê)- khu vực 0,3 1cọc 3
115 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km25-Km45 (điểm trường Khuổi Phùm - TT. Đông Khê)- khu vực 0,3 m2 15,249
116 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng: hộ lan cứng, đầu đuôi cống Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km25-Km45 (điểm trường Khuổi Phùm - TT. Đông Khê)- khu vực 0,3 m2 98,28
117 Thay thế, bổ sung cột biển báo (tam giác, tròn D700) Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km25-Km45 (điểm trường Khuổi Phùm - TT. Đông Khê)- khu vực 0,3 cột 1
118 Thay thế, bổ sung biển báo tam giác D700 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri3900 theo TCVN 41: Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km25-Km45 (điểm trường Khuổi Phùm - TT. Đông Khê)- khu vực 0,3 biển báo 1
119 Sửa nền, móng đường bằng đá xô bồ bằng thủ công Năm 2024: Công tác Sửa chữa Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km25-Km45 (điểm trường Khuổi Phùm - TT. Đông Khê)- khu vực 0,3 m3 68,544
120 Làm mặt đường cấp phối lớp trên mặt đường đã lèn ép 16cm Năm 2024: Công tác Sửa chữa Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km25-Km45 (điểm trường Khuổi Phùm - TT. Đông Khê)- khu vực 0,3 100m2 4,845
121 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Năm 2024: Công tác Quản lý Đường Cạm Tắm - UBND xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km4 (khu vực 0,5) km/lần 56
122 Đắp phụ nền, lề đường Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường Cạm Tắm - UBND xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km4 (khu vực 0,5) 1m3 8
123 Hót sụt nhỏ bằng máy Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường Cạm Tắm - UBND xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km4 (khu vực 0,5) 5m3 80
124 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường Cạm Tắm - UBND xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km4 (khu vực 0,5) km/lần 3,08
125 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường Cạm Tắm - UBND xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km4 (khu vực 0,5) km/lần 17,28
126 Bạt lề đường bằng thủ công Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường Cạm Tắm - UBND xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km4 (khu vực 0,5) 100md 0,48
127 Bạt lề đường bằng máy Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường Cạm Tắm - UBND xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km4 (khu vực 0,5) 100md 6,48
128 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường Cạm Tắm - UBND xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km4 (khu vực 0,5) 10m 56
129 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước120x40x40) Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường Cạm Tắm - UBND xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km4 (khu vực 0,5) 10m 360
130 Thông cống, thanh thải dòng chảy d Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường Cạm Tắm - UBND xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km4 (khu vực 0,5) md cống 36,5
131 Thông cống, thanh thải dòng chảy d>=1 Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường Cạm Tắm - UBND xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km4 (khu vực 0,5) md cống 11,5
132 Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ, đất cấp II trong phạm vi Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường Cạm Tắm - UBND xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km4 (khu vực 0,5) 5m3 9
133 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng: hộ lan cứng, đầu đuôi cống Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường Cạm Tắm - UBND xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km4 (khu vực 0,5) m2 4,72
134 Sửa chữa khe co giãn mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường 20cm Năm 2024: Công tác Sửa chữa Đường Cạm Tắm - UBND xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km4 (khu vực 0,5) 1md 64
135 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường 20cm Năm 2024: Công tác Sửa chữa Đường Cạm Tắm - UBND xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km4 (khu vực 0,5) 1md 32
136 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Năm 2024: Công tác Quản lý Đường liên xã Đức Thông - Trọng Con. Lý trình: Km0-Km16+800 (khu vực 0,5) km/lần 235,2
137 Đắp phụ nền, lề đường Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường liên xã Đức Thông - Trọng Con. Lý trình: Km0-Km16+800 (khu vực 0,5) 1m3 55,44
138 Hót sụt nhỏ bằng máy Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường liên xã Đức Thông - Trọng Con. Lý trình: Km0-Km16+800 (khu vực 0,5) 5m3 120,96
139 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường liên xã Đức Thông - Trọng Con. Lý trình: Km0-Km16+800 (khu vực 0,5) km/lần 15,12
140 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường liên xã Đức Thông - Trọng Con. Lý trình: Km0-Km16+800 (khu vực 0,5) km/lần 86,184
141 Bạt lề đường bằng thủ công Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường liên xã Đức Thông - Trọng Con. Lý trình: Km0-Km16+800 (khu vực 0,5) 100md 2,856
142 Bạt lề đường bằng máy Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường liên xã Đức Thông - Trọng Con. Lý trình: Km0-Km16+800 (khu vực 0,5) 100md 27,216
143 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường liên xã Đức Thông - Trọng Con. Lý trình: Km0-Km16+800 (khu vực 0,5) 10m 302,4
144 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước120x40x40) Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường liên xã Đức Thông - Trọng Con. Lý trình: Km0-Km16+800 (khu vực 0,5) 10m 1.965,6
145 Thông cống, thanh thải dòng chảy d Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường liên xã Đức Thông - Trọng Con. Lý trình: Km0-Km16+800 (khu vực 0,5) md cống 119,5
146 Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ, đất cấp II trong phạm vi Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường liên xã Đức Thông - Trọng Con. Lý trình: Km0-Km16+800 (khu vực 0,5) 5m3 7,56
147 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường liên xã Đức Thông - Trọng Con. Lý trình: Km0-Km16+800 (khu vực 0,5) 1cọc 17
148 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường liên xã Đức Thông - Trọng Con. Lý trình: Km0-Km16+800 (khu vực 0,5) m2 51,408
149 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng: hộ lan cứng, đầu đuôi cống Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường liên xã Đức Thông - Trọng Con. Lý trình: Km0-Km16+800 (khu vực 0,5) m2 31,33
150 Sửa nền, móng đường bằng đá xô bồ bằng thủ công Năm 2024: Công tác Sửa chữa Đường liên xã Đức Thông - Trọng Con. Lý trình: Km0-Km16+800 (khu vực 0,5) m3 45,36
151 Làm mặt đường cấp phối lớp trên mặt đường đã lèn ép 16cm Năm 2024: Công tác Sửa chữa Đường liên xã Đức Thông - Trọng Con. Lý trình: Km0-Km16+800 (khu vực 0,5) 100m2 9,36
152 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Năm 2025: Công tác Quản lý Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km25-Km45 (điểm trường Khuổi Phùm - TT. Đông Khê)- khu vực 0,3 1km/năm 15
153 Đắp phụ nền, lề đường Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km25-Km45 (điểm trường Khuổi Phùm - TT. Đông Khê)- khu vực 0,3 1m3 64
154 Hót sụt nhỏ bằng máy Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km25-Km45 (điểm trường Khuổi Phùm - TT. Đông Khê)- khu vực 0,3 5m3 108
155 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km25-Km45 (điểm trường Khuổi Phùm - TT. Đông Khê)- khu vực 0,3 lần/km 1,08
156 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km25-Km45 (điểm trường Khuổi Phùm - TT. Đông Khê)- khu vực 0,3 km/lần 23,8
157 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km25-Km45 (điểm trường Khuổi Phùm - TT. Đông Khê)- khu vực 0,3 km/lần 97,2
158 Bạt lề đường bằng thủ công Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km25-Km45 (điểm trường Khuổi Phùm - TT. Đông Khê)- khu vực 0,3 100md 18
159 Bạt lề đường bằng máy Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km25-Km45 (điểm trường Khuổi Phùm - TT. Đông Khê)- khu vực 0,3 100md 144
160 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km25-Km45 (điểm trường Khuổi Phùm - TT. Đông Khê)- khu vực 0,3 10m 360
161 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước120x40x40) Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km25-Km45 (điểm trường Khuổi Phùm - TT. Đông Khê)- khu vực 0,3 10m 3.060
162 Thông cống, thanh thải dòng chảy d Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km25-Km45 (điểm trường Khuổi Phùm - TT. Đông Khê)- khu vực 0,3 md cống 340
163 Thông cống, thanh thải dòng chảy d>=1 Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km25-Km45 (điểm trường Khuổi Phùm - TT. Đông Khê)- khu vực 0,3 md cống 12
164 Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ, đất cấp II trong phạm vi Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km25-Km45 (điểm trường Khuổi Phùm - TT. Đông Khê)- khu vực 0,3 5m3 10
165 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km25-Km45 (điểm trường Khuổi Phùm - TT. Đông Khê)- khu vực 0,3 1cọc 3
166 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km25-Km45 (điểm trường Khuổi Phùm - TT. Đông Khê)- khu vực 0,3 m2 15,249
167 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng: hộ lan cứng, đầu đuôi cống Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km25-Km45 (điểm trường Khuổi Phùm - TT. Đông Khê)- khu vực 0,3 m2 96,335
168 Thay thế, bổ sung cột biển báo (tam giác, tròn D700) Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km25-Km45 (điểm trường Khuổi Phùm - TT. Đông Khê)- khu vực 0,3 cột 1
169 Thay thế, bổ sung biển báo tam giác D700 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri3900 theo TCVN 41: Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km25-Km45 (điểm trường Khuổi Phùm - TT. Đông Khê)- khu vực 0,3 biển báo 1
170 Sửa nền, móng đường bằng đá xô bôồ bằng thủ công Năm 2025: Công tác Sửa chữa Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km25-Km45 (điểm trường Khuổi Phùm - TT. Đông Khê)- khu vực 0,3 m3 64,512
171 Làm mặt đường cấp phối lớp trên mặt đường đã lèn ép 16cm Năm 2025: Công tác Sửa chữa Đường tỉnh 209. đoạn lý trình: Km25-Km45 (điểm trường Khuổi Phùm - TT. Đông Khê)- khu vực 0,3 100m2 4,56
172 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Năm 2025: Công tác Quản lý Đường Cạm Tắm - UBND xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km4 (khu vực 0,5) km/lần 56
173 Đắp phụ nền, lề đường Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường Cạm Tắm - UBND xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km4 (khu vực 0,5) 1m3 12
174 Hót sụt nhỏ bằng máy Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường Cạm Tắm - UBND xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km4 (khu vực 0,5) 5m3 52
175 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường Cạm Tắm - UBND xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km4 (khu vực 0,5) km/lần 3,36
176 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường Cạm Tắm - UBND xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km4 (khu vực 0,5) km/lần 15,12
177 Bạt lề đường bằng thủ công Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường Cạm Tắm - UBND xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km4 (khu vực 0,5) 100md 0,28
178 Bạt lề đường bằng máy Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường Cạm Tắm - UBND xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km4 (khu vực 0,5) 100md 6,48
179 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường Cạm Tắm - UBND xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km4 (khu vực 0,5) 10m 56
180 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước120x40x40) Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường Cạm Tắm - UBND xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km4 (khu vực 0,5) 10m 360
181 Thông cống, thanh thải dòng chảy d Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường Cạm Tắm - UBND xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km4 (khu vực 0,5) md cống 36
182 Thông cống, thanh thải dòng chảy d>=1 Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường Cạm Tắm - UBND xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km4 (khu vực 0,5) md cống 11,5
183 Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ, đất cấp II trong phạm vi Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường Cạm Tắm - UBND xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km4 (khu vực 0,5) 5m3 9
184 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng: hộ lan cứng, đầu đuôi cống Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường Cạm Tắm - UBND xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km4 (khu vực 0,5) m2 4,895
185 Sửa chữa khe co giãn mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường 20cm Năm 2025: Công tác Sửa chữa Đường Cạm Tắm - UBND xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km4 (khu vực 0,5) 1md 72
186 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường 20cm Năm 2025: Công tác Sửa chữa Đường Cạm Tắm - UBND xã Trọng Con. Lý trình: Km0-Km4 (khu vực 0,5) 1md 36
187 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Năm 2025: Công tác Quản lý Đường liên xã Đức Thông - Trọng Con. Lý trình: Km0-Km16+800 (khu vực 0,5) km/lần 235,2
188 Đắp phụ nền, lề đường Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường liên xã Đức Thông - Trọng Con. Lý trình: Km0-Km16+800 (khu vực 0,5) 1m3 55,44
189 Hót sụt nhỏ bằng máy Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường liên xã Đức Thông - Trọng Con. Lý trình: Km0-Km16+800 (khu vực 0,5) 5m3 120,96
190 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường liên xã Đức Thông - Trọng Con. Lý trình: Km0-Km16+800 (khu vực 0,5) km/lần 15,12
191 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường liên xã Đức Thông - Trọng Con. Lý trình: Km0-Km16+800 (khu vực 0,5) km/lần 86,184
192 Bạt lề đường bằng thủ công Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường liên xã Đức Thông - Trọng Con. Lý trình: Km0-Km16+800 (khu vực 0,5) 100md 2,856
193 Bạt lề đường bằng máy Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường liên xã Đức Thông - Trọng Con. Lý trình: Km0-Km16+800 (khu vực 0,5) 100md 27,216
194 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường liên xã Đức Thông - Trọng Con. Lý trình: Km0-Km16+800 (khu vực 0,5) 10m 302,4
195 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước120x40x40) Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường liên xã Đức Thông - Trọng Con. Lý trình: Km0-Km16+800 (khu vực 0,5) 10m 1.965,6
196 Thông cống, thanh thải dòng chảy d Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường liên xã Đức Thông - Trọng Con. Lý trình: Km0-Km16+800 (khu vực 0,5) md cống 122,21
197 Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ, đất cấp II trong phạm vi Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường liên xã Đức Thông - Trọng Con. Lý trình: Km0-Km16+800 (khu vực 0,5) 5m3 11,76
198 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường liên xã Đức Thông - Trọng Con. Lý trình: Km0-Km16+800 (khu vực 0,5) 1cọc 3
199 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường liên xã Đức Thông - Trọng Con. Lý trình: Km0-Km16+800 (khu vực 0,5) m2 30,845
200 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng: hộ lan cứng, đầu đuôi cống Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường liên xã Đức Thông - Trọng Con. Lý trình: Km0-Km16+800 (khu vực 0,5) m2 17,172
201 Sửa nền, móng đường bằng đá xô bồ bằng thủ công Năm 2025: Công tác Sửa chữa Đường liên xã Đức Thông - Trọng Con. Lý trình: Km0-Km16+800 (khu vực 0,5) m3 48,195
202 Làm mặt đường cấp phối lớp trên mặt đường đã lèn ép 16cm Năm 2025: Công tác Sửa chữa Đường liên xã Đức Thông - Trọng Con. Lý trình: Km0-Km16+800 (khu vực 0,5) 100m2 9,945
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.75E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 310.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.750.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 310.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu được đánh giá là đáp ứng tiêu chí về Hợp đồng tương tự khi có các hợp đồng đáp ứng 2 tiêu chí sau:(i) 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ (hoặc hợp đồng bảo trì, sửa chữa đường định kỳ), có giá trị ≥880.000.000 VNĐ.Và(ii) 01 hợp đồng thi công xây dựng (hoặc bảo trì) công trình giao thông đường bộ có giá trị ≥ 3.264.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 880.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường. 1 - Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thực hiện 02 gói thầu quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ.52
2 Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình đường bộ 1 - Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành Giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thực hiện 01 gói thầu quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ.32
3 Nhân viên tuần đường 1 - Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ tuần đường.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->